Gói thầu: Gói thầu số 14 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng tuyến hàng rào điện, xây dựng hai cổng chính; Phát quang tuyến hàng rào điện, Xây dựng tuyến đường cặp hàng rào điện; Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo giao thông; Dọn dẹp cành, nhánh, gốc trên tuyến hàng rào điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng rào điện Tân Phú và Định Quán; nội dung công việc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và phụ lục II đính kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170606-03
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG
Tên gói thầu Gói thầu số 14 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng tuyến hàng rào điện, xây dựng hai cổng chính; Phát quang tuyến hàng rào điện, Xây dựng tuyến đường cặp hàng rào điện; Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo giao thông; Dọn dẹp cành, nhánh, gốc trên tuyến hàng rào điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng rào điện Tân Phú và Định Quán; nội dung công việc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20211153958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 19:45:00 đến ngày 2021-12-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,693,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0081442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ bao gồm các phần công việc về thi công lắp đặt hạng mục thiết bị điện, hạng mục Giao thông và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư dự án, trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỷ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học chuyên về xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát đường. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hặc CCCD, tất cả phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 02 công trình trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư dự án, trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân cầu đường, có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 5/7, có thẻ ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động,có CMND hặc CCCD, tất cả còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã từng thi công công trình cầu đường trong vòng 05 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, thiết bị công nghệ. Có bằng đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hặc CCCD, tất cả còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kỹ thuật 02 công trình điện trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về Nông nghiệp PTNT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thuỷ điện Thủy lợi. có bằng đại học, có chứng chỉ hặc chứng nhận ATLĐ và VSMT, chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu bên dự thầu trình hồ sơ gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kỹ thuât công trình NN&PTNT 02 công trình trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Công trình thoát nước, công trình cây xanh, công trình thông tin truyền thôngĐã làm kỹ thuật 02 công trình xây dựng trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Công nhân chuyên về vận hành máy đào, máy xúc, xe lu, máy ủi. có chứng chỉ sơ cấp nghề bặc 5/7 có thẻ ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, tất cả phải còn hiệu lực. khi cần chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng đại học tài chính kế toán. có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kế toán công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben ≥ 6T Chở đất, cát, đá
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô ben ≥ 6T Chở đất, cát, đá
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe tải 5-12T Chở vật tư khác
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-12T Chở vật tư khác
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 2lit/s bơm nước thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV san nền
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV san nền
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 8,5T làm đường ô tô
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 8,5T làm đường ô tô
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,4m3 dùng để đào móng cột cống, thanh cái
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3 dùng để đào móng cột cống, thanh cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Mày đầm đất 3Kw dùng để đầm đất hố móng
- Đặc điểm thiết bị Mày đầm đất 3Kw dùng để đầm đất hố móng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23kW dùng để Sản xuất cốt thép, lắp điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW dùng để Sản xuất cốt thép, lắp điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn Bt 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn Bt 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1Kw dùng để đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi 1,5Kw dùng để đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw dùng để đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14 (xây dựng và thiết bị): Xây dựng tuyến hàng rào điện, xây dựng hai cổng chính; Phát quang tuyến hàng rào điện, Xây dựng tuyến đường cặp hàng rào điện; Cung cấp, lắp đặt bảng cảnh báo giao thông; Dọn dẹp cành, nhánh, gốc trên tuyến hàng rào điện; Cung cấp và lắp đặt thiết bị hàng rào điện Tân Phú và Định Quán; nội dung công việc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và phụ lục II đính kèm
Dự án đầu tư Xây dựng một số hạng mục tiếp theo bổ sung dự án khẩn cấp bảo tồn Voi tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2014-2020
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG , địa chỉ: TẦNG 4 TÒA NHÀ SKY VIEW, SỐ 41A NGUYỄN PHI KHANH, PHƯỜNG TÂN ĐỊNH, QUẬN 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai Địa chỉ; Khu phố 3, Phường Tam Hòa, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn xây dựng 3T và Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy; + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu (E- HSMT), đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư - Xây dựng Mecong. + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng và đầu tư Phú An Điền


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG MECONG , địa chỉ: TẦNG 4 TÒA NHÀ SKY VIEW, SỐ 41A NGUYỄN PHI KHANH, PHƯỜNG TÂN ĐỊNH, QUẬN 1, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai Địa chỉ; Khu phố 3, Phường Tam Hòa, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 903


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
đối với thiết bị nhà thầu chào thầu phải cung cấp giấy chứng nhận đại lý hoặc ủy quyền của nhà sản xuất các thiết bị, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị. (Thiết bị phát xung ~220VAC, 6000-11000V, Thiết bị đo xung chuyên dụng tích hợp với "i" series, Máy theo dõi hàng rào, Thiết bị điều khiển, nhận tin báo xung điện bằng mạng wifi, Bộ KIT cho hệ thống báo động, Đèn nháy báo hiệu cho ban đêm, Thiết bị tăng dây làm căng dây hàng rào chuyên dụng + lò xo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai Địa chỉ; Khu phố 3, Phường Tam Hòa, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, 2 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lầu, 3 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Lầu, 3 Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3822 505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phát quang tuyến hàng rào điện tuyến 25km
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới.Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây2.000 100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, Đường kính gốc cây 850Cây
3Đào gốc cây bằng thủ công,Đường kính gốc 920Gốc cây
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa,Đường kính gốc cây 950Cây
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công.Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 1.128100m2
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTrọng lượng tĩnh 25 tấn750100m2
7Đào móng công trình,Chiều rộng móng 3,302100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế phê duyệt550,6m3
B Hạng mục 2: Thu gom cành nhánh trên tuyến hàng rào điện
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, Mật độ cây TC/100m2: >5 cây251,98100m2
2Đào gốc cây Đường kính 20cm75.000100m3
3Vận chuyển cành nhánhÔ tô tự đổ - trọng tải: 7 T251,98100m2
4Đốt cành nhánh, gốc câyDùng dầu hỏa để đốt1Toàn bộ
C Hạng mục 3: Xây dựng tuyến đường cặp hàng rào điện 2.701km
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây108,071100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Loại đất cấp II2,393100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổLoại xe 10 tấn trong phạm vi 2,393100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổLoại xe 10 tấn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II71,79100m3/km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3,Loại đất cấp II8,675100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổLoại xe 10 tấn trong phạm vi 8,675100m3
7Đào móng công trìnhchiều rộng móng 4,199100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổLoại xe 10 tấn trong phạm vi 4,199100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổLoại xe 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II125,97100m3/km
10Đắp đất nền đường bằng máy luLoại xe lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9512,762100m3
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháđộ chặt yêu cầu K=0,95135,089100m2
12Cung cấp đất sỏi đỏTheo bản vẽ thiết kế2.160m3
13Cung cấp đất cấp 3 chọn lọcTheo bản vẽ thiết kế3.073,266m3
14Đào móng công trìnhchiều rộng móng 56100m3
15Bê tông đá dămsản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 2004,8m3
16Bê tông đá dămsản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,8m3
17Cung cấp vận chuyển cống ly tâmH30 D1000, chiều dài cống L=1m (vận chuyển đến chân công trình)20cái
18Nối cốngVải tẩm nhựa đường + vữa xi măng15mối
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằngtrọng lượng cấu kiện 20cái
20Bê tông đá dămsản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1509,18m3
21Bê tông đá dămsản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,59m3
22Xây móng bằng đá hộcchiều dày 18m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,rộng 14,08m3
24Bê tông đá dămsản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,352m3
25Bê tông đá dămsản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,76m3
26Ván khuôn gỗ,ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,176100m2
27Lắp đặt cột và biển báo phản quangloại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm4cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại tam giác cạnh 70cm18cái
29Sơn biển báo, cột biển báo bằng thépSơn 2 nước12,434m2
30Cung cấp trụ biển báoKích thước Rộng 40cm, dài 40, Cao 45cm Bê tông đá 1x2 mác 200 ( Theo bản vẽ thiết kế)22cái
D Hạng mục 4: Cung cấp lắp đặt bảng cảnh báo giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 12,6m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,56m3
3Bê tông đá dămsản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,8m3
4Ván khuôn gỗ,ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,28100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang,loại tam giác cạnh 70cm31cái
7Sơn biển báo, cột biển báo bằng thépSơn 2 nước19,782m2
8Cung cấp trụ biển báoTheo bản vẽ thiết kế35cái
E Hạng mục 5: Xây dựng 20km tuyến hàng rào điện
F Hàng rào điện xây dựng tại huyện Định Quán 
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 138,848m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấntrong phạm vi 138,848100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn1km tiếp theo trong phạm vi 555,392100m3/km
4Ván khuôn gỗ,ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật9,836100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép 2,04tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép 4,621tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngbê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300307,494m3
8Dựng cột không móng (bao gồm chi phí vận chuyển cột từ bãi tập kết tới bị trí lắp đặt)bằng phương pháp khoan xoáy452cột
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1503,168m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2505,456m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế92,565m3
12Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng,tiết diện dây 6-25mm2525,59100m
13GCLD cổng chínhống thép STK D50 dày 1,8mm28cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quangloại tam giác cạnh 70cm209cái
15Đánh số cột45,210 cột
16Cung cấp bộ xạc điện năng lượng mặt trời qua ắc quychuyển đổi nguồn DC12V-AC/220V/1Kv2cái
17Cung cấp giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trờiĐi kèm teo tấm pin2bộ
18Công tác vận hành chạy thử của chuyên gia chính hãng1Toàn bộ
19Công tác chuyển giao công nghệ1Toàn bộ
20Công tác dịch vụ viễn thông của dự án1Toàn bộ
21Tháo dỡ, vận chuyển9 cột hàng rào từ tuyến cũ9cấu kiện
22Lắp đặt dây, sứ, néo9 cột hàng rào từ tuyến cũ9cấu kiện
23Đào móng công trình,chiều rộng móng 0,17100m3
24Đắp đất công trìnhbằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,17100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấntrong phạm vi 0,17100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,152m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,894m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,944m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,552m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,288m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,142100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,226100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,456100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép 0,318tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 0,186tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép 0,136tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20,chiều dày 10,064m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung,chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75271,788m2
39Trát xà dầm,vữa Xi Măng mác 7512,96m2
40Trát trần,sàn mái + sêno vữa Xi Măng mác 7532,56m2
41Quét vôi1 nước trắng, 2 nước màu569,496m2
42Lát nền, sàntiết diện gạch 30m2
43GCLD cửa sắt2cái
G Hàng rào điện xây dựng tại huyện Tân Phú 
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 112,336m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấntrong phạm vi 112,336100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn1km tiếp theo trong phạm vi 1.011,024100m3/km
4Ván khuôn gỗ,ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật10,069100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép 2,13tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép 4,715tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngbê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300350,514m3
8Dựng cột không móng (bao gồm chi phí vận chuyển cột từ bãi tập kết tới bị trí lắp đặt)bằng phương pháp khoan xoáy482cột
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,576m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,956m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế74,891m3
12Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng,tiết diện dây 6-25mm2532,77100m
13GCLD cổng chínhống thép STK D50 dày 1,8mm8cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quangloại tam giác cạnh 70cm211cái
15Đánh số cột48,210 cột
16Cung cấp bộ xạc điện năng lượng mặt trời qua ắc quychuyển đổi nguồn DC12V-AC/220V/1Kv2cái
17Cung cấp giá đỡ tấm pin năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế2bộ
18Công tác vận hành chạy thử của chuyên gia chính hãng1Toàn bộ
19Công tác chuyển giao công nghệ1Toàn bộ
20Công tác dịch vụ viễn thông của dự án1Toàn bộ
21Tháo dỡ, vận chuyển9 cột hàng rào từ tuyến cũ57cấu kiện
22Lắp đặt dây, sứ, néo9 cột hàng rào từ tuyến cũ57cấu kiện
23Đào móng công trình,chiều rộng móng 0,17100m3
24Đắp đất công trìnhbằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,17100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấntrong phạm vi 0,17100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,152m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25011,894m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngbê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,944m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,552m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,288m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,142100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,226100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,456100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép 0,318tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính cốt thép 0,186tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ,đường kính cốt thép 0,136tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20,chiều dày 10,064m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung,chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75271,788m2
39Trát xà dầm,vữa Xi Măng mác 7512,96m2
40Trát trần,sàn mái + sêno vữa Xi Măng mác 7532,56m2
41Quét vôi1 nước trắng, 2 nước màu569,496m2
42Lát nền, sàntiết diện gạch 30m2
43GCLD cửa sắt2cái
H Hạng mục 6: Thi công bổ sung 02 cổng chính.
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngrộng 10,144m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 10,144100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 Tấn1km tiếp theo trong phạm vi 40,576100m3/km
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1505,144m3
5Dây kẽm dẫn điệnTiết diện dây 6mm240m
6Bản lề cửaBản lề sắt24cái
7Ống STK D50STK D50 dày 1,8mm240m
8Cung cấp lắp đặt sứ cách điệnSứ cách điện cổng chính với dây dẫn điện48cái
9Cung cấp đèn, dây dẫn điệnĐèn báo tín hiệu, dây dẫn hàng rào với cổng chính4cái
10Ván khuôn móng cộtván khuôn gỗ, móng vuông, chữ nhật0,593100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép 0,052tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng,đường kính cốt thép 0,283tấn
13Đắp đấtnền móng công trình, nền đường10,144m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,24m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,24m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà1 nước lót, 2 nước phủ6,24m2
I Hạng mục số 7: Thiết bị tuyến hàng rào điện
J Thiết bị tuyến hàng rào huyện Định Quán
1CCLD Thiết bị phát xung~220VAC, 6000-11000V2cái
2CCLD Thiết bị đo xung chuyên dụngtích hợp với "i" series2cái
3CCLD Máy theo dõi hàng ràotích hợp với bộ phát xung6cái
4CCLD Thiết bị điều khiển, nhận tin báo xung điện bằng mạng wifitích hợp với bộ phát xung2cái
5CCLD Bộ KIT cho hệ thống báo độngtích hợp với bộ phát xung2bộ
6CCLD Tấm thu năng lượng mặt trờiCông suất 130W6tấm
7CCLD Ắc quy dự trữ200Ah, 12V8bộ
8CCLD Công tắc đóng ngắt điện trên hàng rào12cái
9CCLD Bộ bảo vệ BPX và hàng rào khỏi thiệt hại do sét6cái
10CCLD Đèn nháy báo hiệu cho ban đêm104cái
11CCLD Cáp điệnCV/25mm2 0,6-1Kv dẫn BPX lên hàng rào45m
12CCLD Cọc nối đất chống sétdài 2,4m, D1618cọc
13CCLD Dây cáp ngầmCVX/25mm2 băng cổng(có ống bảo vệ)150m
14CCLD Dây cáp đồng25mm2 trần nối cọc chống sét60m
15CCLD Cọc đồng nối đấtD16, 2,4m6cái
16CCLD Cáp đồng trần25mm2 nối cọc nối đất40m
17CCLD Sứ ống chỉCách điện dây dẫn hàng rào với trụ bê tông1.908cái
18CCLD BulongD16x300, long đền mạ kẽm1.776cái
19CCLD Tủ điện compositeKích thước H1050xR600xD4002cái
20CCLD Thiết bị cảm ứng nước qua suối6cái
21CCLD Ốc siết cáp chuyên dụng cho hàng rào1.550cái
22CCLD Thiết bị chuyển đổi nguồnDC12V-AC/220V/1Kv2cái
23CCLD Thiết bị tăng dây làm căng dây hàng rào chuyên dụng + lò xo176bộ
24CCLD Cảm ứng nước qua suối2cái
25CC Bộ KIT cho hệ thống báo động1bộ
26CCLD néo sứ cách điện428cái
27CCDP Thiết bị phát xung~220VAC, 6000-11000V1cái
K Thiết bị tuyến hàng rào huyện Tân Phú
1CCLD Thiết bị phát xung~220VAC, 6000-11000V2cái
2CCLD Thiết bị đo xung chuyên dụngtích hợp với "i" series2cái
3CCLD Máy theo dõi hàng ràotích hợp với bộ phát xung6cái
4CCLD Thiết bị điều khiển, nhận tin báo xung điện bằng mạng wifitích hợp với bộ phát xung2cái
5CCLD Bộ KIT cho hệ thống báo độngtích hợp với bộ phát xung2bộ
6CCLD Tấm thu năng lượng mặt trờiCông suất 130W6tấm
7CCLD Ắc quy dự trữ200Ah, 12V8bộ
8CCLD Công tắc đóng ngắt điện trên hàng rào6cái
9CCLD Bộ bảo vệ BPX và hàng rào khỏi thiệt hại do sét6cái
10CCLD Đèn nháy báo hiệu cho ban đêm106cái
11CCLD Cáp điệnCV/25mm2 0,6-1Kv dẫn BPX lên hàng rào45m
12CCLD Cọc nối đất chống sétdài 2,4m, D1618cọc
13CCLD Dây cáp ngầmCVX/25mm2 băng cổng(có ống bảo vệ)70m
14CCLD Dây cáp đồng25mm2 trần nối cọc chống sét60m
15CCLD Cọc đồng nối đấtD16, 2,4m6cái
16CCLD Cáp đồng trần25mm2 nối cọc nối đất40m
17CCLD Sứ ống chỉCách điện dây dẫn hàng rào với trụ bê tông2.100cái
18CCLD BulongD16x300, long đền mạ kẽm2.060cái
19CCLD Tủ điện compositeKích thước H1050xR600xD4002cái
20CCLD Thiết bị cảm ứng nước qua suối4cái
21CCLD Ốc siết cáp chuyên dụng cho hàng rào1.200cái
22CCLD Thiết bị chuyển đổi nguồnDC12V-AC/220V/1Kv2cái
23CCLD Thiết bị tăng dây làm căng dây hàng rào chuyên dụng + lò xo148bộ
24CCLD Cảm ứng nước qua suối4cái
25CC Bộ KIT cho hệ thống báo động1bộ
26CCLD néo sứ cách điện380cái
27CCDP Thiết bị phát xung~220VAC, 6000-11000V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0081442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ bao gồm các phần công việc về thi công lắp đặt hạng mục thiết bị điện, hạng mục Giao thông và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có bằng đại học chuyên ngành điện, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc giám sát công trình điện. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư dự án, trong vòng 03 năm trở lại đây83
2 Kỷ thuật hiện trường 2 có bằng đại học chuyên về xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát đường. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hặc CCCD, tất cả phải còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường 02 công trình trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư dự án, trong vòng 03 năm trở lại đây83
3 Công nhân cầu đường 10 Công nhân cầu đường, có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc 5/7, có thẻ ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động,có CMND hặc CCCD, tất cả còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã từng thi công công trình cầu đường trong vòng 05 năm trở lại đây55
4 Kỹ thuật thi công về điện 3 Kỹ sư chuyên ngành điện, thiết bị công nghệ. Có bằng đại học, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, có CMND hặc CCCD, tất cả còn hiệu lực.khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kỹ thuật 02 công trình điện trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây53
5 Kỹ thuật thi công về Nông nghiệp PTNT 2 Kỹ sư chuyên ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc thuỷ điện Thủy lợi. có bằng đại học, có chứng chỉ hặc chứng nhận ATLĐ và VSMT, chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, tất cả còn hiệu lực. khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu bên dự thầu trình hồ sơ gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kỹ thuât công trình NN&PTNT 02 công trình trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây83
6 Kỹ sư xây dựng 1 kỹ sư xây dựng, có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Công trình thoát nước, công trình cây xanh, công trình thông tin truyền thôngĐã làm kỹ thuật 02 công trình xây dựng trở lên, trong vòng 03 năm trở lại đây83
7 Công nhân vận hành máy công trình 5 Công nhân chuyên về vận hành máy đào, máy xúc, xe lu, máy ủi. có chứng chỉ sơ cấp nghề bặc 5/7 có thẻ ATLĐ và VSMT, có chứng chỉ PCCC, có hợp đồng lao động, tất cả phải còn hiệu lực. khi cần chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu11
8 Kế toán 1 có bằng đại học tài chính kế toán. có hợp đồng lao động, có CMND hoặc CCCD, khi cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu bên dự thầu trình bản gốc để kiểm tra đối chiếu.Đã làm kế toán công trình trong vòng 03 năm trở lại đây.83
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben ≥ 6T Chở đất, cát, đá Xe ô tô ben ≥ 6T Chở đất, cát, đá3
2 Xe tải 5-12T Chở vật tư khác Xe tải 5-12T Chở vật tư khác2
3 Máy bơm nước 2lit/s bơm nước thi công1
4 Máy ủi 110CV san nền Máy ủi 110CV san nền2
5 Lu rung 10 tấn Lu rung 10 tấn2
6 Máy lu 8,5T làm đường ô tô Máy lu 8,5T làm đường ô tô1
7 Máy đào ≥ 0,4m3 dùng để đào móng cột cống, thanh cái Máy đào ≥ 0,4m3 dùng để đào móng cột cống, thanh cái1
8 Mày đầm đất 3Kw dùng để đầm đất hố móng Mày đầm đất 3Kw dùng để đầm đất hố móng2
9 Máy hàn 23kW dùng để Sản xuất cốt thép, lắp điện Máy hàn 23kW dùng để Sản xuất cốt thép, lắp điện1
10 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
11 Máy trộn Bt 250 lít Máy trộn Bt 250 lít2
12 Máy đầm bàn 1Kw dùng để đầm bê tông Máy đầm bàn 1Kw dùng để đầm bê tông1
13 Máy đầm dùi 1,5Kw dùng để đầm bê tông Máy đầm dùi 1,5Kw dùng để đầm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->