Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, DX trên địa bàn huyện giai đoạn 2021-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168749-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, DX trên địa bàn huyện giai đoạn 2021-2023
Số hiệu KHLCNT 20211168581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 26 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 19:28:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,831,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01Hợp đồng tương tự: quản lý, bảo trì đường bộ, cấp đường huyện (ĐH) trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.(Nhà thầu phải nộp kèm hợp đồng bản gốc hoặc bản sao công chứng cùng quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trìnhgiao thông có tính chất tương đương≥3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thôngcó tính chất tương đương ≥3tỷ đồng,kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥3tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, DX trên địa bàn huyện giai đoạn 2021-2023
Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, DX trên địa bàn huyện giai đoạn 2021-2023
26 Tháng
E-CDNT 3 Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ, thiết kế bản vẽ, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định E-HSMT:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị tính tiền chậm nộp đến hết quý IV năm 2019) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương của các hợp đồng tượng tự được đề xuất (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 5. Các tài liệu để đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và đánh giá về kỹ thuật của gói thầu (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn. Đại diện ông: Trần Văn Hồng. Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.656957;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.650229.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.650229.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Năm 2021
B 1. Tuyến ĐH1.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V19Km
3Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V28100m
4Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
5Vét mương kín băng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
6Xúc đất sạt ta luy dương bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V605m3
7Láng nhựa đường Carboncor Asphalt 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,510m2
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,5m2
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V41,9651 m3
10Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V190,751 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,961 m2
12Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9651 m3
C 2. Tuyến ĐH2.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,275m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,31Km
3Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
D 3. Tuyến ĐH3.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,51 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V57,51 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V5Km
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V100100m
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m2
7Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,9m2
8Thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V38,51 m3
10Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1751 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V441 m2
12Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,51 m3
E 4. Tuyến ĐH4.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3Km
3Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
4Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71m2
F 5. Tuyến ĐH5.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5Km
G 6. Tuyến ĐH6.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1Km
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V3,851 m3
3Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,851 m3
H 7. Tuyến ĐH7.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,751 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1 Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,751 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V4Km
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V60100m
6Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
I 8. Tuyến ĐH10.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,251 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1 Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V17,251 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2Km
J 9. Tuyến ĐH11.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,351 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1 Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V10,351 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V4Km
K 10. Tuyến ĐH12.NS
1Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8Km
3Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
4Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
L 11. Tuyến ĐH14.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V60100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m3
4Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V751 m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81 m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,784m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,848m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,936m3
10Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
11Lắp đặt tấm đầu tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V16tấm
12Mua sắm, lắp đặt mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1781 cái
M Quế Lộc
N Tuyến từ nhà ông Trị - nhà VH thôn Lộc Tây
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m3
10Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V241 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m2
12Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m3
O Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6100m
P Tuyến từ nhà ông Nhị - nhà SH T.Tân Phong
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,721 m3
Q Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
R Quế Lộc
S Tuyến Bàu Sen đến Cầu Bà Tùng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
T Tuyến từ tuyến QL14H đi Nghĩa trang nhân xã Quế Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
U Tuyến từ tuyến ĐT611 đi Hố Môn xã Quế Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
V Sơn Viên
W Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Một
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6100m
X Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Dũng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
Y Từ đường ĐT611 đến nhà bà Hoàng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8100m
Z Tuyến từ nhà bà Hoàng - nhà thờ tộc Đỗ
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11100m
AA Tuyến từ đường ĐT611 đến bình hạ thế thôn Trung Yên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6100m
AB Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - nhà ông Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m
AC Tuyến từ quán mì Bà Tượng đi nhà Bà Trương Thị Tuyết
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
3Bê tông mái taluy đá 2x4, bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
AD Ninh Phước
AE Tuyến Phú Gia I Phú Gia II
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V38100m
AF Tuyến từ dốc ông Lạc đến ngã 3 thôn Đông An
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
AG Tuyến từ nhà ông Đặng Ngọc Đức đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
AH Tuyến đường từ nhà ông Bùi Á đến Đập Nà Bò
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14100m
AI Tuyến đường từ nhà ông Huỳnh Hiệp đến nhà ông Lê Hai
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
AJ Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tường đến Trạm Tin
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m
AK Tuyến đường từ nhà ông Phan Như Tú đến nhà ông Lê Văn Hùng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V13100m
AL Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Bình đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Đông An
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
AM Phước Ninh
AN Tuyến từ Quốc Lộ 14H đến Hội trường thôn Bình Yên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
AO Tuyến đường từ nhà ông Phạm Duy Bình đến nhà bà Cao Thị Sự
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
AP Tuyến đường từ trường mẫu giáo đến Om Tiên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
AQ Quế Lâm
AR Tuyến từ cầu Bến Đình đi UBND xã Quế Lâm
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14100m
AS Năm 2022
AT 1. Tuyến ĐH1.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V12Km
3Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V28100m
4Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
5Vét mương kín băng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
6Xúc đất sạt ta luy dương bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V170,975m3
7Vá ổ gà láng nhựa mặt đường bằn đá dăm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,52510m2
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,5m2
9Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,32m2
10Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V710m2
AU 2. Tuyến ĐH2.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,525m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24Km
3Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
AV 3. Tuyến ĐH3.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,51 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V57,51 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V20Km
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V100100m
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m2
7Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,9m2
8Thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V23,11 m3
10Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1051 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,41 m2
12Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,11 m3
AW 4. Tuyến ĐH4.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V12Km
3Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
4Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71m2
AX 5. Tuyến ĐH5.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V6Km
2Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,510m2
AY 6. Tuyến ĐH6.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V16Km
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V3,851 m3
3Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,851 m3
AZ 7. Tuyến ĐH7.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,751 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,751 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V16Km
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
6Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
BA 8. Tuyến ĐH10.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,251 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V17,251 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V8Km
BB 9. Tuyến ĐH11.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,351 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V10,351 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V16Km
BC 10. Tuyến ĐH12.NS
1Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2Km
3Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
4Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
BD 11. Tuyến ĐH14.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V12Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V60100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m3
4Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V751 m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81 m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m3
7Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1510m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,728m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,216m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,512m3
11Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
12Lắp đặt tấm đầu tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V12tấm
13Mua sắm, lắp đặt mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V761 cái
BE Quế Lộc
BF Tuyến từ nhà ông Trị - nhà VH thôn Lộc Tây
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m3
10Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V241 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m2
12Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m3
BG Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6100m
BH Tuyến từ nhà ông Nhị - nhà SH T.Tân Phong
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,721 m3
BI Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
BJ Quế Lộc
BK Tuyến Bàu Sen đến Cầu Bà Tùng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
BL Tuyến từ tuyến QL14H đi Nghĩa trang nhân xã Quế Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
BM Tuyến từ tuyến ĐT611 đi Hố Môn xã Quế Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
BN Sơn Viên
BO Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Một
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6100m
BP Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Dũng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
BQ Từ đường ĐT611 đến nhà bà Hoàng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8100m
BR Tuyến từ nhà bà Hoàng - nhà thờ tộc Đỗ
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11100m
BS Tuyến từ đường ĐT611 đến bình hạ thế thôn Trung Yên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6100m
BT Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - nhà ông Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m
BU Tuyến từ quán mì Bà Tượng đi nhà Bà Trương Thị Tuyết
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
3Bê tông mái taluy đá 2x4, bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
BV Ninh Phước
BW Tuyến Phú Gia I Phú Gia II
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V38100m
BX Tuyến từ dốc ông Lạc đến ngã 3 thôn Đông An
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
BY Tuyến từ nhà ông Đặng Ngọc Đức đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
BZ Tuyến đường từ nhà ông Bùi Á đến Đập Nà Bò
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14100m
CA Tuyến đường từ nhà ông Huỳnh Hiệp đến nhà ông Lê Hai
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
CB Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tường đến Trạm Tin
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m
CC Tuyến đường từ nhà ông Phan Như Tú đến nhà ông Lê Văn Hùng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V13100m
CD Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Bình đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Đông An
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
CE Phước Ninh
CF Tuyến từ Quốc Lộ 14H đến Hội trường thôn Bình Yên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
CG Tuyến đường từ nhà ông Phạm Duy Bình đến nhà bà Cao Thị Sự
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
CH Tuyến đường từ trường mẫu giáo đến Om Tiên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
CI Quế Lâm
CJ Tuyến từ cầu Bến Đình đi UBND xã Quế Lâm
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14100m
CK Năm 2023
CL 1. Tuyến ĐH1.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V12Km
3Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V28100m
4Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
5Vét mương kín băng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V510m
6Xúc đất sạt ta luy dương bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V170,975m3
7Vá ổ gà láng nhựa mặt đường bằn đá dăm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,52510m2
8Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V127,5m2
9Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,32m2
10Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V710m2
CM 2. Tuyến ĐH2.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,575m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24Km
3Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
CN 3. Tuyến ĐH3.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,51 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V57,51 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V20Km
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V100100m
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m2
7Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V202,9m2
8Thay thế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V23,11 m3
10Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1051 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,41 m2
12Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,11 m3
CO 4. Tuyến ĐH4.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V12Km
3Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
4Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m2
6Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,71m2
CP 5. Tuyến ĐH5.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V6Km
2Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,510m2
CQ 6. Tuyến ĐH6.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V16Km
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V3,851 m3
3Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,51 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m2
5Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,851 m3
CR 7. Tuyến ĐH7.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,751 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,751 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V16Km
5Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
6Nạo vét mương hở mương hình thangMô tả kỹ thuật theo Chương V70m
CS 8. Tuyến ĐH10.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,251 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V17,251 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V8Km
CT 9. Tuyến ĐH11.NS
1Đắp phụ nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
2Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,351 m3
3Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiênMô tả kỹ thuật theo Chương V10,351 m3
4Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V16Km
CU 10. Tuyến ĐH12.NS
1Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
2Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2Km
3Sơn lan can cầu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
4Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
CV 11. Tuyến ĐH14.NS
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V12Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V60100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m3
4Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V751 m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81 m2
6Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,51 m3
7Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1510m2
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,776m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,304m3
11Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
12Lắp đặt tấm đầu tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V14tấm
13Mua sắm, lắp đặt mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V921 cái
CW Quế Lộc
CX Tuyến từ nhà ông Trị - nhà VH thôn Lộc Tây
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,44Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,2100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,337m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m3
10Rải ni lông cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V241 m2
11Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521 m2
12Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m3
CY Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6100m
CZ Tuyến từ nhà ông Nhị - nhà SH T.Tân Phong
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,195100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,665m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m3
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,267tấn
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V5,721 m3
DA Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
DB Quế Lộc
DC Tuyến Bàu Sen đến Cầu Bà Tùng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
DD Tuyến từ tuyến QL14H đi Nghĩa trang nhân xã Quế Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V36100m
DE Tuyến từ tuyến ĐT611 đi Hố Môn xã Quế Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
DF Sơn Viên
DG Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Một
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6100m
DH Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Dũng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
DI Từ đường ĐT611 đến nhà bà Hoàng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8100m
DJ Tuyến từ nhà bà Hoàng - nhà thờ tộc Đỗ
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V11100m
DK Tuyến từ đường ĐT611 đến bình hạ thế thôn Trung Yên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6100m
DL Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - nhà ông Trung
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2100m
DM Tuyến từ quán mì Bà Tượng đi nhà Bà Trương Thị Tuyết
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
3Bê tông mái taluy đá 2x4, bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
DN Ninh Phước
DO Tuyến Phú Gia I Phú Gia II
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V7,6Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V38100m
DP Tuyến từ dốc ông Lạc đến ngã 3 thôn Đông An
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
DQ Tuyến từ nhà ông Đặng Ngọc Đức đến nhà ông Trần Quốc Tuấn
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
DR Tuyến đường từ nhà ông Bùi Á đến Đập Nà Bò
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14100m
DS Tuyến đường từ nhà ông Huỳnh Hiệp đến nhà ông Lê Hai
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V9100m
DT Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tường đến Trạm Tin
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2100m
DU Tuyến đường từ nhà ông Phan Như Tú đến nhà ông Lê Văn Hùng
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V13100m
DV Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Bình đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Đông An
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10100m
DW Phước Ninh
DX Tuyến từ Quốc Lộ 14H đến Hội trường thôn Bình Yên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
DY Tuyến đường từ nhà ông Phạm Duy Bình đến nhà bà Cao Thị Sự
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V16100m
DZ Tuyến đường từ trường mẫu giáo đến Om Tiên
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12100m
EA Quế Lâm
EB Tuyến từ cầu Bến Đình đi UBND xã Quế Lâm
1Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/nămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8Km
2Bạt lề đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01Hợp đồng tương tự: quản lý, bảo trì đường bộ, cấp đường huyện (ĐH) trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.(Nhà thầu phải nộp kèm hợp đồng bản gốc hoặc bản sao công chứng cùng quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trìnhgiao thông có tính chất tương đương≥3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thôngcó tính chất tương đương ≥3tỷ đồng,kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥3tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.53
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
4 Máy đào >=0,8m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
5 Máy ủi >=110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
6 Ô tô tự đổ 7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
9 Máy đầm bàn 1kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
10 Máy hàn điện 23kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
11 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn2
12 Ô tô tưới nước >= 5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
13 Máy thuỷ bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->