Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172239-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211160643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 20:54:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,250,434,353 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng 03 người, trong đó:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu:- i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Pheo
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Đơn vị lập chứng thư thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Kiểm toán Đại Dương


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,45m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,752m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,088m2
4Tháo dỡ xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10công
5Tháo dỡ thiết bị điện + quạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,304m3
7Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,789m3
8Đào san đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61100m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,925m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,925m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,793m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,951100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,315100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,487100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,04m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,744m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,242m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,808tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,064tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,881m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,72100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,439100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,281100m3
14Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,285100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,466m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,142100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,657m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,358tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,166tấn
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt811,61 lỗ khoan
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,023100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,773m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,403tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,493tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,476100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,851m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,551tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,265m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,551100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,214tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
32Bu lông M25x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
33Thanh ren M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
34Đai ốc M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
35Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,326tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,326tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,682tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,455tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227tấn
40Tăng đơ phi 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10Cái
41Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,345100m2
42Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,26m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330,307m2
44Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,42m
45Thi công trần nhôm khung xương nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,222m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,465m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,523m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,246m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,153m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,487m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,3m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,641m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,623m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,641m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,888m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,264m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,733m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,891m3
59Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
60Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,048m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,048m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,153m2
65Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
66Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,087m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,624m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,244m3
69Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt493,431m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt429,82m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,313m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,043m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,934m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,642m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,284m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,175m2
83Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,175m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,88m
85Kẻ chỉ âm tường:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
86Đắp trang trí trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
87Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN PHEO"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt644,394m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt579,073m2
90Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt281,73m2
91Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336tấn
92Lắp dựng nan ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,528m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,341m2
94Căng lưới chống nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,077m2
95SX cửa đi 4 cánh, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,424m2
96SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,712m2
97SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
98SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,216m2
99SX vách kính, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,008m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,381tấn
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,878m2
103Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,085100m2
104Tủ điện tổng kim loại mặt nhựa chứa 8-12 modulTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
105Bộ đèn chiếu sáng đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
106Bộ đèn chiếu sáng đơn sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
107Đèn LED ốp trần LED 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
108Ti đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
109Công tắc đơn đảo chiều (Mặt + đế + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế +mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
114Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
115Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
116Aptomat MCB 1P-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
117Aptomat MCB 1P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
118Aptomat MCB 2P-63A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
119Dây CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt338m
120Dây CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt169m
121Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144m
122Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
123Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt412m
124Ống luồn dây PVC D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
125Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160m
126Măng sông nối ống SP D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130cái
127Măng sông nối ống SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
128Cốc chia dây 3 ngả D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
129Cốc chia dây 3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
130Hộp nối dây 150x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
131Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
132Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,816m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m3
135Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
136Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
137Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
138Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39m
139Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
140Bật đỡ dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
141Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
142Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
143XM chèn trátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50kg
144Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145Lắp đặt dây tiếp địa D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
146Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
147Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
148Rọ chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
149Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
150Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
151Chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
152Ống nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
153Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
154Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp đặt bình bột chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
156Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bình
157Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
C NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,01m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,155m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,115m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,465m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,705m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,705m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,294m2
28Ngâm nước xi măng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
29Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,999m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,997m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,212m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,361m3
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,88m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,89m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,042m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,732m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,687m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,178m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,609m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,622m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,18m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
63Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,644m2
64Lắp dựng vách ngăn compact chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,644m2
65Lát gạch lá nem 400 x 400 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,045m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,548m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,68m
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,527100m2
69SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m2
70SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,22m2
72Lắp đặt đèn led ốp trần 25WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Dây CU/PVC/PVC 2(1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
75Ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
76Máy bơm nước 2m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
79Hộp giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
80Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
82Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
83Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
86Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
87Xi phông thoát tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
88Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
90Vòi xả tự do inox ren 1/2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
92Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
93Ống PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m
94Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
95Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Van khóa 1 chiều PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Côn thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
99Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
100Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
101Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Cút ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
103Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Tê đều D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Tê đều D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
107Tê đều D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
108Dây nối mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
111Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Cleephin D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
115Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m
116Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m
117Ống PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
118Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
119Xi phông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
120Chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
122Chếch nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Chếch nhựa PVC D48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Chếch nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
127Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Côn thu PVC D60/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
129Y đều D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Y đều D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
131Y thu nhựa D90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
132Y thu nhựa D60/48Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Tê đều D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
134Tê đều D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Nối trơn D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
136Nối trơn D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
137Nút bịt D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
138Nút bịt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Keo dán ống PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
D BỂ LỌC NƯỚC+ GIẾNG KHOAN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,497m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,828m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,715m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,851m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,148m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,042m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,989m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,197m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,197m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,434m2
26Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,44m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,692m2
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,168m2
29Làm tầng lọc cát vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
30Làm tầng lọc cát thạch anhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523m3
31Than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
32Làm tầng lọc sỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349m3
33Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,978m2
34Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
35Ống PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
36Cút nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Cút nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Tê nhựa PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
39Rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
41Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Ống chống PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
43Ống chống PVC D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
44Ống hút PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m
45Ống cấp PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
46Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
47Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Van xả khí D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Van khoá D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
50Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
51Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x4+1x2,5) mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,475m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,657m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m2
62Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
63BU lông M20x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
64Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
67Lót nilon bề mặt chuẩn bị đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
E ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cầu đấu dây 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
3Cầu chi 250V/2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
4Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Chuyển mạch vôn kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Biến dòng 200/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp treo CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
8Tăng đơ neo dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Dây thép 3ly treo dây cáp điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
10Ống luồn dây PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
F CẤP ĐIỆN CHO MÁY BƠM
1Aptomat MCB 2P-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
4Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2( dây nguồn cấp đến)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
5Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 (cấp cho máy bơm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
6Ống luồn dây PVC D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
7Măng xông nối ống SPD20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
G CỔNG
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,332m3
2Tháo dỡ cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,189m2
3Tháo dỡ biển tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1công
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,612m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,859m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,53m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,465m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,714m3
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,243m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,138m2
26Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,634m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,138m2
28Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186tấn
29Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,538m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,076m2
31Biển tênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bảng
32Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
33Bản lề cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
34Khoá cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,158m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,126100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,046m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,904m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,716m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,4m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m2
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,335m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,267m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,373m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,627m2
I SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,851m3
2Đào san đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,646m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,797m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,797m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,034m3
9Rải nilon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,857m2
10Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,910m
11Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.128,482m2
J BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,827m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,827m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,827m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,827m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,533m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,162m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,784m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,081m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,056m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 220x60, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,056m2
K SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,916m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,916m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,916m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,916m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,316m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,17m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,08m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,685m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,726m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,131100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,821m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
18Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,379tấn
19Lắp dựng cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,379tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,73tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,73tấn
22Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,321tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,575m2
25Bu lông chân cột M18*400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
26Bu lông nối dầm M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
27Bu lông bắt xà gồ mái M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
28Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,809100m2
L NHÀ XE
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt156,846m2
2Tháo dỡ máng thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
3Tháo dỡ vì kéo + cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15công
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,706m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,706m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,706m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,185m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m3
15Bu lông chôn trong móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2m3
18Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,265tấn
19Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,265tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,297tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,297tấn
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,438tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,438tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74,35m2
27Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,169100m2
M TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,139m3
2Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,009m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,659m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,659m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,659m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,941m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,612m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,163m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,061100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,513m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
21Ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019100m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,337m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
25Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,508m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,312m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,954m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,635m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,688m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,485m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,053m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,311m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,115m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,426m2
41Gia công tường rào hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,211tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,684m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,368m2
44Củ gang.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,562cái
N HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bàn hội trường đại biểu ngồi* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
16Cái
2GhếKhung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da* Kích thước: 360x475x1070mm174Cái
3Tủ sáchGiá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm1chiếc
4Tủ sắtTủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H18001chiếc
5Phông nền sân khấu* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiện đi kèm.40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềm* Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớp* Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.31,035m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60Theo yêu cầu của Chủ đầu tư1Bộ
9Bảng khẩu hiệuBảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka.1Cái
10Bục đặt tượng Bác* Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001Cái
11Tượng Bác* Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng* Kích thước: cao 0,7cm1Cái
12Bục phát biểu* Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x12001
13Đầu phát tín hiệu CD-DVDĐịnh dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị.1chiếc
14AmplyĐiện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 Kg+ Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1Cái
15Micro có dâyMicro điện động Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.2cái
16Bộ Micro không dâyMICRO KHÔNG DÂY. LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHzỔn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm1bộ
17Loa thùng(01 bộ gồm 2 chiếc)Loại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg1bộ
18Tivi 55 inchLoại Tivi Tivi LEDKích thước màn hình55 inchUSB: 3 cổngCông suất loa: 2 Loa (20W)Cổng HDMI: 3 cổngĐiều khiển tivi bằng điện thoại:CóĐộ phân giảiUltra HD 4KKết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMIHệ điều hành: LinuxSố lượng loa: 2 loaTích hợp đầu thu KTSDVB-T2Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live ColourCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+1Cái
19Kệ ti viKệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.Kích thước: 1500x400x6001chiếc
20Bảng công tácBảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Số lượng 03 người, trong đó:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 yêu cầu:- i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,2 m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
5 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
6 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
7 Đầm cóc ≥ 80 kg2
8 Máy hàn ≥ 23 kW2
9 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
11 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW1
12 Máy phát điện ≥ 10 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->