Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170652-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211143088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:46:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,026,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 2.420.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San gạt mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà xe, sân, bồn hoa Trụ sở đảng ủy - HĐND - UBND phường Phúc Thắng - Thành phố Phúc Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị thẩm tra báo cáo KTKT; + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III năm 2021. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách phường; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính ngân sách phường; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN ASPHAN
1Đào + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 726,4m3
2Mua đất đồi đắp nền K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 372,4525m3
3Đắp nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,724100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,27100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6344100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,08100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,08100m2
8Mua + vận chuyển BTN C19 hàm lượng nhựa 5.3%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150,9096tấn
9Đắp nền sân phía sau nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,85m3
10Bê tông sân phía sau nhà, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,55m3
11Lát sân phía sau nhà đá KT 300x600x30 mm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 177m2
B BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,52m3
2Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24,06251m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,424m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,003m3
5Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,504m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 102,5m2
7Đất màu đổ bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,1m3
8Cây nhội cao >4.5m, đường kinh 45-50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cây
9Cây long lão >4.5m, đường kinh 45-50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cây
10Cây xoài cao >4.5m, đường kinh 45-50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
11Cây tùng tháp cao >3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cây
12Cây lộc vừng cao >3m, đường kinh 25-30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
13Cây hoa sữa >5m, đường kinh 30-35cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cây
14Cây vú sữa >3m, đường kinh 15-20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
C VƯỜN CÂY
1Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,61161m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4278m3
3Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,6625m3
4Lát nền đá KT 300x300x30 mm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 157,75m2
5Bó vỉa đá đã vát cạnh KT(1000x300x200)mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,52m
6Đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,04m3
7Tùng la hán cao >3mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cây
8Hoa giấy tán tròn D0,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cây
9Cây vạn tuế cao 0,5-1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cây
10Chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 116,52m
11Cỏ nhung nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 216,08m2
12Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33cây
13Trồng cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2171 m2
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 331 cây / 90 ngày
15Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,17100m2/lần
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5281m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,11041m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,096m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0204m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0108100m3
6Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,168100m2
7Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3564100m2
8Gia công + lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5001tấn
9Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4866tấn
10Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3906tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 298,331m2
12Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,2812100m2
13Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,41m
E ĐÀI NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6672100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9066m3
3Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,1725m3
4Ván khuôn dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4115100m2
5Cốt thép dầm móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8228tấn
6Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,7545m3
7Ván khuôn móng bản đáyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0502100m2
8Cốt thép bản đáyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04tấn
9Bê tông tường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,095m3
10Ván khuôn tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8095100m2
11Cốt thép tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7644tấn
12Xây hố để máy bơm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3555m3
13Trát hố để máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,96m2
14Đắp cát móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,9455m3
15Ốp tường gạch mosaicChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,1436m2
16Lát nền bằng gạch mosaicChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,3416m2
17Quét dung dịch chống thấm nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,24m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,7952m2
19Đá xanh Thanh Hóa KT 300x300x30 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5312m2
F ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC + CẤP ĐIỆN ĐÀI NƯỚC
1Lắp đặt van inox - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110cái
2Lắp đặt van inox - Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
3Van inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Lưới chắn rác inox 800x1000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
5Đầu ren D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Đầu ren D49Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
7Tủ điều khiển tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
8Ống inox D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1100m
9Ống inox D49Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,06100m
10Ống inox D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
11Ống inox D21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
12Ống PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8100m
13Ống PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4100m
14Ống PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,65100 m
16Kep Inox D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110cái
17Kep Inox D49Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
18Kep Inox D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
19Kep Inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
20Tê Inox D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
21Tê PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27cái
22Cút PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
23Cút 135 PVC D114Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
24Côn PVC D114/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
25Côn PVC D114/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
26Côn PVC D114/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
27Côn PVC D90/75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
28Nối ren trong PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
29Nối ren trong PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
30Nối ren trong PVC D75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
31Nối ren trong PVC D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
32van nhựa D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
33van nhựa D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
34van phao D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
35Đào đất rãnh tiếp địa, rãnh hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,23751m3
36Đắp đất rãnh tiếp địa, rãnh hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,2375m3
37Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,65100m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, ống có đường kính D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,45100 m
39Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
42Gia công ống inox (đục lỗ, tạo ren)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 76,38m
43Lắp đặt thiết bị, đường ống đài phun nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn bộ
44Vệ sinh rửa đài phun nước (1 năm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1t. bộ
G PHẦN THIẾT BỊ
1Bộ vòi phun Cascade Jet 75 (AJA 75)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
2Bộ phun Cascade Jet (CJ 40)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
3Bộ phun Cascade Jet (CJ 25)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20bộ
4Bộ phun Singgle Nozzile (SNBJ 6-6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90bộ
5Bơm chìm CRI LHB-90/75T, 10HP - 7.5 kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Bơm chìm CRI LHB-83/40T, 5.5HP - 4.0 kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Đèn chiếu sáng chuyên dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 132cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 2.420.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Phát điện1
2 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
3 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
5 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
6 Máy hàn Hàn sắt thép1
7 Máy khoan Khoan bê tông1
8 Máy nén khí Nén khí1
9 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
10 Máy trộn vữa Trộn vữa1
11 Máy lu Lu lèn1
12 Máy ủi San gạt mặt bằng1
13 Máy đào Đào xúc đất, đá1
14 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa1
15 Máy phun tưới nhựa đường Phun tưới nhựa đường1
16 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->