Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 21:00:00 đến ngày 2021-12-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,268,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.088.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 02 Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Tuyến đường liên tổ 48, 50, 52 khu 5, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ + HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào, kè đá nhà dân | Theo HSMT | 312,473 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn nhà dân chiều cao | Theo HSMT | 296,9 | m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo HSMT | 3,1247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, đất cấp III | Theo HSMT | 3,1247 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 3,1247 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè, đất cấp 3 | Theo HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSMT | 18,5 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc chiều dày | Theo HSMT | 23,6625 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 thoát nước | Theo HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất móng kè đầm chặt | Theo HSMT | 0,2386 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường | Theo HSMT | 285,6089 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSMT | 11,3015 | 100m3 |
| 3 | Lu nền đường bằng lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 3,0015 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 1,1328 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới nền đường cũ (Tính 50% đào) | Theo HSMT | 4,1343 | 100m3 |
| 6 | Đệm cấp phối đá dăm loại II nền đường dày 18cm lớp dưới | Theo HSMT | 4,1343 | 100m3 |
| 7 | Đệm cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 18cm | Theo HSMT | 5,7483 | 100m3 |
| 8 | Lót ni lông 2 lớp | Theo HSMT | 69,477 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm mặt đường đá 2x4 mác 250 dày 18cm | Theo HSMT | 629,493 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo HSMT | 2,4215 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo HSMT | 10,0233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSMT | 10,0233 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 10,0233 | 100m3 |
| 14 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo HSMT | 660 | m |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Theo HSMT | 38,8637 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT | 36,9761 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT | 1,8876 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo HSMT | 1,7623 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất BTN C12.5 (hàm lượng nhựa 4.5%) | Theo HSMT | 4,6188 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSMT | 4,6188 | 100tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 3 | Biển tam giác KT cạnh 70cm | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Biển phụ S.507 KT 25x100cm | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biển phụ S.507 KT 25x200cm | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Rào chắn treo biển báo | Theo HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Đèn nháy đêm | Theo HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Cột đảm bảo an toàn giao thông | Theo HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSMT | 0,221 | 100m |
| 10 | Thép D6 dài 15cm | Theo HSMT | 0,2295 | kg |
| 11 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,2295 | m3 |
| 12 | Dán giấy phản quang | Theo HSMT | 2,6928 | m2 |
| 13 | Dây băng cảnh báo | Theo HSMT | 500 | m |
| 14 | Nhân công vẫy cờ NC bậc 3/7 | Theo HSMT | 180 | công |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo HSMT | 14,0304 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt sạn lót móng | Theo HSMT | 7,4848 | 100m3 |
| 3 | Lót ni lông 2 lớp | Theo HSMT | 6,6866 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 73,8701 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Theo HSMT | 1,7667 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 33,7568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tường hố ga | Theo HSMT | 3,9424 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 22,813 | m3 |
| 9 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSMT | 0,4948 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo HSMT | 2,3884 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Theo HSMT | 12,2825 | m3 |
| 12 | Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính | Theo HSMT | 0,1035 | tấn |
| 13 | Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Theo HSMT | 0,177 | tấn |
| 14 | GCLD thép kẽm hình khuôn tấm đan | Theo HSMT | 3,3761 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cống hình hộp B600x600 đá 1x2, mác 300 | Theo HSMT | 194,764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo HSMT | 41,6208 | 100m2 |
| 17 | SX LD cốt thép cống hộp D | Theo HSMT | 5,4627 | tấn |
| 18 | SX LD cốt thép cống hộp D | Theo HSMT | 27,6005 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSMT | 84 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cống B600x600 lên ô tô từ bãi đổ | Theo HSMT | 667 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cống hộp trọng lượng P | Theo HSMT | 48,691 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện cống hộp B600x600 | Theo HSMT | 667 | cái |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSMT | 0,5754 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm thoát nước Composite | Theo HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp vữa XM mác 100 khớp nối cống hộp B600 | Theo HSMT | 1.600,8 | m |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSMT | 14,0304 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo HSMT | 17,0304 | 100m3 |
| 28 | Đẹm đá mạt bãi đúc | Theo HSMT | 3 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo HSMT | 6,0934 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt bảo vệ ống buy D300 đầm chặt K=0,95 | Theo HSMT | 0,651 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100mm | Theo HSMT | 20 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D100mm | Theo HSMT | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế gối buy D300 | Theo HSMT | 744 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt cống buy D300 | Theo HSMT | 744 | m |
| 7 | Bốc xuống cống buy + đế lên ô tô từ bãi đổ | Theo HSMT | 1.488 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt đệm cao su | Theo HSMT | 744 | m |
| 9 | Đắp vữa XM mác 100 khớp nối buy D300 | Theo HSMT | 1.027,9104 | m |
| 10 | Lót ni lông 2 lớp | Theo HSMT | 0,6875 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đáy móng hố ga đá 2x4 mác 150 | Theo HSMT | 11,744 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép đáy móng | Theo HSMT | 0,2864 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 30,5321 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo HSMT | 2,917 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 8,4022 | m3 |
| 16 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSMT | 0,4638 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo HSMT | 0,7638 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250 | Theo HSMT | 6,5447 | m3 |
| 19 | Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính | Theo HSMT | 0,2734 | tấn |
| 20 | Sản xuất cốt thép tấm đan đường kính > 10 mm | Theo HSMT | 1,5763 | tấn |
| 21 | GCLD thép kẽm hình khuôn tấm đan | Theo HSMT | 2,0325 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSMT | 0,4514 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cầu | Theo HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp dựng tấm gang hố ga nước thải | Theo HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSMT | 6,0934 | 100m3 |
| 26 | San đất bãi thải | Theo HSMT | 6,0934 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.088.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | 02 Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0.3m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥6T | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi