Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị cho doanh trại Bộ CHQS tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211167837-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị cho doanh trại Bộ CHQS tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20211075003
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 19:51:00 đến ngày 2021-12-02 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.918.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu này như: Trung tâm bảo hành/Chi nhánh công ty/Văn phòng đại diện...)- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 có bằng Đại học chuyên ngành Mộc/Điện/ Điện tử Viễn Thông/Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân, cán bộ kỹ thuật thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành mộc/cơ khí/điện/ điện tử/CNTT trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn yêu cầu là thợ từ bậc 3/7 trở lên thuộc một trong các chuyên ngành gia công cơ khí, sơn, mạ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm trang thiết bị cho doanh trại Bộ CHQS tỉnh
Mua sắm trang thiết bị cho doanh trại Bộ CHQS tỉnh
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Công nghệ Đức Trí


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong, Thành Phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
-- Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết hàng hóa mới 100% được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Cam kết Sản phẩm tham gia chào thầu có đầy đủ chứng nhận xuất xứ nguồn gốc, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CO/CQ) và được cung cấp khi giao hàng. - Sản phẩm tham gia chào thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu từ nhà sản xuất/nhà phân phối hợp pháp cho gói thầu này (bản gốc) đối với: Thiết bị thu trực tuyến. - Cam kết cung cấp mẫu vật liệu sản xuất/hàng mẫu đối với hàng hóa nội thất gỗ được gia công, sản xuất để chứng minh hàng hóa chào thầu được sản xuất có thông số kỹ thuật giống thông số đã chào trong E-HSDT và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Đối với các loại hàng hóa Thiết bị thu trực tuyến, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu phải làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Phường Tân Phong, thị xã Lai Châu, tỉnh Lai Châu. (Hội đồng được thành lập khi có kiến nghị).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bàn + ghế làm việc CH7BộMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ Sofa tiếp khách7BộMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Tủ tài liệu 3 buồng7CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Giường ngủ7CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Đệm + Ga (loại 1)7BộMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Tủ quần áo loại 17CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Tủ kẹp nhỏ7CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Táp đầu giường14CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Rèm gỗ bản lá loại 137Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Rèm gỗ bản lá loại 211Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Rèm gỗ bản lá loại 36BộMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Rèm loại 135Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Rèm loại 256Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Bộ bàn + ghế làm việc1BộMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Giường gỗ1CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Đệm + ga (loại 2)1BộMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Tủ quần áo loại 21CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Rèm loại 35Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Rèm loại 44Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Bàn nước2CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Ghế nhỏ36CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Đôn loại 121CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Ghế to2CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Rèm gỗ bản lá loại 413Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Thảm trải sàn loại 1135Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Ốp tường cách âm150Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Ghế14CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Bàn nước2CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Đôn loại 29CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Rèm gỗ bản lá loại 59Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Rèm gỗ bản lá loại 62Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Rèm loại 55Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Thảm trải sàn loại 265Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Bàn họp1CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Ghế chủ tọa2CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Bàn họp16CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Ghế loại 164CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Bàn họp 216CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Rèm gỗ bản lá loại 723Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Rèm loại 610Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Thảm trải sàn loại 3165Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Ốp tường cách âm loại 2170Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Tivi6CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Thiết bị thu trực tuyến1BộMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Đường dây thông tin liên lạc1BộMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Bàn họp 31CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Ghế loại 210CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Rèm loại 75Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Rèm loại 84Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Bàn gỗ mặt tròn xoay10CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Ghế ăn100CáiMô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Ốp tường cách âm180Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.306.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.918.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu này như: Trung tâm bảo hành/Chi nhánh công ty/Văn phòng đại diện...)- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp quản lý, giám sát thực hiện các công việc gói thầu 1 01 có bằng Đại học chuyên ngành Mộc/Điện/ Điện tử Viễn Thông/Cơ khí32
2 Công nhân, cán bộ kỹ thuật thực hiện các công việc của phần lắp đặt thiết bị 2 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành mộc/cơ khí/điện/ điện tử/CNTT trở lên22
3 Công nhân kỹ thuật 10 yêu cầu là thợ từ bậc 3/7 trở lên thuộc một trong các chuyên ngành gia công cơ khí, sơn, mạ.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->