Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172276-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211115519
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 22:11:00 đến ngày 2021-12-02 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,478,352,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.217529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: 02- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.434.846.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.846.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.869.692.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥0,40m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nâng cốt nền đường trước làng Yên Mẫn, cải tạo hệ thống thoát nước đường trước làng Yên Mẫn.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc , địa chỉ: Phường Kinh Bắc- thành phố Bắc Ninh– Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821764 - Fax: 02223821764.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Phú Tài, địa chỉ: Tầng 4 số nhà 173 đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Tiền An, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Phát Bắc Ninh, địa chỉ: Khu 7, phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang, địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Phường Kinh Bắc , địa chỉ: Phường Kinh Bắc- thành phố Bắc Ninh– Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821764 - Fax: 02223821764.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu kèm theo theo yêu cầu Mẫu số 23A Chương IV; Xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về số lao động có tham gia bảo hiểm xã hội năm 2020. (các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Kinh Bắc, địa chỉ: Phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821764 - Fax: 02223821764.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223821330 - Fax: 02223821330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT44,73m3
2Bê tông mặt đường mác M250Chương V của E-HSMT119,84m3
3Vệ sinh mặt đường trước khi thảm nhựaChương V của E-HSMT1.977,02m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT19,77100m2
5Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinhChương V của E-HSMT1.977,02m2
6Mua bê tông nhựa hạt trung 5,5%Chương V của E-HSMT130,617tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT13,794100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT19,77100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT19,77100m2
10Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V của E-HSMT896,38m2
11Đào khuôn hè - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,784100m3
12Bê tông vỉa hè mác M150Chương V của E-HSMT58,67m3
13Lát gạch Terrazzo KT 400x400x4cm, vữa XM M75896,38m2
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,769100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT1,769100m3/4km
B Nút 1
1Vệ sinh mặt đường trước khi thảm nhựaChương V của E-HSMT99,56m2
2Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinhChương V của E-HSMT99,56m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,996100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT0,996100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m20,996100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,996100m2
7Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V của E-HSMT52,86m2
8Đào khuôn hè - Cấp đất II0,053100m3
9Nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT52,86m2
10Bê tông vỉa hè mác M150Chương V của E-HSMT5,29m3
11Lát gạch Terrazzo KT 400x400x4cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT52,86m2
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,085100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,085100m3/4km
C Nút 2
1Vệ sinh mặt đường trước khi thảm nhựaChương V của E-HSMT30,01m2
2Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinhChương V của E-HSMT30,01m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,3100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V của E-HSMT0,3100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,3100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,3100m2
7Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V của E-HSMT9,83m2
8Đào khuôn hè - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,01100m3
9Nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT9,83m2
10Bê tông vỉa hè mác M150Chương V của E-HSMT0,98m3
11Lát gạch Terrazzo KT 400x400x4cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,83m2
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,016100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,016100m3/4km
D Nút 3
1Vệ sinh mặt đường trước khi thảm nhựaChương V của E-HSMT63,41m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT0,634100m2
3Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinhChương V của E-HSMT63,41m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,634100m2
5Tháo dỡ vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V của E-HSMT31,81m2
6Đào khuôn hè - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,032100m3
7Nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT31,81m2
8Bê tông vỉa hè mác M150Chương V của E-HSMT3,18m3
9Lát gạch Terrazzo KT 400x400x4cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT31,81m2
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,051100m3
11Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,051100m3/4km
E Nút cải tạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT17,57m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,117100m3
3Nilon chống mất nướcChương V của E-HSMT77,62m2
4Bê tông mặt đường mác M250Chương V của E-HSMT13,97m3
5Vệ sinh mặt đường trước khi thảm nhựaChương V của E-HSMT117,14m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT1,171100m2
7Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinhChương V của E-HSMT117,14m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT1,171100m2
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,346100m3
10Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,346100m3/4km
F Bó vỉa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT23,376m3
2Bê tông lót bó vỉa mác M150Chương V của E-HSMT12,662m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT487m
4Bê tông lót tấm đan rãnh mác M150Chương V của E-HSMT19,724m3
5Bê tông tấm đan bê tông mác M200Chương V của E-HSMT4,383m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhChương V của E-HSMT0,468100m2
7Lát tấm đan rãnh 500x300x40 M500, vữa XM M100Chương V của E-HSMT146,1m2
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,234100m3
9Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,234100m3/4km
G Rãnh B300 phá dỡ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đanChương V của E-HSMT5521cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT109,296m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT40,848m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,91100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT1,91100m3/4km
H Rãnh B400 phá dỡ
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông tấm đanChương V của E-HSMT381cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của E-HSMT15,884m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT3,192m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,223100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,223100m3/4km
I Rãnh B400 xây mới
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,955100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,993100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,372100m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,791100m2
5Bê tông móng mác M150Chương V của E-HSMT37,158m3
6Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT78,269m3
7Ván khuôn giằng rãnhChương V của E-HSMT1,581100m2
8Bê tông giằng rãnh mác M200Chương V của E-HSMT17,393m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT434,83m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT158,12m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác M250Chương V của E-HSMT49,77m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V của E-HSMT4,242tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmChương V của E-HSMT1,778tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT2,18100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT3951cấu kiện
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT5,955100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT5,955100m3/4km
J Rãnh B500 xây mới
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,557100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,85100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,196100m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,378100m2
5Bê tông móng mác M150Chương V của E-HSMT19,646m3
6Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT40,727m3
7Ván khuôn giằng rãnhChương V của E-HSMT0,756100m2
8Bê tông giằng rãnh mác M200Chương V của E-HSMT8,312m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT222,902m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT94,45m2
11Bê tông tấm đan mác M250Chương V của E-HSMT26,649m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V của E-HSMT2,242tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmChương V của E-HSMT0,992tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT1,1100m2
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT1891cấu kiện
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT2,557100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT2,557100m3/4km
K Rãnh B500 QĐ
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,214100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,072100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,013100m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,025100m2
5Bê tông móng mác M150Chương V của E-HSMT1,31m3
6Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,047m3
7Ván khuôn giằng rãnhChương V của E-HSMT0,05100m2
8Bê tông giằng rãnh mác M200Chương V của E-HSMT0,554m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,916m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,3m2
11Bê tông tấm đan mác M250Chương V của E-HSMT1,833m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V của E-HSMT0,154tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmChương V của E-HSMT0,068tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,076100m2
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT131cấu kiện
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,214100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,214100m3/4km
L Rãnh B600 xây mới
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,627100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,196100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,043100m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,076100m2
5Bê tông móng mác M150Chương V của E-HSMT4,332m3
6Xây gối rãnh thoát nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,376m3
7Ván khuôn giằng rãnhChương V của E-HSMT0,152100m2
8Bê tông giằng rãnh mác M200Chương V của E-HSMT1,672m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT68,4m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,8m2
11Bê tông tấm đan mác M250Chương V của E-HSMT5,928m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V của E-HSMT0,492tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmChương V của E-HSMT0,2tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,221100m2
15Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT381cấu kiện
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,627100m3
17Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,627100m3/4km
18Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,28100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,212100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,014100m3
21Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,068100m2
22Bê tông móng mác M200Chương V của E-HSMT1,889m3
23Xây hố thu nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,715m3
24Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,988m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4m2
26Bê tông tấm đan mác M250Chương V của E-HSMT1,082m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V của E-HSMT0,136tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,098100m2
29Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT101cấu kiện
30Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 40 tấnChương V của E-HSMT10bộ
31Lắp đặt song chắn rácChương V của E-HSMT101cấu kiện
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT0,28100m3
33Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT0,28100m3/4km
M Hố ga
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,034100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,622100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,025100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,148100m2
5Bê tông móng SX mác M200Chương V của E-HSMT6,052m3
6Xây hố thu nước bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,247m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT41,873m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15m2
9Bê tông tấm đan mác M250Chương V của E-HSMT4,071m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan D8mmChương V của E-HSMT0,066tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan D10mmChương V của E-HSMT0,311tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,214100m2
13Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT151cấu kiện
14Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắpD650mm, tải trọng 12,5 tấnChương V của E-HSMT15bộ
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy tấm chống hôiChương V của E-HSMT0,032100m2
16Bê tông đáy tấm chống hôi bê tông mác M250Chương V của E-HSMT0,683m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cửa thu nướcChương V của E-HSMT0,32100m2
18Gia công, lắp đặt cửa thu nước D8mmChương V của E-HSMT0,009tấn
19Gia công, lắp đặt cửa thu nước D10mmChương V của E-HSMT0,225tấn
20Bê tông cửa thu nước mác M200Chương V của E-HSMT2,268m3
21Song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp 860x430x25mm,tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT15bộ
22Lắp đặt cong chắn rácChương V của E-HSMT30cái
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V của E-HSMT1,034100m3
24Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V của E-HSMT1,034100m3/4km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.217529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự: 02- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.434.846.000 VND;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.434.846.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.869.692.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã trực tiếp phụ trách là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề hoặc quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
4 Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng. Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV hoàn thành được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Quyết định giao nhiệm vụ, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ tương tự, xác nhận chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp, dung tích gầu ≥0,40m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
2 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
3 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
5 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->