Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo nhà đa năng, nhà điều hành, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật, mua sắm và lắp đặt thiết bị (điều hòa, phòng cháy chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN QUANG ĐIỆN - ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo nhà đa năng, nhà điều hành, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật, mua sắm và lắp đặt thiết bị (điều hòa, phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210844236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 (cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng) và vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 23:08:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,471,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự: Thi công xây lắp dân dụng, công nghiệp (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị + hệ thống PCCC)- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22 tỷ đồng, trong đó:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III, 1 công trình công nghiệp cấp III) là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (2 x 11 = 22 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng (2 x 1 = 2 tỷ đồng);Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (≥ 80%), kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh quy mô tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng - kèm CMND;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kiến trúc sư - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công Điện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học – kỹ sư trắc địa- Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công thông gió cấp thoát nhiệt ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động - Kèm CMND;- Đã làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy trải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Điện - Điện Tử |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo nhà đa năng, nhà điều hành, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật, mua sắm và lắp đặt thiết bị (điều hòa, phòng cháy chữa cháy) Đầu tư xây dựng, cải tạo nhà đa năng, nhà điều hành, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2021 (cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng) và vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. * Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ về năng lực hoạt động xây dựng: Nộp bản sao công chứng, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu, trong đó: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng-Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III, Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về hợp đồng, nhân sự, máy móc thiết bị để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra hồ gốc năng lực kinh nghiệm, máy móc thiết bị kê khai, kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Trong thời gian quy định của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ theo yêu cầu sẽ bị coi là Kê khai gian lận |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2 phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục CNQP - Số 28A Điện Biên Phủ - quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục CNQP - Số 28A Điện Biên Phủ - quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục CNQP - Số 28A Điện Biên Phủ - quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 153,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,6739 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 29,1488 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 60,9842 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 14,23 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 7,4075 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 48,2012 | m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5561 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,5997 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,5997 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 1,5997 | 100m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 425,5702 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,6926 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 11,4839 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,0328 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 21,1972 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 6,6751 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3935 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3935 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,3935 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,68 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,3232 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 11,857 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,8468 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,0692 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu móng gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,5798 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 31 | Chặt hạ đào gốc cây hoa sữa đường kính >50cm (QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội) | Chương V | 1 | cây |
| 32 | Đánh chuyển chăm sóc cây cọ đường kính 15 - 50cm (QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội) | Chương V | 3 | cây/tháng |
| 33 | Đánh chuyển chăm sóc cây thông cảnh (QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội) | Chương V | 3 | cây/tháng |
| 34 | Chặt hạ đào gốc cây khu vực phá dỡ đường kính | Chương V | 9 | cây |
| 35 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 0,7973 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7973 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp II | Chương V | 0,7973 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,7973 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V | 3,2766 | 100m |
| 40 | Chi phí thuê cừ | Chương V | 327,66 | m |
| 41 | Khấu hao cọc cừ C250x76x6mm | Chương V | 252,2027 | kg |
| 42 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 3,276 | 100m cọc |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 82,7396 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,3276 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,4694 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,141 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,58 | 100m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,8546 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,2184 | tấn |
| 50 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 13,442 | 100m |
| 51 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 188 | mối nối |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,9375 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,2669 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 25,9517 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,5204 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 46,9488 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0397 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9121 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,4141 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,053 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,5825 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 20,0168 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,7653 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,5264 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,5264 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 2,5264 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 46,5943 | m3 |
| 71 | Mài nhẵn mặt nền bê tông nhà xe | Chương V | 351,3484 | m2 |
| 72 | Cắt khe co giãn nền khu để xe | Chương V | 11,764 | 10m |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1323 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1939 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,5636 | tấn |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 4,0031 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 26,4919 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,5211 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,0319 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,8161 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,0036 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 64,2097 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,356 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 16,6068 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 15,2559 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 200,3239 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,7373 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0305 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,23 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,0172 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,6303 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2218 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,9236 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,9333 | m3 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 133 | cái |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,1233 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,1233 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,56 | m2 |
| 99 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.45mm | Chương V | 4,8337 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Chương V | 71,05 | m |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 21,2124 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 318,3591 | m3 |
| 103 | Lưới thép 1mm chống nứt tường, dầm, cột | Chương V | 934,98 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V | 1.179,4559 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 976,2336 | m2 |
| 106 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V | 100,3332 | m2 |
| 107 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 79,9392 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V | 405,4425 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 204,308 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài tầng mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 626,4472 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V | 322,0691 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 127,1147 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 208,454 | m2 |
| 114 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,8177 | m2 |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 401,76 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 727,32 | m |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,2844 | m2 |
| 118 | Sơn giả đá marble cột trụ ngoài nhà tầng 1 | Chương V | 198,1495 | m2 |
| 119 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà (Tầng 1,2) | Chương V | 1.249,3841 | m2 |
| 120 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà (tầng 3) | Chương V | 1.033,6088 | m2 |
| 121 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Tầng 1,2) | Chương V | 458,1212 | m2 |
| 122 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tầng 3) | Chương V | 48,1979 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2) | Chương V | 1.707,5053 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3) | Chương V | 1.081,8067 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2) | Chương V | 402,324 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, mái) | Chương V | 481,7 | m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,6144 | 100m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 698,9724 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 698,9724 | m2 |
| 130 | Lưới sợi các bon chống nứt | Chương V | 698,9724 | m2 |
| 131 | Công tác ốp đá chẻ tường chân móng, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,473 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Chương V | 452,9723 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Chương V | 346,1402 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn phần len ngưỡng cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,545 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V | 32,501 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Chương V | 22,92 | m2 |
| 137 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Chương V | 502,4487 | m2 |
| 138 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 273,8808 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm | Chương V | 776,3295 | m2 |
| 140 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 776,3295 | m2 |
| 141 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Chương V | 41,9624 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Chương V | 46,4132 | m2 |
| 143 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu ẩm (Tầng 1,2) | Chương V | 94,9306 | m2 |
| 144 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu ẩm (Tầng 3) | Chương V | 41,5338 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm chịu ẩm | Chương V | 136,4644 | m2 |
| 146 | Sơn trần thạch cao chịu ẩm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,4644 | m2 |
| 147 | Ốp gạch tường WC, gạch 300x600 (Tâng 1,2) | Chương V | 157,896 | m2 |
| 148 | Ốp gạch tường WC, gạch 300x600 (Tầng 3) | Chương V | 211,056 | m2 |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại (Tầng 1,2) | Chương V | 6,2496 | m2 |
| 150 | Lát đá mặt bệ các loại (Tầng 3) | Chương V | 6,6816 | m2 |
| 151 | Giá đỡ bệ Lavabo | Chương V | 11 | bộ |
| 152 | Vách COMPOSITE và phụ kiện hoàn thiện | Chương V | 73,842 | m2 |
| 153 | Vách, cửa kính cường lực phòng tắm 12mm | Chương V | 4,8 | m2 |
| 154 | Xây mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7949 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,3408 | m2 |
| 156 | Soi chỉ chống trơn bậc cầu thang | Chương V | 131,12 | m |
| 157 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox SUS 304 | Chương V | 35,72 | m |
| 158 | Gia công lan can ban công | Chương V | 0,4277 | tấn |
| 159 | Lắp dựng lan can sắt ban công | Chương V | 13,824 | m2 |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,5404 | m2 |
| 161 | Láng nền bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,041 | m2 |
| 162 | Lát đá tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,041 | m2 |
| 163 | Soi chỉ chống trơn bậc tam cấp | Chương V | 150,72 | m |
| 164 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 55,44 | m2 |
| 165 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,76 | m2 |
| 166 | Sản xuất lắp dựng cửa thép ra se no | Chương V | 1,26 | m2 |
| 167 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,92 | m2 |
| 168 | Cửa sổ trượt nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 167,88 | m2 |
| 169 | Vách kính nhôm hệ kính cường lực dày 12mm | Chương V | 27,104 | m2 |
| 170 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,1002 | tấn |
| 171 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 165,36 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 112,84 | m2 |
| 173 | Thang inox lên mái (tay thang 40x40x1.5mm, chân thang 25x25x1,5mm khoảng cách a300mm BV-KC) | Chương V | 19,59 | kg |
| 174 | Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Chương V | 1 | cái |
| 175 | MCCB-3P-150A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 176 | MCCB-3P-75A-18kA | Chương V | 3 | cái |
| 177 | MCB-3P-40A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 178 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 6 | cái |
| 179 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V | 3 | cái |
| 180 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 182 | Biến dòng 125/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 183 | Đồng hồ Volt + chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 184 | Đồng hồ Ampe + chuyển mạch | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Thanh cái 80A (3pha+N) | Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Thanh cái 150A (3pha+N) | Chương V | 1 | bộ |
| 187 | Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Chương V | 1 | cái |
| 188 | MCCB-3P-75A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 189 | MCB-2P-50A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 190 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 191 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 192 | Thanh cái 75A (3P+N) | Chương V | 1 | bộ |
| 193 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 194 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 195 | Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Chương V | 1 | cái |
| 196 | MCCB-3P-75A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 197 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 198 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 9 | cái |
| 199 | MCB-1P-10A-16kA | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Thanh cái 75A (3P+N) | Chương V | 1 | bộ |
| 201 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 202 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 203 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Chương V | 4 | cái |
| 204 | MCB-2P-25A-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 205 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 206 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V | 8 | cái |
| 207 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Chương V | 10 | cái |
| 208 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V | 10 | cái |
| 209 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V | 10 | cái |
| 210 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V | 30 | cái |
| 211 | Vỏ tủ âm tường 9-12 module | Chương V | 2 | cái |
| 212 | MCB-2P-50A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 213 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 214 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 215 | MCB-1P-25A-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 216 | Vỏ tủ âm tường 5-8 module | Chương V | 1 | cái |
| 217 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 218 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 219 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 220 | Vỏ tủ âm tường 9-12 module | Chương V | 1 | cái |
| 221 | MCB-2P-32A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 222 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 223 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V | 4 | cái |
| 224 | Vỏ tủ âm tường 9-12 module | Chương V | 1 | cái |
| 225 | MCB-2P-50A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 226 | MCB-1P-10A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 227 | MCB-1P-20A-6kA | Chương V | 5 | cái |
| 228 | Đèn ốp trần bóng LED 24W | Chương V | 61 | bộ |
| 229 | Đèn LED downlight 11W | Chương V | 106 | bộ |
| 230 | Lắp đèn LED dây | Chương V | 150 | bộ |
| 231 | Đèn LED tuyp 1,2m 2x18W | Chương V | 18 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 | Chương V | 68 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh có điều khiển từ xa | Chương V | 37 | cái |
| 234 | Móc treo quạt trần dài 0,8m | Chương V | 37 | cái |
| 235 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 20 | cái |
| 236 | Công tắc 1 chiều loại hai chấu, 1 chấu 20A, 2 cực (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 7 | cái |
| 237 | Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 5 | cái |
| 238 | Công tắc 1 chiều loại ba chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 8 | cái |
| 239 | Công tắc 1 chiều loại bốn chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 240 | Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 20 | cái |
| 241 | Công tắc 2 chiều loại đôi 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 20 | cái |
| 242 | Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tường | Chương V | 147 | cái |
| 243 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25mm2) | Chương V | 50 | m |
| 244 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x10mm2) | Chương V | 120 | m |
| 245 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x6mm2) | Chương V | 350 | m |
| 246 | Cáp Cu/PVC/PVC (2x4mm2) | Chương V | 100 | m |
| 247 | Dây Cu/PVC (1x4 mm2) | Chương V | 250 | m |
| 248 | Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2) | Chương V | 1.900 | m |
| 249 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Chương V | 6.200 | m |
| 250 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanh | Chương V | 50 | m |
| 251 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)- sọc vàng xanh | Chương V | 120 | m |
| 252 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6mm2)- sọc vàng xanh | Chương V | 350 | m |
| 253 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)- sọc vàng xanh | Chương V | 225 | m |
| 254 | Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanh | Chương V | 950 | m |
| 255 | Máng cáp thép tráng kẽm 200x50 (gồm phụ kiện) | Chương V | 50 | m |
| 256 | Ống luồn dây PVC D40 (Đi nổi) | Chương V | 15 | m |
| 257 | Ống luồn dây PVC D40 (Đi chìm) | Chương V | 15 | m |
| 258 | Ống luồn dây PVC D32 (Đi nổi) | Chương V | 72,5 | m |
| 259 | Ống luồn dây PVC D32 (Đi chìm) | Chương V | 72,5 | m |
| 260 | Ống luồn dây PVC D25 (Đi nổi) | Chương V | 80 | m |
| 261 | Ống luồn dây PVC D25 (Đi chìm) | Chương V | 80 | m |
| 262 | Ống luồn dây PVC D20 (Đi nổi) | Chương V | 475 | m |
| 263 | Ống luồn dây PVC D20 (Đi chìm) | Chương V | 475 | m |
| 264 | Ống luồn dây PVC D16 (Đi nổi) | Chương V | 1.550 | m |
| 265 | Ống luồn dây PVC D16 (Đi chìm) | Chương V | 1.550 | m |
| 266 | Ổ cắm RJ45 +RJ11 âm tường | Chương V | 15 | cái |
| 267 | Ổ cắm tín hiệu tivi | Chương V | 8 | cái |
| 268 | Dây điện thoại 1*2*0.5 | Chương V | 750 | m |
| 269 | Dây mạng UTP Cat6 | Chương V | 470 | m |
| 270 | Dây cáp đồng trục RG6 | Chương V | 240 | m |
| 271 | Ống luồn dây PVC D20 (ĐI nổi) | Chương V | 172,5 | m |
| 272 | Ống luồn dây PVC D20 (ĐI chìm) | Chương V | 172,5 | m |
| 273 | Tủ Rack 6U | Chương V | 1 | hộp |
| 274 | Tủ Rack 4U | Chương V | 2 | hộp |
| 275 | ODF 4 port | Chương V | 1 | hộp |
| 276 | Switch 16 port 1 cổng quang | Chương V | 1 | cái |
| 277 | Switch 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 278 | Switch 8 port | Chương V | 1 | cái |
| 279 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 280 | Patch panel 8 port | Chương V | 2 | cái |
| 281 | Phiến đấu dây 10 đôi | Chương V | 2 | cái |
| 282 | Máng cáp nhựa 100x100 | Chương V | 70 | m |
| 283 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh 9000 BTU | Chương V | 5 | máy |
| 284 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh 12000 BTU | Chương V | 13 | máy |
| 285 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh 18000 BTU | Chương V | 10 | máy |
| 286 | Quạt hút vệ sinh gắn tường 300m3/h | Chương V | 5 | cái |
| 287 | Quạt hút vệ sinh âm trần nối ống | Chương V | 6 | cái |
| 288 | Ống uPVC D110 thông gió | Chương V | 0,22 | 100m |
| 289 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 3,3 | 100m |
| 290 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 3,3 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 1,94 | 100m |
| 292 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 1,94 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 294 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 295 | Ống thoát nước ngưng PVC - D20 | Chương V | 3,6 | 100m |
| 296 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D20 | Chương V | 3,6 | 100m |
| 297 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 990 | m |
| 298 | Kim thu sét D16 thép h=1m | Chương V | 8 | cái |
| 299 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Chương V | 6 | bộ |
| 300 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 25 | m |
| 301 | Dây thoát sét thép D10 | Chương V | 400 | m |
| 302 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 2 | cái |
| 303 | Hóa chât giảm điện trở đất | Chương V | 5 | kg |
| 304 | Chân bật thép | Chương V | 400 | cái |
| 305 | MCCB-3P-150A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 320 | m |
| 307 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x35mm2 sọc vàng xanh | Chương V | 320 | m |
| 308 | Đai treo ống lên tường | Chương V | 320 | cái |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65 | Chương V | 320 | m |
| 310 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 19 | bộ |
| 311 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 15 | bộ |
| 312 | Lắp đặt gương soi KT 900x900 | Chương V | 4 | cái |
| 313 | Lắp đặt gương soi KT 1200x900 | Chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt gương soi KT 1500x900 | Chương V | 4 | cái |
| 315 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V | 19 | bộ |
| 316 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 19 | cái |
| 317 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V | 11 | cái |
| 318 | Hộp để xà phòng | Chương V | 11 | cái |
| 319 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 11 | bộ |
| 320 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V | 10 | bộ |
| 321 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V | 21 | cái |
| 322 | Hộp để xà phòng | Chương V | 15 | cái |
| 323 | Cầu thu nước mái D125 Inox | Chương V | 8 | cái |
| 324 | Cầu thu nước mái D90 Inox | Chương V | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l | Chương V | 2 | bộ |
| 326 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 16l | Chương V | 7 | bộ |
| 327 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V | 4 | 1 máy |
| 328 | Máy bơm cấp nước lên bể mái Q=7,5m3/h - H=20m | Chương V | 2 | máy |
| 329 | Máy bơm tăng áp | Chương V | 2 | máy |
| 330 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 332 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 3 | cái |
| 333 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 334 | Tê thu ppr 63/32 | Chương V | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt van chặn PPR- D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt van chặn PPR- D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt van chặn PPR- D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 338 | Lắp đặt van chặn PPR- D25mm | Chương V | 10 | cái |
| 339 | Lắp đặt van chặn PPR- D20mm | Chương V | 20 | cái |
| 340 | Lắp đặt van một chiều đồng D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 341 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 342 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 3,1 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 1,45 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V | 1,08 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V | 4 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 23 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 30 | cái |
| 353 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 36 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V | 5 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V | 16 | cái |
| 357 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V | 20 | cái |
| 358 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 22 | cái |
| 359 | Tê thu ppr 50/32 | Chương V | 4 | cái |
| 360 | Tê thu ppr 32/25 | Chương V | 10 | cái |
| 361 | Tê thu ppr 32/20 | Chương V | 20 | cái |
| 362 | Tê thu ppr 25/20 | Chương V | 44 | cái |
| 363 | Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 364 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Chương V | 15 | cái |
| 365 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Chương V | 25 | cái |
| 366 | Rắc co ppr D50 | Chương V | 5 | cái |
| 367 | Rắc co ppr D32 | Chương V | 6 | cái |
| 368 | Rắc co ppr D20 | Chương V | 18 | cái |
| 369 | Cút ren trong ppr D20 | Chương V | 90 | cái |
| 370 | Măng xông ppr D50 | Chương V | 12 | cái |
| 371 | Măng xông ppr D32 | Chương V | 87 | cái |
| 372 | Măng xông ppr D25 | Chương V | 30 | cái |
| 373 | Măng xông ppr D20 | Chương V | 50 | cái |
| 374 | Măng xông ren ngoài ppr D50 | Chương V | 5 | cái |
| 375 | Măng xông ren ngoài ppr D32 | Chương V | 6 | cái |
| 376 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 90 | cái |
| 377 | Tê 45 độ ppr D50 | Chương V | 3 | cái |
| 378 | Tê 45 độ ppr D32 | Chương V | 3 | cái |
| 379 | Ống nhựa upvc D140 PN10 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 380 | Ống nhựa upvc D125 PN10 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 381 | Ống nhựa upvc D110 PN10 | Chương V | 0,86 | 100m |
| 382 | Ống nhựa upvc D90 PN10 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 383 | Ống nhựa upvc D60 PN10 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 384 | Ống nhựa upvc D42 PN10 | Chương V | 0,36 | 100m |
| 385 | Y-Upvc D140 | Chương V | 5 | cái |
| 386 | Y-Upvc D125 | Chương V | 6 | cái |
| 387 | Y-Upvc D110 | Chương V | 40 | cái |
| 388 | Y-Upvc D90 | Chương V | 20 | cái |
| 389 | Y-Upvc D60 | Chương V | 46 | cái |
| 390 | Y thu-Upvc D140/125 | Chương V | 4 | cái |
| 391 | Y thu-Upvc D140/110 | Chương V | 4 | cái |
| 392 | Y thu-Upvc D125/110 | Chương V | 12 | cái |
| 393 | Y thu-Upvc D110/60 | Chương V | 15 | cái |
| 394 | Y thu-Upvc D90/60 | Chương V | 12 | cái |
| 395 | Y thu-Upvc D60/42 | Chương V | 10 | cái |
| 396 | Chếch 45 độ -Upvc D140 | Chương V | 12 | cái |
| 397 | Chếch 45 độ -Upvc D125 | Chương V | 10 | cái |
| 398 | Chếch 45 độ -Upvc D110 | Chương V | 76 | cái |
| 399 | Chếch 45 độ -Upvc D90 | Chương V | 42 | cái |
| 400 | Chếch 45 độ -Upvc D60 | Chương V | 90 | cái |
| 401 | Chếch 45 độ -Upvc D42 | Chương V | 112 | cái |
| 402 | Tê -Upvc D140 | Chương V | 4 | cái |
| 403 | Tê -Upvc D125 | Chương V | 3 | cái |
| 404 | Tê -Upvc D110 | Chương V | 2 | cái |
| 405 | Cút -Upvc D140 | Chương V | 2 | cái |
| 406 | Cút -Upvc D125 | Chương V | 2 | cái |
| 407 | Cút -Upvc D110 | Chương V | 10 | cái |
| 408 | Cút -Upvc D90 | Chương V | 10 | cái |
| 409 | Cút -Upvc D60 | Chương V | 15 | cái |
| 410 | Cút -Upvc D42 | Chương V | 25 | cái |
| 411 | Côn thu -Upvc D140/125 | Chương V | 2 | cái |
| 412 | Côn thu -Upvc D125/110 | Chương V | 5 | cái |
| 413 | Côn thu -Upvc D110/60 | Chương V | 12 | cái |
| 414 | Côn thu -Upvc D90/60 | Chương V | 10 | cái |
| 415 | Côn thu -Upvc D60/42 | Chương V | 30 | cái |
| 416 | Con thỏ -upvc D60 | Chương V | 32 | cái |
| 417 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Chương V | 15 | cái |
| 418 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 419 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,2638 | m3 |
| 420 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3263 | 100m3 |
| 421 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3263 | 100m3 |
| 422 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,3263 | 100m3 |
| 423 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1417 | m3 |
| 424 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,4191 | m3 |
| 425 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 426 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2044 | tấn |
| 427 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5244 | m3 |
| 428 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1) | Chương V | 21,6038 | m2 |
| 429 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Chương V | 21,6038 | m2 |
| 430 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,5675 | m2 |
| 431 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 26,1713 | m2 |
| 432 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9969 | m3 |
| 433 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 434 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0938 | tấn |
| 435 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 436 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 437 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,1332 | m3 |
| 438 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 439 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 440 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,2133 | 100m3 |
| 441 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,7417 | m3 |
| 442 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2157 | m3 |
| 443 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 444 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0736 | tấn |
| 445 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0474 | tấn |
| 446 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,0961 | m3 |
| 447 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V | 13,376 | m2 |
| 448 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 13,376 | m2 |
| 449 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,684 | m2 |
| 450 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,332 | m2 |
| 451 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 17,708 | m2 |
| 452 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0404 | tấn |
| 453 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4804 | m3 |
| 454 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 455 | Nắp bể inox 2mm 850x850 mm | Chương V | 1 | cái |
| 456 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V | 79,7699 | m3 |
| 457 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V | 63,2795 | 10m2 |
| 458 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V | 0,7016 | 10m2 |
| 459 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V | 9,0389 | 100m2 |
| 460 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V | 23,2405 | tấn |
| 461 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V | 3,3288 | tấn |
| 462 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1 | tấn |
| 463 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1 | tấn |
| C | NHÀ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đánh chuyển chăm sóc cây cọ đường kính 15 - 50cm (QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội) | Chương V | 5 | cây/tháng |
| 2 | Đánh chuyển chăm sóc cây dừa cảnh(QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội) | Chương V | 10 | cây/tháng |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 1,4 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 1,47 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,8795 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 54,2164 | m3 |
| 7 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Chương V | 10,2 | 100m |
| 8 | Chi phí thuê cừ | Chương V | 1.020 | m |
| 9 | Khấu hao cọc cừ C250x76x6mm | Chương V | 785,2465 | kg |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V | 10,2 | 100m cọc |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,49 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2461 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Chương V | 3,245 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 1,1529 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,81 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 34,022 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 34,76 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 24,8949 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6914 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V | 6,3448 | tấn |
| 22 | Băng cản nước Vinkems Waterstop V-20 hoặc tương đương | Chương V | 44,6 | m |
| 23 | Thang inox lên xuống (tay thang 40x40x1.5mm, chân thang 25x25x1,5mm khoảng cách a300mm) | Chương V | 27,1 | kg |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 131,57 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 331,8 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng | Chương V | 331,8 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 108,48 | m2 |
| 28 | Chống thấm mặt trong bể bằng sika | Chương V | 444,5 | m2 |
| 29 | Chống thấm thành ngoài bể bằng sika | Chương V | 255,17 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,2553 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp II | Chương V | 4,2553 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 4,2553 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Van phao cơ | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê thu ppr 63/32 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng | Chương V | 1,722 | 100m2 |
| 38 | Mua đất màu trồng cỏ | Chương V | 51,66 | m3 |
| 39 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung | Chương V | 172,2 | m2/ tháng |
| 40 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 15 | cây/lần |
| 41 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc chồng viền quanh bể | Chương V | 13,38 | m2/ tháng |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0403 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1726 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1833 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4256 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 7,4279 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,494 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,1204 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,8348 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1972 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0671 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,912 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0009 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,003 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,071 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ máy bơm | Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy bơm, chiều rộng | Chương V | 0,018 | m3 |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 18,484 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 9,1204 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,5364 | m2 |
| 66 | Lưới sợi cacbon chống nứt | Chương V | 11,5364 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,6144 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,8348 | m2 |
| 69 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ dày 1,4mm kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,518 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,98 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0231 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,518 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,8411 | m2 |
| 74 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 17,4 | 10m |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,525 | m3 |
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,827 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1644 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 6,177 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 80 | Băng cảnh báo | Chương V | 87 | m |
| 81 | Rải gạch chỉ mương đào | Chương V | 783 | viên |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,525 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 86 | Cáp điện nguồn trạm bơm cáp chống cháy Cu/FR.3x35+1x35 | Chương V | 90 | m |
| 87 | Cáp điện nguồn trạm bơm cáp chống cháy Cu/FR.3x4+1x4 | Chương V | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40 | Chương V | 87 | m |
| 89 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m loại 2 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Chương V | 8 | m |
| 92 | Ống luồn dây PVC D16 (Đi nổi) | Chương V | 8 | m |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉ | Chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V | 41 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Chương V | 14 | hộp |
| 8 | Lắp đặt module cách ly | Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt module điều khiển có điện áp | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha-10A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200mm | Chương V | 3 | hộp |
| 12 | ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 720 | m |
| 14 | Ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, D20mm | Chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 x1,5mm2 | Chương V | 1.265 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia 3 D20 | Chương V | 74 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Exit gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25 l/s, H = 45 m | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 25 l/s, H = 45m | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm bù Q = 1l/s, H = 50m | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Rọ hút D125 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Y lọc D125 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Y lọc D50 | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van chặn D125 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van chặn D100 | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Van chặn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van chặn D40 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van chặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van chặn D25 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Khớp nối mềm D125 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Khớp nối mềm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Van một chiều D100 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Van một chiều D40 | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Van một chiều D25 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Van an toàn D100 | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Van báo động D100 | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Téc nước mồi 500L (inox) | Chương V | 1 | bể |
| 46 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D65, 2 cửa | Chương V | 10 | cái |
| 47 | Trụ tiếp nước chữa cháy D65, 2 cửa | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Bích lỗ D125 | Chương V | 10 | cái |
| 49 | Bích lỗ D100 | Chương V | 32 | cái |
| 50 | Bích lỗ D50 | Chương V | 9 | cái |
| 51 | Bích đặc D125 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Rắc co D32 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Rắc co D25 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 5,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 61 | Cút ren D25 | Chương V | 10 | cái |
| 62 | Tê nối bằng phương pháp hàn, D125/125 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Tê nối bằng phương pháp hàn, D125/100 | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/100mm | Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê ren D25 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Côn thu D125 đầu bơm | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Côn thu D100 đầu bơm | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Côn thu D50 đầu bơm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Côn thu D40 đầu bơm | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn,đường kính côn d=100x65mm | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn,đường kính côn d=65x50mm | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,16 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x600x200 | Chương V | 10 | hộp |
| 76 | Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=65mm | Chương V | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ khớp nối chữa cháy D65 | Chương V | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 20 | cuộn |
| 79 | Lắp đặt lăng chữa cháy d65x19mm | Chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Chương V | 3 | hộp |
| 82 | lắp đặt bộ khớp nối chữa cháy | Chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 6 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt lăng chữa cháy d50x13mm | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x180 | Chương V | 6 | hộp |
| 86 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 | Chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 6 | bộ |
| 89 | Sơn ống thép | Chương V | 210,6 | m2 |
| 90 | Thử áp lực đường ống thép, ĐK D125, D100, D65, D50 | Chương V | 6,03 | 100m |
| 91 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 94 | 10m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 75,2 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,752 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,752 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,752 | 100m3 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,3656 | 100m3 |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,1725 | m3 |
| 98 | Đắp cát đầm chặt | Chương V | 1,2496 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,1995 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 90,4 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,3176 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,3176 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,3176 | 100m3 |
| 104 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ | Chương V | 1 | chiếc |
| 105 | Kìm cộng lực | Chương V | 1 | chiếc |
| 106 | Rìu PCCC | Chương V | 1 | chiếc |
| 107 | Mặt nạ phòng độc | Chương V | 2 | chiếc |
| 108 | Xè beng | Chương V | 1 | chiếc |
| E | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 279,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 225 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 557,5152 | m2 |
| 4 | Vệ sinh pano kính cửa sổ | Chương V | 193,74 | m2 |
| 5 | Bổ sung pa no kính dập vỡ (kính trắng 5mm) | Chương V | 4,6275 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 972,2035 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 317,93 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 972,2035 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 317,93 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 833,5 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.290,1335 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 557,5152 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa | Chương V | 279,45 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 225 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,98 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 28 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,4727 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 274,21 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,6547 | m3 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 406,65 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 15,3 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 1.001,973 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 237,14 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,2478 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 2,1516 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,56 | m2 |
| 34 | Của sổ trượt nhôm hệ dày 1,4 mmkính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 55,5 | m2 |
| 35 | Vách nhôm hệ dày 1,4 mmkính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,5 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.001,973 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,14 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 587 | m |
| 40 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.239,113 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 406,65 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa | Chương V | 289,21 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 19,6539 | 100m2 |
| 44 | Vỏ tủ kích thước600x600x180mm,1 cánh, dầy 1,2mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đèn Highbay LED 250W | Chương V | 18 | bộ |
| 46 | MCB-2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Rơ le trung gian | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Nút ấn ON/OFF | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Dây Cu/PVC 2x4 | Chương V | 50 | m |
| 51 | Dây Cu/PVC 2x2.5 | Chương V | 350 | m |
| 52 | Dây Cu/PVC 1x4 | Chương V | 50 | m |
| 53 | Dây Cu/PVC 1x2.5 | Chương V | 350 | m |
| 54 | Bộ treo đèn nhà xưởng | Chương V | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V | 350 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Chương V | 50 | m |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 230,81 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 152,6 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 452,046 | m2 |
| 60 | Vệ sinh pano kính cửa sổ | Chương V | 140,95 | m2 |
| 61 | Lắp bổ sung Pano kính bị dập vỡ | Chương V | 2,845 | m2 |
| 62 | Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhà | Chương V | 780,7155 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%DT) | Chương V | 78,0716 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90%DT) | Chương V | 702,644 | m2 |
| 65 | Tổng diện tích dầm trần ngoài nhà | Chương V | 343,8826 | m2 |
| 66 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT) | Chương V | 34,3883 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT) | Chương V | 309,4943 | m2 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,0716 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,3883 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 692,49 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.124,5981 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 452,046 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa | Chương V | 230,81 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 152,6 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,6927 | 100m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 208,9 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 179,2 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 418,572 | m2 |
| 86 | Vệ sinh pano kính cửa sổ | Chương V | 151,1 | m2 |
| 87 | Lắp bổ sung Pano kính bị dập vỡ (Kính trắng 5mm) | Chương V | 3,565 | m2 |
| 88 | Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhà | Chương V | 762,3055 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT) | Chương V | 76,2306 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT) | Chương V | 686,075 | m2 |
| 91 | Tổng diện tích dầm trần ngoài nhà | Chương V | 288,5366 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT) | Chương V | 28,8537 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT) | Chương V | 259,6829 | m2 |
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 97 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 76,2306 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 28,8537 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 664,89 | m |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.047,4225 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 418,572 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa | Chương V | 208,9 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 179,2 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 107 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,6927 | 100m2 |
| 109 | Ống gió kim loại kt 600x600 | Chương V | 30 | m |
| 110 | Ống gió kim loại kt 800x800 | Chương V | 20 | m |
| 111 | Quạt hướng trục Q=24000m3/h-esp=400pa | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Quạt gắn tường công nghiêp 15000m3/h | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Tủ điện kim loại 800x600x300 | Chương V | 2 | tủ |
| 114 | Aptomat 3P-32A-15kA | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Aptomat 3P-20A-15kA | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Rơle 3P-25A | Chương V | 10 | cái |
| 117 | Đèn báo pha | Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x6mm2 + 6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt Cáp điện Cu/Pvc/Pvc 3x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 120 | Lắp đặt dây điện Cu/Pvc/Pvc 1x2.5mm2 | Chương V | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 400 | m |
| 122 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 98,38 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 57,5 | m |
| 124 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 242,76 | m2 |
| 125 | Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhà | Chương V | 800,44 | m2 |
| 126 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT) | Chương V | 80,044 | m2 |
| 127 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT) | Chương V | 720,396 | m2 |
| 128 | Tổng diện tích dầm trần ngoài nhà | Chương V | 314,2 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT) | Chương V | 31,42 | m2 |
| 130 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT) | Chương V | 282,78 | m2 |
| 131 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái (lòng + cao lên 2 bên thành 20 cm) | Chương V | 101,4713 | m2 |
| 132 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 135 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 242,76 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,044 | m2 |
| 137 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,42 | m2 |
| 138 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.114,64 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa | Chương V | 98,38 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 46 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 101,4713 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 101,4713 | m2 |
| 143 | Lưới thép chống nứt | Chương V | 101,4713 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 146 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,1854 | 100m2 |
| 148 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 95,7 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 87,1 | m |
| 150 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 239,62 | m2 |
| 151 | Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhà | Chương V | 892,98 | m2 |
| 152 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT) | Chương V | 89,298 | m2 |
| 153 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT) | Chương V | 803,682 | m2 |
| 154 | Tổng diện tích dầm trần ngoài nhà | Chương V | 362,84 | m2 |
| 155 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT) | Chương V | 36,284 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT) | Chương V | 326,556 | m2 |
| 157 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái (lòng + cao lên 2 bên thành 20 cm) | Chương V | 128,49 | m2 |
| 158 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,0636 | 100m3 |
| 161 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 239,62 | m2 |
| 162 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 89,298 | m2 |
| 163 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 36,284 | m2 |
| 164 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.130,238 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa | Chương V | 95,7 | m2 |
| 166 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 69,68 | m2 |
| 167 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 128,49 | m2 |
| 168 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 128,49 | m2 |
| 169 | Lưới thép chống nứt | Chương V | 128,49 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 172 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,4004 | 100m2 |
| 174 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 245,835 | m2 |
| 175 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 54 | m |
| 176 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 565,695 | m2 |
| 177 | Vệ sinh vách kính | Chương V | 100,44 | m2 |
| 178 | Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhà | Chương V | 1.213,581 | m2 |
| 179 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT) | Chương V | 121,3581 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT) | Chương V | 1.092,2229 | m2 |
| 181 | Tổng diện tích dầm trần ngoài nhà | Chương V | 270,324 | m2 |
| 182 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT) | Chương V | 27,0324 | m2 |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT) | Chương V | 243,2916 | m2 |
| 184 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái (lòng + cao lên 2 bên thành 20 cm) | Chương V | 132,364 | m2 |
| 185 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,0694 | 100m3 |
| 188 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 565,695 | m2 |
| 189 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 121,3581 | m2 |
| 190 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 27,0324 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.483,905 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cửa | Chương V | 245,835 | m2 |
| 193 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 54 | m2 |
| 194 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 132,364 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 132,364 | m2 |
| 196 | Lưới thép chống nứt | Chương V | 132,364 | m2 |
| 197 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 199 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,7144 | 100m2 |
| 201 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 64,28 | m2 |
| 202 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 79,92 | m2 |
| 203 | Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhà | Chương V | 313,81 | m2 |
| 204 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT) | Chương V | 31,381 | m2 |
| 205 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT) | Chương V | 282,429 | m2 |
| 206 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 209 | Vệ sinh pano kính cửa | Chương V | 15,36 | m2 |
| 210 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,92 | m2 |
| 211 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,381 | m2 |
| 212 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 313,81 | m2 |
| 213 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 64,28 | m2 |
| 214 | Thay mới cửa CD2 (Khung sắt bịt tôn kết hợp pa no kính) | Chương V | 16,64 | m2 |
| 215 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 16,64 | m2 |
| 216 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 7,6452 | 100m2 |
| 217 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,75 | m2 |
| 218 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 17,5 | m2 |
| 219 | Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhà | Chương V | 148,81 | m2 |
| 220 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT) | Chương V | 14,881 | m2 |
| 221 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT) | Chương V | 133,929 | m2 |
| 222 | Tổng diện tích dầm trần ngoài nhà | Chương V | 41,97 | m2 |
| 223 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT) | Chương V | 4,197 | m2 |
| 224 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT) | Chương V | 37,773 | m2 |
| 225 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái (lòng + cao lên thành 20 cm) | Chương V | 20,64 | m2 |
| 226 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 227 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 228 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,5 | m2 |
| 230 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,881 | m2 |
| 231 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,197 | m2 |
| 232 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,15 | m |
| 233 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,78 | m2 |
| 234 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,75 | m2 |
| 235 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 20,64 | m2 |
| 236 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,64 | m2 |
| 237 | Lưới thép chống nứt | Chương V | 20,64 | m2 |
| 238 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,6632 | 100m2 |
| F | CẢI TẠO HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Vệ sinh nền mặt đường trước khi đổ bê tông | Chương V | 4.907,42 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V | 27,8705 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 27,8705 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa C12,5 bù vênh | Chương V | 162,912 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Chương V | 49,5132 | 100m2 |
| 6 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Chương V | 49,5132 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 49,5132 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,22 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,39 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ gạch thẻ ốp bồn cây hiện trạng | Chương V | 4,62 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V | 8 | m2 |
| 22 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chương V | 813,81 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 91,39 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4484 | tấn |
| 25 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Chương V | 223 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 15,53 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 28 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V | 1,4532 | 100m2 |
| 29 | Đánh nhẵn mặt bê tông | Chương V | 813,81 | m2 |
| 30 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 12,441 | 10m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 3,35 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,5 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,1553 | 100m3 |
| 38 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 3,8 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,71 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,46 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,34 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,99 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,005 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2005 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2005 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,2005 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 51 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 10 | 10m |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 4,12 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,863 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7077 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 52,11 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7863 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7863 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,7863 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 7,1 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,76 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,22 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,6 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,4 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,9 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ rãnh | Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,2 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,69 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5548 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,6684 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 7,08 | m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 3,59 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,193 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1074 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,59 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,31 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,26 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,8 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,61 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3151 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 46 | cấu kiện |
| 89 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 2,8 | 10m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 22,52 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2252 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2252 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,2252 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,315 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0184 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,3568 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,3568 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,3568 | 100m3 |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 5,14 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 25,97 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,2085 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,17 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,35 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,85 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,2829 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,23 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,63 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1498 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,4768 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 69,5 | cấu kiện |
| 111 | Tháo dỡ và lăp đặt lại tấm đan | Chương V | 16 | 1 cái |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0345 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1096 | tấn |
| 115 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 118 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 1,12 | 10m |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,57 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,0157 | 100m3 |
| 123 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,726 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0653 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0726 | 100m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,27 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,89 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,24 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,21 | m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,14 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,09 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,27 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0594 | tấn |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 142 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan bê tông rãnh | Chương V | 828 | 1 cái |
| 143 | Nạo vét rãnh bằng thủ công | Chương V | 165,93 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,44 | m3 |
| 145 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,8029 | 100m2 |
| 146 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,58 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,2487 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,7021 | tấn |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để cải tạo ốp gạch | Chương V | 95,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,0191 | 100m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x800 | Chương V | 95,4 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phía trên gạch ốp 20cm) | Chương V | 11,778 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,072 | m2 |
| H | CẢI TẠO NHÀ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,7146 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,989 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,0955 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ tấm alu, biển quảng cáo | Chương V | 2 | công |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 4,76 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 325,414 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0042 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1144 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mm | Chương V | 0,7146 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45 | Chương V | 10,4 | md |
| 17 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 0,968 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,98 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,136 | m2 |
| 20 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,614 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,6 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,5383 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 | Chương V | 50,7668 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x150 | Chương V | 6,27 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 122,75 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,98 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 6,48 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa đi 1 cánh trượt, khung nhôm hê, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 9 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V | 6,89 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0955 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,48 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,4776 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn điện | Chương V | 8,7216 | m2 |
| 34 | Mô tơ điều khiển cửa cuốn + bộ lưu điện | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Hộp kỹ thuật bọc cửa cuốn (ốp Alu mặt ngoài, hệ khung xương thép hộp 25x25x1,2mm.) | Chương V | 5,94 | m2 |
| 36 | Ốp Alu mặt tiền (bao gồm cả khung xương) | Chương V | 31,98 | m2 |
| 37 | Lắp đặt lại biển quảng cáo | Chương V | 4 | công |
| 38 | Thi công trần thạch cao xương thả | Chương V | 49,6008 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 1,771 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12MCB | Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A- 10ka | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A- 6ka | Chương V | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6ka | Chương V | 1 | cái |
| 45 | CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 46 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 47 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 48 | CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 49 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 - 36W | Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 lá | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tường | Chương V | 17 | cái |
| 55 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 220V-16A, âm tường | Chương V | 8 | cái |
| 56 | Công tắc đơn 220V-10A | Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V | 3 | máy |
| 58 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Ống thoát nước ngưng PVC - D20 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 63 | Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 36 | m |
| I | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 127,48 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 165,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,8578 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,08 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V | 0,1153 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,0339 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,3816 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,7366 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1584 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0169 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V | 4,752 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 172 | m2 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 78,72 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1418 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1418 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,5711 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,5711 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3739 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3739 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 162,16 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 1,6521 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc, sườn | Chương V | 34,52 | m |
| 29 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Chương V | 138,3284 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,8328 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 138,3284 | m2 |
| 32 | Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đèn LED tuyp 1,2m 2x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2) | Chương V | 40 | m |
| 35 | Ống luồn dây PVC D16 (Đi nổi) | Chương V | 40 | m |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 9000 BTU | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 12000 BTU | Chương V | 13 | cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 18000 BTU | Chương V | 10 | cái |
| 4 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 12000 BTU | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 24000 BTU | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25 l/s, H = 45 m | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 25 l/s, H = 45m | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm bù Q = 1l/s, H = 50m | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bình tích áp 200L | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình tương tự: Thi công xây lắp dân dụng, công nghiệp (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị + hệ thống PCCC)- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22 tỷ đồng, trong đó:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III, 1 công trình công nghiệp cấp III) là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (2 x 11 = 22 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng (2 x 1 = 2 tỷ đồng);Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (≥ 80%), kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh quy mô tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng - kèm CMND;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng) | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là Kiến trúc sư - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công Điện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học – kỹ sư trắc địa- Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công thông gió cấp thoát nhiệt ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác). | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động - Kèm CMND;- Đã làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150L | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy hàn nhiệt | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 18 | Máy khoan cầm tay | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 19 | Máy cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 20 | Máy vận thăng | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy lu bánh thép | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 22 | Máy trải thảm | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi