Gói thầu: 290901-ĐTRR VTNet PTV 2021 : Dịch vụ lắp đặt 44 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | 290901-ĐTRR VTNet PTV 2021 : Dịch vụ lắp đặt 44 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044819 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 19:04:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,601,018,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 565,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.212.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.860.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Thi công lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.320.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản chứng thực).Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV1 (BNH, CBG, DBN, HBH, HGG, LCI, PTO, SLA, TNN, TQG, VPC, YBI, BGG, HNM, TBH, BKN, HNI, NBH, NDH, LSN, HYN, HPG, QNH, LCU, HDG) |
| - Số lượng | 50 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV2 (DCN, DLK, GLI, KTM, LDG, THA, NAN, TTH, HTH, QBH, THA, QTI, DNG, QNM, QNI, BDH, PYN, KHA, BTN) |
| - Số lượng | 38 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV3 (AGG,BDG,BPC,CMU,CTO,DNI,DTP,HUG,KGG,STG,TGG,TNH,TVH,VLG,BTE,HCM, VTU, BLU, LAN) |
| - Số lượng | 38 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| 2-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 63 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| 6-Kìm ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| 7-Máy tính sách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| 8-La bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| 9-Máy hàn 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| 10-Tời điện 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 189 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
290901-ĐTRR VTNet PTV 2021 : Dịch vụ lắp đặt 44 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS Dự án nâng cao chất lượng mạng cơ điện trạm BTS Viettel năm 2021 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 565.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:_
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội - Lô D26, Khu Đô Thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà CIT – Lô B1C - Ngõ 15 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạng mục: Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 755,8951 | |
| 3 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 8.228 | |
| 4 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 12.894 | |
| 5 | Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo). Dự toán chi tiết theo bảng cước VC | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1.541,8251 | |
| 6 | Hạng mục: Vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 7 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 222,3598 | |
| 8 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 67,7465 | |
| 9 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 28,0633 | |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 18,2855 | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 11,1317 | |
| 12 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 8,7672 | |
| 13 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 4,1131 | |
| 14 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 2,0871 | |
| 15 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,9931 | |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 4,0291 | |
| 17 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 3,8569 | |
| 18 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 2,8091 | |
| 19 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 2,3989 | |
| 20 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,7045 | |
| 21 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,8395 | |
| 22 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,9434 | |
| 23 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,6741 | |
| 24 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 4,338 | |
| 25 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 3,1287 | |
| 26 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 3,9245 | |
| 27 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 2,2394 | |
| 28 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,8804 | |
| 29 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,71 | |
| 30 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 2,2036 | |
| 31 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 0,946 | |
| 32 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 2,2298 | |
| 33 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 2,1036 | |
| 34 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 2,8572 | |
| 35 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,3199 | |
| 36 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,2748 | |
| 37 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,2882 | |
| 38 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,2266 | |
| 39 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,5836 | |
| 40 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 3,1297 | |
| 41 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,7448 | |
| 42 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,5955 | |
| 43 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,4495 | |
| 44 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,7067 | |
| 45 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,2592 | |
| 46 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,4453 | |
| 47 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 1,4091 | |
| 48 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công từ tầng 2 lên tầng vị trí lắp đặt (ĐGNCx1.1 | Tham khảo Phần II, chương V | tấn | 11,9238 | |
| 49 | Hạng mục: Vận chuyển thủ công acquy | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 50 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2.655,48 | |
| 51 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1.219 | |
| 52 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 324 | |
| 53 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 172 | |
| 54 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 110 | |
| 55 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 34 | |
| 56 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 20 | |
| 57 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 25 | |
| 58 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 3 | |
| 59 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 38 | |
| 60 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 42 | |
| 61 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 22 | |
| 62 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 15 | |
| 63 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 9,12 | |
| 64 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 11,12 | |
| 65 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 7,12 | |
| 66 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 6,12 | |
| 67 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 40,12 | |
| 68 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 28,12 | |
| 69 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 23,12 | |
| 70 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 13,12 | |
| 71 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5,12 | |
| 72 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 8,12 | |
| 73 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 7,12 | |
| 74 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 4,12 | |
| 75 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 40,12 | |
| 76 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 15,12 | |
| 77 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 19,12 | |
| 78 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 8,12 | |
| 79 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 8,12 | |
| 80 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5,12 | |
| 81 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5,12 | |
| 82 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2,12 | |
| 83 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 50,12 | |
| 84 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 15,12 | |
| 85 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 10,12 | |
| 86 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5,12 | |
| 87 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 8,12 | |
| 88 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 6,12 | |
| 89 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 6,12 | |
| 90 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 2,12 | |
| 91 | Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 263,12 | |
| 92 | Hạng mục: Vận chuyển thủ công acquy | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 93 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công, bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 5.935 | |
| 94 | Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 1.303 | |
| 95 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 523 | |
| 96 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 392 | |
| 97 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 263 | |
| 98 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 196 | |
| 99 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 136 | |
| 100 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 77 | |
| 101 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 76 | |
| 102 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 358 | |
| 103 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 77 | |
| 104 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 75 | |
| 105 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 106 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 107 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 108 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 109 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 110 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 212 | |
| 111 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 112 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 113 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 114 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 115 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 116 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 117 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 118 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 142 | |
| 119 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 120 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 121 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 122 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 123 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 124 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 125 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 74 | |
| 126 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 46 | |
| 127 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 50 | |
| 128 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 50 | |
| 129 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 50 | |
| 130 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 50 | |
| 131 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > kg có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 50 | |
| 132 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 50 | |
| 133 | Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 50 | |
| 134 | Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công từ tầng 2 lên vị trí lắp đặt (ĐGNCx1.1) | Tham khảo Phần II, chương V | cấu kiện | 303 | |
| 135 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 136 | Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.310 | |
| 137 | Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1.310 | |
| 138 | Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 1.310 | |
| 139 | Đầu cos M16 | Tham khảo Phần II, chương V | Cái | 10.480 | |
| 140 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 131 | |
| 141 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 13.100 | |
| 142 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 1.048 | |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.310 | |
| 144 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | m | 7.860 | |
| 145 | Lắp đặt dây cáp nguồn AC 4x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 3.930 | |
| 146 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 147 | Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 270 | |
| 148 | Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 270 | |
| 149 | Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 270 | |
| 150 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 27 | |
| 151 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 2.700 | |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 270 | |
| 153 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.620 | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 216 | |
| 155 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-50Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 156 | Dây cat 5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 27.376,2016 | |
| 157 | Đầu RJ45 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 2.737,4556 | |
| 158 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.369,1392 | |
| 159 | Ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 8.228 | |
| 160 | Vít tự khoan | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 32.912 | |
| 161 | Lắp đặt ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 8.228 | |
| 162 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | bình | 8.228 | |
| 163 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5.286,49 | |
| 164 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn DC indoor | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 165 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 259,1 | |
| 166 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 25.910 | |
| 167 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 6.477,5 | |
| 168 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 5.441,1 | |
| 169 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 20.728 | |
| 170 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2.591 | |
| 171 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 2.591 | |
| 172 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rectifier mở rộng cho tủ nguồn Emerson/Vertiv 200A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 173 | Lắp đặt card/module cho thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | card | 6.514 | |
| 174 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn DC mini outdoor | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 175 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 193,3 | |
| 176 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 19.330 | |
| 177 | Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 1.933 | |
| 178 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt điều hòa 12000 BTU/h | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 179 | Ống đồng ɸ6- ɸ10 bao gồm cả ống bảo ôn và băng quấn | Tham khảo Phần II, chương V | m | 4.455 | |
| 180 | Giá đỡ dàn nóng | Tham khảo Phần II, chương V | Bộ | 297 | |
| 181 | Dây cáp nguồn PVC 3×2.5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 8.910 | |
| 182 | Dây điện nguồn PVC 3×2.5 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 4.455 | |
| 183 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | m | 4.455 | |
| 184 | Cáp tiếp địa 1x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 8.910 | |
| 185 | Vật tư phụ (băng dính, đai, ốc vít, bu lông..) | Tham khảo Phần II, chương V | Bộ | 297 | |
| 186 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham khảo Phần II, chương V | máy | 297 | |
| 187 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt điều hòa 18000 BTU/h | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 188 | Ống đồng ɸ6- ɸ12 bao gồm cả ống bảo ôn và băng quấn | Tham khảo Phần II, chương V | m | 15.000 | |
| 189 | Giá đỡ dàn nóng | Tham khảo Phần II, chương V | Bộ | 1.000 | |
| 190 | Dây cáp nguồn PVC 3×2.5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 30.000 | |
| 191 | Dây điện nguồn PVC 3×2.5 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 15.000 | |
| 192 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | m | 15.000 | |
| 193 | Cáp tiếp địa 1x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 30.000 | |
| 194 | Vật tư phụ (băng dính, đai, ốc vít, bu lông..) | Tham khảo Phần II, chương V | Bộ | 1.000 | |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Tham khảo Phần II, chương V | máy | 1.000 | |
| 196 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn tích hợp V5-1P | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 197 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 27 | |
| 198 | Tủ nguồn tích hợp V5-1P | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 270 | |
| 199 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn tích hợp V5-3P | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 200 | Cáp CVV 3x16+1x10 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 7.088 | |
| 201 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 8.860 | |
| 202 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 88,6 | |
| 203 | Lắp đặt cáp CVV3x16+1x10 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 7.088 | |
| 204 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 886 | |
| 205 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt bộ giám sát nguồn AC thông minh | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 206 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 98.540 | |
| 207 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 985,4 | |
| 208 | Lắp đặt Thiết bị giám sát điện lưới thông minh | Tham khảo Phần II, chương V | card | 9.854 | |
| 209 | Khai báo thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 9.854 | |
| 210 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ giám sát tủ nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 211 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | Cái | 456,8 | |
| 212 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 4.339,6 | |
| 213 | Lắp đặt card modul giám sát tủ nguồn | Tham khảo Phần II, chương V | card | 4.568 | |
| 214 | Khai báo giám sát trên card DAQ-V2 và tủ nguồn | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 4.568 | |
| 215 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rectifier mở rộng cho tủ nguồn Eltek | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 216 | Lắp đặt card/module cho thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | card | 4.200 | |
| 217 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rectifier mở rộng cho tủ nguồn Huawei | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 218 | Lắp đặt card/module cho thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | card | 1.362 | |
| 219 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-100Ah | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 220 | Dây cat 5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 113.009,463 | |
| 221 | Đầu RJ45 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 16.929,822 | |
| 222 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 4.135,1058 | |
| 223 | Ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 12.894 | |
| 224 | Vít tự khoan | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 51.576 | |
| 225 | Lắp đặt ống ruột gà | Tham khảo Phần II, chương V | m | 16.490,1366 | |
| 226 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại | Tham khảo Phần II, chương V | bình | 12.894 | |
| 227 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 16.490,1366 | |
| 228 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rack lắp đặt GGC | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 229 | Lắp đặt Rack GGC | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 64 | |
| 230 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 231 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 540,9 | |
| 232 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 54.090 | |
| 233 | Hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 5.409 | |
| 234 | Cáp điện CVV 4x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 10.818 | |
| 235 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp | Tham khảo Phần II, chương V | hộp | 5.409 | |
| 236 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 10.818 | |
| 237 | Lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 5.409 | |
| 238 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 1 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 239 | Lắp đặt Attomat 1 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 5.000 | |
| 240 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 2 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 241 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 613,2 | |
| 242 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 61.320 | |
| 243 | Hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 6.132 | |
| 244 | Cáp điện CVV 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 12.264 | |
| 245 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp | Tham khảo Phần II, chương V | hộp | 6.132 | |
| 246 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 12.264 | |
| 247 | Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 6.132 | |
| 248 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt điều hòa 48000 BTU/h | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 249 | Ống đồng ɸ10- ɸ19 bao gồm cả bảo ôn và băng quấn | Tham khảo Phần II, chương V | m | 840 | |
| 250 | Giá đỡ dàn nóng | Tham khảo Phần II, chương V | Bộ | 28 | |
| 251 | Dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3×4+1×2,5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.680 | |
| 252 | Dây điện Cu/PVC 3×4 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 840 | |
| 253 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Tham khảo Phần II, chương V | m | 840 | |
| 254 | Cáp tiếp địa 1x4mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.680 | |
| 255 | Vật tư phụ (băng dính, đai, ốc vít, bu lông..) | Tham khảo Phần II, chương V | Bộ | 28 | |
| 256 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Tham khảo Phần II, chương V | máy | 28 | |
| 257 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ cắt sét Type I + Type II 01 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 258 | Tấm đế 585x250 | Tham khảo Phần II, chương V | tấm | 4.299 | |
| 259 | Thanh DIN rail dài 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | thanh | 4.299 | |
| 260 | Lắp tấm đế kích thước 585x250 + Thanh DIN rail dài 250mm lên rack 23 inch hoặc lên tường | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4.299 | |
| 261 | Lắp cầu dao 1 pha lên tấm đế | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 4.299 | |
| 262 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 4.728,9 | |
| 263 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 6.878,4 | |
| 264 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ cắt sét Type I + Type II 03 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 265 | Tấm đế 585x250 | Tham khảo Phần II, chương V | tấm | 2.369 | |
| 266 | Thanh DIN rail dài 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | thanh | 2.369 | |
| 267 | Lắp tấm đế kích thước 585x250 + Thanh DIN rail dài 250mm lên rack 23 inch hoặc lên tường | Tham khảo Phần II, chương V | bảng | 2.369 | |
| 268 | Lắp cầu dao 3 pha lên tấm đế | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 2.369 | |
| 269 | Lắp cầu đấu sứ 2 lỗ lên tấm đế | Tham khảo Phần II, chương V | sứ | 2.369 | |
| 270 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 3.079,7 | |
| 271 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 7.580,8 | |
| 272 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt HVDC | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 273 | Lắp bộ phận tăng áp vào rack của tủ nguồn DC | Tham khảo Phần II, chương V | 1 tủ | 20 | |
| 274 | Lắp bộ phận hạ áp outdoor tại chân cột BTS | Tham khảo Phần II, chương V | khối | 20 | |
| 275 | Hạng mục: ATS 1P | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 276 | Dây mềm CVV 2x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 15.485 | |
| 277 | Dây điều khiển ruột mềm DVV 4x0,75 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 92.910 | |
| 278 | Dây PVC 2x1.5mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 15.485 | |
| 279 | Dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 15.485 | |
| 280 | Dây tiếp địa M6 vàng xanh (CV 6) | Tham khảo Phần II, chương V | m | 6.194 | |
| 281 | Lắp đặt thiết bị tự động chuyển đổi nguồn điện lưới - máy phát (ATS) | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 3.097 | |
| 282 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 13.007,4 | |
| 283 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 15.485 | |
| 284 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bồn dầu 1000L | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 285 | Nhiên liệu dầu diesel | Tham khảo Phần II, chương V | Lít | 640 | |
| 286 | Lắp đặt Bồn dầu 1000L | Tham khảo Phần II, chương V | bể | 64 | |
| 287 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bồn dầu 200L | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 288 | Nhiên liệu dầu diesel | Tham khảo Phần II, chương V | Lít | 2.630 | |
| 289 | Lắp đặt Bồn dầu 200L | Tham khảo Phần II, chương V | bể | 526 | |
| 290 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt máy phát điện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 291 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 200 | |
| 292 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 30.000 | |
| 293 | Xăng | Tham khảo Phần II, chương V | Lít | 2.000 | |
| 294 | Lắp đặt máy phát điện. | Tham khảo Phần II, chương V | 1 máy | 400 | |
| 295 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn AC tích hợp cho trạm BTS | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 296 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 3 | |
| 297 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 300 | |
| 298 | Lắp đặt Tủ nguồn AC tích hợp | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 30 | |
| 299 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt tủ Tủ minishelter tích hợp solar charger | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 300 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1 | |
| 301 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 100 | |
| 302 | LắpTủ minishelter tích hợp solar charger | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 10 | |
| 303 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Smart CB | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 304 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 666,3 | |
| 305 | Lạt thít nhựa 250mm | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 66.630 | |
| 306 | Đầu cốt tròn 16-8 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 13.326 | |
| 307 | Lắp đặt Smart CB | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 6.663 | |
| 308 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 39.978 | |
| 309 | Cấu hình giám sát Smart CB trên DAQ và SNMP/iMES | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 6.663 | |
| 310 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt DCDU kèm cáp điện đồng bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 311 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 828,3 | |
| 312 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 3.313,2 | |
| 313 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1.656,6 | |
| 314 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 13.252,8 | |
| 315 | Lắp đặt DCDU | Tham khảo Phần II, chương V | 1 tủ | 8.283 | |
| 316 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt ATS outdoor (3pha) | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 317 | Dây mềm Cu/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 4.160 | |
| 318 | Dây điều khiển ruột mềm DVV 4x 1 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 2.080 | |
| 319 | Dây PVC 2x1.5mm2 cấp nguồn cho ATS | Tham khảo Phần II, chương V | m | 2.080 | |
| 320 | Dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 2.080 | |
| 321 | Dây tiếp địa M16 vàng xanh (CV16) | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.040 | |
| 322 | Cọc tiếp địa bằng sắt V4 có khoan lỗ đường kính 10mm ở đầu để bắt dây tiếp địa, dài 0.8m | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 208 | |
| 323 | bu lông và đai ốc bắt tiếp địa M10 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 416 | |
| 324 | Đầu cos thẳng SC16-8 | Tham khảo Phần II, chương V | Cái | 416 | |
| 325 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cuộn | 104 | |
| 326 | Lắp đặt thiết bị tự động chuyển đổi nguồn điện lưới - máy phát (ATS) | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 208 | |
| 327 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 832 | |
| 328 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 41,6 | |
| 329 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 2.080 | |
| 330 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | cọc | 208 | |
| 331 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rectifer ≥4000W Emerson | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 332 | Lắp đặt card/module cho thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | card | 157 | |
| 333 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 3 pha 3 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 334 | Lắp đặt Attomat 3 pha 3 cực 63A | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 641 | |
| 335 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 336 | Chi phí triển khai Attomat 100A | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 130 | |
| 337 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 10A | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 338 | Dịch vụ lắp đặt Attomat 10A | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 261 | |
| 339 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt AC box | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 340 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 11,2 | |
| 341 | Đầu cos | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.120 | |
| 342 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 168 | |
| 343 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 112 | |
| 344 | Lắp đặt AC box | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 112 | |
| 345 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rack 19 inch | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 346 | Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 84 | |
| 347 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rack ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 348 | Dịch vụ lắp đặt Rack ắc quy | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 84 | |
| 349 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt FAC | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 350 | Chuẩn bị mặt bằng, che chắn… trước khi thi công tại trạm có nhiều công tác xây dựng như: Lắp đặt thông gió trực tiếp, thông gió lọc bụi và nhiều vất tư thiết bị khác (Nhân công 3,0/7 nhóm 1) | Tham khảo Phần II, chương V | Trạm | 731 | |
| 351 | Đục, cắt lỗ nhà trạm kích thước tiết diện lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 1lỗ | 731 | |
| 352 | Đục, cắt lỗ nhà trạm kích thước tiết diện lỗ | Tham khảo Phần II, chương V | 1lỗ | 731 | |
| 353 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Tham khảo Phần II, chương V | m2 | 2.222,24 | |
| 354 | Hộp gen vuông 10x15mm | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.462 | |
| 355 | Lắp đặt thông gió lọc bụi | Tham khảo Phần II, chương V | máy | 731 | |
| 356 | Lắp đặt Hộp gen vuông 10x15mm | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.462 | |
| 357 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | m | 7.310 | |
| 358 | Cài đặt, cấu hình, tích hợp hệ thống thông gió lọc bụi lên hệ thống giám sát tủ nguồn | Tham khảo Phần II, chương V | trạm | 731 | |
| 359 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Compact minishelter | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 360 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 5,7 | |
| 361 | Đầu cos | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 570 | |
| 362 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 85,5 | |
| 363 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 57 | |
| 364 | Lắp đặt Compact minishelter | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 57 | |
| 365 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Zero-Footprint | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 366 | Dây cáp điện AC 2x6 mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 1.100 | |
| 367 | CB 32A | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 55 | |
| 368 | Lắp CB 32 trên tủ AC của trạm gốc | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 55 | |
| 369 | Lắp thiết bị zero footprint | Tham khảo Phần II, chương V | tủ | 55 | |
| 370 | Lắp đặt Bộ gá lắp thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | bộ | 55 | |
| 371 | Kéo dây AC từ tủ AC của trạm gốc và đấu vào AC input trên thiết bị | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 110 | |
| 372 | Đấu chuyển tải 5G từ trạm gốc vào tủ nguồn DC của trạm Zero footprint, cài đặt tham số và kiểm tra hoạt động | Tham khảo Phần II, chương V | thiết bị | 55 | |
| 373 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Smart CB công suât lớn | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 374 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 78,8 | |
| 375 | Đầu cốt tròn 16-8 | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 1.576 | |
| 376 | Lắp đặt DCDU | Tham khảo Phần II, chương V | 1 tủ | 788 | |
| 377 | Lắp đặt Smart CB | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 788 | |
| 378 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 236,4 | |
| 379 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1.103,2 | |
| 380 | Kéo rải dây mạng CAT5 | Tham khảo Phần II, chương V | m | 4.728 | |
| 381 | Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt DCDU công suất lớn | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 | |
| 382 | Băng dính cách điện | Tham khảo Phần II, chương V | cái | 78,8 | |
| 383 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 cái | 315,2 | |
| 384 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 157,6 | |
| 385 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S | Tham khảo Phần II, chương V | 10m | 1.260,8 | |
| 386 | Lắp đặt DCDU | Tham khảo Phần II, chương V | 1 tủ | 788 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5212E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.860.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.212.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.860.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Thi công lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.320.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 3 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản chứng thực).Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV1 (BNH, CBG, DBN, HBH, HGG, LCI, PTO, SLA, TNN, TQG, VPC, YBI, BGG, HNM, TBH, BKN, HNI, NBH, NDH, LSN, HYN, HPG, QNH, LCU, HDG) | 50 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV2 (DCN, DLK, GLI, KTM, LDG, THA, NAN, TTH, HTH, QBH, THA, QTI, DNG, QNM, QNI, BDH, PYN, KHA, BTN) | 38 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV3 (AGG,BDG,BPC,CMU,CTO,DNI,DTP,HUG,KGG,STG,TGG,TNH,TVH,VLG,BTE,HCM, VTU, BLU, LAN) | 38 | Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
| 2 | Máy đo điện trở đất | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
| 4 | Ô tô tải | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 63 |
| 5 | Máy mài | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
| 6 | Kìm ép đầu cos | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
| 7 | Máy tính sách tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
| 8 | La bàn | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
| 9 | Máy hàn 14kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
| 10 | Tời điện 3T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 189 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi