Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143055-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Gói 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211067267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí quản lý của NHNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 19:08:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,149,848,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
E-CDNT 1.2 Gói 5: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng và cải tạo Nhà làm việc kiêm kho NHNN Chi nhánh tỉnh Lâm Đồng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí quản lý của NHNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 08 Hồ Tùng Mậu, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822401 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Địa Ốc Đà Lạt - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Gia Lê Nguyên - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T.A.T


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 08 Hồ Tùng Mậu, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822401 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 30/05/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 08 Hồ Tùng Mậu, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822401 Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 08 Hồ Tùng Mậu, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822401
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 08 Hồ Tùng Mậu, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỷ thuật theo chương V75,295m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V0,128m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỷ thuật theo chương V3,234m3
4Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V13,795m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V346,82m2
6Tháo dỡ lan can inoxMô tả kỷ thuật theo chương V134,3m
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỷ thuật theo chương V359,28m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỷ thuật theo chương V130,4m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V932,158m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỷ thuật theo chương V0,526tấn
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMô tả kỷ thuật theo chương V134,02m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỷ thuật theo chương V465,97m2
13Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỷ thuật theo chương V478,49m2
14Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡMô tả kỷ thuật theo chương V7,761m3
15Tháo dỡ đá ốp tườngMô tả kỷ thuật theo chương V43,2m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,026100 m3 đất nguyên thổ
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V3,026100 m3 đất nguyên thổ/1km
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V23,775m3
2Xây tường, HKT bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V22,064m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V22,572m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V15,032m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,684m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,988m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,46100 kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,8100 kg
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,85100 kg
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cộtMô tả kỷ thuật theo chương V7,8m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V2,943m3
12Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,912m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,25100 kg
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,24100 kg
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,86100 kg
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cộtMô tả kỷ thuật theo chương V48,93m2
17Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V14,208m3
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V10,068m3
19Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V21,312m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền kho tiền, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,76100 kg
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền kho tiền, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V89,66100 kg
22Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V30,016m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,122100 kg
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V58,258100 kg
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tườngMô tả kỷ thuật theo chương V216,96m2
26Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V20,872m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V6,1100 kg
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V60,86100 kg
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V8,65100 kg
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầmMô tả kỷ thuật theo chương V152,12m2
31Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V25,497m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V21,07100 kg
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V20,94100 kg
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, máiMô tả kỷ thuật theo chương V273,888m2
35Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 25mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả kỷ thuật theo chương V24lỗ khoan
36Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả kỷ thuật theo chương V2.748lỗ khoan
37Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 12mm, chiều sâu khoan ≤ 20cmMô tả kỷ thuật theo chương V258lỗ khoan
38Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 10mm, chiều sâu khoan ≤ 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V258lỗ khoan
39Hóa chất ram set liên kết thépMô tả kỷ thuật theo chương V132,535tuýt
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V309,98m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V800,34m2
42Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V99,56m2
43Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V35,2m2
44Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V31,24m2
45Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V524,4m
46Trát, đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1.221,8m
47SX cửa đi nhôm xingfa kính 8 ly cường lựcMô tả kỷ thuật theo chương V39,71m2
48SX cửa sổ nhôm xingfa kính 8 ly cường lựcMô tả kỷ thuật theo chương V196,24m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỷ thuật theo chương V417,565m2
50Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V546,237m2
51Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2.369,098m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V3.358,289m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V1.743,78m2
54Sơn gai vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V72,742m2
55Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V130,4m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V359,28m2
57Quét chống thấm CT 11AMô tả kỷ thuật theo chương V324,48m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V194,88m2
59Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V539,59m2
60Ốp chân tường, tiết diện gạch 100x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V26,14m2
61Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V16,48m2
62Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V3,25m2
63Ốp chân tường đá bock vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V47,885m2
64Lát đá Granit vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V35,97m2
65Sơn bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyMô tả kỷ thuật theo chương V59,52m2
66Gia công lắp dựng vì kèo thép nhẹ C100.75Mô tả kỷ thuật theo chương V2.706,803m
67Gia công lắp dựng li tô thép nhẹ TS40x48@300Mô tả kỷ thuật theo chương V2.072,619m
68Gia công lắp dựng li tô thép nhẹ TS61x75Mô tả kỷ thuật theo chương V133,6m
69Lợp mái ngói nhựa onduvilla 1060x400x3Mô tả kỷ thuật theo chương V6,218100 m2
70Lợp tấm úp nóc onduvillaMô tả kỷ thuật theo chương V96,4m
71GCLD máng xối âm (tôn phẳng 0.45mm, rộng 0.6m)Mô tả kỷ thuật theo chương V28m
72SXLD tay vịn lan can nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỷ thuật theo chương V112,4m
73SXLD trần hoa văn thép(hoàn thiện sơn)Mô tả kỷ thuật theo chương V144cái
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỷ thuật theo chương V10,174100 m2
75Lắp dựng lưới bao che công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V1.017,36m2
76Lợp mái thi công bằng tôn ô thông tầng (tận dụng)Mô tả kỷ thuật theo chương V98,028m2
77Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V45m3
C HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN MỞ RỘNG PHÒNG LÀM VIỆC
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V35,42m3
2Xây hộp kỹ thuật bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V10,59m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V131,311m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V76,052m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,757m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V27,511m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,425tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,742tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,782tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,589100 m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V16m3
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V14,676m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,674tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,647tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V2,352tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V1,425100 m2
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V4,865m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V16,608m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,505tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,288tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,751tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V1,176100 m2
23Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V17,404m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,438tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,429tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V1,098100 m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V250,7m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V104,14m2
29Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V56,436m2
30Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V18,9m2
31Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V77,172m2
32Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V354,84m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V327,872m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V104,04m2
35Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V148,75m2
36Ốp chân tường gạch granit 100x600Mô tả kỷ thuật theo chương V8,8m2
D HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN BỂ NƯỚC PCCC 100M3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,364100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V3,875m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V2,675m3
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V14,695m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V15,567m3
6Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V7,791m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng bểMô tả kỷ thuật theo chương V2,076100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,757tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỷ thuật theo chương V4,533tấn
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V127,84m2
E HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt Modem wifiMô tả kỷ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt dây cáp mạng 5eMô tả kỷ thuật theo chương V600m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D20Mô tả kỷ thuật theo chương V250m
4Lắp đặt hộp nối, phân dây điện thoại 20 đôi IFDMô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
5Lắp đặt Switch 24 sportMô tả kỷ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt zắc cắm cáp điện thoại RJ 11Mô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
7Lắp đặt hộp nhựa rẽ nhánhMô tả kỷ thuật theo chương V10hộp
8Lắp đặt zắc cắm mạng RJ 45Mô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt hộp đế mặt nạMô tả kỷ thuật theo chương V9bộ
F HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN ĐIỆN
1Tủ diện âm tường 300x400x200Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt MCB 3P - 63AMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB 2P - 50AMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt MCB 2P - 25AMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCB 2P - 20AMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt MCB 1P - 15AMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt MCB 1P - 10AMô tả kỷ thuật theo chương V22cái
8Lắp đặt RCBO 2P - 20AMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt RCBO 2P - 25AMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt RCBO 2P - 50AMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đấtMô tả kỷ thuật theo chương V37cái
12Lắp đặt quạt hút treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W - chống cháyMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18WMô tả kỷ thuật theo chương V5bộ
15Lắp đặt đèn neon bóng led vuông -2x36WMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt đèn downlight ốp trần bóng led 1x13WxD120Mô tả kỷ thuật theo chương V81bộ
17Lắp đặt đèn chùm ốp trần bóng led 1x40WxD120Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt đèn cây treo trần bóng led 3x13WxL1200Mô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt đèn led dây âm trần + Zắc cắmMô tả kỷ thuật theo chương V100m
20Lắp đặt đèn máng tán quang bóng led 3x18WxL600x600Mô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
21Lắp đặt máy lạnh 12000BTUMô tả kỷ thuật theo chương V8máy
22Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỷ thuật theo chương V36cái
23Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cáp XLPE/PVC CXV/XLPE 4R-06/1KV(1x16mm2)Mô tả kỷ thuật theo chương V30m
25Lắp đặt dây điện CV 10.0 mm²Mô tả kỷ thuật theo chương V90m
26Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V150m
27Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V200m
28Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm²Mô tả kỷ thuật theo chương V750m
29Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm²Mô tả kỷ thuật theo chương V1.680m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V300m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V900m
33Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400Mô tả kỷ thuật theo chương V4cọc
34Kéo rải dây đồng trần 50mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,25100 m
35Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệtMô tả kỷ thuật theo chương V4m
36hộp kiểm tra điện trởMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
37Bao hóa chất giảm điện trởMô tả kỷ thuật theo chương V3bao
38Tủ điện phòng âm tường 8 modulMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
39Tủ điện phòng âm tường 6 modulMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt mặt 1 lỗ, đế âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V109cái
41Lắp đặt mặt 2 lỗ, đế âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
42Lắp đặt mặt 3 lỗ, đế âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
43Lắp đặt mặt 4 lỗ, đế âm tườngMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt ống đồng máy lạnh D32Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15100 m
45Lắp đặt các loại đèn pha ngoài trời bóng led 100W - chống ẩmMô tả kỷ thuật theo chương V11bộ
46Lắp đặt loa âm trầnMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
G HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D114-PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,12100 m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D42-PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,14100 m
3Lắp đặt co 45 độ PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt co 45 độ PVC D42Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt co 90 độ PVC D42Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
6SXLD lưới chắn côn trùngMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mm, PN10Mô tả kỷ thuật theo chương V0,15100 m
8Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10Mô tả kỷ thuật theo chương V0,13100 m
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32 PN 20Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D32*25 PN 20Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt co nhựa PPR D32 PN 20Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D 25mm, PN 20Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt co nhựa PPR D 25mm, PN 20Mô tả kỷ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt co ren ngoài PPR D32x1"Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt co ren ngoài PPR D25x1/2"Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt van PPR D32Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van phao inox D34Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống PVC D114 PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,28100 m
20Lắp đặt ống PVC D90 PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,01100 m
21Lắp đặt ống PVC D60 PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,028100 m
22Lắp đặt ống PVC D42 PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,01100 m
23Lắp đặt tê 45 độ PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tê 45 độ PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tê cong PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt co 45 độ PVC D114Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt co 45 độ PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt co 45 độ PVC D60Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt co 45 độ PVC D42Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt co 90 độ PVC D42Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt nối giảm PVC D114*90Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt nối giảm PVC D90*60Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt nối giảm PVC D60*42Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ống PVC D90 PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V0,84100 m
35Lắp đặt tê cong PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt co 45 độ PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V24cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỷ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt ống PVC D90 PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V3,64100 m
39Lắp đặt tê cong PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
40Lắp đặt co 45 độ PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V52cái
41Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỷ thuật theo chương V13cái
42Lắp đặt ống PVC D90 PN6Mô tả kỷ thuật theo chương V2,24100 m
43Lắp đặt tê cong PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V14cái
44Lắp đặt co 45 độ PVC D90Mô tả kỷ thuật theo chương V48cái
45Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90Mô tả kỷ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
47Lắp đặt lavabô gắn tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
48Lắp đặt phễu thoát sàn inox sus 304Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt bộ xả lavabô inoxMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
52SXLD khớp nối mềm inox renMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt gương soiMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt kệ kínhMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt hộp đựng giấy WCMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V1,764m3 đất nguyên thổ
57Bê tông hố máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V0,196m3
58Xây tường gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V0,768m3
59GCLD nắp hố máy bơmMô tả kỷ thuật theo chương V1,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu21
4 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa 150l Sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->