Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị cho doanh trại Bộ CHQS tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị cho doanh trại Bộ CHQS tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075003 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 19:51:00 đến ngày 2021-12-02 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.918.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu này như: Trung tâm bảo hành/Chi nhánh công ty/Văn phòng đại diện...)- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 có bằng Đại học chuyên ngành Mộc/Điện/ Điện tử Viễn Thông/Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân, cán bộ kỹ thuật thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành mộc/cơ khí/điện/ điện tử/CNTT trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu là thợ từ bậc 3/7 trở lên thuộc một trong các chuyên ngành gia công cơ khí, sơn, mạ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị cho doanh trại Bộ CHQS tỉnh Mua sắm trang thiết bị cho doanh trại Bộ CHQS tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | -- Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Cam kết Sản phẩm tham gia chào thầu có đầy đủ chứng nhận xuất xứ nguồn gốc, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CO/CQ) và được cung cấp khi giao hàng. - Sản phẩm tham gia chào thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu từ nhà sản xuất/nhà phân phối hợp pháp cho gói thầu này (bản gốc) đối với: Thiết bị thu trực tuyến. - Cam kết cung cấp mẫu vật liệu sản xuất/hàng mẫu đối với hàng hóa nội thất gỗ được gia công, sản xuất để chứng minh hàng hóa chào thầu được sản xuất có thông số kỹ thuật giống thông số đã chào trong E-HSDT và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Đối với các loại hàng hóa Thiết bị thu trực tuyến, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu;
Địa chỉ: Phường Tân Phong, thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu. (Hội đồng được thành lập khi có kiến nghị). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn + ghế làm việc CH | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ Sofa tiếp khách | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ tài liệu 3 buồng | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giường ngủ | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đệm + Ga (loại 1) | 7 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ quần áo loại 1 | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tủ kẹp nhỏ | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Táp đầu giường | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Rèm gỗ bản lá loại 1 | 37 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Rèm gỗ bản lá loại 2 | 11 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Rèm gỗ bản lá loại 3 | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Rèm loại 1 | 35 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Rèm loại 2 | 56 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ bàn + ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giường gỗ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đệm + ga (loại 2) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Tủ quần áo loại 2 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Rèm loại 3 | 5 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Rèm loại 4 | 4 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bàn nước | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Ghế nhỏ | 36 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đôn loại 1 | 21 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế to | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Rèm gỗ bản lá loại 4 | 13 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thảm trải sàn loại 1 | 135 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ốp tường cách âm | 150 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Ghế | 14 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn nước | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đôn loại 2 | 9 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Rèm gỗ bản lá loại 5 | 9 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Rèm gỗ bản lá loại 6 | 2 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Rèm loại 5 | 5 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Thảm trải sàn loại 2 | 65 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn họp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế chủ tọa | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn họp | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế loại 1 | 64 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn họp 2 | 16 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Rèm gỗ bản lá loại 7 | 23 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Rèm loại 6 | 10 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Thảm trải sàn loại 3 | 165 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ốp tường cách âm loại 2 | 170 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tivi | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thiết bị thu trực tuyến | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đường dây thông tin liên lạc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bàn họp 3 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ghế loại 2 | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Rèm loại 7 | 5 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Rèm loại 8 | 4 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bàn gỗ mặt tròn xoay | 10 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế ăn | 100 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ốp tường cách âm | 180 | M² | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.918.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu này như: Trung tâm bảo hành/Chi nhánh công ty/Văn phòng đại diện...)- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc gói thầu | 1 | 01 có bằng Đại học chuyên ngành Mộc/Điện/ Điện tử Viễn Thông/Cơ khí | 3 | 2 |
| 2 | Công nhân, cán bộ kỹ thuật thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị | 2 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành mộc/cơ khí/điện/ điện tử/CNTT trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | yêu cầu là thợ từ bậc 3/7 trở lên thuộc một trong các chuyên ngành gia công cơ khí, sơn, mạ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi