Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171961-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành cấp nước, thoát nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 19:01:00 đến ngày 2021-12-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,121,341,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục Hạ tầng kỹ thuật trong dự án. Đối với hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục hạ tầng kỹ thuật > 20,0 tỷ đồng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng hệ thống cấp, thoát nước;* Thi công đường giao thông (Bê tông Asphal); Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Hợp đồng đã hoàn thành: Một trong các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục; + Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về việc nhà thầu thực hiện và hoàn thành công trình.- Hợp đồng chưa hoàn thành: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên. + Biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục; + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng DD&CN; XD DD;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 20 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên và vài trò của nhân sự để chứng minh:+ BBBG mặt bằng;+ BBNT hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; + BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Tài liệu khác như Bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành sau: Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng DD&CN; XDDD; Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;Chứng chỉ: Chứng chỉ HN giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên;Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…). Kinh nghiệm làm Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật: Đã làm chỉ huy trưởng, chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên và vài trò của nhân sự để chứng minh:+ BBBG mặt bằng; + BBNT hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; + BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Tài liệu khác như Bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư và TVGS;Cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia Chỉ huy trưởng, phó hoặc quản lý kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu bánh hơi > 6T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu bánh hơi > 6T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cào bóc đường 1000C
- Đặc điểm thiết bị Máy cào bóc đường 1000C
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào > 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào > 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay > 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay > 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan đứng 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu > 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu > 16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chống úng ngập - Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành cấp nước, thoát nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn COCOWIN. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần thiết kế kiểm định xây dựng Hà Nội CDC; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Trung tâm tư vấn xây dựng công nghiệp và hạ tầng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải scan và nộp cùng E-HSDT các tài lieu được quy định chi tiết tại E-CDNT 10.1 trong File Hồ sơ mời thầu đính kèm TBMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG ASPHAL
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 (hoặc tương đương), chiều dày lớp bóc Yêu cầu kỹ thuật – Chương V80,656100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,237100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Vị trí khúc cua và vị trí đường mở rộng (Đào máy 90%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,681100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Vị trí khúc cua và vị trí đường mở rộng (Đào thủ công 10%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V18,674m3
5Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,187100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,241100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,241100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,241100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,588100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,588100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,588100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,946100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,742100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V10,212100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19 hàm lượng nhựa 5.5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V10,212100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V90,065100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật – Chương V90,065100m2
18Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày 2,0mm(sơn trả lại nguyên trạng các vạch sơn hiện có), Tạm tính, thanh toán theo khối lượng thực tế.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V137,14m2
19Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật – Chương V24,292100m
20Phá dỡ đan rãnh bao gồm cả lớp bê tông lót (Bằng máy 90%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V163,97m3
21Phá dỡ đan rãnh bao gồm cả lớp bê tông lót (Bằng thủ công 10%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V18,219m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Phá dỡ bó vỉa và bê tông lót bó vỉa (bằng máy 90%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V230,002m3
23Phá dỡ bó vỉa bao gồm cả lớp bê tông lót (Bằng thủ công 10%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V25,556m3
24Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,253100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,253100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,253100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km từ)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,253100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V148,075m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật – Chương V5,106100m2
30Lắp đặt đá Granite bó vỉa 18x22x100cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2.501,02m
31Bó vỉa hè,hàm ếch bằng đá Granite 180x300x1000Yêu cầu kỹ thuật – Chương V52m
32Lát đan rãnh bằng đá Granite 30x50x6cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V728,754m2
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA BỒN HOA, VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực ( tính bằng 90%) (Tường bồn cây bồn hoa)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V442,487m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá dỡ thủ công 10%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V49,165m3
3Đào đất hạ cos hố trồng hiện trạngYêu cầu kỹ thuật – Chương V55,061m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,251100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6,561100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6,561100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6,561100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V109,25m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật – Chương V7,902100m2
