Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 21:30:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,644,852,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.467279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693455E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.853.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Đối với kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của hợp đồng có yêu cầu về quy mô, tính chất của dự án đã nêu ở bảng trên: Hợp đồng kinh tế cho công trình kê khai làm chỉ huy trưởng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô của dự án như: bản vẽ hoàn công (gồm: mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng), quyết định phê duyệt dự án, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành cầu đường; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,25 m3; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Phòng thí nghiệm vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Quyết định phê duyệt phòng LAS-XD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Đền bù GPMB để xây dựng Khu nghiên cứu KHQS, Huấn luyên, Đào tạo tại Đông Anh, thành phố Hà Nội của Học viện KTQS 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; SĐT: 069.515.200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, phòng 504 nhà S4 khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; 069.515.246 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tiềm lực/ Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; ĐT: 069.515.307. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGẦM HÓA KÊNH MƯƠNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,616 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,616 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 175,5 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90,0981 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 143,662 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,817 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,6484 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,3501 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,97 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4497 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5292 | 100m2 |
| 15 | Chèn vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,14 | m2 |
| 16 | Gia công thang sắt | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0896 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thang sắt | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0896 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,5168 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,5 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản dẫn | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,0342 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫn | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,42 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000)mm | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,5 | đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1600x2000mm) | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | mối nối |
| 25 | Lưới thép chắn rác inoc D12, a=200x200 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,43 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lưới chắc rác | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,43 | m2 |
| 27 | Nắp ga thoát nước khung âm KT 850x850x80mm bằng COMPOSITE | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 cấu kiện |
| 29 | Cống hộp 600x600, M300, dày 100 (L=1,5); tải trọng VH | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,5 | m |
| 30 | Cống hộp 1000x1000, M300, dày 120 (L=1,5); tải trọng VH | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 324 | m |
| 31 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mm | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,6667 | đoạn cống |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216 | đoạn cống |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | mối nối |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 216 | mối nối |
| 35 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.514,018 | m2 |
| 36 | Thi công khe lún | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,6 | m |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,04 | m2 |
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,448 | m3 |
| B | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đào san hữu có bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,1023 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,1023 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,1023 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 95,2605 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3205 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,867 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,4535 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,4535 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 199,1551 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,86 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 321,3034 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 186,2099 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,6385 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2655 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2295 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3277 | 100m |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5311 | 100m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0027 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0186 | 100m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0505 | 100m3 |
| 21 | Bao tải | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,88 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nguội vào bao tải | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51,88 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,5 | m3 |
| 24 | Cống D1000 miệng loe, mác 300 (l=2.5m), dày 100, tải trọng HL93 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,5 | m |
| 25 | Đế cống D1000, mác 200, bản 25 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | 1 cấu kiện |
| 28 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | mối nối |
| 29 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,52 | m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,422 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,422 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,6 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.467279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.853.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Đối với kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của hợp đồng có yêu cầu về quy mô, tính chất của dự án đã nêu ở bảng trên: Hợp đồng kinh tế cho công trình kê khai làm chỉ huy trưởng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô của dự án như: bản vẽ hoàn công (gồm: mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng), quyết định phê duyệt dự án, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình…) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành cầu đường; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Tải trọng ≥ 5 tấn; | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kw; | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw; | 2 |
| 4 | Máy đào | Công suất ≥ 1,25 m3; | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg; | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw; | 2 |
| 7 | Máy lu rung | Trọng lượng gia tải ≥ 18T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T | 4 |
| 12 | Phòng thí nghiệm vật liệu | Có Quyết định phê duyệt phòng LAS-XD | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi