Gói thầu: 290901-ĐTRR VTNet PTV 2021 : Dịch vụ lắp đặt 44 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172030-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu 290901-ĐTRR VTNet PTV 2021 : Dịch vụ lắp đặt 44 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS
Số hiệu KHLCNT 20211044819
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 19:04:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,601,018,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 565,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.212.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.860.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Thi công lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.320.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản chứng thực).Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV1 (BNH, CBG, DBN, HBH, HGG, LCI, PTO, SLA, TNN, TQG, VPC, YBI, BGG, HNM, TBH, BKN, HNI, NBH, NDH, LSN, HYN, HPG, QNH, LCU, HDG)
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV2 (DCN, DLK, GLI, KTM, LDG, THA, NAN, TTH, HTH, QBH, THA, QTI, DNG, QNM, QNI, BDH, PYN, KHA, BTN)
- Số lượng 38
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV3 (AGG,BDG,BPC,CMU,CTO,DNI,DTP,HUG,KGG,STG,TGG,TNH,TVH,VLG,BTE,HCM, VTU, BLU, LAN)
- Số lượng 38
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
2-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 63
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
6-Kìm ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
7-Máy tính sách tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
8-La bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
9-Máy hàn 14kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
10-Tời điện 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 189
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 290901-ĐTRR VTNet PTV 2021 : Dịch vụ lắp đặt 44 hạng mục thiết bị cho các trạm BTS
Dự án nâng cao chất lượng mạng cơ điện trạm BTS Viettel năm 2021
730 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 565.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội - Lô D26, Khu Đô Thị mới Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư:_ + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà CIT – Lô B1C - Ngõ 15 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hạng mục: Vận chuyển cơ giới, cự ly 30km đường cấp 3 Tham khảo Phần II, chương V 0 0
2 Vận chuyển dây dẫn, phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V tấn 755,8951
3 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 8.228
4 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 50 kg. Bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 12.894
5 Vận chuyển toàn bộ thiết bị ( bao gồm vật tư kèm theo). Dự toán chi tiết theo bảng cước VC Tham khảo Phần II, chương V tấn 1.541,8251
6 Hạng mục: Vận chuyển thủ công Tham khảo Phần II, chương V 0 0
7 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V tấn 222,3598
8 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 67,7465
9 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 28,0633
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 18,2855
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 11,1317
12 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 8,7672
13 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 4,1131
14 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m Tham khảo Phần II, chương V tấn 2,0871
15 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,9931
16 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 4,0291
17 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 3,8569
18 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 2,8091
19 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 2,3989
20 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,7045
21 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,8395
22 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,9434
23 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,6741
24 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 4,338
25 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 3,1287
26 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 3,9245
27 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 2,2394
28 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,8804
29 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,71
30 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 2,2036
31 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 0,946
32 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 2,2298
33 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 2,1036
34 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 2,8572
35 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,3199
36 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,2748
37 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,2882
38 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,2266
39 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,5836
40 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 3,1297
41 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,7448
42 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,5955
43 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,4495
44 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,7067
45 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,2592
46 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,4453
47 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V tấn 1,4091
48 Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công từ tầng 2 lên tầng vị trí lắp đặt (ĐGNCx1.1 Tham khảo Phần II, chương V tấn 11,9238
49 Hạng mục: Vận chuyển thủ công acquy Tham khảo Phần II, chương V 0 0
50 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2.655,48
51 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1.219
52 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 324
53 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 172
54 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 110
55 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 34
56 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 20
57 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 25
58 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 3
59 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 38
60 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 42
61 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 22
62 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 15
63 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 9,12
64 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 11,12
65 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 7,12
66 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 6,12
67 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 40,12
68 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 28,12
69 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 23,12
70 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 13,12
71 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5,12
72 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 8,12
73 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 7,12
74 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 4,12
75 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 40,12
76 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 15,12
77 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 19,12
78 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 8,12
79 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 8,12
80 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5,12
81 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5,12
82 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2,12
83 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 50,12
84 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 15,12
85 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 10,12
86 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5,12
87 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 8,12
88 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 6,12
89 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 6,12
90 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 2,12
91 Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 263,12
92 Hạng mục: Vận chuyển thủ công acquy Tham khảo Phần II, chương V 0 0
93 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công, bốc dỡ Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 5.935
94 Vận chuyển acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 1.303
95 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 523
96 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 392
97 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 263
98 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 196
99 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 136
100 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 700m đến 1200m Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 77
101 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 76
102 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 358
103 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 77
104 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 75
105 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
106 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
107 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
108 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
109 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
110 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 212
111 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
112 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
113 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
114 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
115 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
116 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
117 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
118 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 142
119 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
120 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
121 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
122 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
123 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
124 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
125 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 74
126 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 46
127 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 50
128 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 50
129 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 50
130 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 50
131 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > kg có cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 50
132 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > kg có cự ly vận chuyển từ 600m đến 1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 50
133 Vận chuyển thủ công acquy theo cấu kiện khối nhỏ > 30 kg có cự ly vận chuyển >1200m. Độ dốc Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 50
134 Vận chuyển Acquy theo cấu kiện khối nhỏ >30 kg bằng thủ công từ tầng 2 lên vị trí lắp đặt (ĐGNCx1.1) Tham khảo Phần II, chương V cấu kiện 303
135 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 0
136 Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài Tham khảo Phần II, chương V cái 1.310
137 Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha Tham khảo Phần II, chương V bộ 1.310
138 Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 3 pha Tham khảo Phần II, chương V bộ 1.310
139 Đầu cos M16 Tham khảo Phần II, chương V Cái 10.480
140 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 131
141 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 13.100
142 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 1.048
143 Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài Tham khảo Phần II, chương V cái 1.310
144 Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V m 7.860
145 Lắp đặt dây cáp nguồn AC 4x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 3.930
146 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 0
147 Hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài Tham khảo Phần II, chương V cái 270
148 Lắp đặt Bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha Tham khảo Phần II, chương V bộ 270
149 Cài đặt, khai báo bộ đo lường, giám sát năng lượng nhà trạm 1 pha Tham khảo Phần II, chương V bộ 270
150 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 27
151 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 2.700
152 Lắp đặt hộp đựng bộ đo lường, giám sát năng lượng có thanh cài Tham khảo Phần II, chương V cái 270
153 Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trần, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V m 1.620
154 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 216
155 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-50Ah Tham khảo Phần II, chương V 0 0
156 Dây cat 5 Tham khảo Phần II, chương V m 27.376,2016
157 Đầu RJ45 Tham khảo Phần II, chương V cái 2.737,4556
158 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 1.369,1392
159 Ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 8.228
160 Vít tự khoan Tham khảo Phần II, chương V cái 32.912
161 Lắp đặt ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 8.228
162 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V bình 8.228
163 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5.286,49
164 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn DC indoor Tham khảo Phần II, chương V 0 0
165 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 259,1
166 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 25.910
167 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 6.477,5
168 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 5.441,1
169 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 20.728
170 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 2.591
171 Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack Tham khảo Phần II, chương V tủ 2.591
172 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rectifier mở rộng cho tủ nguồn Emerson/Vertiv 200A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
173 Lắp đặt card/module cho thiết bị Tham khảo Phần II, chương V card 6.514
174 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn DC mini outdoor Tham khảo Phần II, chương V 0 0
175 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 193,3
176 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 19.330
177 Lắp đặt tủ nguồn DC loại treo trên cột (DC mini) Tham khảo Phần II, chương V tủ 1.933
178 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt điều hòa 12000 BTU/h Tham khảo Phần II, chương V 0 0
179 Ống đồng ɸ6- ɸ10 bao gồm cả ống bảo ôn và băng quấn Tham khảo Phần II, chương V m 4.455
180 Giá đỡ dàn nóng Tham khảo Phần II, chương V Bộ 297
181 Dây cáp nguồn PVC 3×2.5mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 8.910
182 Dây điện nguồn PVC 3×2.5 mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 4.455
183 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V m 4.455
184 Cáp tiếp địa 1x4mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 8.910
185 Vật tư phụ (băng dính, đai, ốc vít, bu lông..) Tham khảo Phần II, chương V Bộ 297
186 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Tham khảo Phần II, chương V máy 297
187 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt điều hòa 18000 BTU/h Tham khảo Phần II, chương V 0 0
188 Ống đồng ɸ6- ɸ12 bao gồm cả ống bảo ôn và băng quấn Tham khảo Phần II, chương V m 15.000
189 Giá đỡ dàn nóng Tham khảo Phần II, chương V Bộ 1.000
190 Dây cáp nguồn PVC 3×2.5mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 30.000
191 Dây điện nguồn PVC 3×2.5 mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 15.000
192 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V m 15.000
193 Cáp tiếp địa 1x4mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 30.000
194 Vật tư phụ (băng dính, đai, ốc vít, bu lông..) Tham khảo Phần II, chương V Bộ 1.000
195 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Tham khảo Phần II, chương V máy 1.000
196 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn tích hợp V5-1P Tham khảo Phần II, chương V 0 0
197 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 27
198 Tủ nguồn tích hợp V5-1P Tham khảo Phần II, chương V tủ 270
199 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn tích hợp V5-3P Tham khảo Phần II, chương V 0 0
200 Cáp CVV 3x16+1x10 mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 7.088
201 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 8.860
202 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 88,6
203 Lắp đặt cáp CVV3x16+1x10 mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 7.088
204 Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ Tham khảo Phần II, chương V tủ 886
205 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt bộ giám sát nguồn AC thông minh Tham khảo Phần II, chương V 0 0
206 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 98.540
207 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 985,4
208 Lắp đặt Thiết bị giám sát điện lưới thông minh Tham khảo Phần II, chương V card 9.854
209 Khai báo thiết bị Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 9.854
210 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ giám sát tủ nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 0 0
211 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V Cái 456,8
212 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 4.339,6
213 Lắp đặt card modul giám sát tủ nguồn Tham khảo Phần II, chương V card 4.568
214 Khai báo giám sát trên card DAQ-V2 và tủ nguồn Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 4.568
215 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rectifier mở rộng cho tủ nguồn Eltek Tham khảo Phần II, chương V 0 0
216 Lắp đặt card/module cho thiết bị Tham khảo Phần II, chương V card 4.200
217 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rectifier mở rộng cho tủ nguồn Huawei Tham khảo Phần II, chương V 0 0
218 Lắp đặt card/module cho thiết bị Tham khảo Phần II, chương V card 1.362
219 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Ắc quy Lithium 48V-100Ah Tham khảo Phần II, chương V 0 0
220 Dây cat 5 Tham khảo Phần II, chương V m 113.009,463
221 Đầu RJ45 Tham khảo Phần II, chương V cái 16.929,822
222 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 4.135,1058
223 Ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 12.894
224 Vít tự khoan Tham khảo Phần II, chương V cái 51.576
225 Lắp đặt ống ruột gà Tham khảo Phần II, chương V m 16.490,1366
226 Lắp đặt ắc quy Lithium, loại Tham khảo Phần II, chương V bình 12.894
227 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 10m 16.490,1366
228 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rack lắp đặt GGC Tham khảo Phần II, chương V 0 0
229 Lắp đặt Rack GGC Tham khảo Phần II, chương V bộ 64
230 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
231 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 540,9
232 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 54.090
233 Hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp Tham khảo Phần II, chương V cái 5.409
234 Cáp điện CVV 4x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 10.818
235 Lắp đặt hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp Tham khảo Phần II, chương V hộp 5.409
236 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 10.818
237 Lắp đặt Attomat 3 pha 4 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V cái 5.409
238 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 1 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
239 Lắp đặt Attomat 1 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V cái 5.000
240 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 2 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
241 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 613,2
242 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 61.320
243 Hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp Tham khảo Phần II, chương V cái 6.132
244 Cáp điện CVV 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 12.264
245 Lắp đặt hộp chứa Aptomat có thanh cài và nắp Tham khảo Phần II, chương V hộp 6.132
246 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 12.264
247 Lắp đặt automat loại 1, 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V cái 6.132
248 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt điều hòa 48000 BTU/h Tham khảo Phần II, chương V 0 0
249 Ống đồng ɸ10- ɸ19 bao gồm cả bảo ôn và băng quấn Tham khảo Phần II, chương V m 840
250 Giá đỡ dàn nóng Tham khảo Phần II, chương V Bộ 28
251 Dây cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3×4+1×2,5mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 1.680
252 Dây điện Cu/PVC 3×4 mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 840
253 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Tham khảo Phần II, chương V m 840
254 Cáp tiếp địa 1x4mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 1.680
255 Vật tư phụ (băng dính, đai, ốc vít, bu lông..) Tham khảo Phần II, chương V Bộ 28
256 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Tham khảo Phần II, chương V máy 28
257 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ cắt sét Type I + Type II 01 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 0
258 Tấm đế 585x250 Tham khảo Phần II, chương V tấm 4.299
259 Thanh DIN rail dài 250mm Tham khảo Phần II, chương V thanh 4.299
260 Lắp tấm đế kích thước 585x250 + Thanh DIN rail dài 250mm lên rack 23 inch hoặc lên tường Tham khảo Phần II, chương V bộ 4.299
261 Lắp cầu dao 1 pha lên tấm đế Tham khảo Phần II, chương V bộ 4.299
262 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 4.728,9
263 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 6.878,4
264 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bộ cắt sét Type I + Type II 03 pha Tham khảo Phần II, chương V 0 0
265 Tấm đế 585x250 Tham khảo Phần II, chương V tấm 2.369
266 Thanh DIN rail dài 250mm Tham khảo Phần II, chương V thanh 2.369
267 Lắp tấm đế kích thước 585x250 + Thanh DIN rail dài 250mm lên rack 23 inch hoặc lên tường Tham khảo Phần II, chương V bảng 2.369
268 Lắp cầu dao 3 pha lên tấm đế Tham khảo Phần II, chương V bộ 2.369
269 Lắp cầu đấu sứ 2 lỗ lên tấm đế Tham khảo Phần II, chương V sứ 2.369
270 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 3.079,7
271 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 7.580,8
272 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt HVDC Tham khảo Phần II, chương V 0 0
273 Lắp bộ phận tăng áp vào rack của tủ nguồn DC Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ 20
274 Lắp bộ phận hạ áp outdoor tại chân cột BTS Tham khảo Phần II, chương V khối 20
275 Hạng mục: ATS 1P Tham khảo Phần II, chương V 0 0
276 Dây mềm CVV 2x10mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 15.485
277 Dây điều khiển ruột mềm DVV 4x0,75 mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 92.910
278 Dây PVC 2x1.5mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 15.485
279 Dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 15.485
280 Dây tiếp địa M6 vàng xanh (CV 6) Tham khảo Phần II, chương V m 6.194
281 Lắp đặt thiết bị tự động chuyển đổi nguồn điện lưới - máy phát (ATS) Tham khảo Phần II, chương V tủ 3.097
282 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 13.007,4
283 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 15.485
284 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bồn dầu 1000L Tham khảo Phần II, chương V 0 0
285 Nhiên liệu dầu diesel Tham khảo Phần II, chương V Lít 640
286 Lắp đặt Bồn dầu 1000L Tham khảo Phần II, chương V bể 64
287 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Bồn dầu 200L Tham khảo Phần II, chương V 0 0
288 Nhiên liệu dầu diesel Tham khảo Phần II, chương V Lít 2.630
289 Lắp đặt Bồn dầu 200L Tham khảo Phần II, chương V bể 526
290 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt máy phát điện Tham khảo Phần II, chương V 0 0
291 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 200
292 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 30.000
293 Xăng Tham khảo Phần II, chương V Lít 2.000
294 Lắp đặt máy phát điện. Tham khảo Phần II, chương V 1 máy 400
295 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Tủ nguồn AC tích hợp cho trạm BTS Tham khảo Phần II, chương V 0 0
296 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 3
297 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 300
298 Lắp đặt Tủ nguồn AC tích hợp Tham khảo Phần II, chương V tủ 30
299 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt tủ Tủ minishelter tích hợp solar charger Tham khảo Phần II, chương V 0 0
300 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 1
301 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 100
302 LắpTủ minishelter tích hợp solar charger Tham khảo Phần II, chương V bộ 10
303 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Smart CB Tham khảo Phần II, chương V 0 0
304 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 666,3
305 Lạt thít nhựa 250mm Tham khảo Phần II, chương V cái 66.630
306 Đầu cốt tròn 16-8 Tham khảo Phần II, chương V cái 13.326
307 Lắp đặt Smart CB Tham khảo Phần II, chương V cái 6.663
308 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 39.978
309 Cấu hình giám sát Smart CB trên DAQ và SNMP/iMES Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 6.663
310 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt DCDU kèm cáp điện đồng bộ Tham khảo Phần II, chương V 0 0
311 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 828,3
312 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 3.313,2
313 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1.656,6
314 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 13.252,8
315 Lắp đặt DCDU Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ 8.283
316 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt ATS outdoor (3pha) Tham khảo Phần II, chương V 0 0
317 Dây mềm Cu/PVC 2x16mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 4.160
318 Dây điều khiển ruột mềm DVV 4x 1 mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 2.080
319 Dây PVC 2x1.5mm2 cấp nguồn cho ATS Tham khảo Phần II, chương V m 2.080
320 Dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 2.080
321 Dây tiếp địa M16 vàng xanh (CV16) Tham khảo Phần II, chương V m 1.040
322 Cọc tiếp địa bằng sắt V4 có khoan lỗ đường kính 10mm ở đầu để bắt dây tiếp địa, dài 0.8m Tham khảo Phần II, chương V cái 208
323 bu lông và đai ốc bắt tiếp địa M10 Tham khảo Phần II, chương V cái 416
324 Đầu cos thẳng SC16-8 Tham khảo Phần II, chương V Cái 416
325 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cuộn 104
326 Lắp đặt thiết bị tự động chuyển đổi nguồn điện lưới - máy phát (ATS) Tham khảo Phần II, chương V tủ 208
327 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 832
328 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 41,6
329 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 2.080
330 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Tham khảo Phần II, chương V cọc 208
331 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rectifer ≥4000W Emerson Tham khảo Phần II, chương V 0 0
332 Lắp đặt card/module cho thiết bị Tham khảo Phần II, chương V card 157
333 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 3 pha 3 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
334 Lắp đặt Attomat 3 pha 3 cực 63A Tham khảo Phần II, chương V cái 641
335 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 100A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
336 Chi phí triển khai Attomat 100A Tham khảo Phần II, chương V cái 130
337 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Attomat 10A Tham khảo Phần II, chương V 0 0
338 Dịch vụ lắp đặt Attomat 10A Tham khảo Phần II, chương V cái 261
339 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt AC box Tham khảo Phần II, chương V 0 0
340 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 11,2
341 Đầu cos Tham khảo Phần II, chương V cái 1.120
342 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 168
343 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 112
344 Lắp đặt AC box Tham khảo Phần II, chương V tủ 112
345 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rack 19 inch Tham khảo Phần II, chương V 0 0
346 Lắp đặt rack 19 inch, 21 inch, 23 inch Tham khảo Phần II, chương V bộ 84
347 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Rack ắc quy Tham khảo Phần II, chương V 0 0
348 Dịch vụ lắp đặt Rack ắc quy Tham khảo Phần II, chương V bộ 84
349 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt FAC Tham khảo Phần II, chương V 0 0
350 Chuẩn bị mặt bằng, che chắn… trước khi thi công tại trạm có nhiều công tác xây dựng như: Lắp đặt thông gió trực tiếp, thông gió lọc bụi và nhiều vất tư thiết bị khác (Nhân công 3,0/7 nhóm 1) Tham khảo Phần II, chương V Trạm 731
351 Đục, cắt lỗ nhà trạm kích thước tiết diện lỗ Tham khảo Phần II, chương V 1lỗ 731
352 Đục, cắt lỗ nhà trạm kích thước tiết diện lỗ Tham khảo Phần II, chương V 1lỗ 731
353 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Tham khảo Phần II, chương V m2 2.222,24
354 Hộp gen vuông 10x15mm Tham khảo Phần II, chương V m 1.462
355 Lắp đặt thông gió lọc bụi Tham khảo Phần II, chương V máy 731
356 Lắp đặt Hộp gen vuông 10x15mm Tham khảo Phần II, chương V m 1.462
357 Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V m 7.310
358 Cài đặt, cấu hình, tích hợp hệ thống thông gió lọc bụi lên hệ thống giám sát tủ nguồn Tham khảo Phần II, chương V trạm 731
359 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Compact minishelter Tham khảo Phần II, chương V 0 0
360 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 5,7
361 Đầu cos Tham khảo Phần II, chương V cái 570
362 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 85,5
363 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 57
364 Lắp đặt Compact minishelter Tham khảo Phần II, chương V bộ 57
365 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Zero-Footprint Tham khảo Phần II, chương V 0 0
366 Dây cáp điện AC 2x6 mm2 Tham khảo Phần II, chương V m 1.100
367 CB 32A Tham khảo Phần II, chương V cái 55
368 Lắp CB 32 trên tủ AC của trạm gốc Tham khảo Phần II, chương V cái 55
369 Lắp thiết bị zero footprint Tham khảo Phần II, chương V tủ 55
370 Lắp đặt Bộ gá lắp thiết bị Tham khảo Phần II, chương V bộ 55
371 Kéo dây AC từ tủ AC của trạm gốc và đấu vào AC input trên thiết bị Tham khảo Phần II, chương V 10m 110
372 Đấu chuyển tải 5G từ trạm gốc vào tủ nguồn DC của trạm Zero footprint, cài đặt tham số và kiểm tra hoạt động Tham khảo Phần II, chương V thiết bị 55
373 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt Smart CB công suât lớn Tham khảo Phần II, chương V 0 0
374 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 78,8
375 Đầu cốt tròn 16-8 Tham khảo Phần II, chương V cái 1.576
376 Lắp đặt DCDU Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ 788
377 Lắp đặt Smart CB Tham khảo Phần II, chương V cái 788
378 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 236,4
379 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1.103,2
380 Kéo rải dây mạng CAT5 Tham khảo Phần II, chương V m 4.728
381 Hạng mục: Dịch vụ lắp đặt DCDU công suất lớn Tham khảo Phần II, chương V 0 0
382 Băng dính cách điện Tham khảo Phần II, chương V cái 78,8
383 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Tham khảo Phần II, chương V 10 cái 315,2
384 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 157,6
385 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện dây dẫn S Tham khảo Phần II, chương V 10m 1.260,8
386 Lắp đặt DCDU Tham khảo Phần II, chương V 1 tủ 788
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5212E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.860.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là35.212.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.860.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Thi công lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 33.320.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 3 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông (bản chứng thực).Đã trực tiếp tham gia lắp đặt 01 công trình cấp 3 hoặc 2 công trình cấp 4: Lắp đặt thiết bị trạm BTS, hoặc lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hoặc lắp đặt thiết bị nguồn, hoặc lắp đặt thiết bị cơ điện(kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm55
2 Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV1 (BNH, CBG, DBN, HBH, HGG, LCI, PTO, SLA, TNN, TQG, VPC, YBI, BGG, HNM, TBH, BKN, HNI, NBH, NDH, LSN, HYN, HPG, QNH, LCU, HDG) 50 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
3 Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV2 (DCN, DLK, GLI, KTM, LDG, THA, NAN, TTH, HTH, QBH, THA, QTI, DNG, QNM, QNI, BDH, PYN, KHA, BTN) 38 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
4 Cán bộ kỹ thuật tại các tỉnh thuộc KV3 (AGG,BDG,BPC,CMU,CTO,DNI,DTP,HUG,KGG,STG,TGG,TNH,TVH,VLG,BTE,HCM, VTU, BLU, LAN) 38 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, cơ khí hoặc viễn thông(Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
2 Máy đo điện trở đất Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
3 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
4 Ô tô tải Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê63
5 Máy mài Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
6 Kìm ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
7 Máy tính sách tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
8 La bàn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
9 Máy hàn 14kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
10 Tời điện 3T Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê189
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->