Gói thầu: Số 1 (Chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168637-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 1 (Chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158921 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 20:05:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,275,635,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 425,512,719 VNĐ ((Bốn trăm hai mươi lăm triệu năm trăm mười hai nghìn bảy trăm mười chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hồ sơ chứng minh năng lực công trình đã thực hiện: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc nông nghiệp, Khuyến Nông phát triển nông thôn.-Có chứng nhận bồi dưởng chỉ huy trưởng công trình.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lênchuyên ngành điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát phần cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ đại học trở lên chuyên nghành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cây cảnh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ nghề về điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng từ 900 kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tưới bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Số 1 (Chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện) Thực hiện các hoạt động dịch vụ công ích năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản chụp giấy đăng kí kinh doanh. + Bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, năng lực máy móc, nhân sự mà nhà thầu kê khai, đề xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Các tài liệu bản gốc hoặc bản sao y để chứng minh các thông tin nhà thầu đã kê khai, đề xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 425.512.719 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ
+ Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ,tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3688236 Fax: 0254.3688236 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đất Đỏ Địa chỉ: Khu phố Hòa Hội, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ,tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa điện | Thay cáp chiếu sáng bị hư hỏng bằng cáp LV-ABC 3x25mm2 | 40m | 87,5 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.07.1a6 |
| 2 | Sửa chữa điện | Thay cần đèn STK, phi 60, L=3000mm | 1 bộ | 30 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.05.11 |
| 3 | Sửa chữa điện | Thay bộ rack 3 mạ kẽm không sứ | 1 bộ | 10 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.04.61 |
| 4 | Sửa chữa điện | Thay bộ rack 2 mạ kẽm không sứ | 1 bộ | 10 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.04.62 |
| 5 | Sửa chữa điện | Thay bộ đèn Led 60w | 20 bóng | 5 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.01.2a1 |
| 6 | Sửa chữa điện | Thay bộ đèn Led 90w | 20 bóng | 4,5 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.01.2A1 |
| 7 | Sửa chữa điện | Thay bộ đèn led 120w | 20 bóng | 1,5 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.01.2A1 |
| 8 | Sửa chữa điện | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng trên địa bàn huyện | 1 bộ | 1.000 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.03.31 |
| 9 | Sửa chữa điện | Tăng phô Led 30w | cái | 400 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 10 | Sửa chữa điện | Tăng phô Led 60w | cái | 300 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 11 | Sửa chữa điện | Chip Led | cái | 100 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 12 | Sửa chữa điện | Thay cột đèn, cột Bê tông 8,5m | 1 cột | 15 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.10.11 |
| 13 | Sửa chữa điện | Thay trụ STK 8m | 1 cột | 20 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.10.12 |
| 14 | Sửa chữa điện | Thay tủ điều khiển khu vực, sắt sơn tỉnh điện KT(200x400x600)mm | 1 cột | 10 | Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.70 |
| 15 | Sửa chữa điện | Thay tủ Composite điều khiển khu vực KT (500x760x340)mm | 1 bộ | 8 | Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.70 |
| 16 | Sửa chữa điện | Thay Contactơ 85A | 1 bộ | 10 | Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.10 |
| 17 | Sửa chữa điện | Thay Contactơ 40A | 1 bộ | 30 | Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.10 |
| 18 | Sửa chữa điện | Thay rơ le thời gian | 1 bộ | 50 | Mã hiệu đơn giá: CS.6.02.10 |
| 19 | Sửa chữa điện | Thay automat loại 3 pha 150A | cái | 5 | Mã hiệu đơn giá: TT(BA.19304) |
| 20 | Sửa chữa điện | Lắp đặt automat loại 3 pha 100A | cái | 10 | Mã hiệu đơn giá: TT(BA.19303) |
| 21 | Sửa chữa điện | Lắp đặt automat loại 3 pha 63A | cái | 5 | Mã hiệu đơn giá: TT(BA.19302) |
| 22 | Sửa chữa điện | Lắp đặt automat loại 3 pha 75A | cái | 10 | Mã hiệu đơn giá: TT(BA.19303) |
| 23 | Sửa chữa điện | Thay cáp ngầm chiếu sáng bị sự cố | 40m | 4,75 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.07.31 |
| 24 | Sửa chữa điện | Lắp ống PVC D600 bảo vệ cáp ngầm | m | 190 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 25 | Sửa chữa điện | Thay cáp trung thế CXV 25mm2 | 40m | 1 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.07.1b4 |
| 26 | Sửa chữa điện | Thay cáp xuất hạ thế dùng cáp CV25mm2 | 40m | 2,5 | Mã hiệu đơn giá: CS.5.07.1b6 |
| 27 | Sửa chữa điện | Kiểm tra, bảo dưỡng các trạm chiếu sáng công cộng | trạm/ngày | 2.568 | Mã hiệu đơn giá: CS.6.01.20 |
| 28 | Sửa chữa điện | Chỉnh trụ đèn bị nghiêng | trụ | 100 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 29 | Sửa chữa điện | Móc treo cáp 25mm2 -35mm2 | cái | 300 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 30 | Sửa chữa điện | Kẹp dừng cáp 25mm2-35mm2 | cái | 50 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 31 | Sửa chữa điện | Kẹp IPC 1 Bulong | cái | 400 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 32 | Sửa chữa điện | Kẹp IPC 2 Bulong | cái | 50 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 33 | Sửa chữa điện | Bulong móc 16x250 | bộ | 200 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 34 | Sửa chữa điện | Bulong móc 16x350 | bộ | 40 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 35 | Sửa chữa điện | Bulong 16x250 | bộ | 200 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 36 | Sửa chữa điện | Bulong 16x350 | bộ | 35 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 37 | Sửa chữa điện | FCO 24kv + nắp bảo vệ | bộ | 10 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 38 | Sửa chữa điện | Van chống sét LA 24Kv + nắp bảo vệ | bộ | 10 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 39 | Sửa chữa điện | Kẹp trung thế (Lem 3U) | bộ | 12 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 40 | Sửa chữa điện | Chì FCO 10K | bộ | 15 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 41 | Sửa chữa điện | Sứ treo polime trung thế | bộ | 10 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 42 | Sửa chữa điện | Nắp bảo vệ máy biến áp | cái | 5 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 43 | Sửa chữa điện | Đà composite 75x75x6 - 0,6m | bộ | 5 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 44 | Sửa chữa điện | Băng keo đen | cuốn | 200 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 45 | Sửa chữa điện | Thay pass cần đèn (bộ 2 cặp) | bộ | 100 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 46 | Sửa chữa điện | Kẹp quai trung thế 70mm2 | bộ | 15 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 47 | Sửa chữa điện | Bulong chẻ (ốc xiết cáp 22mm2) | bộ | 20 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 48 | Sửa chữa điện | Bulong M10x80 | bộ | 250 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 49 | Sửa chữa điện | Vỏ tủ điều khiển bằng composite KT (200x400x600)mm | cái | 10 | Mã hiệu đơn giá: TT |
| 50 | Cây xanh | Duy trì cây bóng mát loại 1 (12 lần/năm) | cây/năm | 7.253 | Mã hiệu đơn giá: CX3.03.02 |
| 51 | Cây xanh | Duy trì cây bóng mát loại 2 (12 lần/năm) | cây/năm | 2.514 | Mã hiệu đơn giá: CX3.04.01 |
| 52 | Cây xanh | Duy trì cây bóng mát loại 3 (12 lần/năm) | cây/năm | 25 | Mã hiệu đơn giá: CX3.05.01 |
| 53 | Cây xanh | Duy trì cây cảnh tạo hình (12 lần/năm) | 100 cây/năm | 10,54 | Mã hiệu đơn giá: CX2.11.01 |
| 54 | Cây xanh | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa (12 lần/năm) | 100 cây/năm | 23,68 | Mã hiệu đơn giá: CX2.09.02 |
| 55 | Cây xanh | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (8 lần/năm) | 100 m2/lần | 4.306 | Mã hiệu đơn giá: CX1.02.11 |
| 56 | Cây xanh | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (6 lần/năm) | 100 m2/lần | 100,8 | Mã hiệu đơn giá: CX1.02.12 |
| 57 | Cây xanh | Duy trì cây hàng rào, đường viền (12 lần/năm) | 100 m2/năm | 88,025 | Mã hiệu đơn giá: CX2.06.01 |
| 58 | Cây xanh | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào (12 lần/năm) | 100 m2/năm | 5,91 | Mã hiệu đơn giá: CX2.05.01 |
| 59 | Cây xanh | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 100 chậu/năm | 0,97 | Mã hiệu đơn giá: CX2.14.01 |
| 60 | Cây xanh | Phát hoa kiểng bằng máy (8 lần/năm) | 100 m2/lần | 1.439 | Mã hiệu đơn giá: CX1.02.11 |
| 61 | Cây xanh | Xén lề cỏ nhung (8 lần/năm) | 100 md/lần | 214 | Mã hiệu đơn giá: CX1.03.02 |
| 62 | Cây xanh | Xén lề cỏ lá tre (8 lần/năm) | 100 md/lần | 878 | Mã hiệu đơn giá: CX1.03.01 |
| 63 | Cây xanh | Làm cỏ tạp (8 lần/năm) | 100 m2/năm | 4.306,3 | Mã hiệu đơn giá: CX1.04.01 |
| 64 | Cây xanh | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (6 lần/năm) | 100 m2/năm | 1.111 | Mã hiệu đơn giá: CX2.03.01 |
| 65 | Cây xanh | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (6 lần/năm) | 100 m2/năm | 3.230 | Mã hiệu đơn giá: CX1.06.01 |
| 66 | Cây xanh | Bón phân thảm cỏ, hoa kiểng (4 lần/năm) | 100 m2/năm | 2.894 | Mã hiệu đơn giá: CX1.07.01 |
| 67 | Cây xanh | Phát thảm cỏ bằng thủ công, thảm cỏ không thuần chủng trên vỉa hè (6 lần/năm) | 100 m2/năm | 607 | Mã hiệu đơn giá: CX1.02.22 |
| 68 | Cây xanh | Phun thuốc diệt cỏ không thuần chủng trên vỉa hè (6 lần/năm) | 100 m2/năm | 607 | Mã hiệu đơn giá: CX1.06.01 |
| 69 | Cây xanh | Thay đất phân chậu cảnh (1 lần/năm) | 100 chậu/lần | 1 | Mã hiệu đơn giá: CX2.13.01 |
| 70 | Cây xanh | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện đối với đô thị vùng III. | 100 m2/năm | 85.986,4 | Mã hiệu đơn giá: CX1.01.12 |
| 71 | Cây xanh | Tưới nước hoa kiểng, cây hàng rào bằng bơm điện, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) | 100 m2/năm | 14.230,6 | Mã hiệu đơn giá: CX2.01.12 |
| 72 | Cây xanh | Tưới nước cây cảnh tạo hình, cây xanh bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) | 100 câầy/lần | 5.829,6 | Mã hiệu đơn giá: CX2.08.12 |
| 73 | Cây xanh | Tưới nước cây trồng chậu bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) | 100 chậu/lần | 540 | Mã hiệu đơn giá: CX2.12.02 |
| 74 | Cây xanh | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) | 100 m2/năm | 43.201,68 | Mã hiệu đơn giá: CX1.01.32 |
| 75 | Cây xanh | Tưới nước hoa kiểng, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) | 100 m2/năm | 51.408 | Mã hiệu đơn giá: CX2.01.32 |
| 76 | Cây xanh | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III (240 lần/năm) | 100 cây/lần | 2.076 | Mã hiệu đơn giá: CX2.08.32 |
| 77 | Cây xanh | Tưới nước cây bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III (208 lần/năm) | 100 cây/lần | 2.956 | Mã hiệu đơn giá: CX2.08.32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Hồ sơ chứng minh năng lực công trình đã thực hiện: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng phải sao y bản chính hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc nông nghiệp, Khuyến Nông phát triển nông thôn.-Có chứng nhận bồi dưởng chỉ huy trưởng công trình.-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | -Trình độ đại học trở lênchuyên ngành điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát phần cây xanh | 2 | -Trình độ đại học trở lên chuyên nghành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.-Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công dịch vụ công ích chăm sóc cây xanh, sửa chữa điện | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật cây cảnh | 10 | -Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật điện | 7 | -Có chứng chỉ nghề về điện.-Có chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Có tải trọng từ 900 kg trở lên | 2 |
| 2 | Xe tưới bồn | 05m3 trở lên | 2 |
| 3 | Máy cắt cỏ | Cầm tay | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi