Gói thầu: Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy của 4 tháng cuối năm 2021, năm 2022 và năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169944-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy của 4 tháng cuối năm 2021, năm 2022 và năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sự nghiệp giao thông năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 18:31:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,848,362,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 11.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 22.848.000.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.424.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.848.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn đường thủy hoặc ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy hoặc đã làm trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy hoặc đã làm trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trạm trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trạm phó |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng thuyền trưởng hạng III trở lênGhi chú: Không yêu cầu Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến chuyên ngành đường thủy hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa liên quan đến đường thủy bậc 5 trở lên.Ghi chú: Không yêu cầu Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60CVCòn hoạt động tốt, có trang bị cần trục, tích hợp định vị vệ tinh GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xáng cạp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy uốn ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đèn chóp hoặc đèn nháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Ống nhòm hoặc fly cam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phao, áo phản quang, bảo hộ lao động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Nhà trạm quản lý | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo nhà trạm thuộc một trong các khu vực sau:Nhà trạm 01: huyện Kiên Lương, huyện Hòn Đất, huyện Giang Thành;Nhà trạm 02: huyện Giồng Riềng, huyện Gò Quao, huyện Châu Thành, huyện Tân Hiệp;Nhà trạm 03: huyện An Minh, huyện U Minh Thượng, huyện Vĩnh Thuận, huyện An Biên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy của 4 tháng cuối năm 2021, năm 2022 và năm 2023 Giá sản phẩm, dịch vụ công: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường thủy (4 tháng cuối năm 2021, năm 2022 và năm 2023) 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Sự nghiệp giao thông năm 2021 đến năm 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Kiên Giang; Địa chỉ: 1190 Nguyễn Trung Trực, Phường An Bình, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: Số 9 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 4 THÁNG CUỐI NĂM 2021 | |||
| B | KHU VỰC VÙNG U MINH THƯỢNG | |||
| C | Kênh chống Mỹ (đoạn 1) | |||
| D | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 179,2 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,25 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phong chống lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | lần |
| E | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| F | Kênh chống Mỹ (đoạn 2) | |||
| G | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,8 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 5 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | lần |
| H | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| I | Kênh Làng Thứ 7 | |||
| J | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 436 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | lần |
| K | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Biển |
| 5 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 7 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 8 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ cột-biển |
| 10 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển, đèn |
| 11 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 01 biển, đèn |
| 12 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 15 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 16 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 17 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m3 |
| L | Kênh 2 Minh Thuận | |||
| M | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| N | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| O | Kênh Xẻo Nhàu | |||
| P | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,6 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| Q | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| R | Kênh Xẻo Cạn | |||
| S | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| T | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| U | Kênh KT1 | |||
| V | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 169,6 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| W | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| X | Kênh Thứ Tám | |||
| Y | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| Z | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AA | Kênh Hãng | |||
| AB | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| AC | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AD | Kênh Thứ Ba biển | |||
| AE | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| AF | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AG | Kênh Đê bao ngoài rừng U Minh thượng | |||
| AH | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| AI | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AJ | KHU VỰC TÂY SÔNG HẬU | |||
| AK | Kênh Ông Hiển - Tà Niên | |||
| AL | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,25 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phòng chỗng lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | lần |
| AM | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Biển |
| 5 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 7 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,45 | 01 m2 |
| 8 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 9 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ cột-biển |
| 10 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 01 biển, đèn |
| 11 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 12 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Đèn |
| 13 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 15 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 16 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 17 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 18 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AN | Kênh Tắc Ráng | |||
| AO | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | lần |
| AP | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AQ | Kênh Đòn Dông | |||
| AR | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | lần |
| AS | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cột |
| 4 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Biển |
| 5 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cột |
| 6 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Biển |
| 7 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 8 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 10 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 12 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 13 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AT | Kênh KH1 | |||
| AU | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 284,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | lần |
| AV | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cột |
| 5 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cột |
| 6 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Biển |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 8 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 9 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 10 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 11 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 12 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 14 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 15 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AW | Sông Cái Bé (nhánh) | |||
| AX | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| AY | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| AZ | Kênh KH7 | |||
| BA | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 171,2 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| BB | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| BC | Kênh Thác Lác - Ô Môn | |||
| BD | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | lần |
| BE | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| BF | Kênh Thốt Nốt | |||
| BG | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| BH | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| BI | Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt _ KG034 | |||
| BJ | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,6 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| BK | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| BL | Kênh Lộ Mới _ KG035 | |||
| BM | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | lần |
| BN | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| BO | Kênh Lộ Xe _ KG036 | |||
| BP | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| BQ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| BR | Kênh Nước Mặn _ KG040 | |||
| BS | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) (đoạn Châu Thành) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,6 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| BT | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 3 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | 01 m2 |
| 4 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển, đèn |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 6 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Đèn |
| 7 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 10 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 11 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 12 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 15 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 16 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| BU | Kênh Chưng Bầu _ KG041 (30,00km) | |||
| BV | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | lần |
| BW | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 4 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 01 m2 |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 6 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 01 biển, đèn |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | Cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Biển |
| 9 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Biển |
| 10 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 11 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 12 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 15 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 16 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 17 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 18 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| BX | Kênh KH3 | |||
| BY | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,6 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| BZ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CA | Kênh KH5 | |||
| CB | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| CC | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CD | Kênh KH6 | |||
| CE | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| CF | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CG | KHU VỰC TỨ GIÁC LONG XUYÊN | |||
| CH | Kênh Vĩnh Tế | |||
| CI | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| CJ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CK | Sông Giang Thành | |||
| CL | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,8 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phòng chống lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| CM | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CN | Kênh Kiên Hảo | |||
| CO | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| CP | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CQ | Kênh Mỹ Thái | |||
| CR | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,6 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| CS | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CT | Kênh Lung Lớn 2 | |||
| CU | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| CV | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CW | Kênh Lung Lớn | |||
| CX | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| CY | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| CZ | Kênh T4 | |||
| DA | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| DB | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| DC | Kênh T3 | |||
| DD | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| DE | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| DF | Kênh Hà Giang | |||
| DG | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| DH | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| DI | Kênh Nông Trường | |||
| DJ | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| DK | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| DL | Kênh Ba Hòn | |||
| DM | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Km |
| 2 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| DN | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 6 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Đèn |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| DO | CÁC CẦU TRÊN TUYẾN QL 80, QL 63, QL61 và ĐT | |||
| DP | Các cầu địa bàn Hòn Đất (9 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171) | |||
| DQ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 6 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | 01 m2 |
| 7 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 01 biển, đèn |
| 8 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | 01 biển, đèn |
| 9 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển |
| 10 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 biển |
| 11 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 12 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| DR | Các cầu địa bàn Kiên Lương (3 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171) | |||
| DS | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 6 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 7 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 8 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 01 biển, đèn |
| 9 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Đèn |
| 10 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 11 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 12 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 13 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| DT | 08 cầu tuyến QL63 | |||
| DU | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Biển |
| 3 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 01 biển, đèn |
| 4 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 01 biển, đèn |
| 5 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 6 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| DV | 05 Cầu tuyến ĐT.963 - cập kênh Lộ Mới | |||
| DW | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Biển |
| 4 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,8 | 01 m2 |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 01 biển, đèn |
| 6 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 01 biển, đèn |
| 7 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 8 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| DX | NĂM 2022 | |||
| DY | KHU VỰC VÙNG U MINH THƯỢNG | |||
| DZ | Kênh chống Mỹ (đoạn 1) _KG001 | |||
| EA | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 537,6 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phòng chống lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | lần |
| EB | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| EC | Kênh chống Mỹ (đoạn 2) _ KG001 | |||
| ED | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 770,4 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 5 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | lần |
| EE | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| EF | Kênh Làng Thứ 7 _ KG002 | |||
| EG | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.308 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | lần |
| EH | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Biển |
| 5 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 7 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 8 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ cột-biển |
| 10 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 11 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển, đèn |
| 12 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 01 biển, đèn |
| 13 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 15 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 16 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 17 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 18 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m3 |
| EI | Kênh 2 Minh Thuận | |||
| EJ | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| EK | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| EL | Kênh Xẻo Nhàu | |||
| EM | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| EN | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| EO | Kênh Xẻo Cạn | |||
| EP | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| EQ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| ER | Kênh KT1 | |||
| ES | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| ET | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| EU | Kênh Thứ Tám | |||
| EV | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| EW | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| EX | Kênh Hãng | |||
| EY | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| EZ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FA | Kênh Thứ Ba biển | |||
| FB | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| FC | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FD | Kênh Đê bao ngoài rừng U Minh thượng | |||
| FE | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.440 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| FF | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FG | KHU VỰC TÂY SÔNG HẬU | |||
| FH | Kênh Ông Hiển - Tà Niên _ KG016 | |||
| FI | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,2 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phòng chống lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | lần |
| FJ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Biển |
| 5 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 6 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 7 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9 | 01 m2 |
| 8 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ cột-biển |
| 9 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 01 biển, đèn |
| 10 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 11 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Đèn |
| 12 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 15 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 16 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 17 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FK | Kênh Tắc Ráng _ KG024 | |||
| FL | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | lần |
| FM | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FN | Kênh Đòn Dông | |||
| FO | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 672 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | lần |
| FP | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cột |
| 4 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Biển |
| 5 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cột |
| 6 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Biển |
| 7 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cột |
| 8 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ cột-biển |
| 10 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 12 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 13 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FQ | Kênh KH1 | |||
| FR | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 854,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | lần |
| FS | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cột |
| 5 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cột |
| 6 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Biển |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 8 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 9 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 10 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 11 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 12 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 14 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 15 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FT | Sông Cái Bé (nhánh) | |||
| FU | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| FV | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FW | Kênh KH7 | |||
| FX | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 513,6 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| FY | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| FZ | Kênh Thác Lác - Ô Môn | |||
| GA | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | lần |
| GB | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| GC | Kênh Thốt Nốt | |||
| GD | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| GE | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| GF | Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt _ KG034 | |||
| GG | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| GH | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| GI | Kênh Lộ Mới _ KG035 | |||
| GJ | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 374,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | lần |
| GK | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| GL | Kênh Lộ Xe _ KG036 | |||
| GM | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| GN | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| GO | Kênh Nước Mặn _ KG040 | |||
| GP | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) (đoạn Châu Thành) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | lần |
| GQ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 3 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | 01 m2 |
| 4 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển, đèn |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 6 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Đèn |
| 7 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 10 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 11 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 12 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 15 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 16 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| GR | Kênh Chưng Bầu | |||
| GS | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | lần |
| GT | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 4 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 01 m2 |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 6 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 01 biển, đèn |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | Cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Biển |
| 9 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Biển |
| 10 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 11 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 12 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 15 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 16 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 17 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 18 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| GU | Kênh KH3 | |||
| GV | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 676,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| GW | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| GX | Kênh KH5 | |||
| GY | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 926,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| GZ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HA | Kênh KH6 | |||
| HB | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| HC | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HD | KHU VỰC TỨ GIÁC LONG XUYÊN | |||
| HE | Kênh Vĩnh Tế | |||
| HF | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| HG | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HH | Sông Giang Thành | |||
| HI | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 686,4 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phòng chống lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| HJ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HK | Kênh Kiên Hảo | |||
| HL | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 578,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| HM | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HN | Kênh Mỹ Thái | |||
| HO | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| HP | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HQ | Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt | |||
| HR | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| HS | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HT | Kênh Lung Lớn | |||
| HU | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| HV | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HW | Kênh T4 | |||
| HX | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,2 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| HY | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| HZ | Kênh T3 | |||
| IA | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 648 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | lần |
| IB | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cột |
| 4 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 6 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 7 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| IC | Kênh Hà Giang | |||
| ID | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| IE | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| IF | Kênh Nông Trường | |||
| IG | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| IH | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| II | Kênh Ba Hòn | |||
| IJ | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Km |
| 2 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| IK | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 6 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Đèn |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| IL | CÁC CẦU TRÊN TUYẾN QL 80, QL 63, QL61 và ĐT | |||
| IM | Các cầu địa bàn Hòn Đất (9 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171) | |||
| IN | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | 01 m2 |
| 7 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 01 biển, đèn |
| 8 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | 01 biển, đèn |
| 9 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển |
| 10 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 biển |
| 11 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 12 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| IO | Các cầu địa bàn Kiên Lương (3 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171) | |||
| IP | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 01 m2 |
| 7 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 8 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 01 biển, đèn |
| 9 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Đèn |
| 10 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 11 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 12 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 13 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| IQ | 08 cầu tuyến QL63 | |||
| IR | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Biển |
| 3 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 01 biển, đèn |
| 4 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 01 biển, đèn |
| 5 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 6 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| IS | 05 Cầu tuyến ĐT.963 - cập kênh Lộ Mới | |||
| IT | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Biển |
| 4 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | 01 m2 |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 01 biển, đèn |
| 6 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 01 biển, đèn |
| 7 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 8 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| IU | NĂM 2023 | |||
| IV | KHU VỰC VÙNG U MINH THƯỢNG | |||
| IW | Kênh chống Mỹ (đoạn 1) _KG001 | |||
| IX | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 537,6 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phòng chống lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | lần |
| IY | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| IZ | Kênh chống Mỹ (đoạn 2) | |||
| JA | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 770,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | lần |
| JB | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| JC | Kênh Làng Thứ 7 _ KG002 | |||
| JD | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.308 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | lần |
| JE | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Biển |
| 5 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 7 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 8 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ cột-biển |
| 10 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển, đèn |
| 11 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 01 biển, đèn |
| 12 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 15 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 16 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 17 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 100m3 |
| JF | Kênh 2 Minh Thuận | |||
| JG | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| JH | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| JI | Kênh Xẻo Nhàu | |||
| JJ | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| JK | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| JL | Kênh Xẻo Cạn | |||
| JM | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| JN | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| JO | Kênh KT1 | |||
| JP | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| JQ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| JR | Kênh Thứ Tám | |||
| JS | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| JT | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| JU | Kênh Hãng | |||
| JV | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| JW | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| JX | Kênh Thứ Ba biển | |||
| JY | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| JZ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KA | Kênh Đê bao ngoài rừng U Minh thượng | |||
| KB | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.440 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| KC | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KD | KHU VỰC TÂY SÔNG HẬU | |||
| KE | Kênh Ông Hiển - Tà Niên | |||
| KF | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,2 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phòng chống lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | lần |
| KG | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Biển |
| 5 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 6 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 7 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,9 | 01 m2 |
| 8 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | bộ cột-biển |
| 9 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 01 biển, đèn |
| 10 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 11 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Đèn |
| 12 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 15 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 16 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 17 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KH | Kênh Tắc Ráng | |||
| KI | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | lần |
| KJ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cột |
| 3 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KK | Kênh Đòn Dông | |||
| KL | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 672 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | lần |
| KM | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D120, H=8,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Cột |
| 4 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Biển |
| 5 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cột |
| 6 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Biển |
| 7 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cột |
| 8 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 10 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 8,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 11 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 13 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 14 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KN | Kênh KH1 | |||
| KO | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 854,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | lần |
| KP | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 4 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cột |
| 5 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cột |
| 6 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | Biển |
| 7 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 8 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 9 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 10 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 11 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 12 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 14 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 15 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KQ | Sông Cái Bé (nhánh) | |||
| KR | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| KS | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KT | Kênh KH7 | |||
| KU | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 513,6 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| KV | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 2 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 4 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 5 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KW | Kênh Thác Lác - Ô Môn | |||
| KX | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | lần |
| KY | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| KZ | Kênh Thốt Nốt | |||
| LA | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| LB | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| LC | Kênh Giồng Riềng Bến Nhứt | |||
| LD | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| LE | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| LF | Kênh Lộ Mới | |||
| LG | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 374,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | lần |
| LH | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=7,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 6 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi_ Loại cột sắt tròn 7,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| LI | Kênh Lộ Xe | |||
| LJ | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | lần |
| LK | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 6 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 7 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 8 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| LL | Kênh Nước Mặn | |||
| LM | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) (đoạn Châu Thành) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | lần |
| LN | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 3 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | 01 m2 |
| 4 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển, đèn |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 6 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Đèn |
| 7 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 8 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 9 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 10 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 01 biển, đèn |
| 11 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 12 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 15 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 16 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| LO | Kênh Chưng Bầu | |||
| LP | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | lần |
| LQ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Biển |
| 4 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | 01 m2 |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 6 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 01 biển, đèn |
| 7 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | Cột |
| 8 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Biển |
| 9 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Biển |
| 10 | Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba, loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 11 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 12 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 13 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 14 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 15 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 16 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 17 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 18 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| LR | Kênh KH3 | |||
| LS | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 676,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| LT | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| LU | Kênh KH5 | |||
| LV | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 926,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| LW | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| LX | Kênh KH6 | |||
| LY | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 840 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| LZ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| MA | KHU VỰC TỨ GIÁC LONG XUYÊN | |||
| MB | Kênh Vĩnh Tế | |||
| MC | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| MD | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| ME | Sông Giang Thành | |||
| MF | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 686,4 | Km |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông thông tin điện thoại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | vị trí/ năm |
| 3 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 4 | Trực phòng chống lũ bão | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | ngày |
| 5 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 6 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| MG | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| MH | Kênh Kiên Hảo | |||
| MI | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 578,4 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| MJ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| MK | Kênh Mỹ Thái | |||
| ML | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,8 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| MM | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| MN | Kênh Lung Lớn 2 | |||
| MO | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 372 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| MP | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| MQ | Kênh Lung Lớn | |||
| MR | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| MS | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| MT | Kênh T4 | |||
| MU | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,2 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| MV | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| MW | Kênh T3 | |||
| MX | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 648 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | lần |
| MY | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 2, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cột |
| 4 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 6 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 7 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| MZ | Kênh Hà Giang | |||
| NA | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| NB | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| NC | Kênh Nông Trường | |||
| ND | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | Km |
| 2 | Đo mực nước và đếm lưu lượng vận tải tuyến sông có đốt đèn (sông vùng triều) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí/ năm |
| 3 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| 4 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| NE | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 6 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 7 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| NF | Kênh Ba Hòn | |||
| NG | Công tác quản lý thường xuyên, đặc thù trong lĩnh vực ĐTNĐ | |||
| 1 | Kiểm tra tuyến (tàu từ 23cv đến 50cv) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Km |
| 2 | Quan hệ với địa phương bảo vệ báo hiệu và công trình giao thông | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | lần |
| NH | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Biển |
| 3 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D200, H=6,5, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| 4 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Biển |
| 5 | Dịch chuyển cột báo hiệu, Biển báo hiệu hình vuông, hình thoi, Ngã ba _ Loại cột sắt tròn 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ cột-biển |
| 6 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Đèn |
| 7 | Bảo dưỡng tu sửa kè đá bị bong xô | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 8 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 9 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ cột-biển |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m3 |
| NI | CÁC CẦU TRÊN TUYẾN QL 80, QL 63, QL61 và ĐT | |||
| NJ | Các cầu địa bàn Hòn Đất (9 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171) | |||
| NK | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | 01 m2 |
| 7 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 01 biển, đèn |
| 8 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | 01 biển, đèn |
| 9 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển |
| 10 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 biển |
| 11 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 12 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| NL | Các cầu địa bàn Kiên Lương (3 cầu tuyến QL80 (từ km138-km171) | |||
| NM | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Biển |
| 4 | Sơn màu cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Biển |
| 6 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6 | 01 m2 |
| 7 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 01 biển, đèn |
| 8 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 01 biển, đèn |
| 9 | Kiểm tra vệ sinh đèn và tấm năng lượng mặt trời trên cầu (nội suy) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Đèn |
| 10 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 11 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| 12 | Sản xuất cột, báo hiệu đường sông Đ.kính 114mm, chiều dài cột 6,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| 13 | Lắp đặt cột, báo hiệu đường sông đường kính 114mm Chiều dài cột 6,5 m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ cột-biển |
| NN | 08 cầu tuyến QL63 | |||
| NO | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Biển |
| 2 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Biển |
| 3 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 01 biển, đèn |
| 4 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | 01 biển, đèn |
| 5 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 6 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
| NP | 05 Cầu tuyến ĐT.963 - cập kênh Lộ Mới | |||
| NQ | Công tác bảo dưỡng báo hiệu (theo khối lượng) | |||
| 1 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép cột D114, H=6,5 (Nội suy), tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 2 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi (sơn màu một mặt), biển loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Biển |
| 3 | Bảo dưỡng biển báo hiệu C.1.1.3; C.1.1.4 loại 3, tại hiện trường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Biển |
| 4 | Sơn màu biển thước nước ngược | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,6 | 01 m2 |
| 5 | Dịch chuyển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 01 biển, đèn |
| 6 | Dịch chuyển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | 01 biển, đèn |
| 7 | Thay thế biển báo hiệu khoang thông thuyền - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 01 biển |
| 8 | Thay thế biển báo hiệu C113; C114 - Loại 3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1383E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 11.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 22.848.000.000 VND. Trong đó X= N x V.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý và bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 11.424.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt dự toán giá sản phẩm dịch vụ, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.424.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.848.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc(Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đảm bảo an toàn đường thủy hoặc ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy hoặc đã làm trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa. | 7 | 3 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy hoặc đã làm trạm trưởng quản lý đường thủy nội địa. | 5 | 3 |
| 3 | Trạm trưởng | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy. | 5 | 3 |
| 4 | Trạm phó | 3 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy. | 3 | 2 |
| 5 | Quản lý kỹ thuật công trình | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình thủy.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 (một) hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cho công trình giao thông đường thủy. | 3 | 2 |
| 7 | Thuyền trưởng | 3 | Có bằng thuyền trưởng hạng III trở lênGhi chú: Không yêu cầu Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 1 | 1 |
| 8 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến chuyên ngành đường thủy hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa liên quan đến đường thủy bậc 5 trở lên.Ghi chú: Không yêu cầu Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu | Công suất ≥ 60CVCòn hoạt động tốt, có trang bị cần trục, tích hợp định vị vệ tinh GPS | 3 |
| 2 | Xáng cạp | Dung tích ≥ 1,25 m3 | 3 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Máy hàn | Công suất 23kw | 5 |
| 5 | Máy uốn ống | Không yêu cầu | 5 |
| 6 | Đèn chóp hoặc đèn nháy | Không yêu cầu | 10 |
| 7 | Ống nhòm hoặc fly cam | Không yêu cầu | 5 |
| 8 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phao, áo phản quang, bảo hộ lao động) | Không yêu cầu | 10 |
| 9 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Không yêu cầu | 5 |
| 10 | Nhà trạm quản lý | Đảm bảo nhà trạm thuộc một trong các khu vực sau:Nhà trạm 01: huyện Kiên Lương, huyện Hòn Đất, huyện Giang Thành;Nhà trạm 02: huyện Giồng Riềng, huyện Gò Quao, huyện Châu Thành, huyện Tân Hiệp;Nhà trạm 03: huyện An Minh, huyện U Minh Thượng, huyện Vĩnh Thuận, huyện An Biên. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi