Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, DX trên địa bàn huyện giai đoạn 2021-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168749-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, DX trên địa bàn huyện giai đoạn 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 19:28:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,831,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01Hợp đồng tương tự: quản lý, bảo trì đường bộ, cấp đường huyện (ĐH) trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.(Nhà thầu phải nộp kèm hợp đồng bản gốc hoặc bản sao công chứng cùng quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trìnhgiao thông có tính chất tương đương≥3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thôngcó tính chất tương đương ≥3tỷ đồng,kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥3tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, DX trên địa bàn huyện giai đoạn 2021-2023 Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường ĐH, DX trên địa bàn huyện giai đoạn 2021-2023 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn quỹ bảo trì đường bộ tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị tính tiền chậm nộp đến hết quý IV năm 2019) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương của các hợp đồng tượng tự được đề xuất (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 5. Các tài liệu để đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và đánh giá về kỹ thuật của gói thầu (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn. Đại diện ông: Trần Văn Hồng. Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.656957; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.650229. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 02353.650229. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Năm 2021 | |||
| B | 1. Tuyến ĐH1.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 100m |
| 4 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Vét mương kín băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 6 | Xúc đất sạt ta luy dương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 5m3 |
| 7 | Láng nhựa đường Carboncor Asphalt 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | 10m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,965 | 1 m3 |
| 10 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,75 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,96 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,965 | 1 m3 |
| C | 2. Tuyến ĐH2.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,275 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | Km |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| D | 3. Tuyến ĐH3.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Km |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 100m |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,9 | m2 |
| 8 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | 1 m3 |
| 10 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | 1 m3 |
| E | 4. Tuyến ĐH4.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 4 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,71 | m2 |
| F | 5. Tuyến ĐH5.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | Km |
| G | 6. Tuyến ĐH6.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 3 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 1 m3 |
| H | 7. Tuyến ĐH7.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1 Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Km |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 100m |
| 6 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| I | 8. Tuyến ĐH10.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1 Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Km |
| J | 9. Tuyến ĐH11.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1 Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Km |
| K | 10. Tuyến ĐH12.NS | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | Km |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| L | 11. Tuyến ĐH14.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 4 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,784 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,848 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,936 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt tấm đầu tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tấm |
| 12 | Mua sắm, lắp đặt mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | 1 cái |
| M | Quế Lộc | |||
| N | Tuyến từ nhà ông Trị - nhà VH thôn Lộc Tây | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m3 |
| 10 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m3 |
| O | Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | 100m |
| P | Tuyến từ nhà ông Nhị - nhà SH T.Tân Phong | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 1 m3 |
| Q | Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| R | Quế Lộc | |||
| S | Tuyến Bàu Sen đến Cầu Bà Tùng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| T | Tuyến từ tuyến QL14H đi Nghĩa trang nhân xã Quế Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m |
| U | Tuyến từ tuyến ĐT611 đi Hố Môn xã Quế Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| V | Sơn Viên | |||
| W | Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Một | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | 100m |
| X | Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Dũng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| Y | Từ đường ĐT611 đến nhà bà Hoàng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m |
| Z | Tuyến từ nhà bà Hoàng - nhà thờ tộc Đỗ | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| AA | Tuyến từ đường ĐT611 đến bình hạ thế thôn Trung Yên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 100m |
| AB | Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - nhà ông Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m |
| AC | Tuyến từ quán mì Bà Tượng đi nhà Bà Trương Thị Tuyết | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 3 | Bê tông mái taluy đá 2x4, bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| AD | Ninh Phước | |||
| AE | Tuyến Phú Gia I Phú Gia II | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 100m |
| AF | Tuyến từ dốc ông Lạc đến ngã 3 thôn Đông An | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| AG | Tuyến từ nhà ông Đặng Ngọc Đức đến nhà ông Trần Quốc Tuấn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| AH | Tuyến đường từ nhà ông Bùi Á đến Đập Nà Bò | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m |
| AI | Tuyến đường từ nhà ông Huỳnh Hiệp đến nhà ông Lê Hai | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| AJ | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tường đến Trạm Tin | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m |
| AK | Tuyến đường từ nhà ông Phan Như Tú đến nhà ông Lê Văn Hùng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m |
| AL | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Bình đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Đông An | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| AM | Phước Ninh | |||
| AN | Tuyến từ Quốc Lộ 14H đến Hội trường thôn Bình Yên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| AO | Tuyến đường từ nhà ông Phạm Duy Bình đến nhà bà Cao Thị Sự | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| AP | Tuyến đường từ trường mẫu giáo đến Om Tiên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| AQ | Quế Lâm | |||
| AR | Tuyến từ cầu Bến Đình đi UBND xã Quế Lâm | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 01 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m |
| AS | Năm 2022 | |||
| AT | 1. Tuyến ĐH1.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 100m |
| 4 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Vét mương kín băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 6 | Xúc đất sạt ta luy dương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,97 | 5m3 |
| 7 | Vá ổ gà láng nhựa mặt đường bằn đá dăm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,525 | 10m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 10 | Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m2 |
| AU | 2. Tuyến ĐH2.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,525 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | Km |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| AV | 3. Tuyến ĐH3.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Km |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 100m |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,9 | m2 |
| 8 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | 1 m3 |
| 10 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | 1 m3 |
| AW | 4. Tuyến ĐH4.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 4 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,71 | m2 |
| AX | 5. Tuyến ĐH5.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Km |
| 2 | Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 10m2 |
| AY | 6. Tuyến ĐH6.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Km |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 3 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 1 m3 |
| AZ | 7. Tuyến ĐH7.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Km |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| BA | 8. Tuyến ĐH10.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Km |
| BB | 9. Tuyến ĐH11.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Km |
| BC | 10. Tuyến ĐH12.NS | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | Km |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| BD | 11. Tuyến ĐH14.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 4 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 7 | Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,728 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,512 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm đầu tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấm |
| 13 | Mua sắm, lắp đặt mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | 1 cái |
| BE | Quế Lộc | |||
| BF | Tuyến từ nhà ông Trị - nhà VH thôn Lộc Tây | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m3 |
| 10 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m3 |
| BG | Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | 100m |
| BH | Tuyến từ nhà ông Nhị - nhà SH T.Tân Phong | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 1 m3 |
| BI | Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| BJ | Quế Lộc | |||
| BK | Tuyến Bàu Sen đến Cầu Bà Tùng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| BL | Tuyến từ tuyến QL14H đi Nghĩa trang nhân xã Quế Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m |
| BM | Tuyến từ tuyến ĐT611 đi Hố Môn xã Quế Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| BN | Sơn Viên | |||
| BO | Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Một | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | 100m |
| BP | Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Dũng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| BQ | Từ đường ĐT611 đến nhà bà Hoàng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m |
| BR | Tuyến từ nhà bà Hoàng - nhà thờ tộc Đỗ | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| BS | Tuyến từ đường ĐT611 đến bình hạ thế thôn Trung Yên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 100m |
| BT | Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - nhà ông Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m |
| BU | Tuyến từ quán mì Bà Tượng đi nhà Bà Trương Thị Tuyết | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 3 | Bê tông mái taluy đá 2x4, bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| BV | Ninh Phước | |||
| BW | Tuyến Phú Gia I Phú Gia II | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 100m |
| BX | Tuyến từ dốc ông Lạc đến ngã 3 thôn Đông An | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| BY | Tuyến từ nhà ông Đặng Ngọc Đức đến nhà ông Trần Quốc Tuấn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| BZ | Tuyến đường từ nhà ông Bùi Á đến Đập Nà Bò | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m |
| CA | Tuyến đường từ nhà ông Huỳnh Hiệp đến nhà ông Lê Hai | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| CB | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tường đến Trạm Tin | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m |
| CC | Tuyến đường từ nhà ông Phan Như Tú đến nhà ông Lê Văn Hùng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m |
| CD | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Bình đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Đông An | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| CE | Phước Ninh | |||
| CF | Tuyến từ Quốc Lộ 14H đến Hội trường thôn Bình Yên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| CG | Tuyến đường từ nhà ông Phạm Duy Bình đến nhà bà Cao Thị Sự | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| CH | Tuyến đường từ trường mẫu giáo đến Om Tiên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| CI | Quế Lâm | |||
| CJ | Tuyến từ cầu Bến Đình đi UBND xã Quế Lâm | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m |
| CK | Năm 2023 | |||
| CL | 1. Tuyến ĐH1.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 100m |
| 4 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Vét mương kín băng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10m |
| 6 | Xúc đất sạt ta luy dương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,97 | 5m3 |
| 7 | Vá ổ gà láng nhựa mặt đường bằn đá dăm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,525 | 10m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 10 | Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m2 |
| CM | 2. Tuyến ĐH2.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,575 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | Km |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| CN | 3. Tuyến ĐH3.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Km |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 100m |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 7 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,9 | m2 |
| 8 | Thay thế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | 1 m3 |
| 10 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | 1 m3 |
| CO | 4. Tuyến ĐH4.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Km |
| 3 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| 4 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,71 | m2 |
| CP | 5. Tuyến ĐH5.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Km |
| 2 | Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 10m2 |
| CQ | 6. Tuyến ĐH6.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Km |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 1 m3 |
| 3 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 1 m3 |
| CR | 7. Tuyến ĐH7.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,75 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Km |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Nạo vét mương hở mương hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| CS | 8. Tuyến ĐH10.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,25 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Km |
| CT | 9. Tuyến ĐH11.NS | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đổ lên ô tô vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về đắp, bằng ô tô 7T, 1Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | 1 m3 |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Km |
| CU | 10. Tuyến ĐH12.NS | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m |
| 2 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | Km |
| 3 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| CV | 11. Tuyến ĐH14.NS | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 4 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | 1 m3 |
| 7 | Láng nhựa đường rạng chân chim, mặt đường bong tróc 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,776 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,304 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm đầu tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tấm |
| 13 | Mua sắm, lắp đặt mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | 1 cái |
| CW | Quế Lộc | |||
| CX | Tuyến từ nhà ông Trị - nhà VH thôn Lộc Tây | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m3 |
| 10 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1 m3 |
| CY | Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,52 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | 100m |
| CZ | Tuyến từ nhà ông Nhị - nhà SH T.Tân Phong | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,665 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng mặt đường cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,72 | 1 m3 |
| DA | Tuyến từ Trạm Tin đến nhà sinh hoạt thôn Lộc Tây 1 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| DB | Quế Lộc | |||
| DC | Tuyến Bàu Sen đến Cầu Bà Tùng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| DD | Tuyến từ tuyến QL14H đi Nghĩa trang nhân xã Quế Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 100m |
| DE | Tuyến từ tuyến ĐT611 đi Hố Môn xã Quế Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 100m |
| DF | Sơn Viên | |||
| DG | Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Một | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | 100m |
| DH | Tuyến từ nhà ông Thanh - nhà ông Dũng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| DI | Từ đường ĐT611 đến nhà bà Hoàng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | 100m |
| DJ | Tuyến từ nhà bà Hoàng - nhà thờ tộc Đỗ | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 100m |
| DK | Tuyến từ đường ĐT611 đến bình hạ thế thôn Trung Yên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 100m |
| DL | Tuyến từ nhà thờ tộc Đỗ - nhà ông Trung | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m |
| DM | Tuyến từ quán mì Bà Tượng đi nhà Bà Trương Thị Tuyết | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 3 | Bê tông mái taluy đá 2x4, bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| DN | Ninh Phước | |||
| DO | Tuyến Phú Gia I Phú Gia II | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 100m |
| DP | Tuyến từ dốc ông Lạc đến ngã 3 thôn Đông An | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| DQ | Tuyến từ nhà ông Đặng Ngọc Đức đến nhà ông Trần Quốc Tuấn | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| DR | Tuyến đường từ nhà ông Bùi Á đến Đập Nà Bò | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m |
| DS | Tuyến đường từ nhà ông Huỳnh Hiệp đến nhà ông Lê Hai | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 100m |
| DT | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Minh Tường đến Trạm Tin | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m |
| DU | Tuyến đường từ nhà ông Phan Như Tú đến nhà ông Lê Văn Hùng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 100m |
| DV | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Bình đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn Đông An | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| DW | Phước Ninh | |||
| DX | Tuyến từ Quốc Lộ 14H đến Hội trường thôn Bình Yên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| DY | Tuyến đường từ nhà ông Phạm Duy Bình đến nhà bà Cao Thị Sự | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 100m |
| DZ | Tuyến đường từ trường mẫu giáo đến Om Tiên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 100m |
| EA | Quế Lâm | |||
| EB | Tuyến từ cầu Bến Đình đi UBND xã Quế Lâm | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công 04 lần/năm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | Km |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01Hợp đồng tương tự: quản lý, bảo trì đường bộ, cấp đường huyện (ĐH) trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh và các tài liệu có liên quan khác.(Nhà thầu phải nộp kèm hợp đồng bản gốc hoặc bản sao công chứng cùng quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trìnhgiao thông có tính chất tương đương≥3 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thôngcó tính chất tương đương ≥3tỷ đồng,kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥3tỷ đồng kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp xây dựng, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương có tính chất tương đương ≥ 3tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 4 | Máy đào >=0,8m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110CV | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước >= 5m3 | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. Kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi