Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211143055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Gói 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211067267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí quản lý của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 19:08:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,149,848,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng và cải tạo Nhà làm việc kiêm kho NHNN Chi nhánh tỉnh Lâm Đồng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và kinh phí quản lý của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và năm 2020 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 30/05/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 08 Hồ Tùng Mậu, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822401
Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 08 Hồ Tùng Mậu, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822401 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An , địa chỉ: 37b Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh Lâm Đồng - Địa chỉ: Số 08 Hồ Tùng Mậu, Phường 3, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822401 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,295 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,795 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 346,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 134,3 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 359,28 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130,4 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 932,158 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 134,02 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 465,97 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 478,49 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,761 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,026 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,026 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,775 | m3 |
| 2 | Xây tường, HKT bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,064 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,572 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,032 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,46 | 100 kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100 kg |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,85 | 100 kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,943 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2 vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100 kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100 kg |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,86 | 100 kg |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,93 | m2 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,208 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,068 | m3 |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,312 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền kho tiền, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,76 | 100 kg |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nền kho tiền, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,66 | 100 kg |
| 22 | Bê tông tường, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,016 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,122 | 100 kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,258 | 100 kg |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 216,96 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,872 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,1 | 100 kg |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,86 | 100 kg |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,65 | 100 kg |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 152,12 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, sê nô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,497 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,07 | 100 kg |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,94 | 100 kg |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố sàn, mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 273,888 | m2 |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 25mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | lỗ khoan |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 18mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.748 | lỗ khoan |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 12mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 258 | lỗ khoan |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D 10mm, chiều sâu khoan ≤ 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 258 | lỗ khoan |
| 39 | Hóa chất ram set liên kết thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 132,535 | tuýt |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 309,98 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 800,34 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 99,56 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 44 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,24 | m2 |
| 45 | Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 524,4 | m |
| 46 | Trát, đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.221,8 | m |
| 47 | SX cửa đi nhôm xingfa kính 8 ly cường lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,71 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ nhôm xingfa kính 8 ly cường lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 196,24 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 417,565 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 546,237 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.369,098 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.358,289 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.743,78 | m2 |
| 54 | Sơn gai vào các kết cấu đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) sơn vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,742 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130,4 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 359,28 | m2 |
| 57 | Quét chống thấm CT 11A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 324,48 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 194,88 | m2 |
| 59 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 539,59 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, tiết diện gạch 100x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,14 | m2 |
| 61 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,48 | m2 |
| 62 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường đá bock vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,885 | m2 |
| 64 | Lát đá Granit vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,97 | m2 |
| 65 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 66 | Gia công lắp dựng vì kèo thép nhẹ C100.75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.706,803 | m |
| 67 | Gia công lắp dựng li tô thép nhẹ TS40x48@300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.072,619 | m |
| 68 | Gia công lắp dựng li tô thép nhẹ TS61x75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 133,6 | m |
| 69 | Lợp mái ngói nhựa onduvilla 1060x400x3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,218 | 100 m2 |
| 70 | Lợp tấm úp nóc onduvilla | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 71 | GCLD máng xối âm (tôn phẳng 0.45mm, rộng 0.6m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | m |
| 72 | SXLD tay vịn lan can nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,4 | m |
| 73 | SXLD trần hoa văn thép(hoàn thiện sơn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,174 | 100 m2 |
| 75 | Lắp dựng lưới bao che công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.017,36 | m2 |
| 76 | Lợp mái thi công bằng tôn ô thông tầng (tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 98,028 | m2 |
| 77 | Bê tông sân vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN MỞ RỘNG PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,42 | m3 |
| 2 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 3m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 131,311 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,052 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,511 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,742 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,782 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,589 | 100 m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,676 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,647 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,352 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,425 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,865 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,608 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,176 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,404 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,438 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,098 | 100 m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250,7 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,14 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,436 | m2 |
| 30 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,172 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 354,84 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 327,872 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 104,04 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,75 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường gạch granit 100x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN BỂ NƯỚC PCCC 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,364 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,875 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,695 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,567 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,791 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,076 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,533 | tấn |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 127,84 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt Modem wifi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp mạng 5e | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây điện thoại 20 đôi IFD | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Switch 24 sport | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt zắc cắm cáp điện thoại RJ 11 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nhựa rẽ nhánh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 8 | Lắp đặt zắc cắm mạng RJ 45 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đế mặt nạ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ diện âm tường 300x400x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P - 63A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P - 50A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P - 15A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt RCBO 2P - 25A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2P - 50A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường có cực nối đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W - chống cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led D300-18W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn neon bóng led vuông -2x36W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn downlight ốp trần bóng led 1x13WxD120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chùm ốp trần bóng led 1x40WxD120 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn cây treo trần bóng led 3x13WxL1200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led dây âm trần + Zắc cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn máng tán quang bóng led 3x18WxL600x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy lạnh 12000BTU | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cáp XLPE/PVC CXV/XLPE 4R-06/1KV(1x16mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CV 10.0 mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CV 6.0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CV 2,5 mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 750 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CV 1.5 mm² | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 900 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20-L2400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 35 | Ốc xiết cáp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m |
| 36 | hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Bao hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 38 | Tủ điện phòng âm tường 8 modul | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện phòng âm tường 6 modul | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt mặt 1 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt 2 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt 3 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt 4 lỗ, đế âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống đồng máy lạnh D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn pha ngoài trời bóng led 100W - chống ẩm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 46 | Lắp đặt loa âm trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC KIÊM KHO – PHẦN HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114-PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42-PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt co 45 độ PVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | SXLD lưới chắn côn trùng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 32mm, PN10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 25mm, PN10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 PN 20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR D32*25 PN 20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PPR D32 PN 20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D 25mm, PN 20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PPR D 25mm, PN 20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt co ren ngoài PPR D32x1" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren ngoài PPR D25x1/2" | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van PPR D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao inox D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D114 PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D90 PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D60 PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D42 PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 45 độ PVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm PVC D114*90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm PVC D90*60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm PVC D60*42 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D90 PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D90 PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,64 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D90 PN6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,24 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lavabô gắn tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox sus 304 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bộ xả lavabô inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | SXLD khớp nối mềm inox ren | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,764 | m3 đất nguyên thổ |
| 57 | Bê tông hố máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 59 | GCLD nắp hố máy bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,21 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | - Yêu cầu có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm việc (tính từ năm tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại (có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi