Gói thầu: “Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Kế hoạch huấn luyện kỹ thuật 6 tháng cuối năm 2021”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172271-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Kế hoạch huấn luyện kỹ thuật 6 tháng cuối năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20211172255
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí huấn luyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 21:27:00 đến ngày 2021-11-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 406,724,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Kế hoạch huấn luyện kỹ thuật 6 tháng cuối năm 2021”
Mua sắm vật tư kỹ thuật thực hiện Kế hoạch huấn luyện kỹ thuật 6 tháng cuối năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí huấn luyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 10.2(c)
Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 14.3 . Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton C₃H₆OH60LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
2Axít CromicCrO315KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
3Axít sunfuricH2SO415LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
4Bạc NitratAgNO30,3KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
5Băng keo giấy2P10CuộnTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
6Bìa cứngA04TờTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
7Bình khí nén ô xy (nạp)40 lít2BìnhTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
8Bộ kiểm tra màu 3 chaiMegacheck7BộTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
9Bột nhão đánh bóng kínhCana4HộpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
10Bột từMẫu2KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
11Bu lông, đai ốc các loạiCác lọa350CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
12Ca nhựa3 lít17CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
13Cadimi kim loạiCd8KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
14Cadimi oxitCdO8KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
15Cồn công nghiệp70ᵒ (Ethanol)10LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
16Chất tẩyWD-4012HộpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
17Chất tẩy ghỉRP-715HộpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
18Chất tẩy sơnTaso-95 (PR.205)20KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
19Chất ức chế ghỉUC410HộpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
20Chỉ dùSố No1217CuộnTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
21Chì hànASHI0,5KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
22Chì kim loạiPb13KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
23Chỉ maysố No12CuộnTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
24Chổi đánh gỉInox20CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
25Chổi lông3P12CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
26Chổi quét keo5p8CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
27Chổi quét sơn1"15CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
28DầuDO15LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
29Dầu làm mátNCO-10V 40lítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
30Dầu xilanh132-252LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
31Dây cáp đồng2,5mm10MétTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
32Dây điện0,5mm25MétTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
33Dây kẽm bảo hiểm0,3mm0,3KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
34Dũa mịnT260CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
35Dũa thô TGCN-2141170CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
36Dung dịch tưới nguộiS430lítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
37Dung môi lau bề mặtButylaxetat115LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
38Đá cắtФ12525ViênTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
39Đá màiФ12532ViênTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
40Đệm cao su các loạiCác laoi5200CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
41Đi ốtД814A5CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
42Đinh tán ri-veФ4.8mm10KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
43Tấm amiang0,5mm1TấmTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
44Tấm amiang1500x1000x1mm1TấmTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
45Giấy nhámcác loại450TờTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
46Hạt daoA4G0300M03P04GUPKUC2510ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
47Hạt daoCCMT09T308-JO-ECM20010ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
48Hạt daoCNMG120404-OC-ECM20010ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
49Hạt daoDNMG150404-IU-ECP20010ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
50Hạt daoTCMT16T308-JO-ECM2005ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
51Hạt dao phayAPMT1135PDER-J2-ECM10010ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
52Hạt dao tiệnCCMT09T304-JO-ECM2005ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
53Hạt dao tiệnDCMT11T304-JO-EMC20010ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
54Hạt dao tiệnECH300-ECM1005ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
55Hạt dao tiện 2mm16ER-2,0-ISO-EC40010ChiếcTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
56Hợp kim nhômF110, 0.3m12CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
57Kẽm bảo hiểm0,8mm1KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
58KeoX666HộpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
59Keo con voi502.011TuýpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
60Keo loctile770.02TuýpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
61Kẹp chì niêm phongMẫu94CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
62Kim mayMẫu60CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
63Khớp nối dây hànMẫu16CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
64Khớp nối nhanh dây khíMẫu10CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
65Khuyết nốiØ4mm10CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
66Long đen, đệm vênhcác loại125CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
67Matitpoly putty3HộpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
68Mũi khoanФ5mm60CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
69Mũi khoanФ7mm70CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
70Nước cất400LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
71Nước pha sơnĐông Á50LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
72Nhôm tấm dày2x150x150mm15TấmTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
73Nhớt cầu8100X15LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
74Ống genФ4mm10MétTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
75Ống ghenF10mm2mTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
76Phôi thépØ40x30mm5MétTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
77Que hàn2,5mm5kgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
78Que hàn nhômØ3.2mm2,5kgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
79Que hàn thépØ3.2mm10kgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
80Rive nhôm Maxlok1/4inch6KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
81SiliconApollo9HộpTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
82Sơn bề mặtPU (AĐ) đông)8KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
83Sơn chống gỉPU (AĐ)8KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
84Sơn nhũ chịu nhiệtMẫu5KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
85Sơn xịt các loạiToa5BìnhTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
86Tấm Alu60961-T6-03215TấmTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
87Tụ điện3.0mF6CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
88Tụ điện500mF-25V6CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
89Thanh đà đáyMẫu11ThanhTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
90Thép C45F120, 0.3m16CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
91Thép C45Ø15 dài 50 mm5MétTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
92Thép C45Ø20x100 mm5MétTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
93Thép tấm CT3100x100x2mm17TấmTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
94Thép tấm CT3100x100x3mm16TấmTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
95Vải amiangMẫu2TấmTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
96Vải bốMẫu5m2Tham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
97Vải lauCottong80m2Tham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
98Vải nỉDầy 3mm1,5m2Tham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
99Xà bôngÔ mô35KgTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
100XăngA92320LítTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
101Xô nhựa các loại15 lít30CáiTham chiếu Chương V (yêu cầu kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.22E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm vật tư, hàng hóa được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->