Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thành Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 20:11:00 đến ngày 2021-11-29 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,693,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,938,000 VNĐ ((Mười sáu triệu chín trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.081382E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 02 năm trở lại đây (2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đảng trở lên, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô cẩu tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máychuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu củanhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụpchứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đãđược kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điềukiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểmđóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồngthuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máychuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu củanhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụpchứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đãđược kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điềukiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểmđóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồngthuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa cấp bách cầu treo Làng Bộng xã Thành Sơn huyện Anh Sơn tỉnh Nghệ An 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:- Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 01/08/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.938.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thành Sơn
Địa chỉ: xã Thành Sơn, huyện Anh Sơn, Nghệ An
Điện thoại: Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đào Anh Tân – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân xã Thành Sơn - Xã Thành Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Điện thoại: ; Fax: Email: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng T&T Nghệ An – khối 9 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 03832970092 Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| B | 2. Bảo dưỡng cáp chủ | |||
| 1 | Đánh sạch mỡ cáp chủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 936,8 | m |
| 2 | Bôi mỡ vào cáp chủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 936,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt nắp hộp chân cáp chủ bằng tấm đan bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt nắp hộp chân cáp chủ bằng tấm thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Vệ sinh, tra mỡ chân cáp chủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| C | 3. Bảo dưỡng dầm dọc, dầm ngang nhịp treo | |||
| 1 | Siết lại bu lông các bộ phận dầm dọc, dầm ngang nhịp treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 420 | 1bộ |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 660,82 | m2 |
| 3 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu dầm dọc, dầm ngang nhịp treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 660,82 | m2 |
| 4 | Hàn mối nối dầm dọc, dầm ngang nhịp treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,15 | m |
| D | 4. Hệ mặt cầu nhịp reo | |||
| 1 | Gia công hệ mặt cầu bằng thép tấm chống trượt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,8699 | tấn |
| 2 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu hệ mặt cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 608,26 | m2 |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hệ mặt cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,8699 | tấn |
| 4 | Bu lông B1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 532 | cái |
| 5 | Bu lông quang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Thép đệm bu lông quang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3117 | tấn |
| 7 | Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 8 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 123,6 | 10 lỗ |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu lan can nhịp treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,35 | m2 |
| 10 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu lan can nhịp treo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 76,35 | m2 |
| 11 | Gia công thanh lan can bị gãy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép cột lan can bị gãy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 13 | Siết lại bu lông các bộ phận cổng cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 408 | 1bộ |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 158,49 | m2 |
| 15 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu hệ thống cổng cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 158,49 | m2 |
| 16 | Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | 1bộ |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,09 | m2 |
| 18 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,09 | m2 |
| 19 | Vệ sinh và bôi mỡ vào cáp giằng gió | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 276 | m |
| E | 5. Bảo dưỡng nhịp dẫn | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép nhịp dẫn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 419,97 | m2 |
| 2 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu hệ thống nhịp dẫn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 419,97 | m2 |
| 3 | Hàn mối nối dầm dọc dầm ngang nhịp dẫn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 5 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu lan can nhịp dẫn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 6 | Gia công lan can | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu lan can bị gãy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| F | 6. Sàn đạo công tác sửa chữa, lắp đặt hệ dầm dọc, ngang, mặt cầu… | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6004 | tấn |
| 2 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6004 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo thi công cáp chủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 5 | Tời điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 6 | Ba lăng xích | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | ca |
| G | 7. An toàn giao thông | |||
| 1 | Nhân công trực bảo vệ điều tiết giao thông (2 tháng x 2 đầu x2ca/ngày) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 240 | công |
| 2 | Thay thế cột biển báo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 3 | Thay thế biển báo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.081382E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trong vòng 02 năm trở lại đây (2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây cầu đường, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đảng trở lên, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: + Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ định giá hạng III còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cẩu tự hành 16T | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máychuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu củanhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụpchứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đãđược kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điềukiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểmđóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồngthuê thiết bị thi công) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay 4,5KW | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 5 | Máy mài | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 6 | Máy phát điện 5Kw | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Tời điện 5 tấn | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầuhoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phảikèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Xe ô tô tải 5 tấn | - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máychuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu củanhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụpchứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đãđược kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điềukiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểmđóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồngthuê thiết bị thi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi