Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172165-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20211172073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 20:48:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,485,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.240.075.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.. - Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị + nghiệm thu đóng điện bàn giao
Trạm kiểm soát Biên phòng lối mở Bản Quẩn/Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế Lào Cai
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc , địa chỉ: SN 029C, ngõ Kim Thành, tổ 4, Phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 840 071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc , địa chỉ: SN 029C, ngõ Kim Thành, tổ 4, Phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 840 071


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khain+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Hóa đơn doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSMT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 840 071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai; địa chỉ: Phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 840 07
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,667100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,7721m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT8,597m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT31,95m3
5Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,551100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,227tấn
7Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,038m3
8Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,97m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,391100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,119tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,941tấn
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,609100m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,2051m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT3,49m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT13,443m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT4,626m3
17Ván khuôn, ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT1,354100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,852tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,12tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,883tấn
21Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT37,132m3
22Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,645100m3
23Công tác ốp đá granit kim sa mầu xanh lá chân tường, vữa XM M75Chương V của E-HSMT33,657m2
24Trát nảy gờ chân tường, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,584m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT13,584m2
26Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,14m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,487100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,571tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,979tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT26,599m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,43100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,233tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,471tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,201tấn
35Trát xà dầm, vữa XM M75 (tầng 1)Chương V của E-HSMT114,992m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT114,992m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75 (tầng 2)Chương V của E-HSMT130,993m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT130,993m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT46,406m3
40Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,124100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,423tấn
42Trát trần, vữa XM M75 (tầng 1)Chương V của E-HSMT166,942m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT166,942m2
44Trát trần, vữa XM M75 (tầng 2)Chương V của E-HSMT145,872m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT145,872m2
46Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,241m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,336100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,183tấn
49Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,32m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,32m2
51Trát gờ móc nước ô văng, vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,4m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,32m2
53Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1311m3
54Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,073m3
55Xây móng bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,416m3
56Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M75Chương V của E-HSMT0,539m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,539m2
58Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,838m3
59Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,256100m2
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,353tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,146tấn
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,6m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT25,6m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,33m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,009100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,04tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT31cấu kiện
68Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤4kmChương V của E-HSMT1,212100m3
69Vận chuyển vữa bê tông; vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V của E-HSMT1,212100m3
70Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT105,9m3
71Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT20,815m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT249,598m2
73Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT249,598m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT720,767m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT693,246m2
76Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT7,289m3
77Trát trụ cột, ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT106,06m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT106,06m2
79Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,326m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT26,326m2
81Sản xuất lắp đặt thép D10 liên kết gạch bọc trụ BTChương V của E-HSMT0,028tấn
82Ốp tường trụ, cột gạch LD 300x450, vữa XM M75Chương V của E-HSMT74,616m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,015m2
84Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT13,938m2
85Quét sika chống thấm mái sảnhChương V của E-HSMT24,471m2
86Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,303m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,106m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT3,106m2
89Ốp đá Marble tự nhiên India Green (xanh Napoli) vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT4,653m2
90Ốp đá Marble tự nhiên màu trắng vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT4,62m2
91Ống nhựa PVC D48Chương V của E-HSMT0,014100m
92Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT18,877m3
93Rải ni lông chống mất nướcChương V của E-HSMT1,803100m2
94Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT327,173m2
95Lát nền, sàn gạch LD chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,336m2
96Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,9381m3
97Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,837m3
98Xây bậc tâm cấp bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT10,314m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,824m3
100Lát đá bậc tam cấp đá granit màu xanh lá, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,237m2
101Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen kim sa, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,505m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,755m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,117m2
104Đổ đất mầu trồng hoaChương V của E-HSMT5,247m3
105Xây bậc cầu thang bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,118m3
106Trát đầu bậc dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,495m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT0,495m2
108Lát đá bậc cầu thang, đá granit màu đen kim sa, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,25m2
109Gia công lan can bằng thép ốngChương V của E-HSMT0,036tấn
110Gia công lan can bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,14tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT10,9561m2
112Lắp dựng tay vịn cầu thangChương V của E-HSMT9,344m2
113Quả cầu tay vịn lan can D100Chương V của E-HSMT1quả
114Gia công cửa thăm máiChương V của E-HSMT0,012tấn
115Lắp dựng cửa máiChương V của E-HSMT0,504m2
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,41m2
117Bản lề + chốt móc khóaChương V của E-HSMT1bộ
118Khóa treoChương V của E-HSMT1bộ
119Gia công thang sắt lên máiChương V của E-HSMT0,025tấn
120Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,099m3
121Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,005100m2
122Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,454m2
123Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT15,095m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,991m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT46,991m2
126Đắp gờ nổi tường thu hồi, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,279m
127Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,244m3
128Ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT0,113100m2
129Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, đường kính Chương V của E-HSMT0,103tấn
130Gia công xà gồ bằng thép hình [100x50x20x2,2Chương V của E-HSMT0,85tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT101,8561m2
132Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,85tấn
133Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45lyChương V của E-HSMT1,846100m2
134Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,84m3
135Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,208m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT31,785m2
137Trát gờ móc nước, vữa XM M75Chương V của E-HSMT54m
138Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT84,679m2
139Quét sika chống thấm sê nôChương V của E-HSMT117,038m2
140Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT39,027m2
141Ốp đá vào cột, đá Marble tự nhiên India Green (xanh Napoli), vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,775m2
142Ốp đá vào cột, đá Marble tự nhiên màu trắng, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,89m2
143Ốp đá vào cột, đá granit màu đen kim sa, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,351m2
144Ốp đá Marble tự nhiên India Green (xanh Napoli) vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT8,515m2
145Ốp đá Marble tự nhiên màu trắng vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT18,39m2
146Ốp tường trụ, cột - gạch Inax-20B/STB-3, vữa XM M75Chương V của E-HSMT88,821m2
147Miết mạch tường gạch loại lõmChương V của E-HSMT17,53m2
148Logo quân đội nhân dân Việt Nam đúc đồng nguyên khối (KT 1200x1200)Chương V của E-HSMT1cái
149Chữ tên công trình bằng Inox màu đồng dày 20, cao 135mmChương V của E-HSMT31chữ
150Chữ tên công trình bằng Inox màu đồng dày 20, cao 260mmChương V của E-HSMT28chữ
151Chữ tên công trình bằng Inox màu đồng dày 20, cao 165mmChương V của E-HSMT32chữ
152Gia công lam trang trí bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,538tấn
153Lắp dựng Lam sắt trang tríChương V của E-HSMT15,622m2
154Sơn tĩnh điện Lam sắt hộpChương V của E-HSMT538kg
155Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT 600x600mm, chịu nước (bao gồm cả gia công, lắp đặt)Chương V của E-HSMT25,786m2
156Trần thạch cao khung trần chìm, tấm thạch cao Vĩnh Tường GYPROC tiêu chuẩn 9mm +35.000 nhân công lắp đặtChương V của E-HSMT82,577m2
157Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT82,577m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của E-HSMT82,577m2
159Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,271m3
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,928m2
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,928m2
162Gia công lan can bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,142tấn
163Gia công lan can bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,005tấn
164Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT147m2
165Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT8,848m2
166Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT51,054m2
167Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT51,054m2
168Khuôn nhôm gia côngChương V của E-HSMT15,04m
169Gioăng cao su đệm kínhChương V của E-HSMT17,02md
170Kính cường lực dày 12lyChương V của E-HSMT4,505m2
171Tay nắm Inox thủy lựcChương V của E-HSMT2bộ
172Bản lề sànChương V của E-HSMT2bộ
173Khóa sànChương V của E-HSMT2cái
174Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT40,608kg
175Lắp dựng cửa đi thủy lựcChương V của E-HSMT4,505m2
176Vách kính nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính trắng dày 8mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt)Chương V của E-HSMT0,842m2
177Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2,0mm, kính trắng dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt)Chương V của E-HSMT36,945m2
178Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2,0mm, kính trắng dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt)Chương V của E-HSMT17,52m2
179Cửa sổ nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính trắng dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt)Chương V của E-HSMT32,54m2
180Vách kính nhôm hệ Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1,5mm, kính trắng dày 6.38mm(đã bao gồm phụ kiện kim khí hãng GQ, lắp đặt)Chương V của E-HSMT20,889m2
181Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặcChương V của E-HSMT0,462tấn
182Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT36,72m2
183Sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT462kg
184Đào rãnh thoát nước đất C3Chương V của E-HSMT23,176m3
185Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,604m3
186Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT7,524m3
187Trát rãnh thoát nước dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M75Chương V của E-HSMT40,6m2
188Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT40,6m2
189Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,2m2
190Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,64m3
191Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSChương V của E-HSMT0,213100m2
192Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,399tấn
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT841cấu kiện
194Đào đất hố ga - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,4061m3
195Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,26m3
196Xây hố ga bằng gạch đặc BT không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,66m3
197Trát hố ga dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M75Chương V của E-HSMT8,409m2
198Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,44m2
199Bê tông giằng hố ga, bê tông M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,141m3
200Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT0,024100m2
201Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,205m3
202Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaChương V của E-HSMT0,01100m2
203Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,018tấn
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT41cấu kiện
205Gia công lưới chắn rácChương V của E-HSMT0,022tấn
206Lắp dựng lưới chắn rácChương V của E-HSMT0,92m2
207Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT4,181m3
208Bê tông lót hè, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,7m3
209Rải ni lông chống mất nướcChương V của E-HSMT0,27100m2
210Lắp đặt tủ điện TD1 KT (800x600x300)mmChương V của E-HSMT1hộp
211Lắp đặt aptomat 3 pha 75AChương V của E-HSMT1cái
212Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 75AChương V của E-HSMT3cái
213Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32AChương V của E-HSMT2cái
214Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20AChương V của E-HSMT1cái
215Lắp đặt tủ điện TD1 KT (600x400x200)mmChương V của E-HSMT1hộp
216Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 75AChương V của E-HSMT3cái
217Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 32AChương V của E-HSMT2cái
218Đèn tuýp Led gắn nổi 2x18WChương V của E-HSMT20bộ
219Đèn tuýp Led gắn nổi 1x18WChương V của E-HSMT1bộ
220Dây đèn Led ánh sáng vàngChương V của E-HSMT22m
221Nguồn đèn Led dâyChương V của E-HSMT2chiếc
222Đèn Downlight âm trần bóng Led 9WChương V của E-HSMT28bộ
223Đèn ốp trần DLN04L/-7wChương V của E-HSMT20bộ
224Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT9cái
225Quạt đảo trần có điều khiển từ xaChương V của E-HSMT4cái
226Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT28cái
227Tủ điện âm tường (chứa 2-4 Modul)Chương V của E-HSMT7hộp
228Lắp đặt Aptomat 1 pha 25AChương V của E-HSMT7cái
229Lắp đặt Aptomat 1 pha 16AChương V của E-HSMT14cái
230Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT3cái
231Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT12cái
232Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT3cái
233Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT8cái
234Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
235Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT75m
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT25m
237Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT730m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT540m
239Ống nhựa luồn dây D16Chương V của E-HSMT110m
240Ống nhựa luồn dây D20Chương V của E-HSMT780m
241Ống nhựa luồn dây D32Chương V của E-HSMT100m
242Hộp nối 150x150 âm tườngChương V của E-HSMT7hộp
243Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT9cái
244Bình cứu hoả CO2 MT3Chương V của E-HSMT2bình
245Bình cứu hoả MFZ4Chương V của E-HSMT4bình
246Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC, biển cấm hút thuốc, cấm lửaChương V của E-HSMT2bộ
247Giá để 3 bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
248Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
249Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT4cái
250Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT32m
251Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=14mmChương V của E-HSMT58m
252Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT7cọc
253Thép L63x63x6x2500mm mạ kẽm, ốp bảo vệ dây xuốngChương V của E-HSMT28,85kg
254Đào đất đặt dường dây tiếp địa bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,137100m3
255Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,137100m3
256Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmChương V của E-HSMT0,35100m
257Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmChương V của E-HSMT0,34100m
258Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmChương V của E-HSMT0,31100m
259Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=50mmChương V của E-HSMT9cái
260Lắp đặt măng sông nhựa PP-R d=25mmChương V của E-HSMT9cái
261Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmChương V của E-HSMT3cái
262Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmChương V của E-HSMT5cái
263Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT1cái
264Lắp đặt rắc co PP-R d=50mmChương V của E-HSMT6cái
265Lắp đặt rắc co PP-R d=25mmChương V của E-HSMT12cái
266Lắp đặt van phao d=25mmChương V của E-HSMT1cái
267Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=50mmChương V của E-HSMT5cái
268Lắp đặt cút 45 nhựa PP-R d=50mmChương V của E-HSMT1cái
269Lắp đặt cút 90 nhựa PP-R d=25mmChương V của E-HSMT27cái
270Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=20mmChương V của E-HSMT22cái
271Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmChương V của E-HSMT7cái
272Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25x50mmChương V của E-HSMT3cái
273Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20x25mmChương V của E-HSMT9cái
274Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmChương V của E-HSMT5cái
275Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=50-25mmChương V của E-HSMT2cái
276Lắp đặt đầu thu nhựa PP-R d=25-20mmChương V của E-HSMT9cái
277Lắp đặt Đầu ren trong bằng đồng PP-R D50Chương V của E-HSMT1cái
278Lắp đặt Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D50Chương V của E-HSMT1cái
279Lắp đặt Kép nối PP-R D20Chương V của E-HSMT22cái
280Lắp đặt đầu bịt PP-R D20Chương V của E-HSMT22cái
281Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT5bộ
282Lắp đặt vòi chậu rửaChương V của E-HSMT5bộ
283Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT5cái
284Lắp đặt kệ gươngChương V của E-HSMT5cái
285Lắp đặt giá để xà bông InoxChương V của E-HSMT5cái
286Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT5bộ
287Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT5cái
288Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT5bộ
289Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT5cái
290Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V của E-HSMT1bể
291Lắp đặt phễu thu sàn d=90mmChương V của E-HSMT1cái
292Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmChương V của E-HSMT0,35100m
293Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V của E-HSMT0,3100m
294Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmChương V của E-HSMT0,21100m
295Lắp đặt măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT9cái
296Lắp đặt măng sông PVC D90Chương V của E-HSMT8cái
297Lắp đặt măng sông PVC D48Chương V của E-HSMT6cái
298Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x48mmChương V của E-HSMT3cái
299Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=90x48mmChương V của E-HSMT7cái
300Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=110mmChương V của E-HSMT9cái
301Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mmChương V của E-HSMT14cái
302Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmChương V của E-HSMT9cái
303Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmChương V của E-HSMT11cái
304Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmChương V của E-HSMT9cái
305Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmChương V của E-HSMT12cái
306Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmChương V của E-HSMT7cái
307Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmChương V của E-HSMT10cái
308Đào rãnh chôn ống thoát nước - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT61m3
309Đắp đất rãnh chôn ống thoát nướcChương V của E-HSMT6m3
310Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V của E-HSMT0,6100m
311Lắp đặt tê chéo một nhánh nhựa PVC d=90mmChương V của E-HSMT6cái
312Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmChương V của E-HSMT12cái
313Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmChương V của E-HSMT6cái
314Măng sông nhựa PVC d=90mmChương V của E-HSMT15cái
315Rọ chắn rác d=90mmChương V của E-HSMT6quả
316Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Chương V của E-HSMT7,608m3
317Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát vàng)Chương V của E-HSMT0,658m3
318Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Đá 1x2)Chương V của E-HSMT1,084m3
319Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Chương V của E-HSMT0,06m3
320Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Chương V của E-HSMT0,012m3
321Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Chương V của E-HSMT0,049m3
322Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất)Chương V của E-HSMT0,056tấn
323Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất)Chương V của E-HSMT0,015tấn
324Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ nội thất)Chương V của E-HSMT0,089tấn
325Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn phủ ngoại thất)Chương V của E-HSMT0,024tấn
326Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0,45mm)Chương V của E-HSMT2,188100m2
327Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V của E-HSMT3,02tấn
B NHÀ BẾP
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,9361m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,368100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT2,304m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,152tấn
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,15100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,615m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,451m3
8Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,056100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,027tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,157tấn
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,8531m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,162100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,845m3
14Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,309100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,951m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,165tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,552tấn
18Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT7,416m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,405m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,767m3
21Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT0,186100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,097tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,113tấn
24Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,547100m3
25Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,588m3
26Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,289100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,084tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,235tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,828m3
30Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,918100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,019tấn
32Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,8m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT91,8m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,62m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,41100m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT41m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT41m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,153tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,71tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,745m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,06100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,055tấn
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,232m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT13,232m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT24,045m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,897m3
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,551m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,05100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,037tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,009tấn
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,321m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,008100m2
53Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,08m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,24m3
55Gia công cột bằng thép ốngChương V của E-HSMT0,016tấn
56Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,016tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,114tấn
58Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,02tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT6,9521m2
60Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,343tấn
61Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,064tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,407tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT46,5131m2
64Lợp mái tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT1,015100m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50Chương V của E-HSMT107,349m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT107,349m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa M50Chương V của E-HSMT108,738m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT108,738m2
69Trát má cửa dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,838m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT18,838m2
71Trát tường ngoài gạch không nung 2 lỗ dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT31,416m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT31,416m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,8m
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,373m2
75Lắp đặt ống nhựa PVC D48 thoát nước qua dầmChương V của E-HSMT2,4100m
76Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT7,816m3
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT52,881m2
78Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,078m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT96,582m2
80Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT7,901m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT39,545m2
82Sản xuất khung inox 30x30x1.2, inox 304 đỡ bàn đá LavaboChương V của E-HSMT0,019tấn
83Lắp dựng khung inox đỡ bàn đáChương V của E-HSMT1,446m2
84Lát đá Granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,759m2
85Trần thạch cao, trần nổi Vĩnh Tường, tấm Duraflex chống ẩm dày 3,5mm, khung trần VTC-TopLineChương V của E-HSMT7,725m2
86Rải bạt dứaChương V của E-HSMT0,185100m2
87Bê tông lót hè, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT1,85m3
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,5m2
89Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,971m3
90Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,782m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,356m3
92Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT5,685m3
93Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,987m2
94Lát gạch gốm 400x400 bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,856m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT8,877m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT8,877m2
97Lót cát chân tường bàn chia soạnChương V của E-HSMT0,077m3
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,232m3
99Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,385m3
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,442m3
101Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,054100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,026tấn
103Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,004m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,186m2
105Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT11,5881m3
106Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,4061m3
107Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,562m3
108Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT3,762m3
109Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,805m3
110Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M75Chương V của E-HSMT27,164m2
111Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT27,164m2
112Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,04m2
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,413m3
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,999m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,115100m2
116Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,226tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT461cấu kiện
118Gia công song chắn rácChương V của E-HSMT0,018tấn
119Lắp dựng song chắn rácChương V của E-HSMT0,736m2
120Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,8051m3
121Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,625m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,973m3
123Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,885m3
124Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,015100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,038tấn
126Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,12tấn
127Ván khuôn thành bể - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT0,347100m2
128Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,905m3
129Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,031tấn
130Ván khuôn sàn bểChương V của E-HSMT0,049100m2
131Bê tông sàn bể, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,451m3
132Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT19,348m2
133Gia công nắp đậy bểChương V của E-HSMT0,01tấn
134Lắp đặt cửa thang thămChương V của E-HSMT0,01tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1,1481m2
136Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT12,6m2
137Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT3,52m2
138Cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT12,96m2
139Cửa sổ mở hất nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT0,8m2
140Vách kính nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,3-1,5mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT2,52m2
141Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,218tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT9,2531m2
143Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT17,28m2
144Đèn tuýp LED L=1,2m 1x18WChương V của E-HSMT7bộ
145Đèn lốp trần 9WChương V của E-HSMT6bộ
146Quạt treo tườngChương V của E-HSMT3cái
147Tủ điện phòng chứa 2-4 modunChương V của E-HSMT2hộp
148Aptomat MCB 1P-32A-6KAChương V của E-HSMT2cái
149Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm)Chương V của E-HSMT7cái
150Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế âm)Chương V của E-HSMT1cái
151Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT6cái
152Dây dẫn điện 2x4mm2Chương V của E-HSMT35m
153Dây dẫn điện 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT95m
154Dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT110m
155Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn tự chống cháy D20Chương V của E-HSMT160m
156Tủ điện tổng chứa 2-4 modunChương V của E-HSMT1tủ
157Aptomat 1P 32AChương V của E-HSMT1cái
158Dây dẫn điện 2x6mm2Chương V của E-HSMT25m
159Bình cứu hỏa MFZ4 bình 4kgChương V của E-HSMT2bình
160Bình cứu hỏa MT3 bình 3kgChương V của E-HSMT1bình
161Tiêu lệnh + Biển báo PCCCChương V của E-HSMT1cái
162Giá để 3 bình chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
163Ống nhựa PP-R D50Chương V của E-HSMT0,09100m
164Ống nhựa PP-R D25Chương V của E-HSMT0,2100m
165Măng sông PP-R D50Chương V của E-HSMT3cái
166Măng sông PP-R D25Chương V của E-HSMT5cái
167Van PP-R D50Chương V của E-HSMT1cái
168Van PP-R D25Chương V của E-HSMT1cái
169Van 1 chiều PP-R D25Chương V của E-HSMT1cái
170Zắc co PP-R D50Chương V của E-HSMT2cái
171Zắc co D25Chương V của E-HSMT4cái
172Van gạt đồng D20Chương V của E-HSMT1cái
173Van phao D20Chương V của E-HSMT1cái
174Cút 90 PP-R D50Chương V của E-HSMT3cái
175Cút 45 PP-R D50Chương V của E-HSMT1cái
176Cút 90 PP-R D25Chương V của E-HSMT11cái
177Cút ren trong PP-R D20Chương V của E-HSMT5cái
178Tê đều PP- R D25Chương V của E-HSMT3cái
179Tê thu PP-R D50x25x50Chương V của E-HSMT1cái
180Tê thu PP-R D25x20x25Chương V của E-HSMT4cái
181Tê ren ngoài PP- R D20Chương V của E-HSMT2cái
182Đầu thu PP-R D50x25Chương V của E-HSMT1cái
183Đầu nối ren trong bằng đồng PP-R D50Chương V của E-HSMT1cái
184Đầu nối ren ngoài bằng đồng PP-R D50Chương V của E-HSMT1cái
185Kép nối PPR D20Chương V của E-HSMT5cái
186Lắp nút bịt nhựa D20Chương V của E-HSMT5cái
187Ống nhựa U.PVC D110Chương V của E-HSMT0,2100m
188Ống nhựa U.PVC D90Chương V của E-HSMT0,07100m
189Ống nhựa U.PVC D48Chương V của E-HSMT0,02100m
190Măng sông uPVC D110Chương V của E-HSMT5cái
191Măng sông uPVC D90Chương V của E-HSMT1cái
192Măng sông uPVC D48Chương V của E-HSMT3cái
193Côn thu PVC D90x48Chương V của E-HSMT3cái
194Tê chéo 1 nhánh D110Chương V của E-HSMT1cái
195Tê chéo 1 nhánh D90Chương V của E-HSMT3cái
196Cút 90 D110Chương V của E-HSMT4cái
197Cút 90 D90Chương V của E-HSMT2cái
198Cút 90 D48Chương V của E-HSMT3cái
199Cút 45 D110Chương V của E-HSMT2cái
200Cút 45 D90Chương V của E-HSMT1cái
201Cút 45 D48Chương V của E-HSMT6cái
202Ống nhựa U.PVC D90Chương V của E-HSMT0,1100m
203Ống nhựa U.PVC D48Chương V của E-HSMT0,06100m
204Tê chéo 1 nhánh PVC D90Chương V của E-HSMT2cái
205Cút 45 PVC D90Chương V của E-HSMT2cái
206Cút 90 PVC D90Chương V của E-HSMT2cái
207Chắn rác inox D90Chương V của E-HSMT2cái
208Chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
209Vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT2bộ
210Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
211Vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
212Hộp đựng giấyChương V của E-HSMT2cái
213Hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
214Phễu thu inox D90Chương V của E-HSMT1cái
215Bể nước Inox 1,5m3 (Ngang)Chương V của E-HSMT1bể
216Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
217Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,162100m3
218Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,162100m3/1km
C SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,436100m3
2Rải bạt dứaChương V của E-HSMT8,72100m2
3Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT130,8m3
4Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT385m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT9,87510m
6Nhựa đường đổ khe cắtChương V của E-HSMT39,498kg
7Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,033100m3
8Rải bạt dứaChương V của E-HSMT0,66100m2
9Bê tông nền M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT9,9m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50Chương V của E-HSMT59,823m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT59,823m2
12Vận chuyển vữa bê tông phạm vi ≤4kmChương V của E-HSMT1,407100m3
13Vận chuyển vữa bê 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V của E-HSMT1,407100m3
D CÂY XANH, BÓ VỈA
1Cây Vàng AnhChương V của E-HSMT11cây
2Cây Bàng Đài LoanChương V của E-HSMT4cây
3Cây Ngọc BútChương V của E-HSMT24cây
4Thảm cỏ mậtChương V của E-HSMT240m2
5Đất màu trồng cỏChương V của E-HSMT36m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,521m3
7Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,099100m3
8Trồng cỏ mậtChương V của E-HSMT2,4100m2
9Bảo dưỡng thảm cỏ sau khi trồng 1 tháng bằng xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT2,4100m2/ tháng
10Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mChương V của E-HSMT39cây
11Bổ sung đất màu trồng câyChương V của E-HSMT3,389m3
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V của E-HSMT391cây / 90 ngày
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,7651m3
14Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,922m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT6,643m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT75,03m2
17Ốp gạch thẻ kích thước 240x60x9, xi măng PCB30Chương V của E-HSMT75,03m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,22m3
E HÀNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,5711m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,284100m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,21m3
4Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT9,184m3
5Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,21100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT5,218m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT3,217m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT58,946m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT104,359m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT163,305m2
11Sản xuất hàng rào hoa sắt thép đặc 20x20Chương V của E-HSMT3,982tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT99,8631m2
13Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V của E-HSMT114,925m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,083100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,083100m3/1km
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7881m3
17Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,142100m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,605m3
19Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT4,607m3
20Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,105100m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT23,215m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,107m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,213m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT436,306m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT511,519m2
F CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7181m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,136100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,588m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,074100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,018100m2
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,728m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,102m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,055tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,047tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,005tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,007100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,149m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,013tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,082tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,032100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,347m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,661m3
18Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,108100m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,099100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,058tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,094tấn
22Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,545m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,235100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,047tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,263tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,738m3
27Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,156100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,079tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,573m3
30Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT3,046m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,024m2
32Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT24,024m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,5m2
34Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,296m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT15,296m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,454m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT0,231m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50Chương V của E-HSMT21,365m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT21,365m2
40Ốp đá Marble vào tường có chốt InoxChương V của E-HSMT0,36m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,69m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT10,69m2
43Chữ inox màu đồng dày 30mm cao 180mm, inox dày 0,8mm " TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG BẢN QUẨN"Chương V của E-HSMT28chữ
44Chữ inox màu đồng dày 20 cao 120mm, inox dày 0,8mm " XÃ BẢN PHIỆT - HUYỆN BẢO THẮNG - TỈNH LÀO CAI"Chương V của E-HSMT33chữ
45Logo quân đội nhân dân Việt Nam đúc đồng nguyên khối (KT 800x800)Chương V của E-HSMT1cái
46Gia công cổngChương V của E-HSMT0,11tấn
47Gia công cổng bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,033tấn
48Lắp dựng cổngChương V của E-HSMT10,542m2
49Bánh xe cổng sắt 30x60mmChương V của E-HSMT3cái
50Chốt cổngChương V của E-HSMT3cái
51Bản lề inoxChương V của E-HSMT12cái
52Khóa cổngChương V của E-HSMT2cái
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,025100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,025100m3/1km
G SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,931100m3
2Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT3,511100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,069100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,069100m3/1km
H NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,2961m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,122m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,077100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,504m3
5Râu thép D6 L440Chương V của E-HSMT1,172kg
6Sản xuất cột, kèo thép ốngChương V của E-HSMT0,098tấn
7Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,098tấn
8Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,098tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,098tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,12tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT17,2831m2
12Lợp mái tôn dày 0,4mmChương V của E-HSMT0,392100m2
13Tấm ốp diềm mái tôn khổ rộng 300mm, dày 0,4mmChương V của E-HSMT8m
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,7451m3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,233m3
16Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,928m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,261m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,012100m3
19Rải bạt dứaChương V của E-HSMT0,245100m2
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT2,445m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24,454m2
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3641m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,069100m3
3Đắp cát lót nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,354m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,039m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,052100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,016tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,063tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,577m3
9Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,052100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT8,958m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,008100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,013tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,214m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,039100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,433m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,017tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,092tấn
18Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,316100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,346tấn
20Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,226m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,537m3
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT29,376m2
23Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,727m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa M50Chương V của E-HSMT68,444m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT68,444m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa M75Chương V của E-HSMT36,18m2
27Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,444m2
28Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,6m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT74,224m2
30Rải bạt dứaChương V của E-HSMT0,094100m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,936m3
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,364m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V của E-HSMT0,063tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,6771m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT4,5m2
36Ống nhựa thoát nước mái PVC D48Chương V của E-HSMT0,024100m
37Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT2,16m2
38Cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa SH-One, nhôm dày 1,8-2,0mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT4,5m2
39Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,228100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,108100m3
41Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,12100m3
42Băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT57m
43Rải băng báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,285100m2
44Gạch chỉ báo hiệu cápChương V của E-HSMT513viên
45Rải gạch báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,5131000v
46Đèn tuýp LED đơn L=1,2m 1x18WChương V của E-HSMT1bộ
47Quạt trầnChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modulChương V của E-HSMT1hộp
50Aptomat MCB 1P 32A -6KAChương V của E-HSMT1cái
51Aptomat MCB 1P 20A-6KAChương V của E-HSMT1cái
52Công tắc 1 hạt (hạt + mặt che + đế âm)Chương V của E-HSMT1cái
53Dây dẫn điện 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT15m
54Dây dẫn điện 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT18m
55Ống ruột gà loại tự chống cháy D20Chương V của E-HSMT25m
56Dây dẫn điện 2x6mm2Chương V của E-HSMT60m
57Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V của E-HSMT60m
58Dây dẫn điện 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT5m
59Ống ruột gà loại tự chống cháy D16Chương V của E-HSMT5m
60Bình cứu hỏa MFZ4 bình 4kgChương V của E-HSMT2bình
61Bình cứu hỏa MT3 bình 3 kgChương V của E-HSMT1bình
62Tiêu lệnh + Biển báo PCCCChương V của E-HSMT1bộ
63Giá để bình chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,112100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,112100m3/1km
J TAM CẤP NGOẠI THẤT
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,6361m3
2Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,075100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,85m3
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,043m3
5Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,068100m2
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,119tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm cầu thangChương V của E-HSMT0,051tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT12,655m3
9Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,521m2
10Lát đá granite kim sa bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,517m2
11Ốp đá granite kim sa vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT5,192m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,344m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT20,344m2
14Lát gạch Tezazo bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V của E-HSMT11,428m2
K CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa PVC D110Chương V của E-HSMT0,75100m
2Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT19cái
3Cút 90 PVC D110Chương V của E-HSMT5cái
4Cút 45 PVC D110Chương V của E-HSMT3cái
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,051m3
6Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT4,163m3
8Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,168100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V của E-HSMT1,086m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,187m3
11Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,009100m2
12Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V của E-HSMT0,332m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT0,118m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT6,682m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,047m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,003100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,004tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT2cái
19Đai khởi thủy D110-25Chương V của E-HSMT1cái
20Kép nối D25Chương V của E-HSMT2cái
21Zắc co D25Chương V của E-HSMT1cái
22Van D25Chương V của E-HSMT1cái
23Khâu nối D25Chương V của E-HSMT1cái
24Khâu nối D25Chương V của E-HSMT2cái
25Zắc co D25Chương V của E-HSMT2cái
26Kép nối D25Chương V của E-HSMT2cái
27Đồng hồ đo nước D25Chương V của E-HSMT1cái
28Van 2 chiều D25Chương V của E-HSMT1cái
29Van 1 chiều D25Chương V của E-HSMT1cái
30Ống nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT1,02100m
31Van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT1cái
32Van 1 chiều PPR D25Chương V của E-HSMT1cái
33Tê PPR-D25Chương V của E-HSMT1cái
34Cút 90 PPR-D25Chương V của E-HSMT5cái
35Cút 45 PPR-D25Chương V của E-HSMT2cái
36Măng sông PPR-D25Chương V của E-HSMT26cái
37Đào rãnh chôn ống cấp nước, Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,651m3
38Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,077100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,817m3
40Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,345100m3
41Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT0,486m3
42Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,192100m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,339m3
44Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,019100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,115tấn
46Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,683m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,029100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,218tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT61cấu kiện
51Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,063m3
52Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Chương V của E-HSMT28,38m2
53Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Chương V của E-HSMT28,38m2
54Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT28,38m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,057m2
56Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT33,437m2
57Cút sành D100Chương V của E-HSMT2cái
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,187100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,187100m3/1km
L CỘT CỜ
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V của E-HSMT0,156m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,324m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,056100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,026tấn
5Ốp đá granite kim sa vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT2,233m2
6Bulong + đai ốc M20x600Chương V của E-HSMT4cái
7Lá cờ Tổ Quốc KT: 1.2mx1.8mChương V của E-HSMT1cái
8Ròng rọc kéo cờChương V của E-HSMT1bộ
9Dây cáp lụa 4 ly bọc nhựa dài 22mChương V của E-HSMT22m
10Tăng đơ INOXChương V của E-HSMT1cái
11Khoá cáp INOXChương V của E-HSMT1cái
12Gia công cột bằng inoxChương V của E-HSMT0,041tấn
13Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,047tấn
14Lắp dựng cột cờ InoxChương V của E-HSMT0,088tấn
M KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT15,5171m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,948100m3
3Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,163100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,374m3
5Lớp đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT5,091m3
6Ván khuôn móng kè bê tôngChương V của E-HSMT1,672100m2
7Ván khuôn thân kè bê tôngChương V của E-HSMT5,185100m2
8Bê tông móng kè, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT68,28m3
9Bê tông thân kè, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT101,591m3
10Ống nhựa thoát nước trong kè D60Chương V của E-HSMT0,53100m
11Xếp đá làm túi lọcChương V của E-HSMT1,431m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,824100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,824100m3/1km
N RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,151m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,599100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT4,2m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT21,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT8,4m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT144m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT144m2
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,04m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,693tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,294100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V của E-HSMT1501cấu kiện
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,538100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,538100m3/1km
O PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT20,72m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT50,4m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT6,72m2
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT105,218m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,485tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT39,504m3
7Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT55,823m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT92,609m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT96,805m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT96,805m3
P PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT11,16m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT5,4m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT58,039m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,257tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT7,117m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT31,674m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT41,994m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT39,631m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT39,631m3
Q PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT5,04m2
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT11,194m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,077tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT2,106m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT13,643m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT15,749m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT15,749m3
R PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT0,64m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT2,674m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT2,674m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V của E-HSMT7,15m3
S LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dây dẫn As95/16Chương V của E-HSMT98,175kg
2Rải căng dây lấy độ võng . Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V của E-HSMT5,141km/1 dây
3Chuỗi cách điện trung thế 35KV (Polymer): 120kNChương V của E-HSMT3Chuỗi
4Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V của E-HSMT31 chuỗi sứ
5Ghíp nối dây nhôm 95Chương V của E-HSMT12Bộ
6Khóa néo + phụ kiện chuỗi néo đơn dây trầnChương V của E-HSMT3bộ
7Kéo dây vị trí gócChương V của E-HSMT11 vị trí vượt
8Tháo dỡ. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,5061km dây
T TRẠM BIẾN ÁP TREO TRÊN 2 CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,651m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,313100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V của E-HSMT0,792m3
4Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT4,78m3
5Bê tông chèn móng cột, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,16m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,207100m2
7Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,263100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,027tấn
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,405100m3
10Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,405100m3
11Cột bê tông li tâm TC.PCI-20-190-13Chương V của E-HSMT2cột
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT21 cấu kiện
13Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình sườn đồiChương V của E-HSMT21 mối nối
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT2cột
15Thép xà mạ kẽmChương V của E-HSMT130,35kg
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V của E-HSMT0,13tấn
17Thép xà mạ kẽmChương V của E-HSMT73,5kg
18Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V của E-HSMT0,074tấn
19Thép xà mạ kẽmChương V của E-HSMT71,44kg
20Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V của E-HSMT0,071tấn
21Thép xà mạ kẽmChương V của E-HSMT61,4kg
22Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V của E-HSMT0,061tấn
23Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmChương V của E-HSMT261,02kg
24Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,261tấn
25Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmChương V của E-HSMT24,4kg
26Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,024tấn
27Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmChương V của E-HSMT2,97kg
28Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,003tấn
29Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmChương V của E-HSMT7kg
30Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,007tấn
31Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmChương V của E-HSMT13,48kg
32Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,013tấn
33Sứ hạ thế A30Chương V của E-HSMT8quả
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế, sứ các loạiChương V của E-HSMT8sứ
35Móc ốp cột D16SChương V của E-HSMT14cái
36Kẹp treo cáp 4x95Chương V của E-HSMT32cái
37Đai thép 20x0,7Chương V của E-HSMT76,8m
38Khóa đai cột đơnChương V của E-HSMT64cái
39Thép các loại + Chế tạo, mạ kẽmChương V của E-HSMT61,42kg
40Lắp đặt thangChương V của E-HSMT0,061tấn
41Thép chi tiết ghế + Chế tạo, mạ kẽmChương V của E-HSMT270,8kg
42Lắp đặt ghế cách điệnChương V của E-HSMT0,271tấn
43Thép tiếp địa mạ kẽmChương V của E-HSMT651,37kg
44Rải dây thép địaChương V của E-HSMT19,65610 m
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT510 cọc
46Hóa chất giảm điện trở bột GEM (11.36 kg/bao)Chương V của E-HSMT30bao
47Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 1x50-35KVChương V của E-HSMT12m
48Lắp cáp đơnChương V của E-HSMT0,12100m
49Cáp nhôm bọc 36kV AsX70/11Chương V của E-HSMT18,549kg
50Lắp cáp đơnChương V của E-HSMT0,27100m
51Cách điện đứng trung thế PI-35 kV cả tyChương V của E-HSMT23quả
52Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương V của E-HSMT2,310 sứ
53Kẹp quai 4.0 (kẹp cáp A25-240mm2)Chương V của E-HSMT3cái
54Kẹp đấu nối Hotline (Al)Chương V của E-HSMT3cái
55Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVChương V của E-HSMT63m
56Lắp cáp 1x240mm2Chương V của E-HSMT0,63100m
57Đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT13cái
58Ép đầu cốt loại 70Chương V của E-HSMT1,310 đầu cốt
59Đầu cốt đồng M240Chương V của E-HSMT14cái
60Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,410 đầu cốt
61Ghíp kép trung thế vỏ cáp dày 3-7mmChương V của E-HSMT3cái
62Dây đồng Cu/PVC 1x70Chương V của E-HSMT10m
63Lắp đặt dây đồng M1x70Chương V của E-HSMT101 m
64Chụp máy biến thế 35kV F145Chương V của E-HSMT3cái
65Chụp máy biến thế hạ thếChương V của E-HSMT4cái
66Chụp cầu chì tự rơi 35kVChương V của E-HSMT3cái
67Chụp chống sét van 35kVChương V của E-HSMT3cái
68Ghíp nối A50Chương V của E-HSMT6cái
69Biển báo an toàn + tên TBAChương V của E-HSMT1cái
70Lắp biển báoChương V của E-HSMT11 bộ
71Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT11 cột
72Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT11 cột
73Tháo xà đón dây đầu trạmChương V của E-HSMT91 bộ
74Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột trònChương V của E-HSMT2,610 sứ
75Tháo chuỗi sứ đỡ đơn 35kVChương V của E-HSMT61 chuỗi sứ
76Tháo dây . Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,0561km dây
77Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V của E-HSMT11 bộ (3pha)
78Tháo chống sét van Chương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
79Tháo máy biến áp 3 pha công suất Chương V của E-HSMT11 máy
80Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
U XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,0941m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,041100m2
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V của E-HSMT1,04m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT2,054m3
V LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Cột bê tông li tâm PC.I.10-190-4.3Chương V của E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT2cột
3Dây cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Chương V của E-HSMT279m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của E-HSMT0,326km/dây
5Kẹp hãm cáp : KN 4x120 mm2Chương V của E-HSMT28cái
6Móc ốp MTN F16SChương V của E-HSMT28cái
7Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mChương V của E-HSMT33,6m
8Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mChương V của E-HSMT33,6bộ
9Khóa đaiChương V của E-HSMT42cái
10Đầu cốt đồng mạ AM120Chương V của E-HSMT56cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT5610 đầu cốt
12Bộ thu thập số lệu DCUChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt điện kế 3 phaChương V của E-HSMT1cái
14Hộp công tơ composite loại 1 công tơ 3 pha đựng DCUChương V của E-HSMT1hộp
15Lắp hộp công tơChương V của E-HSMT1hộp
16Hộp composite công tơ H2 (lắp đặt lại)Chương V của E-HSMT1hộp
17Lắp hòm H2Chương V của E-HSMT1hộp
18Hộp composite công tơ H4 (lắp đặt lại)Chương V của E-HSMT1hộp
19Lắp hòm H4Chương V của E-HSMT1hộp
20Cáp Muyle M2x16Chương V của E-HSMT5m
21Lắp cáp dọc cột bê tôngChương V của E-HSMT5m
22Lắp cáp Muyle M2x16Chương V của E-HSMT0,005km/dây
23Cáp Muyle M2x10Chương V của E-HSMT5m
24Lắp cáp dọc cột bê tôngChương V của E-HSMT5m
25Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 cấp điện cho DCUChương V của E-HSMT6m
26Lắp cáp dọc cột bê tôngChương V của E-HSMT6m
27Ghíp cáp nguồn hòm công tơChương V của E-HSMT6cái
28Ốp cột bổ trợ vòng đơnChương V của E-HSMT2cái
29Kẹp cáp bổ trợ đơnChương V của E-HSMT6cái
30Hộp phân dây composite 6 cựcChương V của E-HSMT1hộp
31Lắp hộp phân dây trên cột bê tôngChương V của E-HSMT1hộp
32Cầu dao đảo chiều 3 pha 60AChương V của E-HSMT1cái
33Cáp nguồn CXV 3x25Chương V của E-HSMT14m
34Ghíp 2 bu long:AM 120/35Chương V của E-HSMT4cái
35Đầu cốt đồng:M 35Chương V của E-HSMT8cái
36Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,881m3
37Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,167100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,058100m3
39Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,118100m3
40Băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT44m
41Rải băng báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,22100m2
42Gạch chỉ báo hiệu cápChương V của E-HSMT396viên
43Rải gạch báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,3961000 viên
44Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KVChương V của E-HSMT4sứ
45Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT0,008m3
46Ván khuôn mốcChương V của E-HSMT0,003100m2
47Rải mốc báo hiệu cápChương V của E-HSMT4mốc
48Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC /DSTA/PVC 4x50 -0,6/1 kV (+1%)Chương V của E-HSMT56 m
49Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,56100m
50Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT8cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT810 đầu cốt
52Ống nhựa siêu bền HDPE F105/80Chương V của E-HSMT52m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT0,52100m
54Thép, chế tạo. mạ kẽmChương V của E-HSMT6,51kg
55Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 bộ
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của E-HSMT11 bộ
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V của E-HSMT11 bộ
5Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT13 pha
6Lắp đặt thiết bị CS hạ thế Chương V của E-HSMT13 pha
X THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của E-HSMT3bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V của E-HSMT1máy
3Thí nghiệm chống sét van điện áp Chương V của E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT1bộ
5Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 600AChương V của E-HSMT1cái
6Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 250-300AChương V của E-HSMT3cái
7Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 100AChương V của E-HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 150AChương V của E-HSMT1cái
9Thí nghiệm cáp 35kVChương V của E-HSMT1sợi
10Thí nghiệm cáp hạ thế 1 phaChương V của E-HSMT1sợi
11Kiểm định TI 0,4 kV tại đơn vị kiểm địnhChương V của E-HSMT31 máy
12Kiểm định công tơ 3 pha tại đơn vị kiểm địnhChương V của E-HSMT11 cái
Y ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3891m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,074100m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT3,552m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,182100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT4,224m3
6Khóa cáp D8 mạ kẽmChương V của E-HSMT6cái
7Khóa cáp D24 mạ kẽmChương V của E-HSMT12cái
8Khung móng M24x300x300x675Chương V của E-HSMT6bộ
9Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Chương V của E-HSMT60,356kg
10Làm tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT61 bộ
11Cột bát giác tròn côn 7m-3,0mmChương V của E-HSMT6cột
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT6cột
13Lắp đặt cửa cộtChương V của E-HSMT6cửa
14Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT61 đầu cáp
15Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat)Chương V của E-HSMT6cái
16Lắp đặt bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT6bảng
17Đào đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,961m3
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,372100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,129100m3
20Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,263100m3
21Băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT98m
22Rải băng báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,49100m2
23Gạch không nung báo hiệu cápChương V của E-HSMT882viên
24Rải gạch chỉ báo hiệu cápChương V của E-HSMT0,8821000 viên
25Cần đèn đơn CD-04 cao 2m, vươn 1,5mChương V của E-HSMT6cái
26Lắp cần đènChương V của E-HSMT61 cần đèn
27Đèn chiếu sáng LED 120WChương V của E-HSMT6bộ
28Lắp đặt đèn led phaChương V của E-HSMT6bộ
29Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2Chương V của E-HSMT174m
30Rải cáp ngầmChương V của E-HSMT1,74100m
31Cáp đồng nhiều sợi lên đèn CU/XLPE//PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT63m
32Luồn dây lên đènChương V của E-HSMT0,63100m
33Dây đồng trần M10, tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT15,799kg
34Kéo dải cáp đồng trần M10Chương V của E-HSMT1,74100m
35Đầu cốt đồng M16Chương V của E-HSMT48cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT4,810 đầu cốt
37Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50Chương V của E-HSMT171m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápChương V của E-HSMT1,71100m
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA, NỘI THẤT, CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000 BTU (ống và dây điện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT11máy
2LĐ ống đồng + bảo ôn điều hòa 12000BTUChương V của E-HSMT2,01100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D21 để thoát nước ngưng từ cục tủ lạnh điều hoà ra hệ thống thoát nước của nhàChương V của E-HSMT0,78100m
4Bàn làm việcChương V của E-HSMT3Cái
5Bàn Royal 1m4 HR140HLChương V của E-HSMT5Cái
6Bàn uống nướcChương V của E-HSMT2Cái
7Ghế xoay lãnh đạo SG702Chương V của E-HSMT2Cái
8Ghế xoay lưng trung SG225Chương V của E-HSMT3Cái
9Ghế gấp (da màu xanh lá hoặc đen trắng)Chương V của E-HSMT56Cái
10Bộ Sofa gỗ tự nhiênChương V của E-HSMT3Bộ
11Giường ngủChương V của E-HSMT3Cái
12Giường tầng cao cấpChương V của E-HSMT6Cái
13Tủ quần áoChương V của E-HSMT2Cái
14Tủ hồ sơChương V của E-HSMT6Bộ
15Điều hòaChương V của E-HSMT11Cái
16Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT12DH2Chương V của E-HSMT10Cái
17Ghế lãnh đạoChương V của E-HSMT1Cái
18Ghế hội trường gỗ tự nhiênChương V của E-HSMT18Cái
19Bục tượng Bác LTS02Chương V của E-HSMT1Cái
20Tượng bácChương V của E-HSMT1Cái
21Bàn ăn Inox cao cấp BCN712BChương V của E-HSMT4Bộ
22Bếp ga dương Sunhouse SHB3365 Mặt kính chịu lựcChương V của E-HSMT1Bộ
23Tủ lạnh - 363Lít InverterChương V của E-HSMT1Cái
24Máy biến áp 560KVA-35/0,4 kVChương V của E-HSMT1máy
25Vỏ tủ hạ thế kích thước 800x1500x500; 2 lớp cánh, có ngăn chống tổn thất, tôn zam dày 1,5mm đến 3mmChương V của E-HSMT1cái
26Aptomat tổng điều chỉnh được MCCB tổng 3P 1000x(0,8-1)A-65kAChương V của E-HSMT1cái
27Aptomat MCCB 3P 250A-400V-42kAChương V của E-HSMT4cái
28Aptomat MCCB 3P 100A-400V-42kAChương V của E-HSMT1cái
29Công tơ điện tử 3PChương V của E-HSMT1cái
30Biến dòng hạ thế 800/5AChương V của E-HSMT3cái
31Đèn báo pha led nguồn 220V/50HzChương V của E-HSMT3cái
32Cầu chì 6AChương V của E-HSMT3cái
33Chống sét van hạ thế Gz500Chương V của E-HSMT1bộ
34Thanh cái đồng (tổng) 600x60x6Chương V của E-HSMT8thanh
35Thanh cái đồng 40x250x4Chương V của E-HSMT16thanh
36Thanh cái đồng 30x250x4Chương V của E-HSMT4thanh
37Phụ kiện lắp đặt (sứ kẹp thanh cái, sứ đỡ thanh trung tính, dây nhị thứ, cách điện co nóng, sơn cách điện …)Chương V của E-HSMT1bộ
38Cầu dao cách ly 35kV PolymerChương V của E-HSMT1bộ
39Chống sét van 45kV PolymerChương V của E-HSMT1bộ
40Cầu chì tự rơi 36kVChương V của E-HSMT3quả
41Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giaoChương V của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.122873E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.240.075.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
5 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
6 Cán bộ kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành kỹ thuật trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 01 công trình tương tự.. - Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt3
3 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt3
4 Máy trộn VXM Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt3
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
12 Máy mài Hoạt động tốt3
13 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
14 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
15 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->