10Bó gốc cây bằng đá Granite- KT: 15x10x75cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V796m
11Bó bồn hoa bằng đá Granite - KT: 18*30*100 cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3.110,988m
12Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyYêu cầu kỹ thuật – Chương V20,659100m2/lần
13Trồng, chăm sóc cỏ lac (rộng 0.2 m dọc bồn cây bồn hoa)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V893,83m2/tháng
14Trồng cây hàng rào, đường viền (cây bỏng nổ, chuỗi ngọc) hoặc tương đươngYêu cầu kỹ thuật – Chương V1.172,0961m2
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Gạch lá dừa, gạch lát vỉa hè (Tạm tính bằng máy 90%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V10,823100m3
16Phá dỡ nền bê tông (Tạm tính bằng thủ công 10%) vì mật độ cây dày đặc, lối vào nhỏ hẹpYêu cầu kỹ thuật – Chương V120,262m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,443100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V14,431100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V14,431100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V14,431100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,312100m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V752,376m3
23Xoa tăng cứng bề mặt bê tông bằng Sika Chapdur Grey (3kg/m2)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V21,208m2
24Giấy dầu lótYêu cầu kỹ thuật – Chương V73,117100m2
25Lát đá Granite vỉa hè 15x20x4cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V7.311,68m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,296m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,15m3
28Lắp đặt khung thép móng mạ kẽm nhúng nóng 4m16x340x340x(550-600)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6bộ
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,06100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,75m3
31Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6cột
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V60m
33Lắp đặt đèn cầu ( Tận dụng lại)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6bộ
C CẢI TẠO SỬA CHƯA HỆ THÔNG THOAT NUOC
1Phá dỡ nắp tấm đanYêu cầu kỹ thuật – Chương V13,1m3
2Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S2)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1.289m dài
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật – Chương V10,22100m
4Đào đất chôn ống cống thủ công (10%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V587,765m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Đào đất chôn ống cống bằng máy(90%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V52,899100m3
6Phá dỡ bê tông đường ống hố ga cũ trùng vị trí cống mớiYêu cầu kỹ thuật – Chương V168,589m3
7Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật – Chương V9,076100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V39,624100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V39,624100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V39,624100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V153,52m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật – Chương V87,11100m2
13Lắp mới ống cống BTCT D1000mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V12đoạn ống
14Lắp mới ống cống BTCT D800mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V128đoạn ống
15Lắp mới ống cống BTCT D600mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V272,8đoạn ống
16Lắp mới ống cống BTCT D400mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V82,8đoạn ống
17Lắp mới ống cống BTCT D300mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V70,4đoạn ống
18Lắp đế cống BTCT D1000 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V36cái
19Lắp đế cống BTCT D800 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V384cái
20Lắp đế cống BTCT D600 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V818,4cái
21Lắp đế cống BTCT D400 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V248,4cái
22Lắp đế cống BTCT D300 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V211,2cái
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật – Chương V54,87410 tấn/1km
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V13mối nối
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V13mối nối
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V129mối nối
27Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V129mối nối
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V273,8mối nối
29Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V273,8mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V208mối nối
31Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V208mối nối
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V177mối nối
33Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V177mối nối
34Đổ bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V138,997m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,398100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V10,693100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V15,496tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,394tấn
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật – Chương V3,044tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V741 cấu kiện
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V12,035m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V109,412m2
43Bộ nắp ghi gang có khóa chống mất cắp 240 kg (Bao gồm nắp ghi + Khung ghi)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V145bộ
44Ghi gang chắn rác thu nước mặt 860x430mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V167bộ
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3121 cấu kiện
46Đắp cát hoàn trả mặt bằng chiều cao 0.9mYêu cầu kỹ thuật – Chương V29,739100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V22,351100m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật – Chương V4,715100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần cống dưới lòng đườngYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,357100m3
50Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V15,715100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V15,715100m2
D ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,78100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,364m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,467100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,728100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V30,297m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,637100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,637100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,637100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,56100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,56100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,56100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,251100m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,925100m
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính (2x4)cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V10,387m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,028100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,684m3
17Lắp mới ống cống BTCT D1000mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V15đoạn ống
18Lắp mới ống cống BTCT D800mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V15đoạn ống
19Lắp mới ống cống BTCT D600mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V17đoạn ống
20Lắp đế cống BTCT D1000 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V28cái
21Lắp đế cống BTCT D800 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V28cái
22Lắp đế cống BTCT D600 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V32cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V88cái
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V14mối nối
25Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V14mối nối
26Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V16mối nối
27Khấu hao cọc thép hình (Vật liệu 1,17% + hao hụt 3,5% = 4,67%), Cọc thép hình KT(200x80x5,2)mm, mật độ 2cọc/m, chiều dài cọc 4-6m/ cọcYêu cầu kỹ thuật – Chương V2.476,609kg
28Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật – Chương V26,784100m
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,065100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,009tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,394tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,54m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,895100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,043tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,254tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V12,08m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,126100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,009tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,215tấn
41Bộ nắp ghi gang có khóa chống mất cắp 240 kg (Bao gồm nắp ghi + Khung ghi)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3bộ
42Lắp dựng bộ ga gangYêu cầu kỹ thuật – Chương V31 cấu kiện
43Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 8 cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V60,6md
44Rải lớp móng bằng cấp phối đá dăm, bề rộng đường Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,18100m3
45Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,085100m3
46Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,564100m2
47Rải thảm loại C19 hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày đã lèn ép 7cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,564m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,564100m2
49Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 5cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,564100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,08100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6,49m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V81,12m2
53Lát hè bằng gạch BTXM, kích thước gạch 30x30x4cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V81,12m2
54Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 23x26x100cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V11md
55Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V22tấm
E CẢI TẠO, SỬA CHỮA ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa HDPE D225, PN16, dày 20,5mm PE100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,42100m
2Ống HDPE 160*14,6mm PN16 PE100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,48100m
3Ống HDPE 110*10,0mm PN16 PE100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V9,91100m
4Ống HDPE 90*8,2mm PN16 PE100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8,23100m
5Ống HDPE 63*5,8mm PN16 PE100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,31100m
6Ống HDPE 50*4,6mm PN16 PE100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,96100m
7Côn thu hàn nhiệt HDPE D225/160Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
8Côn thu hàn nhiệt HDPE D225/110Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
9Côn thu hàn nhiệt HDPE D225/90, gồm côn 225/110 + côn 110/90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
10Côn thu hàn nhiệt HDPE D160/110Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
11Côn thu hàn nhiệt HDPE D110/90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V11cái
12Côn thu hàn nhiệt HDPE D110/63Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
13Côn thu hàn nhiệt HDPE D110/50Yêu cầu kỹ thuật – Chương V10cái
14Côn thu hàn nhiệt HDPE D90/63Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
15Côn thu hàn nhiệt HDPE D90/50Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7cái
16Cút góc 90 hàn nhiệt, HDPE D225Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
17Cút góc 90 hàn nhiệt, HDPE D110Yêu cầu kỹ thuật – Chương V13cái
18Cút góc 90 hàn nhiệt, HDPE D90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V32cái
19Cút góc 90 hàn nhiệt, HDPE D63Yêu cầu kỹ thuật – Chương V14cái
20Cút góc 90 vặn ren, HDPE D50Yêu cầu kỹ thuật – Chương V33cái
21Chếch 45, HDPE D160Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
22Tê đều HDPE hàn 225/225/225Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
23Tê đều HDPE hàn 160/160/160Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
24Tê đều HDPE hàn 110/110/110Yêu cầu kỹ thuật – Chương V22cái
25Tê đều HDPE hàn 90/90/90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
26Tê đều HDPE PE 50/50/50Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
27Van chặn D225 loại bích thép D225 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
28Van chặn D160 loại bích thép D160 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN150Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
29Van chặn D110 loại bích thép D110 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V21cái
30Van chặn D90 loại bích thép D90 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V9cái
31Van chặn D50 loại hàn nhiệt - Van bi vặn zoăng HDPE 50Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
32Van cổng D110 loại bích thép D110 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
33Van cổng D90 loại bích thép D90 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7cái
34Van cổng D63 loại bích thép D63 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN50Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
35Van cổng D50 loại bích thép D50 - Van cửa gang mặt bích ti chìm DN40Yêu cầu kỹ thuật – Chương V11cái
36Zoăng mặt bích DN200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
37Zoăng mặt bích DN100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V9cái
38Zoăng mặt bích DN80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V24cái
39Đai khởi thủy HDPE D150/150/150Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
40Đai khởi thủy HDPE D100/25Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
41Đai khởi thủy HDPE D80/25Yêu cầu kỹ thuật – Chương V9cái
42Đai khởi thủy HDPE D60/25Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
43Đai khởi thủy HDPE D50/25Yêu cầu kỹ thuật – Chương V15cái
44Khớp nối mềm bích DN200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7cái
45Khớp nối mềm BB bích DN150Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
46Khớp nối mềm BB bích DN100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
47Khớp nối mềm BB bích DN80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V19cái
48Khớp nối mềm BB bích DN60Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
49Khớp nối mềm BB bích DN50Yêu cầu kỹ thuật – Chương V14cái
50Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
51Van xả cặnYêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
52Ống thép tráng kẽm DN25*2,3mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V16md
53Hộp tôn chụp van xả khí, kt: 400x400mm+ xây bệ bằng gạch, mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2Bộ
54Phụ kiện ống thép tráng kẽm D25Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7cái
55Bulo M20Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2.139Con
56Lắp đặt van phao đồng ren DN100 - 4"Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
57Lắp đặt van phao đồng ren DN80 - 3'Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V14cái
60Phao cơ DN25Yêu cầu kỹ thuật – Chương V27cái
61Y lọc gang bích DN100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
62Y lọc gang bích DN80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8cái
63Y lọc gang bích DN50Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
64Y lọc gang bích DN40Yêu cầu kỹ thuật – Chương V15cái
65Chữ thập HDPE D 225 nối hàn nhiệtYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
66Chữ thập HDPE D110 nối hàn nhiệtYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
67Chữ thập HDPE D90 nối hàn nhiệtYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
68Đào và lấp rãnh kt: R600xC700mm chôn đường ống HDPE đi trên vỉa hè lát gạch block (Đào bằng máy tính 90%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,6100m3
69Đào và lấp rãnh kt: R600xC700mm chôn đường ống HDPE đi trên vỉa hè nát gạch block (Tính bằng 30%)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V51,114m3
70Lấp rãnh kt: R600xC700mm chôn đường ống HDPE đi trên vỉa hè lát gạch BlockYêu cầu kỹ thuật – Chương V4,381100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V31,77m3
72Hoàn trả trên vỉa hè lát gạch BlockYêu cầu kỹ thuật – Chương V317,7m2
73Cắt mạch bê tông sân đường rộng 300, dày 150mm (Cắt nền đường hiện trạng đào rãnh đặt ống)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V11,38100m
74Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,048100m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,444100m3
76Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,024100m3
77Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,512100m3
78Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,845100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,845100m2
80Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,845100m2
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,845100m2
82Đào rãnh kt: R600xC700mm chôn đường ống HDPE đi dưới vườn câyYêu cầu kỹ thuật – Chương V276,36m3
83Lấp rãnh kt: R300xC600mm chông đường ống HDPE đi dưới vườn câyYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,764100m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật – Chương V3,78m3
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V13,86m3
86Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật – Chương V13,86m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,52m3
88Trát granitô tường, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật – Chương V29,6m2
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,637100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,637100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,637100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V126,881m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,189m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V56,316m3
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V321,041m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V261,636m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,189m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,616tấn
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,45100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,48100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V9,91100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V8,23100m
104Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,31100m
105Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3,96100m
106Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,45100m
107Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,48100m
108Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V9,91100m
109Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống D90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V8,23100m
F ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC
1Tê 3B DN200x200x100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
2Van 2B DN 100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
3Mối nối mềm EB DN200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
4Đầu nối gắn bích D110 HDPEYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
5Bích rỗng DN100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2bích
6Cút HDPE DN 110-45*Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
7Mối nối mềm EB DN80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
8Thép ống mạ kẽm D75.6 x 2.0Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,02100m
9Côn thu BB DN 100/80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
10Bích rỗng DN 80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3bích
11Đồng hồ nước DN80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
12Van 2B DN 80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
13Ống HDPE DN 110Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,06100m
14Gioăng cao su DN200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
15Gioăng cao su DN100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
16Gioăng cao su DN80Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5cái
17Bu lông + ê cu M18*100Yêu cầu kỹ thuật – Chương V80bộ
18Lắp đặt thay thế nắp ga gangYêu cầu kỹ thuật – Chương V1tấm
19Miệng khoá gangYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
20Ông dựng DN110.PVCYêu cầu kỹ thuật – Chương V2m
21Măng sông TTK DN3/4"Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
22Kép TTK DN3/4"Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
23Van DN 3/4"Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
24Nối chuyển 25-3/4"Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
25Ống HDPE DN50 lồng cáp điệnYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,04100m
26Ống HDPE DN25 dẫn cho ĐH áp lựcYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,04100m
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật – Chương V12,1m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,198m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật – Chương V8,736m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,442m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,087100m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật – Chương V7,26m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,073100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,073100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,073100m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiYêu cầu kỹ thuật – Chương V11,934m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,119100m3
38V/c đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,119100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tạm tính phạm vi vận chuyển 17 km)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,119100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,48m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,848m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,032100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,067tấn
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,084m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,083m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,306m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,257m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,014100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,06tấn
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,011tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,011tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cấu kiện
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,322m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,064m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,722m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 - Làm đêm NCx1.3Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,242m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,074100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật - Làm đêm NCx1.3Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,025100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,012tấn
60Dải cao su chịu nước 60x5, L=150Yêu cầu kỹ thuật – Chương V13Cái
61Đai thép 60x6; L = 400Yêu cầu kỹ thuật – Chương V13Cái
62Bản thép dày 6mm, s=0,0274m2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V52Cái
63Bu lông neo M14+2 ê cu, L=200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V26Cái
64Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,006100m3
65Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmYêu cầu kỹ thuật – Chương V11,955m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục Hạ tầng kỹ thuật trong dự án. Đối với hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án phải có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hạng mục hạ tầng kỹ thuật > 20,0 tỷ đồng.- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng phải bao gồm và không giới hạn các hạng mục sau:* Thi công xây dựng hệ thống cấp, thoát nước;* Thi công đường giao thông (Bê tông Asphal); Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Hợp đồng đã hoàn thành: Một trong các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục; + Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; + Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về việc nhà thầu thực hiện và hoàn thành công trình.- Hợp đồng chưa hoàn thành: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên. + Biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục; + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng DD&CN; XD DD;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 20 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên và vài trò của nhân sự để chứng minh:+ BBBG mặt bằng;+ BBNT hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; + BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Tài liệu khác như Bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát;- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.73
2 Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình 1 - Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành sau: Hạ tầng kỹ thuật; xây dựng DD&CN; XDDD; Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;Chứng chỉ: Chứng chỉ HN giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng hạng III trở lên;Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…). Kinh nghiệm làm Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật: Đã làm chỉ huy trưởng, chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 20 tỷ đồng;Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên và vài trò của nhân sự để chứng minh:+ BBBG mặt bằng; + BBNT hạng mục hoặc BBNT giai đoạn; + BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);+ Tài liệu khác như Bản vẽ hoàn công; nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư và TVGS;Cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời tham gia Chỉ huy trưởng, phó hoặc quản lý kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.73
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 1 - Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
4 Kỹ sư chuyên ngành Điện: 1 Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
5 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước: 2 Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
6 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị: 2 Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
7 Kỹ sư giao thông chuyên ngành: đường bộ hoặc cầu đường bộ 1 Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
8 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 1 Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
9 Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí: 1 Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
10 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu: 1 Tất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Có lý lịch chuyên môn, bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 15, 16;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
11 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
12 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán. 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên;- Số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (tính theo thời điểm trên bằng tốt nghiệp Đại học);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu, căn cứ kê khai trên hệ thống và có tài liệu kèm theo chứng minh;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lênTài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế;- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự;Và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu bánh hơi > 6T Cẩu bánh hơi > 6T2
2 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV2
3 Máy cào bóc đường 1000C Máy cào bóc đường 1000C1
4 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
6 Máy đào > 0,4m3 Máy đào > 0,4m32
7 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Máy đầm đất cầm tay 70Kg2
8 Máy khoan cầm tay > 1,5Kw Máy khoan cầm tay > 1,5Kw3
9 Máy khoan đứng 2,5 kW Máy khoan đứng 2,5 kW3
10 Máy lu > 16T Máy lu > 16T2
11 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
12 Máy phát điện 20kW Máy phát điện 20kW1
13 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
14 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV1
15 Ô tô tự đổ > 5T Ô tô tự đổ > 5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->