Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 18:43:00 đến ngày 2021-11-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,189,590,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cải tạo, nâng cấp công trình trường học.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn Phòng, chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,8 m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,4 m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 20 KVA; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 17-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 18-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt; Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường mẫu giáo Hoa Sen 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xã hội hóa giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bảo đảm dự thầu Nhà thầu cung cấp tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. Tiểu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu của E-HSMT. * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên đối với loại công trình dân dụng theo quy định. (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị E-HSDT và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu phải chấp nhận cho ngân hàng đóng băng số dư tài khoản này và chỉ giải ngân phục vụ thi công gói thầu này nếu trúng thầu (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trảng Bom, địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ Xây dựng Nam Bộ, địa chỉ: C9, đường D16, KDC Tín Khải, ấp Bình Ý, xã Tân Bình, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0916.25.1579, Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 220,512 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 237,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 55,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục 2, Chương V | 7,788 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 5,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 48,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục 2, Chương V | 3,392 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục 2, Chương V | 0,972 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,19 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V | 114,48 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục 2, Chương V | 62,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục 2, Chương V | 14,02 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 168,76 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 22,42 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 114,48 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 71,08 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục 2, Chương V | 14,64 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 14,64 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục 2, Chương V | 16,1 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4746 | m3 |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 32 | Vật tư phụ + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 1,2387 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,9328 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 7,2488 | 1m3 |
| 36 | CC đất đôn nền | Mục 2, Chương V | 22,8458 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,5651 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,1542 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 6,0928 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,4298 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 19,8531 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,585 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,6428 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,3807 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,0271 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,9732 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,9327 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 10,4618 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 29,666 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 2,1528 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 12,012 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,8572 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,84 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 4,4337 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 44,337 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,7822 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 21,7331 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,0632 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 1,493 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,2869 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 1,7958 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,2992 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 2,5611 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1879 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,4775 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,7418 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 4,4788 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 3,698 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0922 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 67,7568 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,8766 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,5679 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,267 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 12,6559 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 14,5388 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,3422 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 8,5845 | m3 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 267,924 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 409,8896 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 259,9891 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 413,66 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 192,1844 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 293,3 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 443,4 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 1.083,539 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 963,722 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.185,198 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 862,063 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 79,86 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 79,86 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 54,33 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 407,49 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 15,86 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - gạch đất nung 70x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 12,558 | m2 |
| 96 | Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 chống ẩm | Mục 2, Chương V | 15,86 | m2 |
| 97 | CCLD cửa, vách ngăn tấm compact + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 12 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 81,9 | m |
| 99 | Đắp chỉ đầu cột | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 100 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5ly | Mục 2, Chương V | 39,36 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề sắt đầy đủ, kính trắng dày 5ly | Mục 2, Chương V | 67,68 | m2 |
| 102 | CCLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Mục 2, Chương V | 1,04 | m2 |
| 103 | CCLD lan can inox | Mục 2, Chương V | 18,192 | m2 |
| 104 | CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện | Mục 2, Chương V | 28,02 | m2 |
| 105 | CCLD lan can tay vịn cầu thang | Mục 2, Chương V | 10,884 | m2 |
| 106 | CCLD thang thăm mái + nắp mái | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 21,768 | 1m2 |
| 108 | CCLD gương 5 ly cao 1.8m | Mục 2, Chương V | 48,6 | m |
| 109 | CCLD gióng múa inox | Mục 2, Chương V | 33,4 | m |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 108,08 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 214,08 | 1m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,055 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 76,872 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 1,055 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,7431 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 530 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 280 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 27 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 38 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 26 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì tủ phòng | Mục 2, Chương V | 9 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 134 | Phụ kiện và vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 0,72 | 100m |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 137 | CCLD cầu chắn rác inox | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 143 | CCLD bộ 04 lavabo mặt bàn đá granite đen + gương soi + chân inox | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 0,76 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mục 2, Chương V | 49 | cái |
| 150 | Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 0,52 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 19 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 157 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,524 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,0058 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 14,88 | m2 |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 163 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,0279 | tấn |
| 164 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,416 | m3 |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 167 | Làm tầng lọc | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 168 | CCLĐ ống cống giếng thấm | Mục 2, Chương V | 6 | m |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 5 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 2, Chương V | 37 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 174 | CCLD bình bột chữa cháy MFZ8 | Mục 2, Chương V | 6 | bình |
| 175 | CCLD khí CO2 chữa cháy MT3 | Mục 2, Chương V | 6 | bình |
| 176 | CCLD hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 177 | CCLD nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, Chương V | 40 | bộ |
| 182 | CCLD máng xối inox | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 1,42 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mục 2, Chương V | 132 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 85 | m |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 35 | m |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 193 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 200 | Phụ kiện và vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 201 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 48 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 32 | m |
| 205 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 206 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, Chương V | 4 | hộp |
| 209 | Phụ kiện và vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 210 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 330 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 180 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 14 | bộ |
| 220 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, Chương V | 7 | hộp |
| 224 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 225 | Phụ kiện và vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 226 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 232 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 234 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 235 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 238 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 239 | Phụ kiện và vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 240 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục 2, Chương V | 4,496 | m3 |
| 241 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mục 2, Chương V | 11,24 | m2 |
| 242 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mục 2, Chương V | 2,225 | m3 |
| 243 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 14,71 | m2 |
| 244 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 245 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 2,68 | 1m3 |
| 246 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 247 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,1126 | m3 |
| 248 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 249 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,1058 | m3 |
| 250 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 251 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,22 | m3 |
| 252 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 253 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,34 | m3 |
| 254 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 255 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,06 | m3 |
| 256 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0071 | 100m2 |
| 257 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,071 | m3 |
| 258 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,0722 | tấn |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 0,0962 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,023 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1385 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0193 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1281 | tấn |
| 264 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,876 | m3 |
| 265 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,0755 | m3 |
| 266 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,7675 | m3 |
| 267 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 46,655 | m2 |
| 268 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 31,36 | m2 |
| 269 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 42,09 | m2 |
| 270 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 31,36 | m2 |
| 271 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 73,45 | m2 |
| 272 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 193,5 | m |
| 273 | Đắp chỉ đầu cột cổng | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 274 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mục 2, Chương V | 3,245 | m2 |
| 275 | Khắc thông tin trường lên bảng tên đá granite | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 276 | CCLD hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 34,6425 | m2 |
| 277 | CCLD cổng | Mục 2, Chương V | 14,415 | m2 |
| 278 | CCLD bảng tên cổng chính | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 279 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 98,116 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 1,3416 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 1,342 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,4182 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,3279 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 7,5348 | 1m3 |
| 6 | CC đất đôn nền | Mục 2, Chương V | 33,2522 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,4315 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,5344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 6,4387 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,152 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,4352 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,558 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 5,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,6952 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,476 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,7828 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,676 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,8408 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 13,278 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,7491 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 7,491 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 16,8398 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,0317 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 0,5834 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1245 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,8739 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0635 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,5486 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,2532 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,2131 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,11 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,9554 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,6436 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 30,9738 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,3154 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,995 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,835 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,4548 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,8934 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,3754 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,882 | m3 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 67,32 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 39,6 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mm | Mục 2, Chương V | 1,764 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 247,074 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 57,104 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 174,06 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 66,705 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 84,1 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 74,91 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 478,238 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 225,715 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 333,07 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 397,883 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 69,3 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 69,3 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục 2, Chương V | 10,684 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 162,71 | m2 |
| 63 | Lát gạch Tezzarro 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 7,11 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Gạch đất nung 70x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 9,23 | m2 |
| 65 | Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 | Mục 2, Chương V | 124 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 73,2 | m |
| 67 | Đắp chỉ đầu cột | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 68 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề sắt, kính trắng dày 5ly | Mục 2, Chương V | 17,72 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề sắt, kính trắng dày 5ly | Mục 2, Chương V | 34,56 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 20,31 | m2 |
| 71 | CCLD lan can inox | Mục 2, Chương V | 4,44 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 52,28 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 177,702 | 1m2 |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục 2, Chương V | 0,3823 | tấn |
| 75 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục 2, Chương V | 0,382 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,8837 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 46,152 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,884 | tấn |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 1,5778 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt MCB 3P-50A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 230 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 130 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục 2, Chương V | 6 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 0,28 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 28 | cái |
| 98 | CCLD cầu chắn rác inox | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 104 | Van khóa tổng | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 109 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,083 | m3 |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 17,1072 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2, Chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 3,3798 | 1m3 |
| 113 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,0368 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,634 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 118 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,432 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,6288 | m3 |
| 120 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,786 | m3 |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 122 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,026 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 124 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 1,098 | m3 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 126 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,71 | m3 |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,79 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,248 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,013 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 0,2387 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0446 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,2969 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0208 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1733 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0128 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0519 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0408 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,2765 | tấn |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 45,8736 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 22,8688 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,9184 | m3 |
| 143 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 18,24 | m2 |
| 144 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 67,68 | m2 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 49,16 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 7,32 | m2 |
| 147 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 8,8 | m2 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 95,54 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 58,78 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 16,12 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 27,86 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 47,04 | m2 |
| 153 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,3 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 43,2 | m2 |
| 155 | Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 chống ẩm | Mục 2, Chương V | 43,2 | m2 |
| 156 | CCLD vách ngăn vệ sinh compact + phụ kiện inox | Mục 2, Chương V | 4 | m2 |
| 157 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Mục 2, Chương V | 6,92 | m2 |
| 158 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính | Mục 2, Chương V | 3,6 | m2 |
| 159 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 10,52 | m2 |
| 160 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,2484 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 18,24 | 1m2 |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,248 | tấn |
| 163 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,5951 | 100m2 |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục 2, Chương V | 4 | hộp |
| 173 | Phụ kiện và vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 174 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Mục 2, Chương V | 13 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 179 | CCLD bộ 04 lavabo + gương soi + chân inox | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 15 | bộ |
| 181 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 0,54 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mục 2, Chương V | 0,46 | 100m |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | Mục 2, Chương V | 60 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 43 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 0,26 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 194 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 0,0801 | 100m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,524 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 3,0058 | m3 |
| 197 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 14,88 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 199 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 2, Chương V | 2,4 | m2 |
| 200 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,0279 | tấn |
| 201 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 202 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,416 | m3 |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 204 | Làm tầng lọc | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 205 | CCLĐ ống cống giếng thấm | Mục 2, Chương V | 6 | m |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 3,6 | 1m3 |
| 207 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục 2, Chương V | 1,84 | 1m3 |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 210 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,834 | m3 |
| 211 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 212 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,112 | m3 |
| 213 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 2, Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4 | m3 |
| 215 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 216 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,504 | m3 |
| 217 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 218 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,0224 | m3 |
| 219 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 220 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,76 | m3 |
| 221 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 222 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,66 | m3 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,0257 | tấn |
| 224 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 0,0319 | tấn |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0107 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0833 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0087 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0609 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,004 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,0199 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 232 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 2, Chương V | 0,1086 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2, Chương V | 0,0497 | tấn |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 4,7768 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục 2, Chương V | 0,4032 | m3 |
| 236 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mm | Mục 2, Chương V | 1,248 | m2 |
| 237 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 39,68 | m2 |
| 238 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục 2, Chương V | 27,36 | m2 |
| 239 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 7,2 | m2 |
| 240 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 67,04 | m2 |
| 241 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 7,2 | m2 |
| 242 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 27,36 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 46,88 | m2 |
| 244 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 11,2 | m2 |
| 245 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2, Chương V | 11,2 | m2 |
| 246 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 7,84 | m2 |
| 247 | Đóng khung trần nổi thạch cao KT600x600 | Mục 2, Chương V | 7,84 | m2 |
| 248 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2, Chương V | 16,8 | m |
| 249 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề đầy đủ, kính trắng dày 5ly | Mục 2, Chương V | 1,92 | m2 |
| 250 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp, nẹp kính + bản lề đầy đủ, kính trắng dày 5ly | Mục 2, Chương V | 4,8 | m2 |
| 251 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 6,72 | m2 |
| 252 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 23,21 | 1m2 |
| 253 | CCLD hoa sắt bảo vệ | Mục 2, Chương V | 4,8848 | m2 |
| 254 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,09 | tấn |
| 255 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,09 | tấn |
| 256 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,2523 | 100m2 |
| 257 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 263 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 265 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 266 | Vật tư phụ + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 267 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 269 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mục 2, Chương V | 5 | cọc |
| 270 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục 2, Chương V | 37 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 272 | CCLD bình bột chữa cháy MFZ8 | Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 273 | CCLD khí CO2 chữa cháy MT3 | Mục 2, Chương V | 3 | bình |
| 274 | CCLD hộp đựng bình chữa cháy | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 275 | CCLD nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 276 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
| 277 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt MCB 2P-30A | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 160 | m |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 286 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 287 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 288 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 290 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 291 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 292 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mục 2, Chương V | 5 | hộp |
| 293 | Vật tư phụ + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Cải tạo, nâng cấp công trình trường học.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Bản chụp hóa đơn VAT.Đối với nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ An toàn Phòng, chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất: 0,8 m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Công suất: 0,4 m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất: 110 CV; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 5 | Tời máy hoặc Máy vận thăng lồng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2HP; Có hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 20 KVA; Có hóa đơn | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 10 | Máy bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23kW; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 13 | Máy uốn thép | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 5kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt; Có hóa đơn | 3 |
| 16 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt; Có hóa đơn | 500 |
| 17 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt; Có hóa đơn | 2000 |
| 18 | Cây chống thép (cây) | Còn tốt; Có hóa đơn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi