Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171901-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211143778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 18:43:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,189,590,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cải tạo, nâng cấp công trình trường học.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn Phòng, chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,8 m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,4 m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 KVA; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
16-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2000
18-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt; Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Trường mẫu giáo Hoa Sen
120 Ngày
E-CDNT 3 Xã hội hóa giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phát Triển Bình An, địa chỉ: Số 65, Nguyễn Hoàng, KP 2, Thị trấn Trảng Bom, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tiến Hoàng. Địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn lập đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Môi trường Xây dựng Ngọc Minh Châu, địa chỉ: Số D33, đường 7, KDC Bửu Long, KP1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected].


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ , địa chỉ: C9 đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bảo đảm dự thầu Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng theo quy định. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CƠ SỞ 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V220,512m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,25tấn
3Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V237,6m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V55,08m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục 2, Chương V7,788m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V5,28m2
7Tháo dỡ trầnMục 2, Chương V48,3m2
8Tháo dỡ hệ thống điệnMục 2, Chương V1toàn bộ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục 2, Chương V3,392m3
10Phá dỡ nền gạch đất nungMục 2, Chương V0,972m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V0,19m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V2,4m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2, Chương V114,48m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 2, Chương V62,68m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục 2, Chương V14,02m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V168,76m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V22,42m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V114,48m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V71,08m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục 2, Chương V14,64m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V14,641m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 2, Chương V16,1m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,4746m3
24Lắp đặt MCB 1P-10AMục 2, Chương V1cái
25Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V4cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V5cái
28Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V40m
29Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V20m
30Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V7bộ
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V60m
32Vật tư phụ + phụ kiệnMục 2, Chương V1toàn bộ
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V1,2387100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,9328100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V7,24881m3
36CC đất đôn nềnMục 2, Chương V22,8458m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,5651100m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,1542100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V6,0928m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,4298100m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V19,8531m3
42Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,585100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V4,6428m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,3807m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V4,0271m3
46Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,9732100m2
47Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,9327100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V10,4618m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V29,666m3
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,1528100m2
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V12,012m3
52Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,8572100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V4,84m3
54Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V4,4337100m2
55Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V44,337m3
56Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,196100m2
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,7822m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V21,7331m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,0632tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V1,493tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,2869tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V1,7958tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,2992tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V2,5611tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1879tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,4775tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,7418tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V4,4788tấn
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V3,698tấn
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0922tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V67,7568m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V0,8766m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V2,5679m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V3,267m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V12,6559m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V14,5388m3
77Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V0,3422m3
78Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V8,5845m3
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V267,924m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V409,8896m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V259,9891m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V413,66m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V192,1844m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V293,3m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V443,4m2
86Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V1.083,539m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V963,722m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V1.185,198m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V862,063m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V79,86m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V79,86m2
92Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V54,33m2
93Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V407,49m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V15,86m2
95Ốp tường trụ, cột - gạch đất nung 70x200mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V12,558m2
96Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 chống ẩmMục 2, Chương V15,86m2
97CCLD cửa, vách ngăn tấm compact + phụ kiệnMục 2, Chương V12m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V81,9m
99Đắp chỉ đầu cộtMục 2, Chương V16cái
100Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5lyMục 2, Chương V39,36m2
101Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5lyMục 2, Chương V67,68m2
102CCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kínhMục 2, Chương V1,04m2
103CCLD lan can inoxMục 2, Chương V18,192m2
104CCLD lam nhôm sơn tĩnh điệnMục 2, Chương V28,02m2
105CCLD lan can tay vịn cầu thangMục 2, Chương V10,884m2
106CCLD thang thăm mái + nắp máiMục 2, Chương V1toàn bộ
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V21,7681m2
108CCLD gương 5 ly cao 1.8mMục 2, Chương V48,6m
109CCLD gióng múa inoxMục 2, Chương V33,4m
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V108,08m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V214,081m2
112Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V1,055tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V76,8721m2
114Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V1,055tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, Chương V1,7431100m2
116Lắp đặt MCB 3P-50AMục 2, Chương V1cái
117Lắp đặt MCB 2P-30AMục 2, Chương V3cái
118Lắp đặt MCB 2P-20AMục 2, Chương V3cái
119Lắp đặt MCB 1P-16AMục 2, Chương V6cái
120Lắp đặt MCB 1P-10AMục 2, Chương V2cái
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V530m
122Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V280m
123Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V150m
124Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2, Chương V80m
125Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Mục 2, Chương V30m
126Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V27bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V15bộ
128Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục 2, Chương V14bộ
129Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V22cái
130Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V38cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V26cái
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì tủ phòngMục 2, Chương V9hộp
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục 2, Chương V2hộp
134Phụ kiện và vật tư phụMục 2, Chương V1toàn bộ
135Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục 2, Chương V0,72100m
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục 2, Chương V32cái
137CCLD cầu chắn rác inoxMục 2, Chương V16cái
138Lắp đặt xí bệtMục 2, Chương V1bộ
139Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V1bộ
140Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V1cái
141Lắp đặt xí bệtMục 2, Chương V6bộ
142Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V3bộ
143CCLD bộ 04 lavabo mặt bàn đá granite đen + gương soi + chân inoxMục 2, Chương V1bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V9bộ
145Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục 2, Chương V2bộ
146Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục 2, Chương V3cái
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục 2, Chương V1bể
148Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMục 2, Chương V0,76100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMục 2, Chương V49cái
150Lắp đặt van ren - Đường kính 21mmMục 2, Chương V2cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMục 2, Chương V1cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục 2, Chương V0,52100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục 2, Chương V0,3100m
154Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục 2, Chương V23cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục 2, Chương V19cái
156Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục 2, Chương V2cái
157Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,0801100m3
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,524m3
159Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V3,0058m3
160Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V14,88m2
161Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,4m2
162Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V2,4m2
163Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,0279tấn
164Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0172100m2
165Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,416m3
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMục 2, Chương V5cái
167Làm tầng lọcMục 2, Chương V1toàn bộ
168CCLĐ ống cống giếng thấmMục 2, Chương V6m
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục 2, Chương V1cái
170Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục 2, Chương V1hộp
171Gia công, đóng cọc chống sétMục 2, Chương V5cọc
172Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục 2, Chương V37m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMục 2, Chương V0,25100m
174CCLD bình bột chữa cháy MFZ8Mục 2, Chương V6bình
175CCLD khí CO2 chữa cháy MT3Mục 2, Chương V6bình
176CCLD hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V6cái
177CCLD nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMục 2, Chương V2bộ
178Lắp đặt xí bệtMục 2, Chương V7bộ
179Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V7bộ
180Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V7cái
181Lắp đặt xí bệtMục 2, Chương V40bộ
182CCLD máng xối inoxMục 2, Chương V4bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V7bộ
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMục 2, Chương V1,42100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMục 2, Chương V132cái
186Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMục 2, Chương V2cái
187Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMục 2, Chương V1cái
188Lắp đặt MCB 2P-20AMục 2, Chương V1cái
189Lắp đặt MCB 1P-16AMục 2, Chương V3cái
190Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V85m
191Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V35m
192Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V40m
193Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2, Chương V10m
194Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V6bộ
195Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V2bộ
196Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V6cái
197Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V6cái
198Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V4cái
199Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục 2, Chương V1hộp
200Phụ kiện và vật tư phụMục 2, Chương V1toàn bộ
201Lắp đặt MCB 1P-10AMục 2, Chương V4cái
202Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V80m
203Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V48m
204Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V32m
205Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V12bộ
206Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục 2, Chương V7bộ
207Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V4cái
208Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục 2, Chương V4hộp
209Phụ kiện và vật tư phụMục 2, Chương V1toàn bộ
210Lắp đặt MCB 3P-32AMục 2, Chương V1cái
211Lắp đặt MCB 2P-20AMục 2, Chương V8cái
212Lắp đặt MCB 1P-16AMục 2, Chương V2cái
213Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V330m
214Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V150m
215Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V180m
216Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2, Chương V30m
217Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V24bộ
218Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V9bộ
219Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục 2, Chương V14bộ
220Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V24cái
221Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V24cái
222Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V17cái
223Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục 2, Chương V7hộp
224Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục 2, Chương V2hộp
225Phụ kiện và vật tư phụMục 2, Chương V1toàn bộ
226Lắp đặt MCB 2P-20AMục 2, Chương V1cái
227Lắp đặt MCB 1P-16AMục 2, Chương V3cái
228Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V120m
229Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V50m
230Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V60m
231Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2, Chương V10m
232Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V8bộ
233Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V2bộ
234Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V8cái
235Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V8cái
236Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V5cái
237Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục 2, Chương V2hộp
238Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục 2, Chương V1hộp
239Phụ kiện và vật tư phụMục 2, Chương V1toàn bộ
240Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMục 2, Chương V4,496m3
241Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMục 2, Chương V11,24m2
242Phá dỡ cột, trụ gạch đáMục 2, Chương V2,225m3
243Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V14,71m2
244Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,1147100m3
245Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V2,681m3
246Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0331100m2
247Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,1126m3
248Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,074100m2
249Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V2,1058m3
250Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,044100m2
251Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,22m3
252Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,134100m2
253Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,34m3
254Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,212100m2
255Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,06m3
256Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0071100m2
257Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,071m3
258Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,0722tấn
259Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V0,0962tấn
260Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,023tấn
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1385tấn
262Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0193tấn
263Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1281tấn
264Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V1,876m3
265Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mục 2, Chương V4,0755m3
266Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V1,7675m3
267Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V46,655m2
268Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V31,36m2
269Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V42,09m2
270Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V31,36m2
271Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V73,45m2
272Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V193,5m
273Đắp chỉ đầu cột cổngMục 2, Chương V3cái
274Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMục 2, Chương V3,245m2
275Khắc thông tin trường lên bảng tên đá graniteMục 2, Chương V1toàn bộ
276CCLD hàng rào song sắtMục 2, Chương V34,6425m2
277CCLD cổngMục 2, Chương V14,415m2
278CCLD bảng tên cổng chínhMục 2, Chương V1cái
279Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V98,1161m2
B HẠNG MỤC 2: CƠ SỞ 2
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMục 2, Chương V1,3416100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V1,342100m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,4182100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,3279100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V7,53481m3
6CC đất đôn nềnMục 2, Chương V33,2522m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,4315100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0845100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V2,5344m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,176100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V6,4387m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,1728100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,152m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,4352m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V4,558m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,555100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V5,55m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,6952100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V3,476m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,7828100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V4,676m3
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,8408100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V13,278m3
24Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,7491100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V7,491m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V16,8398m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,0317tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V0,5834tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1245tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,8739tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0635tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,5486tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,2532tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,2131tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,11tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,9554tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,6436tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V30,9738m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V1,3154m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V4,995m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V2,835m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40Mục 2, Chương V2,4548m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V2,8934m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V0,3754m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,882m3
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V67,32m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V39,6m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mmMục 2, Chương V1,764m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V247,074m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V57,104m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V174,06m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V66,705m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V84,1m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V74,91m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V478,238m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V225,715m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V333,07m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V397,883m2
59Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V69,3m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V69,3m2
61Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mục 2, Chương V10,684m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V162,71m2
63Lát gạch Tezzarro 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V7,11m2
64Ốp tường trụ, cột - Gạch đất nung 70x200mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V9,23m2
65Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600Mục 2, Chương V124m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V73,2m
67Đắp chỉ đầu cộtMục 2, Chương V12cái
68Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề sắt, kính trắng dày 5lyMục 2, Chương V17,72m2
69Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề sắt, kính trắng dày 5lyMục 2, Chương V34,56m2
70Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V20,31m2
71CCLD lan can inoxMục 2, Chương V4,44m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V52,28m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V177,7021m2
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục 2, Chương V0,3823tấn
75Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục 2, Chương V0,382tấn
76Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,8837tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V46,1521m2
78Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,884tấn
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, Chương V1,5778100m2
80Lắp đặt MCB 3P-50AMục 2, Chương V1cái
81Lắp đặt MCB 2P-30AMục 2, Chương V2cái
82Lắp đặt MCB 2P-20AMục 2, Chương V2cái
83Lắp đặt MCB 1P-16AMục 2, Chương V8cái
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V230m
85Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V130m
86Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V80m
87Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2, Chương V20m
88Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mục 2, Chương V10m
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V12bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V7bộ
91Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V6cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V12cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V11cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục 2, Chương V1hộp
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục 2, Chương V6hộp
96Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục 2, Chương V0,28100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục 2, Chương V28cái
98CCLD cầu chắn rác inoxMục 2, Chương V14cái
99Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục 2, Chương V1bể
100Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMục 2, Chương V0,16100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMục 2, Chương V9cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMục 2, Chương V0,12100m
103Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMục 2, Chương V4cái
104Van khóa tổngMục 2, Chương V1cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMục 2, Chương V1cái
106Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục 2, Chương V2bộ
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục 2, Chương V0,08100m
108Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMục 2, Chương V5cái
109Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,083m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V17,10721m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,1711100m3
112Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V3,37981m3
113Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0346100m2
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,0368m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,072100m2
116Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V2,634m3
117Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0648100m2
118Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,432m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,6288m3
120Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,786m3
121Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,3262100m2
122Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V3,026m3
123Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,2196100m2
124Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,098m3
125Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,1338100m2
126Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,71m3
127Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,279100m2
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V2,79m3
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V4,248m3
130Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,013tấn
131Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V0,2387tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0446tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,2969tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0208tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1733tấn
136Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0128tấn
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0519tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0408tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,2765tấn
140Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V45,8736m3
141Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V22,8688m3
142Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V2,9184m3
143Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V18,24m2
144Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V67,68m2
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V49,16m2
146Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V7,32m2
147Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V8,8m2
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V95,54m2
149Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V58,78m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V16,12m2
151Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V27,86m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V47,04m2
153Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,3m2
154Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V43,2m2
155Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 chống ẩmMục 2, Chương V43,2m2
156CCLD vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiện inoxMục 2, Chương V4m2
157Cung cấp cửa đi khung nhôm kínhMục 2, Chương V6,92m2
158Cung cấp cửa sổ khung nhôm kínhMục 2, Chương V3,6m2
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V10,52m2
160Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,2484tấn
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V18,241m2
162Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,248tấn
163Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,5951100m2
164Lắp đặt MCB 2P-20AMục 2, Chương V1cái
165Lắp đặt MCB 1P-16AMục 2, Chương V4cái
166Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V60m
167Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V40m
168Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V20m
169Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V2bộ
170Lắp đặt đèn sát trần có chụpMục 2, Chương V16bộ
171Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V10cái
172Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục 2, Chương V4hộp
173Phụ kiện và vật tư phụMục 2, Chương V1toàn bộ
174Lắp đặt xí bệtMục 2, Chương V2bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V2bộ
176Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V2cái
177Lắp đặt xí bệtMục 2, Chương V13bộ
178Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V3bộ
179CCLD bộ 04 lavabo + gương soi + chân inoxMục 2, Chương V2bộ
180Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V15bộ
181Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục 2, Chương V2bộ
182Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục 2, Chương V4cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMục 2, Chương V0,54100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMục 2, Chương V0,46100m
185Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmMục 2, Chương V60cái
186Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMục 2, Chương V2cái
187Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMục 2, Chương V1cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục 2, Chương V9cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục 2, Chương V43cái
190Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục 2, Chương V0,26100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMục 2, Chương V0,2100m
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục 2, Chương V29cái
193Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục 2, Chương V15cái
194Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,0801100m3
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,524m3
196Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V3,0058m3
197Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V14,88m2
198Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V2,4m2
199Quét nước xi măng 2 nướcMục 2, Chương V2,4m2
200Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,0279tấn
201Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,0172100m2
202Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,416m3
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMục 2, Chương V5cái
204Làm tầng lọcMục 2, Chương V1toàn bộ
205CCLĐ ống cống giếng thấmMục 2, Chương V6m
206Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V3,61m3
207Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V1,841m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,4m3
209Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0192100m2
210Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,834m3
211Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0224100m2
212Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,112m3
213Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,04100m2
214Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,4m3
215Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0944100m2
216Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,504m3
217Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0224100m2
218Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,0224m3
219Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,038100m2
220Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,76m3
221Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,066100m2
222Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,66m3
223Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,0257tấn
224Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V0,0319tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0107tấn
226Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0833tấn
227Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0087tấn
228Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0609tấn
229Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,004tấn
230Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0199tấn
231Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,014tấn
232Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,1086tấn
233Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0497tấn
234Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V4,7768m3
235Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V0,4032m3
236Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mmMục 2, Chương V1,248m2
237Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V39,68m2
238Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V27,36m2
239Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V7,2m2
240Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V67,04m2
241Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V7,2m2
242Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V27,36m2
243Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V46,88m2
244Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V11,2m2
245Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V11,2m2
246Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V7,84m2
247Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600Mục 2, Chương V7,84m2
248Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V16,8m
249Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề đầy đủ, kính trắng dày 5lyMục 2, Chương V1,92m2
250Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề đầy đủ, kính trắng dày 5lyMục 2, Chương V4,8m2
251Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V6,72m2
252Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V23,211m2
253CCLD hoa sắt bảo vệMục 2, Chương V4,8848m2
254Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,09tấn
255Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,09tấn
256Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,2523100m2
257Lắp đặt MCB 1P-10AMục 2, Chương V1cái
258Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V1cái
259Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V3cái
260Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V1cái
261Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V20m
262Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V10m
263Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V1bộ
264Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V30m
265Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục 2, Chương V1hộp
266Vật tư phụ + phụ kiệnMục 2, Chương V1toàn bộ
267Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục 2, Chương V1cái
268Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục 2, Chương V1hộp
269Gia công, đóng cọc chống sétMục 2, Chương V5cọc
270Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục 2, Chương V37m
271Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMục 2, Chương V0,25100m
272CCLD bình bột chữa cháy MFZ8Mục 2, Chương V3bình
273CCLD khí CO2 chữa cháy MT3Mục 2, Chương V3bình
274CCLD hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V3cái
275CCLD nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMục 2, Chương V3bộ
276Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điệnMục 2, Chương V1toàn bộ
277Lắp đặt MCB 3P-32AMục 2, Chương V1cái
278Lắp đặt MCB 2P-30AMục 2, Chương V4cái
279Lắp đặt MCB 2P-20AMục 2, Chương V4cái
280Lắp đặt MCB 1P-16AMục 2, Chương V12cái
281Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2, Chương V300m
282Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục 2, Chương V160m
283Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V100m
284Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục 2, Chương V40m
285Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mục 2, Chương V10m
286Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V24bộ
287Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V4bộ
288Lắp đặt quạt treo tườngMục 2, Chương V16cái
289Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V16cái
290Lắp đặt công tắc 1 hạtMục 2, Chương V14cái
291Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Mục 2, Chương V1hộp
292Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mục 2, Chương V5hộp
293Vật tư phụ + phụ kiệnMục 2, Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cải tạo, nâng cấp công trình trường học.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
2 Giám sát thi công xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
6 Cán bộ An toàn Phòng, chống cháy nổ 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
8 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
9 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Máy đào Công suất: 0,8 m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy đào Công suất: 0,4 m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
4 Máy ủi Công suất: 110 CV; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
5 Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
6 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn1
7 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 20 KVA; Có hóa đơn1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn3
10 Máy bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn2
12 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn3
13 Máy uốn thép Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn1
14 Máy cắt thép Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn2
15 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt; Có hóa đơn3
16 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt; Có hóa đơn500
17 Ván khuôn (m2) Còn tốt; Có hóa đơn2000
18 Cây chống thép (cây) Còn tốt; Có hóa đơn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->