Gói thầu: Số 1 (Chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168637-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 1 (Chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện)
Số hiệu KHLCNT 20211158921
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 20:05:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,275,635,955 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 425,512,719 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi lăm triệu năm trăm mười hai nghìn bảy trăm mười chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hồ sơ chứng minh năng lực công trình đã thực hiện: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc nông nghiệp, Khuyến Nông phát triển nông thôn.-Có chứng nhận bồi dưởng chỉ huy trưởng công trình.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lênchuyên ngành điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát phần cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Trình độ đại học trở lên chuyên nghành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật cây cảnh
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ nghề về điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng từ 900 kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tưới bồn
- Đặc điểm thiết bị 05m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ
E-CDNT 1.2 Số 1 (Chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện)
Thực hiện các hoạt động dịch vụ công ích năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ + Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu/ Chủ đầu tư: + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ + Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Kiến Trúc Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng tổng hợp tỉnh BR-VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến Trúc Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng tổng hợp tỉnh BR-VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu/Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ + Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Đất Đỏ, tỉnh lộ 52 thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tình Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ + Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản chụp giấy đăng kí kinh doanh. + Bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực máy móc, nhân sự mà nhà thầu kê khai, đề xuất.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Các tài liệu bản gốc hoặc bản sao y để chứng minh các thông tin nhà thầu đã kê khai, đề xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 425.512.719   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ + Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ,tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ,tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa điện Thay cáp chiếu sáng bị hư hỏng bằng cáp LV-ABC 3x25mm2 40m 87,5 Mã hiệu đơn giá: CS.5.07.1a6
2 Sửa chữa điện Thay cần đèn STK, phi 60, L=3000mm 1 bộ 30 Mã hiệu đơn giá: CS.5.05.11
3 Sửa chữa điện Thay bộ rack 3 mạ kẽm không sứ 1 bộ 10 Mã hiệu đơn giá: CS.5.04.61
4 Sửa chữa điện Thay bộ rack 2 mạ kẽm không sứ 1 bộ 10 Mã hiệu đơn giá: CS.5.04.62
5 Sửa chữa điện Thay bộ đèn Led 60w 20 bóng 5 Mã hiệu đơn giá: CS.5.01.2a1
6 Sửa chữa điện Thay bộ đèn Led 90w 20 bóng 4,5 Mã hiệu đơn giá: CS.5.01.2A1
7 Sửa chữa điện Thay bộ đèn led 120w 20 bóng 1,5 Mã hiệu đơn giá: CS.5.01.2A1
8 Sửa chữa điện Sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện 1 bộ 1.000 Mã hiệu đơn giá: CS.5.03.31
9 Sửa chữa điện Tăng phô Led 30w cái 400 Mã hiệu đơn giá: TT
10 Sửa chữa điện Tăng phô Led 60w cái 300 Mã hiệu đơn giá: TT
11 Sửa chữa điện Chip Led cái 100 Mã hiệu đơn giá: TT
12 Sửa chữa điện Thay cột đèn, cột Bê tông 8,5m 1 cột 15 Mã hiệu đơn giá: CS.5.10.11
13 Sửa chữa điện Thay trụ STK 8m 1 cột 20 Mã hiệu đơn giá: CS.5.10.12
14 Sửa chữa điện Thay tủ điều khiển khu vực, sắt sơn tỉnh điện KT(200x400x600)mm 1 cột 10 Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.70
15 Sửa chữa điện Thay tủ Composite điều khiển khu vực KT (500x760x340)mm 1 bộ 8 Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.70
16 Sửa chữa điện Thay Contactơ 85A 1 bộ 10 Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.10
17 Sửa chữa điện Thay Contactơ 40A 1 bộ 30 Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.10
18 Sửa chữa điện Thay rơ le thời gian 1 bộ 50 Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.10
19 Sửa chữa điện Thay automat loại 3 pha 150A cái 5 Mã hiệu đơn giá: TT(BA.19304)
20 Sửa chữa điện Lắp đặt automat loại 3 pha 100A cái 10 Mã hiệu đơn giá: TT(BA.19303)
21 Sửa chữa điện Lắp đặt automat loại 3 pha 63A cái 5 Mã hiệu đơn giá: TT(BA.19302)
22 Sửa chữa điện Lắp đặt automat loại 3 pha 75A cái 10 Mã hiệu đơn giá: TT(BA.19303)
23 Sửa chữa điện Thay cáp ngầm chiếu sáng bị sự cố 40m 4,75 Mã hiệu đơn giá: CS.5.07.31
24 Sửa chữa điện Lắp ống PVC D600 bảo vệ cáp ngầm m 190 Mã hiệu đơn giá: TT
25 Sửa chữa điện Thay cáp trung thế CXV 25mm2 40m 1 Mã hiệu đơn giá: CS.5.07.1b4
26 Sửa chữa điện Thay cáp xuất hạ thế dùng cáp CV25mm2 40m 2,5 Mã hiệu đơn giá: CS.5.07.1b6
27 Sửa chữa điện Kiểm tra, bảo dưỡng các trạm chiếu sáng công cộng trạm/ngày 2.568 Mã hiệu đơn giá: CS.6.01.20
28 Sửa chữa điện Chỉnh trụ đèn bị nghiêng trụ 100 Mã hiệu đơn giá: TT
29 Sửa chữa điện Móc treo cáp 25mm2 -35mm2 cái 300 Mã hiệu đơn giá: TT
30 Sửa chữa điện Kẹp dừng cáp 25mm2-35mm2 cái 50 Mã hiệu đơn giá: TT
31 Sửa chữa điện Kẹp IPC 1 Bulong cái 400 Mã hiệu đơn giá: TT
32 Sửa chữa điện Kẹp IPC 2 Bulong cái 50 Mã hiệu đơn giá: TT
33 Sửa chữa điện Bulong móc 16x250 bộ 200 Mã hiệu đơn giá: TT
34 Sửa chữa điện Bulong móc 16x350 bộ 40 Mã hiệu đơn giá: TT
35 Sửa chữa điện Bulong 16x250 bộ 200 Mã hiệu đơn giá: TT
36 Sửa chữa điện Bulong 16x350 bộ 35 Mã hiệu đơn giá: TT
37 Sửa chữa điện FCO 24kv + nắp bảo vệ bộ 10 Mã hiệu đơn giá: TT
38 Sửa chữa điện Van chống sét LA 24Kv + nắp bảo vệ bộ 10 Mã hiệu đơn giá: TT
39 Sửa chữa điện Kẹp trung thế (Lem 3U) bộ 12 Mã hiệu đơn giá: TT
40 Sửa chữa điện Chì FCO 10K bộ 15 Mã hiệu đơn giá: TT
41 Sửa chữa điện Sứ treo polime trung thế bộ 10 Mã hiệu đơn giá: TT
42 Sửa chữa điện Nắp bảo vệ máy biến áp cái 5 Mã hiệu đơn giá: TT
43 Sửa chữa điện Đà composite 75x75x6 - 0,6m bộ 5 Mã hiệu đơn giá: TT
44 Sửa chữa điện Băng keo đen cuốn 200 Mã hiệu đơn giá: TT
45 Sửa chữa điện Thay pass cần đèn (bộ 2 cặp) bộ 100 Mã hiệu đơn giá: TT
46 Sửa chữa điện Kẹp quai trung thế 70mm2 bộ 15 Mã hiệu đơn giá: TT
47 Sửa chữa điện Bulong chẻ (ốc xiết cáp 22mm2) bộ 20 Mã hiệu đơn giá: TT
48 Sửa chữa điện Bulong M10x80 bộ 250 Mã hiệu đơn giá: TT
49 Sửa chữa điện Vỏ tủ điều khiển bằng composite KT (200x400x600)mm cái 10 Mã hiệu đơn giá: TT
50 Cây xanh Duy trì cây bóng mát loại 1 (12 lần/năm) cây/năm 7.253 Mã hiệu đơn giá: CX3.03.02
51 Cây xanh Duy trì cây bóng mát loại 2 (12 lần/năm) cây/năm 2.514 Mã hiệu đơn giá: CX3.04.01
52 Cây xanh Duy trì cây bóng mát loại 3 (12 lần/năm) cây/năm 25 Mã hiệu đơn giá: CX3.05.01
53 Cây xanh Duy trì cây cảnh tạo hình (12 lần/năm) 100 cây/năm 10,54 Mã hiệu đơn giá: CX2.11.01
54 Cây xanh Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (12 lần/năm) 100 cây/năm 23,68 Mã hiệu đơn giá: CX2.09.02
55 Cây xanh Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (8 lần/năm) 100 m2/lần 4.306 Mã hiệu đơn giá: CX1.02.11
56 Cây xanh Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (6 lần/năm) 100 m2/lần 100,8 Mã hiệu đơn giá: CX1.02.12
57 Cây xanh Duy trì cây hàng rào, đường viền (12 lần/năm) 100 m2/năm 88,025 Mã hiệu đơn giá: CX2.06.01
58 Cây xanh Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào (12 lần/năm) 100 m2/năm 5,91 Mã hiệu đơn giá: CX2.05.01
59 Cây xanh Duy trì cây cảnh trồng chậu 100 chậu/năm 0,97 Mã hiệu đơn giá: CX2.14.01
60 Cây xanh Phát hoa kiểng bằng máy (8 lần/năm) 100 m2/lần 1.439 Mã hiệu đơn giá: CX1.02.11
61 Cây xanh Xén lề cỏ nhung (8 lần/năm) 100 md/lần 214 Mã hiệu đơn giá: CX1.03.02
62 Cây xanh Xén lề cỏ lá tre (8 lần/năm) 100 md/lần 878 Mã hiệu đơn giá: CX1.03.01
63 Cây xanh Làm cỏ tạp (8 lần/năm) 100 m2/năm 4.306,3 Mã hiệu đơn giá: CX1.04.01
64 Cây xanh Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) 100 m2/năm 1.111 Mã hiệu đơn giá: CX2.03.01
65 Cây xanh Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) 100 m2/năm 3.230 Mã hiệu đơn giá: CX1.06.01
66 Cây xanh Bón phân thảm cỏ, hoa kiểng (4 lần/năm) 100 m2/năm 2.894 Mã hiệu đơn giá: CX1.07.01
67 Cây xanh Phát thảm cỏ bằng thủ công, thảm cỏ không thuần chủng trên vỉa hè (6 lần/năm) 100 m2/năm 607 Mã hiệu đơn giá: CX1.02.22
68 Cây xanh Phun thuốc diệt cỏ không thuần chủng trên vỉa hè (6 lần/năm) 100 m2/năm 607 Mã hiệu đơn giá: CX1.06.01
69 Cây xanh Thay đất phân chậu cảnh (1 lần/năm) 100 chậu/lần 1 Mã hiệu đơn giá: CX2.13.01
70 Cây xanh Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện đối với đô thị vùng III. 100 m2/năm 85.986,4 Mã hiệu đơn giá: CX1.01.12
71 Cây xanh Tưới nước hoa kiểng, cây hàng rào bằng bơm điện, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) 100 m2/năm 14.230,6 Mã hiệu đơn giá: CX2.01.12
72 Cây xanh Tưới nước cây cảnh tạo hình, cây xanh bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) 100 câầy/lần 5.829,6 Mã hiệu đơn giá: CX2.08.12
73 Cây xanh Tưới nước cây trồng chậu bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) 100 chậu/lần 540 Mã hiệu đơn giá: CX2.12.02
74 Cây xanh Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) 100 m2/năm 43.201,68 Mã hiệu đơn giá: CX1.01.32
75 Cây xanh Tưới nước hoa kiểng, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) 100 m2/năm 51.408 Mã hiệu đơn giá: CX2.01.32
76 Cây xanh Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) 100 cây/lần 2.076 Mã hiệu đơn giá: CX2.08.32
77 Cây xanh Tưới nước cây bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III (208 lần/năm) 100 cây/lần 2.956 Mã hiệu đơn giá: CX2.08.32
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hồ sơ chứng minh năng lực công trình đã thực hiện: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc nông nghiệp, Khuyến Nông phát triển nông thôn.-Có chứng nhận bồi dưởng chỉ huy trưởng công trình.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện.75
2 Giám sát kỹ thuật điện 1 -Trình độ đại học trở lênchuyên ngành điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện.32
3 Giám sát phần cây xanh 2 -Trình độ đại học trở lên chuyên nghành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện32
4 Công nhân kỹ thuật cây cảnh 10 -Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.11
5 Công nhân kỹ thuật điện 7 -Có chứng chỉ nghề về điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Có tải trọng từ 900 kg trở lên2
2 Xe tưới bồn 05m3 trở lên2
3 Máy cắt cỏ Cầm tay3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->