Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141473-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210972395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 21:30:00 đến ngày 2021-12-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,644,852,766 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.467279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.853.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Đối với kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của hợp đồng có yêu cầu về quy mô, tính chất của dự án đã nêu ở bảng trên: Hợp đồng kinh tế cho công trình kê khai làm chỉ huy trưởng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô của dự án như: bản vẽ hoàn công (gồm: mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng), quyết định phê duyệt dự án, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành cầu đường; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,25 m3;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 18T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
12-Phòng thí nghiệm vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Có Quyết định phê duyệt phòng LAS-XD
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Đền bù GPMB để xây dựng Khu nghiên cứu KHQS, Huấn luyên, Đào tạo tại Đông Anh, thành phố Hà Nội của Học viện KTQS
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Licogi, địa chỉ: Tầng 1, đơn nguyên B, Tòa nhà LICOGI 13, số 164 Khuất Duy Tiến, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Tổng công ty Tư vấn xây dựng Việt Nam - CTCP, địa chỉ: Số 243 Đê La Thành, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. + Tư vấn lập, đánh giá HSMT: Chi nhánh TVGS và QLDA VNCC - Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam - CTCP, địa chỉ: Số 243 Đê La Thành, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, phòng 504 nhà S4 khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; 069.515.246
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/ Phòng Khoa học quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; ĐT: 069.515.307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGẦM HÓA KÊNH MƯƠNG
1Đào kênh mương, chiều rộng Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,477100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,861100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,616100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,616100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm175,5100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm90,0981m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm143,662m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,817tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,6484tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,3501100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,97m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4497tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ gaQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5292100m2
15Chèn vữa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,14m2
16Gia công thang sắtQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0896tấn
17Lắp dựng thang sắtQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0896tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,5168m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản dẫn, đá 1x2, mác 250Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,5m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản dẫnQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,0342tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản dẫnQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,42100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm701 cấu kiện
23Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000)mmQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm58,5đoạn cống
24Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1600x2000mm)Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm58mối nối
25Lưới thép chắn rác inoc D12, a=200x200Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,43m2
26Lắp dựng lưới chắc rácQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,43m2
27Nắp ga thoát nước khung âm KT 850x850x80mm bằng COMPOSITEQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 cấu kiện
29Cống hộp 600x600, M300, dày 100 (L=1,5); tải trọng VHQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,5m
30Cống hộp 1000x1000, M300, dày 120 (L=1,5); tải trọng VHQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm324m
31Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 600x600mmQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,6667đoạn cống
32Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm216đoạn cống
33Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8mối nối
34Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm216mối nối
35Quét nhựa bitum nguội vào tườngQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.514,018m2
36Thi công khe lúnQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59,6m
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,04m2
38Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,448m3
B ĐƯỜNG TẠM
1Đào san hữu có bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,1023100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,1023100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,1023100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm95,2605100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,3205100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,867100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,4535100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,4535100m3
9Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm199,1551100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,86m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm321,3034m3
12Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm186,2099m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,6385m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2655100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2295tấn
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,3277100m
17Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,5311100m2
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0027100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0186100m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0505100m3
21Bao tảiQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51,88m2
22Quét nhựa bitum nguội vào bao tảiQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51,88m2
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,5m3
24Cống D1000 miệng loe, mác 300 (l=2.5m), dày 100, tải trọng HL93Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,5m
25Đế cống D1000, mác 200, bản 25Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6đoạn ống
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm181 cấu kiện
28Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mmQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6mối nối
29Quét nhựa bitum nguội vào tườngQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm56,52m2
C SAN NỀN
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IQuy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,422100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,422100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,422100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định cụ thể trong hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm73,6100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.467279E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.693455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.951.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.853.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp là chỉ huy trưởng 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (Đối với kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của hợp đồng có yêu cầu về quy mô, tính chất của dự án đã nêu ở bảng trên: Hợp đồng kinh tế cho công trình kê khai làm chỉ huy trưởng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô của dự án như: bản vẽ hoàn công (gồm: mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng), quyết định phê duyệt dự án, xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô công trình…)55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên nghành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đường 1 Tốt nghiệp đại học ngành cầu đường; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nước 1 Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên33
7 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực; Có Chứng minh thư hoặc căn cước công dân kèm theo; Đã tham gia thực hiện công việc tương tự của 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Tải trọng ≥ 5 tấn;1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kw;2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw;2
4 Máy đào Công suất ≥ 1,25 m3;2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg;2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw;2
7 Máy lu rung Trọng lượng gia tải ≥ 18T1
8 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
9 Máy trộn vữa Công suất ≥ 150 lít2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
11 Ô tô tự đổ Có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T4
12 Phòng thí nghiệm vật liệu Có Quyết định phê duyệt phòng LAS-XD1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->