Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 20:48:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,485,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.240.075.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.. - Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao Trạm kiểm soát Biên phòng lối mở Bản Quẩn/Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế Lào Cai 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khain+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Hóa đơn doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 840 071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 840 07 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,667 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,772 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,597 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,227 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,205 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,443 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,626 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,354 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,883 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 37,132 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,645 | 100m3 |
| 23 | Công tác ốp đá granit kim sa mầu xanh lá chân tường, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,657 | m2 |
| 24 | Trát nảy gờ chân tường, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,584 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,584 | m2 |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,487 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,571 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,979 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,599 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,43 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,233 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,471 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,201 | tấn |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 114,992 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,992 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 130,993 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 130,993 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,406 | m3 |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,124 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,423 | tấn |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 166,942 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 166,942 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 (tầng 2) | Chương V của E-HSMT | 145,872 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 145,872 | m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 51 | Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 53 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,131 | 1m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 0,539 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,539 | m2 |
| 58 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 1,212 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 1,212 | 100m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 105,9 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 20,815 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 249,598 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 249,598 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 720,767 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 693,246 | m2 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,289 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 106,06 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 106,06 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,326 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,326 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt thép D10 liên kết gạch bọc trụ BT | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 82 | Ốp tường trụ, cột gạch LD 300x450, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,616 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,015 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 13,938 | m2 |
| 85 | Quét sika chống thấm mái sảnh | Chương V của E-HSMT | 24,471 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,303 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,106 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,106 | m2 |
| 89 | Ốp đá Marble tự nhiên India Green (xanh Napoli) vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 4,653 | m2 |
| 90 | Ốp đá Marble tự nhiên màu trắng vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 91 | Ống nhựa PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 92 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 18,877 | m3 |
| 93 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1,803 | 100m2 |
| 94 | Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 327,173 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch LD chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,336 | m2 |
| 96 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,938 | 1m3 |
| 97 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,837 | m3 |
| 98 | Xây bậc tâm cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 10,314 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu xanh lá, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,237 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen kim sa, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,505 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,755 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,117 | m2 |
| 104 | Đổ đất mầu trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 5,247 | m3 |
| 105 | Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 106 | Trát đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit màu đen kim sa, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 109 | Gia công lan can bằng thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 110 | Gia công lan can bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,956 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,344 | m2 |
| 113 | Quả cầu tay vịn lan can D100 | Chương V của E-HSMT | 1 | quả |
| 114 | Gia công cửa thăm mái | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cửa mái | Chương V của E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1m2 |
| 117 | Bản lề + chốt móc khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Khóa treo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Gia công thang sắt lên mái | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,454 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 15,095 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,991 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,991 | m2 |
| 126 | Đắp gờ nổi tường thu hồi, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,279 | m |
| 127 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,244 | m3 |
| 128 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 130 | Gia công xà gồ bằng thép hình [100x50x20x2,2 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,856 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 133 | Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 1,846 | 100m2 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,84 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 46,208 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,785 | m2 |
| 137 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 138 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,679 | m2 |
| 139 | Quét sika chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 117,038 | m2 |
| 140 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 39,027 | m2 |
| 141 | Ốp đá vào cột, đá Marble tự nhiên India Green (xanh Napoli), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,775 | m2 |
| 142 | Ốp đá vào cột, đá Marble tự nhiên màu trắng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 143 | Ốp đá vào cột, đá granit màu đen kim sa, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,351 | m2 |
| 144 | Ốp đá Marble tự nhiên India Green (xanh Napoli) vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 8,515 | m2 |
| 145 | Ốp đá Marble tự nhiên màu trắng vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 18,39 | m2 |
| 146 | Ốp tường trụ, cột - gạch Inax-20B/STB-3, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,821 | m2 |
| 147 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V của E-HSMT | 17,53 | m2 |
| 148 | Logo quân đội nhân dân Việt Nam đúc đồng nguyên khối (KT 1200x1200) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Chữ tên công trình bằng Inox màu đồng dày 20, cao 135mm | Chương V của E-HSMT | 31 | chữ |
| 150 | Chữ tên công trình bằng Inox màu đồng dày 20, cao 260mm | Chương V của E-HSMT | 28 | chữ |
| 151 | Chữ tên công trình bằng Inox màu đồng dày 20, cao 165mm | Chương V của E-HSMT | 32 | chữ |
| 152 | Gia công lam trang trí bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 153 | Lắp dựng Lam sắt trang trí | Chương V của E-HSMT | 15,622 | m2 |
| 154 | Sơn tĩnh điện Lam sắt hộp | Chương V của E-HSMT | 538 | kg |
| 155 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT 600x600mm, chịu nước (bao gồm cả gia công, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 25,786 | m2 |
| 156 | Trần thạch cao khung trần chìm, tấm thạch cao Vĩnh Tường GYPROC tiêu chuẩn 9mm +35.000 nhân công lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 82,577 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 82,577 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 82,577 | m2 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 162 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 163 | Gia công lan can bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 164 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 147 | m2 |
| 165 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 8,848 | m2 |
| 166 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 51,054 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,054 | m2 |
| 168 | Khuôn nhôm gia công | Chương V của E-HSMT | 15,04 | m |
| 169 | Gioăng cao su đệm kính | Chương V của E-HSMT | 17,02 | md |
| 170 | Kính cường lực dày 12ly | Chương V của E-HSMT | 4,505 | m2 |
| 171 | Tay nắm Inox thủy lực | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Bản lề sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 173 | Khóa sàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 40,608 | kg |
| 175 | Lắp dựng cửa đi thủy lực | Chương V của E-HSMT | 4,505 | m2 |
| 176 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính trắng dày 8mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 0,842 | m2 |
| 177 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2,0mm, kính trắng dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 36,945 | m2 |
| 178 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2,0mm, kính trắng dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m2 |
| 179 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính trắng dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 32,54 | m2 |
| 180 | Vách kính nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính trắng dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 20,889 | m2 |
| 181 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc | Chương V của E-HSMT | 0,462 | tấn |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 183 | Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 462 | kg |
| 184 | Đào rãnh thoát nước đất C3 | Chương V của E-HSMT | 23,176 | m3 |
| 185 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,604 | m3 |
| 186 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 187 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 189 | Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 190 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m3 |
| 191 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 192 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 84 | 1cấu kiện |
| 194 | Đào đất hố ga - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,406 | 1m3 |
| 195 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 196 | Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 197 | Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,409 | m2 |
| 198 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 199 | Bê tông giằng hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 200 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 201 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,205 | m3 |
| 202 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 203 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 205 | Gia công lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 206 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m2 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,181 | m3 |
| 208 | Bê tông lót hè, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 209 | Rải ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 210 | Lắp đặt tủ điện TD1 KT (800x600x300)mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 211 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 75A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tủ điện TD1 KT (600x400x200)mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 216 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 75A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Đèn tuýp Led gắn nổi 2x18W | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 219 | Đèn tuýp Led gắn nổi 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 220 | Dây đèn Led ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 221 | Nguồn đèn Led dây | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 222 | Đèn Downlight âm trần bóng Led 9W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 223 | Đèn ốp trần DLN04L/-7w | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 224 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 225 | Quạt đảo trần có điều khiển từ xa | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 227 | Tủ điện âm tường (chứa 2-4 Modul) | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 228 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 229 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 230 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 232 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 730 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 540 | m |
| 239 | Ống nhựa luồn dây D16 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 240 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V của E-HSMT | 780 | m |
| 241 | Ống nhựa luồn dây D32 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 242 | Hộp nối 150x150 âm tường | Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 243 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 244 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 245 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 246 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 247 | Giá để 3 bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 248 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 250 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 251 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mm | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 252 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 253 | Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuống | Chương V của E-HSMT | 28,85 | kg |
| 254 | Đào đất đặt dường dây tiếp địa bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 259 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 260 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 261 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt rắc co PP-R d=50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 265 | Lắp đặt rắc co PP-R d=25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt van phao d=25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 45 nhựa PP-R d=50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=25mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 277 | Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt Kép nối PP-R D20 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 280 | Lắp đặt đầu bịt PP-R D20 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 281 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 282 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 283 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt kệ gương | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 285 | Lắp đặt giá để xà bông Inox | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 286 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 287 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 289 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 290 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 291 | Lắp đặt phễu thu sàn d=90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 295 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 296 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 308 | Đào rãnh chôn ống thoát nước - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6 | 1m3 |
| 309 | Đắp đất rãnh chôn ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 311 | Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 314 | Măng sông nhựa PVC d=90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 315 | Rọ chắn rác d=90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | quả |
| 316 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4) | Chương V của E-HSMT | 7,608 | m3 |
| 317 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng) | Chương V của E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 318 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2) | Chương V của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 319 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống) | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 320 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp) | Chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 321 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván) | Chương V của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 322 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất) | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 323 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất) | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 324 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất) | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 325 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất) | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 326 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0,45mm) | Chương V của E-HSMT | 2,188 | 100m2 |
| 327 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 3,02 | tấn |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,615 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,853 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,951 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,767 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 24 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,547 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 26 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,289 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,828 | m3 |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,918 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,019 | tấn |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,8 | m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,232 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,232 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 24,045 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,897 | m3 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 55 | Gia công cột bằng thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 56 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 6,952 | 1m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,513 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,015 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50 | Chương V của E-HSMT | 107,349 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,349 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa M50 | Chương V của E-HSMT | 108,738 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 108,738 | m2 |
| 69 | Trát má cửa dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,838 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,838 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài gạch không nung 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 31,416 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,416 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,8 | m |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,373 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 thoát nước qua dầm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 76 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,816 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,881 | m2 |
| 78 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,078 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 96,582 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,901 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,545 | m2 |
| 82 | Sản xuất khung inox 30x30x1.2, inox 304 đỡ bàn đá Lavabo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung inox đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 1,446 | m2 |
| 84 | Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,759 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLine | Chương V của E-HSMT | 7,725 | m2 |
| 86 | Rải bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót hè, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 89 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 92 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 93 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,987 | m2 |
| 94 | Lát gạch gốm 400x400 bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,856 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 8,877 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,877 | m2 |
| 97 | Lót cát chân tường bàn chia soạn | Chương V của E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,232 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,442 | m3 |
| 101 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,004 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,186 | m2 |
| 105 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,588 | 1m3 |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,406 | 1m3 |
| 107 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 108 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 109 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,805 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 27,164 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 27,164 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,413 | m3 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,999 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 46 | 1cấu kiện |
| 118 | Gia công song chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 119 | Lắp dựng song chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,805 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,973 | m3 |
| 123 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,885 | m3 |
| 124 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 127 | Ván khuôn thành bể - Chiều dày ≤45cm | Chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 128 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,905 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 130 | Ván khuôn sàn bể | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 131 | Bê tông sàn bể, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,451 | m3 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,348 | m2 |
| 133 | Gia công nắp đậy bể | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 134 | Lắp đặt cửa thang thăm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,148 | 1m2 |
| 136 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 137 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 138 | Cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 139 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 140 | Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,253 | 1m2 |
| 143 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 144 | Đèn tuýp LED L=1,2m 1x18W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 145 | Đèn lốp trần 9W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Tủ điện phòng chứa 2-4 modun | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 148 | Aptomat MCB 1P-32A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 150 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 153 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 154 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 155 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tự chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 156 | Tủ điện tổng chứa 2-4 modun | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 157 | Aptomat 1P 32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Dây dẫn điện 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 159 | Bình cứu hỏa MFZ4 bình 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 160 | Bình cứu hỏa MT3 bình 3kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 161 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Giá để 3 bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Ống nhựa PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 164 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 165 | Măng sông PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Măng sông PP-R D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 167 | Van PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Van PP-R D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Van 1 chiều PP-R D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Zắc co PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Zắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Van gạt đồng D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 173 | Van phao D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Cút 90 PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Cút 45 PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Cút 90 PP-R D25 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 177 | Cút ren trong PP-R D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 178 | Tê đều PP- R D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 179 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Tê ren ngoài PP- R D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Đầu thu PP-R D50x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Kép nối PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 187 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 189 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 190 | Măng sông uPVC D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Măng sông uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Măng sông uPVC D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Côn thu PVC D90x48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 194 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Cút 90 D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Cút 90 D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Cút 90 D48 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 199 | Cút 45 D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Cút 45 D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Cút 45 D48 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 203 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 204 | Tê chéo 1 nhánh PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Cút 45 PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Cút 90 PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Chắn rác inox D90 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 209 | Vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Phễu thu inox D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Bể nước Inox 1,5m3 (Ngang) | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 218 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3/1km |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 8,72 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 130,8 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 385 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 9,875 | 10m |
| 6 | Nhựa đường đổ khe cắt | Chương V của E-HSMT | 39,498 | kg |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 8 | Rải bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50 | Chương V của E-HSMT | 59,823 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 59,823 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤4km | Chương V của E-HSMT | 1,407 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 1,407 | 100m3 |
| D | CÂY XANH, BÓ VỈA | |||
| 1 | Cây Vàng Anh | Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 2 | Cây Bàng Đài Loan | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Cây Ngọc Bút | Chương V của E-HSMT | 24 | cây |
| 4 | Thảm cỏ mật | Chương V của E-HSMT | 240 | m2 |
| 5 | Đất màu trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 36 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mật | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng bằng xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2/ tháng |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Chương V của E-HSMT | 39 | cây |
| 11 | Bổ sung đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 3,389 | m3 |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 39 | 1cây / 90 ngày |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,765 | 1m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,922 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,643 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 75,03 | m2 |
| 17 | Ốp gạch thẻ kích thước 240x60x9, xi măng PCB30 | Chương V của E-HSMT | 75,03 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,571 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 9,184 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 5,218 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,217 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 58,946 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 104,359 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 163,305 | m2 |
| 11 | Sản xuất hàng rào hoa sắt thép đặc 20x20 | Chương V của E-HSMT | 3,982 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,863 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V của E-HSMT | 114,925 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m3/1km |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,788 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 4,607 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 23,215 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,107 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,213 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 436,306 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 511,519 | m2 |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,718 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,102 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,661 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,545 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,738 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 3,046 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,024 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,024 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,296 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,296 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50 | Chương V của E-HSMT | 21,365 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 21,365 | m2 |
| 40 | Ốp đá Marble vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 43 | Chữ inox màu đồng dày 30mm cao 180mm, inox dày 0,8mm " TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG BẢN QUẨN" | Chương V của E-HSMT | 28 | chữ |
| 44 | Chữ inox màu đồng dày 20 cao 120mm, inox dày 0,8mm " XÃ BẢN PHIỆT - HUYỆN BẢO THẮNG - TỈNH LÀO CAI" | Chương V của E-HSMT | 33 | chữ |
| 45 | Logo quân đội nhân dân Việt Nam đúc đồng nguyên khối (KT 800x800) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Gia công cổng | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 47 | Gia công cổng bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cổng | Chương V của E-HSMT | 10,542 | m2 |
| 49 | Bánh xe cổng sắt 30x60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Chốt cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Bản lề inox | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Khóa cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3/1km |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,931 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 3,511 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,069 | 100m3/1km |
| H | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,296 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 5 | Râu thép D6 L440 | Chương V của E-HSMT | 1,172 | kg |
| 6 | Sản xuất cột, kèo thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,283 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 13 | Tấm ốp diềm mái tôn khổ rộng 300mm, dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,745 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,261 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 19 | Rải bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,445 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 24,454 | m2 |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,364 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lót nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,039 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,577 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 8,958 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,214 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,226 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,537 | m3 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 29,376 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,727 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50 | Chương V của E-HSMT | 68,444 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,444 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 27 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,444 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,224 | m2 |
| 30 | Rải bạt dứa | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,364 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,677 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 36 | Ống nhựa thoát nước mái PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 37 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 38 | Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 42 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 43 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 44 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 513 | viên |
| 45 | Rải gạch báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,513 | 1000v |
| 46 | Đèn tuýp LED đơn L=1,2m 1x18W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB 1P 32A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1P 20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Công tắc 1 hạt (hạt + mặt che + đế âm) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 54 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 55 | Ống ruột gà loại tự chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 56 | Dây dẫn điện 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 58 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 59 | Ống ruột gà loại tự chống cháy D16 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 60 | Bình cứu hỏa MFZ4 bình 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 61 | Bình cứu hỏa MT3 bình 3 kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 62 | Tiêu lệnh + Biển báo PCCC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Giá để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3/1km |
| J | TAM CẤP NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,636 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 12,655 | m3 |
| 9 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,521 | m2 |
| 10 | Lát đá granite kim sa bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,517 | m2 |
| 11 | Ốp đá granite kim sa vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 5,192 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,344 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,344 | m2 |
| 14 | Lát gạch Tezazo bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,428 | m2 |
| K | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Cút 90 PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cút 45 PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,163 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,682 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đai khởi thủy D110-25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Kép nối D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Zắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khâu nối D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khâu nối D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Zắc co D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Kép nối D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Đồng hồ đo nước D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 31 | Van khóa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van 1 chiều PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cút 90 PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Cút 45 PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Măng sông PPR-D25 | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 37 | Đào rãnh chôn ống cấp nước, Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 7,65 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,817 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,339 | m3 |
| 44 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 52 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Chương V của E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 53 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Chương V của E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 28,38 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,057 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 33,437 | m2 |
| 57 | Cút sành D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m3/1km |
| L | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 5 | Ốp đá granite kim sa vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 2,233 | m2 |
| 6 | Bulong + đai ốc M20x600 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ròng rọc kéo cờ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22m | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Tăng đơ INOX | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Khoá cáp INOX | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Gia công cột bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột cờ Inox | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| M | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 15,517 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,948 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,163 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,374 | m3 |
| 5 | Lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 5,091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng kè bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,672 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thân kè bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,185 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng kè, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 68,28 | m3 |
| 9 | Bê tông thân kè, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 101,591 | m3 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước trong kè D60 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 11 | Xếp đá làm túi lọc | Chương V của E-HSMT | 1,431 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,824 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,824 | 100m3/1km |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V của E-HSMT | 150 | 1cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,538 | 100m3/1km |
| O | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 20,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 105,218 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 39,504 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 55,823 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 92,609 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 96,805 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 96,805 | m3 |
| P | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 58,039 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,117 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 31,674 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 41,994 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 39,631 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 39,631 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 11,194 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 13,643 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 15,749 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 15,749 | m3 |
| R | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 2,674 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 7,15 | m3 |
| S | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dây dẫn As95/16 | Chương V của E-HSMT | 98,175 | kg |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng . Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 5,14 | 1km/1 dây |
| 3 | Chuỗi cách điện trung thế 35KV (Polymer): 120kN | Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Ghíp nối dây nhôm 95 | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Kéo dây vị trí góc | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí vượt |
| 8 | Tháo dỡ. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,506 | 1km dây |
| T | TRẠM BIẾN ÁP TREO TRÊN 2 CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,65 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn móng cột, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 11 | Cột bê tông li tâm TC.PCI-20-190-13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mối nối |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Thép xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 130,35 | kg |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 17 | Thép xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 73,5 | kg |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 19 | Thép xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 71,44 | kg |
| 20 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 21 | Thép xà mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 61,4 | kg |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 23 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 261,02 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 25 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 24,4 | kg |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,97 | kg |
| 28 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 29 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 7 | kg |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 31 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 13,48 | kg |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 33 | Sứ hạ thế A30 | Chương V của E-HSMT | 8 | quả |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 8 | sứ |
| 35 | Móc ốp cột D16S | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Kẹp treo cáp 4x95 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 37 | Đai thép 20x0,7 | Chương V của E-HSMT | 76,8 | m |
| 38 | Khóa đai cột đơn | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 39 | Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 61,42 | kg |
| 40 | Lắp đặt thang | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 41 | Thép chi tiết ghế + Chế tạo, mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 270,8 | kg |
| 42 | Lắp đặt ghế cách điện | Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 43 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 651,37 | kg |
| 44 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 19,656 | 10 m |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 5 | 10 cọc |
| 46 | Hóa chất giảm điện trở bột GEM (11.36 kg/bao) | Chương V của E-HSMT | 30 | bao |
| 47 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 1x50-35KV | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 48 | Lắp cáp đơn | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Cáp nhôm bọc 36kV AsX70/11 | Chương V của E-HSMT | 18,549 | kg |
| 50 | Lắp cáp đơn | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 51 | Cách điện đứng trung thế PI-35 kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 23 | quả |
| 52 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 53 | Kẹp quai 4.0 (kẹp cáp A25-240mm2) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Kẹp đấu nối Hotline (Al) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kV | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 56 | Lắp cáp 1x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 57 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt loại 70 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 59 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 61 | Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 3-7mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Dây đồng Cu/PVC 1x70 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đồng M1x70 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 64 | Chụp máy biến thế 35kV F145 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Chụp máy biến thế hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Chụp cầu chì tự rơi 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Chụp chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Ghíp nối A50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Biển báo an toàn + tên TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 71 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 72 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 73 | Tháo xà đón dây đầu trạm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 74 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 sứ |
| 75 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn 35kV | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 76 | Tháo dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 1km dây |
| 77 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 78 | Tháo chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 79 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 80 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| U | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,094 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,054 | m3 |
| V | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC.I.10-190-4.3 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Chương V của E-HSMT | 279 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,326 | km/dây |
| 5 | Kẹp hãm cáp : KN 4x120 mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Móc ốp MTN F16S | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 8 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Chương V của E-HSMT | 33,6 | bộ |
| 9 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng mạ AM120 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 56 | 10 đầu cốt |
| 12 | Bộ thu thập số lệu DCU | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp công tơ composite loại 1 công tơ 3 pha đựng DCU | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp hộp công tơ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Hộp composite công tơ H2 (lắp đặt lại) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp hòm H2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Hộp composite công tơ H4 (lắp đặt lại) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp hòm H4 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Cáp Muyle M2x16 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 21 | Lắp cáp dọc cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 22 | Lắp cáp Muyle M2x16 | Chương V của E-HSMT | 0,005 | km/dây |
| 23 | Cáp Muyle M2x10 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Lắp cáp dọc cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 25 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 cấp điện cho DCU | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 26 | Lắp cáp dọc cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Ghíp cáp nguồn hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Kẹp cáp bổ trợ đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Hộp phân dây composite 6 cực | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 60A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cáp nguồn CXV 3x25 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 34 | Ghíp 2 bu long:AM 120/35 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng:M 35 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 40 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 41 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 42 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 396 | viên |
| 43 | Rải gạch báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 1000 viên |
| 44 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Chương V của E-HSMT | 4 | sứ |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mốc | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 47 | Rải mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | mốc |
| 48 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x50 -0,6/1 kV (+1%) | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 49 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ống nhựa siêu bền HDPE F105/80 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 54 | Thép, chế tạo. mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6,51 | kg |
| 55 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 6 | Lắp đặt thiết bị CS hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| X | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 600A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250-300A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp 35kV | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 10 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| 11 | Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm định | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 12 | Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm định | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| Y | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,389 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 6 | Khóa cáp D8 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Khóa cáp D24 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Chương V của E-HSMT | 60,356 | kg |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 11 | Cột bát giác tròn côn 7m-3,0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Lắp đặt cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cửa |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 15 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 17 | Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 21 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 22 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 23 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 882 | viên |
| 24 | Rải gạch chỉ báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,882 | 1000 viên |
| 25 | Cần đèn đơn CD-04 cao 2m, vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp cần đèn | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cần đèn |
| 27 | Đèn chiếu sáng LED 120W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led pha | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 174 | m |
| 30 | Rải cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 31 | Cáp đồng nhiều sợi lên đèn CU/XLPE//PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 32 | Luồn dây lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 33 | Dây đồng trần M10, tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 15,799 | kg |
| 34 | Kéo dải cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | 100m |
| 35 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 37 | Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 | Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| Z | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, NỘI THẤT, CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 2 | LĐ ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000BTU | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 để thoát nước ngưng từ cục tủ lạnh điều hoà ra hệ thống thoát nước của nhà | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 4 | Bàn làm việc | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Bàn Royal 1m4 HR140HL | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Bàn uống nước | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Ghế xoay lãnh đạo SG702 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ghế xoay lưng trung SG225 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Ghế gấp (da màu xanh lá hoặc đen trắng) | Chương V của E-HSMT | 56 | Cái |
| 10 | Bộ Sofa gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Giường ngủ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Giường tầng cao cấp | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Tủ quần áo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Tủ hồ sơ | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Điều hòa | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 16 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT12DH2 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Ghế lãnh đạo | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 19 | Bục tượng Bác LTS02 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Tượng bác | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Bàn ăn Inox cao cấp BCN712B | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Bếp ga dương Sunhouse SHB3365 Mặt kính chịu lực | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Tủ lạnh - 363Lít Inverter | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Máy biến áp 560KVA-35/0,4 kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 25 | Vỏ tủ hạ thế kích thước 800x1500x500; 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, tôn zam dày 1,5mm đến 3mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Aptomat tổng điều chỉnh được MCCB tổng 3P 1000x(0,8-1)A-65kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 3P 250A-400V-42kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P 100A-400V-42kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Công tơ điện tử 3P | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Biến dòng hạ thế 800/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Đèn báo pha led nguồn 220V/50Hz | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Cầu chì 6A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Chống sét van hạ thế Gz500 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Thanh cái đồng (tổng) 600x60x6 | Chương V của E-HSMT | 8 | thanh |
| 35 | Thanh cái đồng 40x250x4 | Chương V của E-HSMT | 16 | thanh |
| 36 | Thanh cái đồng 30x250x4 | Chương V của E-HSMT | 4 | thanh |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt (sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, cách điện co nóng, sơn cách điện …) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cầu dao cách ly 35kV Polymer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Chống sét van 45kV Polymer | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cầu chì tự rơi 36kV | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 41 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.240.075.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.. - Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi