Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo nhà đa năng, nhà điều hành, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật, mua sắm và lắp đặt thiết bị (điều hòa, phòng cháy chữa cháy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171332-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN QUANG ĐIỆN - ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo nhà đa năng, nhà điều hành, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật, mua sắm và lắp đặt thiết bị (điều hòa, phòng cháy chữa cháy)
Số hiệu KHLCNT 20210844236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2021 (cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng) và vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 23:08:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,471,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự: Thi công xây lắp dân dụng, công nghiệp (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị + hệ thống PCCC)- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22 tỷ đồng, trong đó:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III, 1 công trình công nghiệp cấp III) là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (2 x 11 = 22 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng (2 x 1 = 2 tỷ đồng);Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (≥ 80%), kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh quy mô tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng - kèm CMND;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là Kiến trúc sư - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công Điện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học – kỹ sư trắc địa- Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công thông gió cấp thoát nhiệt ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động - Kèm CMND;- Đã làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy trải thảm
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Điện - Điện Tử
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cải tạo nhà đa năng, nhà điều hành, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật, mua sắm và lắp đặt thiết bị (điều hòa, phòng cháy chữa cháy)
Đầu tư xây dựng, cải tạo nhà đa năng, nhà điều hành, nhà xưởng và hạ tầng kỹ thuật
210 Ngày
E-CDNT 3 NSNN năm 2021 (cấp lại nguồn thu hỗ trợ đầu tư mở rộng) và vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Điện - Điện Tử , địa chỉ: Tổ 2 - Phường Phú Diễn - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2 phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà máy Z199/Tổng cục CNQP, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Mỹ Đức - An toàn Việt Nam + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Sông Đà + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Một Thành Viên Quang Điện - Điện Tử , địa chỉ: Tổ 2 - Phường Phú Diễn - Quận Bắc Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2 phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. * Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ về năng lực hoạt động xây dựng: Nộp bản sao công chứng, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu, trong đó: + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng-Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình dân dụng hạng III, Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC còn hiệu lực. Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. Trong trường hợp Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc về hợp đồng, nhân sự, máy móc thiết bị để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra hồ gốc năng lực kinh nghiệm, máy móc thiết bị kê khai, kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Trong thời gian quy định của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ theo yêu cầu sẽ bị coi là Kê khai gian lận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Quang điện – Điện tử. Địa chỉ: Tổ 2 phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục CNQP - Số 28A Điện Biên Phủ - quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục CNQP - Số 28A Điện Biên Phủ - quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục CNQP - Số 28A Điện Biên Phủ - quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V153,3m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,6739tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V32,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V29,1488m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V60,9842m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V14,23m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V7,4075m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V48,2012m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5561100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,5997100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,5997100m3
12Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V1,5997100m3
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V425,5702m2
14Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,6926tấn
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V11,4839m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,0328m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V21,1972m3
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V6,6751m3
19Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3935100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3935100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,3935100m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V3,68m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,3232m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V11,857m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,8468m3
26Phá dỡ kết cấu móng bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,0692m3
27Phá dỡ kết cấu móng gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,5798m3
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2268100m3
29Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2268100m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,2268100m3
31Chặt hạ đào gốc cây hoa sữa đường kính >50cm (QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội)Chương V1cây
32Đánh chuyển chăm sóc cây cọ đường kính 15 - 50cm (QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội)Chương V3cây/tháng
33Đánh chuyển chăm sóc cây thông cảnh (QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội)Chương V3cây/tháng
34Chặt hạ đào gốc cây khu vực phá dỡ đường kính Chương V9cây
35Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,7973100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,7973100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp IIChương V0,7973100m3
38Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,7973100m3
39Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V3,2766100m
40Chi phí thuê cừChương V327,66m
41Khấu hao cọc cừ C250x76x6mmChương V252,2027kg
42Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V3,276100m cọc
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Chương V82,7396m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,3276tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,4694tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,141tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V6,58100m2
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V1,8546tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,2184tấn
50Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V13,442100m
51Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V188mối nối
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,9375m3
53Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0294100m3
54Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0294100m3
55Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,0294100m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,2669100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V25,9517m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,5204m3
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V46,9488m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0397tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,9121tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,4141tấn
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,053100m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,5825100m2
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V20,0168m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,7653100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,5264100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,5264100m3
69Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V2,5264100m3
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V46,5943m3
71Mài nhẵn mặt nền bê tông nhà xeChương V351,3484m2
72Cắt khe co giãn nền khu để xeChương V11,76410m
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,1323tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,1939tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,5636tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V4,0031100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V26,4919m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,5211100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,0319tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,8161tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,0036tấn
82Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V64,2097m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,356m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V16,6068100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V15,2559tấn
86Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V200,3239m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,7373100m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,0305tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,23tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V9,0172m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6303100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2218tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,9236tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,9333m3
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V133cái
96Gia công xà gồ thépChương V2,1233tấn
97Lắp dựng xà gồ thépChương V2,1233tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V154,56m2
99Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.45mmChương V4,8337100m2
100Tôn úp nócChương V71,05m
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V21,2124m3
102Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V318,3591m3
103Lưới thép 1mm chống nứt tường, dầm, cộtChương V934,98m2
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V1.179,4559m2
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V976,2336m2
106Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V100,3332m2
107Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V79,9392m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V405,4425m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V204,308m2
110Trát tường ngoài tầng mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V626,4472m2
111Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V322,0691m2
112Trát trần, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V127,1147m2
113Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V208,454m2
114Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,8177m2
115Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V401,76m
116Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V727,32m
117Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V97,2844m2
118Sơn giả đá marble cột trụ ngoài nhà tầng 1Chương V198,1495m2
119Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà (Tầng 1,2)Chương V1.249,3841m2
120Bả 2 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà (tầng 3)Chương V1.033,6088m2
121Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (Tầng 1,2)Chương V458,1212m2
122Bả 2 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (tầng 3)Chương V48,1979m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 1,2)Chương V1.707,5053m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tầng 3)Chương V1.081,8067m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Chương V402,324m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, mái)Chương V481,7m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,6144100m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V698,9724m2
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V698,9724m2
130Lưới sợi các bon chống nứtChương V698,9724m2
131Công tác ốp đá chẻ tường chân móng, vữa XM mác 75Chương V26,473m2
132Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Chương V452,9723m2
133Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 (tầng 3)Chương V346,1402m2
134Lát nền, sàn phần len ngưỡng cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V17,545m2
135Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V32,501m2
136Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Chương V22,92m2
137Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìmChương V502,4487m2
138Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V273,8808m2
139Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìmChương V776,3295m2
140Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V776,3295m2
141Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Chương V41,9624m2
142Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 (tầng 3)Chương V46,4132m2
143Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu ẩm (Tầng 1,2)Chương V94,9306m2
144Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chịu ẩm (Tầng 3)Chương V41,5338m2
145Bả bằng bột bả vào trần thạch cao xương chìm chịu ẩmChương V136,4644m2
146Sơn trần thạch cao chịu ẩm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,4644m2
147Ốp gạch tường WC, gạch 300x600 (Tâng 1,2)Chương V157,896m2
148Ốp gạch tường WC, gạch 300x600 (Tầng 3)Chương V211,056m2
149Lát đá mặt bệ các loại (Tầng 1,2)Chương V6,2496m2
150Lát đá mặt bệ các loại (Tầng 3)Chương V6,6816m2
151Giá đỡ bệ LavaboChương V11bộ
152Vách COMPOSITE và phụ kiện hoàn thiệnChương V73,842m2
153Vách, cửa kính cường lực phòng tắm 12mmChương V4,8m2
154Xây mặt bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V2,7949m3
155Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V78,3408m2
156Soi chỉ chống trơn bậc cầu thangChương V131,12m
157Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inox SUS 304Chương V35,72m
158Gia công lan can ban côngChương V0,4277tấn
159Lắp dựng lan can sắt ban côngChương V13,824m2
160Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,5404m2
161Láng nền bậc tam cấp, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V16,041m2
162Lát đá tam cấp, vữa XM mác 75Chương V16,041m2
163Soi chỉ chống trơn bậc tam cấpChương V150,72m
164Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V55,44m2
165Cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V23,76m2
166Sản xuất lắp dựng cửa thép ra se noChương V1,26m2
167Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V1,92m2
168Cửa sổ trượt nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V167,88m2
169Vách kính nhôm hệ kính cường lực dày 12mmChương V27,104m2
170Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,1002tấn
171Lắp dựng hoa sắt cửaChương V165,36m2
172Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V112,84m2
173Thang inox lên mái (tay thang 40x40x1.5mm, chân thang 25x25x1,5mm khoảng cách a300mm BV-KC)Chương V19,59kg
174Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mmChương V1cái
175MCCB-3P-150A-36kAChương V1cái
176MCCB-3P-75A-18kAChương V3cái
177MCB-3P-40A-10kAChương V1cái
178MCB-2P-25A-10kAChương V6cái
179MCB-1P-10A-6kAChương V3cái
180Đèn báo phaChương V3cái
181Cầu chì 2AChương V3cái
182Biến dòng 125/5AChương V3bộ
183Đồng hồ Volt + chuyển mạchChương V1cái
184Đồng hồ Ampe + chuyển mạchChương V1cái
185Thanh cái 80A (3pha+N)Chương V1bộ
186Thanh cái 150A (3pha+N)Chương V1bộ
187Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mmChương V1cái
188MCCB-3P-75A-18kAChương V1cái
189MCB-2P-50A-10kAChương V2cái
190MCB-2P-32A-10kAChương V8cái
191MCB-1P-10A-6kAChương V2cái
192Thanh cái 75A (3P+N)Chương V1bộ
193Đèn báo phaChương V3cái
194Cầu chì 2AChương V3cái
195Vỏ tủ kích thước800x600x300mm,1 cánh, dầy 1,2mmChương V1cái
196MCCB-3P-75A-18kAChương V1cái
197MCB-2P-32A-10kAChương V2cái
198MCB-2P-25A-10kAChương V9cái
199MCB-1P-10A-16kAChương V2cái
200Thanh cái 75A (3P+N)Chương V1bộ
201Đèn báo phaChương V3cái
202Cầu chì 2AChương V3cái
203Vỏ tủ âm tường 5-8 moduleChương V4cái
204MCB-2P-25A-10kAChương V4cái
205MCB-1P-10A-6kAChương V4cái
206MCB-1P-20A-6kAChương V8cái
207Vỏ tủ âm tường 5-8 moduleChương V10cái
208MCB-2P-32A-10kAChương V10cái
209MCB-1P-10A-6kAChương V10cái
210MCB-1P-20A-6kAChương V30cái
211Vỏ tủ âm tường 9-12 moduleChương V2cái
212MCB-2P-50A-10kAChương V2cái
213MCB-1P-10A-6kAChương V2cái
214MCB-1P-20A-6kAChương V4cái
215MCB-1P-25A-6kAChương V4cái
216Vỏ tủ âm tường 5-8 moduleChương V1cái
217MCB-2P-32A-10kAChương V1cái
218MCB-1P-10A-6kAChương V1cái
219MCB-1P-20A-6kAChương V4cái
220Vỏ tủ âm tường 9-12 moduleChương V1cái
221MCB-2P-32A-10kAChương V1cái
222MCB-1P-10A-6kAChương V2cái
223MCB-1P-20A-6kAChương V4cái
224Vỏ tủ âm tường 9-12 moduleChương V1cái
225MCB-2P-50A-10kAChương V1cái
226MCB-1P-10A-6kAChương V2cái
227MCB-1P-20A-6kAChương V5cái
228Đèn ốp trần bóng LED 24WChương V61bộ
229Đèn LED downlight 11WChương V106bộ
230Lắp đèn LED dâyChương V150bộ
231Đèn LED tuyp 1,2m 2x18WChương V18bộ
232Lắp đặt đèn Led panel 600x600Chương V68bộ
233Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh có điều khiển từ xaChương V37cái
234Móc treo quạt trần dài 0,8mChương V37cái
235Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V20cái
236Công tắc 1 chiều loại hai chấu, 1 chấu 20A, 2 cực (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V7cái
237Công tắc 1 chiều loại hai chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V5cái
238Công tắc 1 chiều loại ba chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V8cái
239Công tắc 1 chiều loại bốn chấu 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V1cái
240Công tắc 2 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V20cái
241Công tắc 2 chiều loại đôi 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V20cái
242Ổ cắm đôi 3 chấu (hạt + đế âm + nắp mặt) âm tườngChương V147cái
243Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25mm2)Chương V50m
244Cáp Cu/PVC/PVC (2x10mm2)Chương V120m
245Cáp Cu/PVC/PVC (2x6mm2)Chương V350m
246Cáp Cu/PVC/PVC (2x4mm2)Chương V100m
247Dây Cu/PVC (1x4 mm2)Chương V250m
248Dây Cu/PVC (1x2.5 mm2)Chương V1.900m
249Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2)Chương V6.200m
250Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16mm2)- sọc vàng xanhChương V50m
251Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10mm2)- sọc vàng xanhChương V120m
252Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6mm2)- sọc vàng xanhChương V350m
253Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4mm2)- sọc vàng xanhChương V225m
254Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5mm2)- sọc vàng xanhChương V950m
255Máng cáp thép tráng kẽm 200x50 (gồm phụ kiện)Chương V50m
256Ống luồn dây PVC D40 (Đi nổi)Chương V15m
257Ống luồn dây PVC D40 (Đi chìm)Chương V15m
258Ống luồn dây PVC D32 (Đi nổi)Chương V72,5m
259Ống luồn dây PVC D32 (Đi chìm)Chương V72,5m
260Ống luồn dây PVC D25 (Đi nổi)Chương V80m
261Ống luồn dây PVC D25 (Đi chìm)Chương V80m
262Ống luồn dây PVC D20 (Đi nổi)Chương V475m
263Ống luồn dây PVC D20 (Đi chìm)Chương V475m
264Ống luồn dây PVC D16 (Đi nổi)Chương V1.550m
265Ống luồn dây PVC D16 (Đi chìm)Chương V1.550m
266Ổ cắm RJ45 +RJ11 âm tườngChương V15cái
267Ổ cắm tín hiệu tiviChương V8cái
268Dây điện thoại 1*2*0.5Chương V750m
269Dây mạng UTP Cat6Chương V470m
270Dây cáp đồng trục RG6Chương V240m
271Ống luồn dây PVC D20 (ĐI nổi)Chương V172,5m
272Ống luồn dây PVC D20 (ĐI chìm)Chương V172,5m
273Tủ Rack 6UChương V1hộp
274Tủ Rack 4UChương V2hộp
275ODF 4 portChương V1hộp
276Switch 16 port 1 cổng quangChương V1cái
277Switch 16 portChương V1cái
278Switch 8 portChương V1cái
279Patch panel 16 portChương V1cái
280Patch panel 8 portChương V2cái
281Phiến đấu dây 10 đôiChương V2cái
282Máng cáp nhựa 100x100Chương V70m
283Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh 9000 BTUChương V5máy
284Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh 12000 BTUChương V13máy
285Lắp đặt điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh 18000 BTUChương V10máy
286Quạt hút vệ sinh gắn tường 300m3/hChương V5cái
287Quạt hút vệ sinh âm trần nối ốngChương V6cái
288Ống uPVC D110 thông gióChương V0,22100m
289Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V3,3100m
290Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V3,3100m
291Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V1,94100m
292Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V1,94100m
293Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V1,4100m
294Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V1,4100m
295Ống thoát nước ngưng PVC - D20Chương V3,6100m
296Bảo ôn ống thoát nước ngưng D20Chương V3,6100m
297Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V990m
298Kim thu sét D16 thép h=1mChương V8cái
299Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mChương V6bộ
300Thép dẹt 40x4Chương V25m
301Dây thoát sét thép D10Chương V400m
302Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V2cái
303Hóa chât giảm điện trở đấtChương V5kg
304Chân bật thépChương V400cái
305MCCB-3P-150A-36kAChương V1cái
306Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V320m
307Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x35mm2 sọc vàng xanhChương V320m
308Đai treo ống lên tườngChương V320cái
309Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 85/65Chương V320m
310Lắp đặt chậu xí bệtChương V19bộ
311Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V15bộ
312Lắp đặt gương soi KT 900x900Chương V4cái
313Lắp đặt gương soi KT 1200x900Chương V3cái
314Lắp đặt gương soi KT 1500x900Chương V4cái
315Lắp đặt vòi xịt rửaChương V19bộ
316Lắp đặt hộp đựng giấyChương V19cái
317Lắp đặt giá treo khănChương V11cái
318Hộp để xà phòngChương V11cái
319Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V11bộ
320Lắp đặt tiểu namChương V10bộ
321Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V21cái
322Hộp để xà phòngChương V15cái
323Cầu thu nước mái D125 InoxChương V8cái
324Cầu thu nước mái D90 InoxChương V2cái
325Lắp đặt thùng đun nước nóng 20lChương V2bộ
326Lắp đặt thùng đun nước nóng 16lChương V7bộ
327Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V41 máy
328Máy bơm cấp nước lên bể mái Q=7,5m3/h - H=20mChương V2máy
329Máy bơm tăng ápChương V2máy
330Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
331Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,1100m
332Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V3cái
333Van phao cơChương V1cái
334Tê thu ppr 63/32Chương V1cái
335Lắp đặt van chặn PPR- D50mmChương V6cái
336Lắp đặt van chặn PPR- D40mmChương V2cái
337Lắp đặt van chặn PPR- D32mmChương V10cái
338Lắp đặt van chặn PPR- D25mmChương V10cái
339Lắp đặt van chặn PPR- D20mmChương V20cái
340Lắp đặt van một chiều đồng D32mmChương V6cái
341Van phao điệnChương V1cái
342Van phao cơChương V1cái
343Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,3100m
344Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,24100m
345Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V3,1100m
346Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V1,45100m
347Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V1,08100m
348Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,84100m
349Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V6cái
350Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V4cái
351Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V23cái
352Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V30cái
353Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V36cái
354Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmChương V2cái
355Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmChương V5cái
356Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmChương V16cái
357Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V20cái
358Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mmChương V22cái
359Tê thu ppr 50/32Chương V4cái
360Tê thu ppr 32/25Chương V10cái
361Tê thu ppr 32/20Chương V20cái
362Tê thu ppr 25/20Chương V44cái
363Lắp đặt côn PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmChương V3cái
364Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V15cái
365Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmChương V25cái
366Rắc co ppr D50Chương V5cái
367Rắc co ppr D32Chương V6cái
368Rắc co ppr D20Chương V18cái
369Cút ren trong ppr D20Chương V90cái
370Măng xông ppr D50Chương V12cái
371Măng xông ppr D32Chương V87cái
372Măng xông ppr D25Chương V30cái
373Măng xông ppr D20Chương V50cái
374Măng xông ren ngoài ppr D50Chương V5cái
375Măng xông ren ngoài ppr D32Chương V6cái
376Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V90cái
377Tê 45 độ ppr D50Chương V3cái
378Tê 45 độ ppr D32Chương V3cái
379Ống nhựa upvc D140 PN10Chương V1,2100m
380Ống nhựa upvc D125 PN10Chương V0,24100m
381Ống nhựa upvc D110 PN10Chương V0,86100m
382Ống nhựa upvc D90 PN10Chương V1,8100m
383Ống nhựa upvc D60 PN10Chương V1,15100m
384Ống nhựa upvc D42 PN10Chương V0,36100m
385Y-Upvc D140Chương V5cái
386Y-Upvc D125Chương V6cái
387Y-Upvc D110Chương V40cái
388Y-Upvc D90Chương V20cái
389Y-Upvc D60Chương V46cái
390Y thu-Upvc D140/125Chương V4cái
391Y thu-Upvc D140/110Chương V4cái
392Y thu-Upvc D125/110Chương V12cái
393Y thu-Upvc D110/60Chương V15cái
394Y thu-Upvc D90/60Chương V12cái
395Y thu-Upvc D60/42Chương V10cái
396Chếch 45 độ -Upvc D140Chương V12cái
397Chếch 45 độ -Upvc D125Chương V10cái
398Chếch 45 độ -Upvc D110Chương V76cái
399Chếch 45 độ -Upvc D90Chương V42cái
400Chếch 45 độ -Upvc D60Chương V90cái
401Chếch 45 độ -Upvc D42Chương V112cái
402Tê -Upvc D140Chương V4cái
403Tê -Upvc D125Chương V3cái
404Tê -Upvc D110Chương V2cái
405Cút -Upvc D140Chương V2cái
406Cút -Upvc D125Chương V2cái
407Cút -Upvc D110Chương V10cái
408Cút -Upvc D90Chương V10cái
409Cút -Upvc D60Chương V15cái
410Cút -Upvc D42Chương V25cái
411Côn thu -Upvc D140/125Chương V2cái
412Côn thu -Upvc D125/110Chương V5cái
413Côn thu -Upvc D110/60Chương V12cái
414Côn thu -Upvc D90/60Chương V10cái
415Côn thu -Upvc D60/42Chương V30cái
416Con thỏ -upvc D60Chương V32cái
417Bạc chuyển bậc D90/60Chương V15cái
418Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2937100m3
419Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,2638m3
420Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,3263100m3
421Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3263100m3
422Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,3263100m3
423Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1417m3
424Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,4191m3
425Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0546100m2
426Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2044tấn
427Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,5244m3
428Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lần 1)Chương V21,6038m2
429Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Chương V21,6038m2
430Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,5675m2
431Quét nước xi măng 2 nướcChương V26,1713m2
432Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,9969m3
433Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0578100m2
434Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0938tấn
435Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V18cấu kiện
436Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,192100m3
437Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,1332m3
438Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2133100m3
439Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2133100m3
440Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,2133100m3
441Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,7417m3
442Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,2157m3
443Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0446100m2
444Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0736tấn
445Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0474tấn
446Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,0961m3
447Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V13,376m2
448Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V13,376m2
449Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,684m2
450Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,332m2
451Quét nước xi măng 2 nướcChương V17,708m2
452Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0404tấn
453Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,4804m3
454Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,0636100m2
455Nắp bể inox 2mm 850x850 mmChương V1cái
456Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V79,7699m3
457Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V63,279510m2
458Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V0,701610m2
459Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V9,0389100m2
460Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V23,2405tấn
461Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V3,3288tấn
462Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1tấn
463Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1tấn
C NHÀ TRẠM BƠM, BỂ NƯỚC PCCC
1Đánh chuyển chăm sóc cây cọ đường kính 15 - 50cm (QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội)Chương V5cây/tháng
2Đánh chuyển chăm sóc cây dừa cảnh(QĐ 649-QĐ UBND TP Hà Nội)Chương V10cây/tháng
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V1,410m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V1,47m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,8795100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V54,2164m3
7Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Chương V10,2100m
8Chi phí thuê cừChương V1.020m
9Khấu hao cọc cừ C250x76x6mmChương V785,2465kg
10Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnChương V10,2100m cọc
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,49100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2461100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V3,245100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V1,1529100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0088100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V12,81m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V34,022m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V34,76m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V24,8949m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V3,6914tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V6,3448tấn
22Băng cản nước Vinkems Waterstop V-20 hoặc tương đươngChương V44,6m
23Thang inox lên xuống (tay thang 40x40x1.5mm, chân thang 25x25x1,5mm khoảng cách a300mm)Chương V27,1kg
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V131,57m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V331,8m2
26Quét nước xi măngChương V331,8m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V108,48m2
28Chống thấm mặt trong bể bằng sikaChương V444,5m2
29Chống thấm thành ngoài bể bằng sikaChương V255,17m2
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V4,2553100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo , đất cấp IIChương V4,2553100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V4,2553100m3
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,55100m
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V6cái
35Van phao cơChương V2cái
36Tê thu ppr 63/32Chương V1cái
37Làm đất kỹ thuật trước khi trồngChương V1,722100m2
38Mua đất màu trồng cỏChương V51,66m3
39Trồng, chăm sóc cỏ nhungChương V172,2m2/ tháng
40Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V15cây/lần
41Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc chồng viền quanh bểChương V13,38m2/ tháng
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1365100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0403tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1726tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1833tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,4256m3
47Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V7,4279m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,494m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V9,1204m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,8348m2
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0182100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,1972m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,0912100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0671tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,912m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0059100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0009tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,003tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,071m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ máy bơmChương V0,0024100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy bơm, chiều rộng Chương V0,018m3
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V2cái
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V18,484m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V9,1204m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,5364m2
66Lưới sợi cacbon chống nứtChương V11,5364m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,6144m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,8348m2
69Cửa sổ mở trượt nhôm hệ dày 1,4mm kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V1,518m2
70Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V1,98m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0231tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,518m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,8411m2
74Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V17,410m
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,525m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,827m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1644100m3
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V6,177m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1079100m3
80Băng cảnh báoChương V87m
81Rải gạch chỉ mương đàoChương V783viên
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V6,525m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,14100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,14100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,14100m3
86Cáp điện nguồn trạm bơm cáp chống cháy Cu/FR.3x35+1x35Chương V90m
87Cáp điện nguồn trạm bơm cáp chống cháy Cu/FR.3x4+1x4Chương V10m
88Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 50/40Chương V87m
89Lắp đặt đèn tuýp Led 1,2m loại 2 bóngChương V1bộ
90Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V1cái
91Lắp đặt Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2)Chương V8m
92Ống luồn dây PVC D16 (Đi nổi)Chương V8m
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V1trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang địa chỉChương V34bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉChương V8bộ
4Lắp đặt đế đầu báo cháyChương V41bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V7bộ
6Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpChương V7bộ
7Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy 410x200x70mmChương V14hộp
8Lắp đặt module cách lyChương V6bộ
9Lắp đặt module điều khiển có điện ápChương V3bộ
10Lắp đặt các automat 1 pha-10AChương V1cái
11Lắp đặt hộp đấu dây 200x200mmChương V3hộp
12ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V180m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V720m
14Ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, D20mmChương V200m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2 x1,5mm2Chương V1.265m
16Lắp đặt hộp chia 3 D20Chương V74hộp
17Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V8bộ
18Lắp đặt đèn Exit gắn tườngChương V2bộ
19Lắp đặt đèn sự cốChương V16bộ
20Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25 l/s, H = 45 mChương V1cái
21Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 25 l/s, H = 45mChương V1cái
22Máy bơm bù Q = 1l/s, H = 50mChương V1cái
23Công tắc áp lựcChương V3cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
25Rọ hút D125Chương V2cái
26Rọ hút D50Chương V1cái
27Y lọc D125Chương V2cái
28Y lọc D50Chương V1cái
29Van chặn D125Chương V2cái
30Van chặn D100Chương V7cái
31Van chặn D50Chương V1cái
32Van chặn D40Chương V1cái
33Van chặn D32Chương V1cái
34Van chặn D25Chương V6cái
35Khớp nối mềm D125Chương V2cái
36Khớp nối mềm D100Chương V2cái
37Khớp nối mềm D50Chương V1cái
38Khớp nối mềm D40Chương V1cái
39Van một chiều D100Chương V4cái
40Van một chiều D40Chương V1cái
41Van một chiều D25Chương V4cái
42Van an toàn D100Chương V1cái
43Van báo động D100Chương V2cái
44Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V2cái
45Téc nước mồi 500L (inox)Chương V1bể
46Trụ chữa cháy ngoài nhà D65, 2 cửaChương V10cái
47Trụ tiếp nước chữa cháy D65, 2 cửaChương V2cái
48Bích lỗ D125Chương V10cái
49Bích lỗ D100Chương V32cái
50Bích lỗ D50Chương V9cái
51Bích đặc D125Chương V2cái
52Rắc co D32Chương V1cái
53Rắc co D25Chương V4cái
54Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mmChương V0,12100m
55Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V5,65100m
56Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V0,2100m
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
58Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmChương V4cái
59Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V30cái
60Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmChương V10cái
61Cút ren D25Chương V10cái
62Tê nối bằng phương pháp hàn, D125/125Chương V2cái
63Tê nối bằng phương pháp hàn, D125/100Chương V5cái
64Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100/100mmChương V12cái
65Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, D65/50Chương V2cái
66Tê ren D25Chương V3cái
67Côn thu D125 đầu bơmChương V1cái
68Côn thu D100 đầu bơmChương V1cái
69Côn thu D50 đầu bơmChương V1cái
70Côn thu D40 đầu bơmChương V1cái
71Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn,đường kính côn d=100x65mmChương V1cái
72Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn,đường kính côn d=65x50mmChương V1cái
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,16m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0128100m2
75Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x600x200Chương V10hộp
76Lắp đặt van chữa cháy chuyên dụng, đường kính van d=65mmChương V20cái
77Lắp đặt bộ khớp nối chữa cháy D65Chương V20bộ
78Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V20cuộn
79Lắp đặt lăng chữa cháy d65x19mmChương V20cái
80Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V6cái
81Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Chương V3hộp
82lắp đặt bộ khớp nối chữa cháyChương V12bộ
83Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V6cuộn
84Lắp đặt lăng chữa cháy d50x13mmChương V6cái
85Lắp đặt hộp bình chữa cháy kích thước 600x600x180Chương V6hộp
86Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V18cái
87Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4Chương V9cái
88Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V6bộ
89Sơn ống thépChương V210,6m2
90Thử áp lực đường ống thép, ĐK D125, D100, D65, D50Chương V6,03100m
91Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V9410m
92Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V75,2m3
93Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,752100m3
94Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,752100m3
95Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,752100m3
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,3656100m3
97Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V15,1725m3
98Đắp cát đầm chặtChương V1,2496100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,1995100m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V90,4m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,3176100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3176100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,3176100m3
104Tủ đựng phương tiện phá dỡChương V1chiếc
105Kìm cộng lựcChương V1chiếc
106Rìu PCCCChương V1chiếc
107Mặt nạ phòng độcChương V2chiếc
108Xè bengChương V1chiếc
E CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V279,45m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V225m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V557,5152m2
4Vệ sinh pano kính cửa sổChương V193,74m2
5Bổ sung pa no kính dập vỡ (kính trắng 5mm)Chương V4,6275m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V972,2035m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàChương V317,93m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,258100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,258100m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,258100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V972,2035m2
12Trát trần, vữa XM M75Chương V317,93m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V833,5m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.290,1335m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V557,5152m2
16Lắp dựng cửaChương V279,45m2
17Lắp dựng hoa sắt cửaChương V225m2
18Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,98100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V28cái
21Cầu chắn rác inox D110Chương V14cái
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,4727100m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V274,21m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,6547m3
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V406,65m2
26Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V15,3m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V1.001,973m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàChương V237,14m2
29Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2478100m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2478100m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,2478100m3
32Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V2,1516m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,56m2
34Của sổ trượt nhôm hệ dày 1,4 mmkính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V55,5m2
35Vách nhôm hệ dày 1,4 mmkính dán 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V2,5m2
36Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V0,153100m2
37Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V1.001,973m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V237,14m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V587m
40Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.239,113m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V406,65m2
42Lắp dựng cửaChương V289,21m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V19,6539100m2
44Vỏ tủ kích thước600x600x180mm,1 cánh, dầy 1,2mmChương V1cái
45Đèn Highbay LED 250WChương V18bộ
46MCB-2P-32A-10KAChương V1cái
47MCB-1P-16A-6KAChương V4cái
48Rơ le trung gianChương V4cái
49Nút ấn ON/OFFChương V4cái
50Dây Cu/PVC 2x4Chương V50m
51Dây Cu/PVC 2x2.5Chương V350m
52Dây Cu/PVC 1x4Chương V50m
53Dây Cu/PVC 1x2.5Chương V350m
54Bộ treo đèn nhà xưởngChương V18bộ
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V350m
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Chương V50m
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V230,81m2
58Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V152,6m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V452,046m2
60Vệ sinh pano kính cửa sổChương V140,95m2
61Lắp bổ sung Pano kính bị dập vỡChương V2,845m2
62Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhàChương V780,7155m2
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10%DT)Chương V78,0716m2
64Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (90%DT)Chương V702,644m2
65Tổng diện tích dầm trần ngoài nhàChương V343,8826m2
66Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT)Chương V34,3883m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT)Chương V309,4943m2
68Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0225100m3
69Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0225100m3
70Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,0225100m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V78,0716m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,3883m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V692,49m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.124,5981m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V452,046m2
76Lắp dựng cửaChương V230,81m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaChương V152,6m2
78Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,84100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V24cái
81Cầu chắn rác inox D110Chương V12cái
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,6927100m2
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V208,9m2
84Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V179,2m2
85Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V418,572m2
86Vệ sinh pano kính cửa sổChương V151,1m2
87Lắp bổ sung Pano kính bị dập vỡ (Kính trắng 5mm)Chương V3,565m2
88Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhàChương V762,3055m2
89Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT)Chương V76,2306m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT)Chương V686,075m2
91Tổng diện tích dầm trần ngoài nhàChương V288,5366m2
92Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT)Chương V28,8537m2
93Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT)Chương V259,6829m2
94Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0209100m3
95Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0209100m3
96Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,0209100m3
97Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V76,2306m2
98Trát trần, vữa XM M75Chương V28,8537m2
99Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V664,89m
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.047,4225m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V418,572m2
102Lắp dựng cửaChương V208,9m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V179,2m2
104Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,84100m
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V24cái
107Cầu chắn rác inox D110Chương V12cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,6927100m2
109Ống gió kim loại kt 600x600Chương V30m
110Ống gió kim loại kt 800x800Chương V20m
111Quạt hướng trục Q=24000m3/h-esp=400paChương V1cái
112Quạt gắn tường công nghiêp 15000m3/hChương V8cái
113Tủ điện kim loại 800x600x300Chương V2tủ
114Aptomat 3P-32A-15kAChương V2cái
115Aptomat 3P-20A-15kAChương V10cái
116Rơle 3P-25AChương V10cái
117Đèn báo phaChương V6cái
118Lắp đặt Cáp điện Cu/Xlpe/Pvc 4x6mm2 + 6mm2Chương V30m
119Lắp đặt Cáp điện Cu/Pvc/Pvc 3x2.5mm2Chương V400m
120Lắp đặt dây điện Cu/Pvc/Pvc 1x2.5mm2Chương V400m
121Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn D20Chương V400m
122Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V98,38m2
123Tháo dỡ lan can sắtChương V57,5m
124Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V242,76m2
125Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhàChương V800,44m2
126Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT)Chương V80,044m2
127Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT)Chương V720,396m2
128Tổng diện tích dầm trần ngoài nhàChương V314,2m2
129Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT)Chương V31,42m2
130Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT)Chương V282,78m2
131Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái (lòng + cao lên 2 bên thành 20 cm)Chương V101,4713m2
132Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0527100m3
133Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0527100m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,0527100m3
135Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V242,76m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V80,044m2
137Trát trần, vữa XM mác 75Chương V31,42m2
138Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.114,64m2
139Lắp dựng cửaChương V98,38m2
140Lắp dựng lan can sắtChương V46m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V101,4713m2
142Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V101,4713m2
143Lưới thép chống nứtChương V101,4713m2
144Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,84100m
146Cầu chắn rác inox D110Chương V7cái
147Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,1854100m2
148Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V95,7m2
149Tháo dỡ lan can sắtChương V87,1m
150Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V239,62m2
151Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhàChương V892,98m2
152Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT)Chương V89,298m2
153Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT)Chương V803,682m2
154Tổng diện tích dầm trần ngoài nhàChương V362,84m2
155Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT)Chương V36,284m2
156Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT)Chương V326,556m2
157Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái (lòng + cao lên 2 bên thành 20 cm)Chương V128,49m2
158Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0636100m3
159Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0636100m3
160Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,0636100m3
161Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V239,62m2
162Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V89,298m2
163Trát trần, vữa XM M75Chương V36,284m2
164Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.130,238m2
165Lắp dựng cửaChương V95,7m2
166Lắp dựng lan can sắtChương V69,68m2
167Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V128,49m2
168Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V128,49m2
169Lưới thép chống nứtChương V128,49m2
170Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,84100m
172Cầu chắn rác inox D110Chương V7cái
173Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,4004100m2
174Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V245,835m2
175Tháo dỡ lan can sắtChương V54m
176Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V565,695m2
177Vệ sinh vách kínhChương V100,44m2
178Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhàChương V1.213,581m2
179Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT)Chương V121,3581m2
180Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT)Chương V1.092,2229m2
181Tổng diện tích dầm trần ngoài nhàChương V270,324m2
182Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT)Chương V27,0324m2
183Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT)Chương V243,2916m2
184Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái (lòng + cao lên 2 bên thành 20 cm)Chương V132,364m2
185Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0694100m3
186Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0694100m3
187Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,0694100m3
188Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V565,695m2
189Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V121,3581m2
190Trát trần, vữa XM M75Chương V27,0324m2
191Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.483,905m2
192Lắp dựng cửaChương V245,835m2
193Lắp dựng lan can sắtChương V54m2
194Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V132,364m2
195Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V132,364m2
196Lưới thép chống nứtChương V132,364m2
197Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,96100m
199Cầu chắn rác inox D110Chương V8cái
200Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V15,7144100m2
201Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V64,28m2
202Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V79,92m2
203Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhàChương V313,81m2
204Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT)Chương V31,381m2
205Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT)Chương V282,429m2
206Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0063100m3
207Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0063100m3
208Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,0063100m3
209Vệ sinh pano kính cửaChương V15,36m2
210Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V79,92m2
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V31,381m2
212Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V313,81m2
213Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V64,28m2
214Thay mới cửa CD2 (Khung sắt bịt tôn kết hợp pa no kính)Chương V16,64m2
215Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V16,64m2
216Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V7,6452100m2
217Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V8,75m2
218Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V17,5m2
219Tổng diện tích tường cột trụ ngoài nhàChương V148,81m2
220Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10%DT)Chương V14,881m2
221Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (90%DT)Chương V133,929m2
222Tổng diện tích dầm trần ngoài nhàChương V41,97m2
223Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10%DT)Chương V4,197m2
224Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (90%DT)Chương V37,773m2
225Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô mái (lòng + cao lên thành 20 cm)Chương V20,64m2
226Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,01100m3
227Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,01100m3
228Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0TChương V0,01100m3
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,5m2
230Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V14,881m2
231Trát trần, vữa XM mác 75Chương V4,197m2
232Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V53,15m
233Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,78m2
234Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,75m2
235Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V20,64m2
236Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V20,64m2
237Lưới thép chống nứtChương V20,64m2
238Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,6632100m2
F CẢI TẠO HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Vệ sinh nền mặt đường trước khi đổ bê tôngChương V4.907,42m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V27,8705100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V27,8705100m2
4Bê tông nhựa C12,5 bù vênhChương V162,912tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Chương V49,5132100m2
6Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhChương V49,5132100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V49,5132100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V20,22m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V0,1317100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,39m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1317100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1317100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V0,1317100m3
14Phá dỡ gạch thẻ ốp bồn cây hiện trạngChương V4,62m2
15Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0009100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0009100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,0009100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,24m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0193100m2
20Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V0,54m3
21Ốp gạch thẻ bồn câyChương V8m2
22Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngChương V813,81m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V91,39m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4484tấn
25Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũChương V223m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V15,53m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,198100m3
28Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V1,4532100m2
29Đánh nhẵn mặt bê tôngChương V813,81m2
30Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V12,44110m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V1,18m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,055100m2
33Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V3,35m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,5m2
35Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1553100m3
36Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1553100m3
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,1553100m3
38Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V3,810m
39Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,71m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,46m3
41Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,34m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,99m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,005m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1805100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2005100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2005100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,2005100m3
48Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1475100m3
49Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1475100m3
50Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,1475100m3
51Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V1010m
52Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V4,12m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,863m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7077100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V52,11m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,7863100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7863100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,7863100m3
59Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,1m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,76m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,207100m2
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V18,22m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V96,6m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,4m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V4,9m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũ rãnhChương V0,69100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 250Chương V10,2m3
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V8,69m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5548100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,6684tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V1381 cấu kiện
72Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V7,08m3
73Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V3,59m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,193m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1074100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,226100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,226100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,226100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,59m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,046100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,31m3
82Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V37,26m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V13,8m2
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1193100m3
85Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,61m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0992100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3151tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V46cấu kiện
89Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V2,810m
90Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V22,52m3
91Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2252100m3
92Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2252100m3
93Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,2252100m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,315m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0184100m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,3568100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,3568100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,3568100m3
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V5,14m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V25,97m3
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2085100m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V16,17m3
103Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V90,35m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,85m2
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,2829100m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V12,23m3
107Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,63m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1498100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4768tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V69,5cấu kiện
111Tháo dỡ và lăp đặt lại tấm đanChương V161 cái
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,6m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0345100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1096tấn
115Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,006100m3
116Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,006100m3
117Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,006100m3
118Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V1,1210m
119Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,57m3
120Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0157100m3
121Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0157100m3
122Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,0157100m3
123Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,726m3
124Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0653100m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0726100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0726100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0726100m3
128Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,27m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,4m3
130Ván khuôn thép. Ván khuôn hố gaChương V0,0098100m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,89m3
132Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,24m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V1,21m2
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V0,14m3
135Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố hố gaChương V0,0816100m2
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0458100m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V1,09m3
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,27m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0121100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0594tấn
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
142Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan bê tông rãnhChương V8281 cái
143Nạo vét rãnh bằng thủ côngChương V165,93m3
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,44m3
145Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,8029100m2
146Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0958100m3
147Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0958100m3
148Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,0958100m3
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V9,58m3
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,2487100m2
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,7021tấn
G CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để cải tạo ốp gạchChương V95,4m2
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0191100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0191100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,0191100m3
5Công tác ốp gạch vào tường, gạch 400x800Chương V95,4m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phía trên gạch ốp 20cm)Chương V11,778m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,072m2
H CẢI TẠO NHÀ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM
1Tháo tấm lợp tônChương V0,7146100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V0,989m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V17,9m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,0955tấn
5Tháo dỡ tấm alu, biển quảng cáoChương V2công
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V4,76m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V325,414m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0773100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0773100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,0773100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0052100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0042tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1144m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V2cái
15Lợp mái tôn chống nóng dày 0.45mmChương V0,7146100m2
16Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.45Chương V10,4md
17Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V0,968m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V128,98m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V113,136m2
20Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,614m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V49,6m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,5383m3
23Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600Chương V50,7668m2
24Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 600x150Chương V6,27m2
25Sơn tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V122,75m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V128,98m2
27Sản xuất cửa sổ 2 cánh trượt khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V6,48m2
28Sản xuất cửa đi 1 cánh trượt, khung nhôm hê, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V9m2
29Sản xuất cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V6,89m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0955tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,48m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,4776m2
33Cửa cuốn điệnChương V8,7216m2
34Mô tơ điều khiển cửa cuốn + bộ lưu điệnChương V1bộ
35Hộp kỹ thuật bọc cửa cuốn (ốp Alu mặt ngoài, hệ khung xương thép hộp 25x25x1,2mm.)Chương V5,94m2
36Ốp Alu mặt tiền (bao gồm cả khung xương)Chương V31,98m2
37Lắp đặt lại biển quảng cáoChương V4công
38Thi công trần thạch cao xương thảChương V49,6008m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V1,771100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,496100m2
41Lắp đặt tủ điện âm tường 12MCBChương V1hộp
42Lắp đặt các automat 2 pha 63A- 10kaChương V1cái
43Lắp đặt các automat 1 pha 16A- 6kaChương V7cái
44Lắp đặt các automat 1 pha 10A- 6kaChương V1cái
45CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V100m
46CU/PVC 1x2,5mm2Chương V240m
47CU/PVC 1x1,5mm2Chương V200m
48CU/PVC 1x16mm2Chương V100m
49CU/PVC 1x2,5mm2Chương V120m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V120m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V100m
52Lắp đặt đèn Led panel 600x600 - 36WChương V8bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 3 láChương V8cái
54Ổ cắm điện đôi 3 chấu 220V-16A, âm tườngChương V17cái
55Ổ cắm điện đơn 3 chấu 220V-16A, âm tườngChương V8cái
56Công tắc đơn 220V-10AChương V3cái
57Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V3máy
58Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V0,12100m
59Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V0,12100m
60Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V0,12100m
61Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V0,12100m
62Ống thoát nước ngưng PVC - D20Chương V0,15100m
63Dây nối dàn nóng lạnh Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V36m
I CẢI TẠO NHÀ XE
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V7,04m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V127,48m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V165,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,8578m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V1,08m3
6Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1153100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1153100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 20km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V0,1153100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,0339m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,3816m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0144100m2
12Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,7366m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1584m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0016100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0169tấn
16Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao Chương V4,752m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V172m2
18Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V172m2
19Cạo rỉ các kết cấu thépChương V78,72m2
20Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1418tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1418tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,5711tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,5711tấn
24Gia công xà gồ thépChương V0,3739tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3739tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V162,16m2
27Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V1,6521100m2
28Tôn úp nóc, sườnChương V34,52m
29Vệ sinh nền trước khi đổ bê tôngChương V138,3284m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V13,8328m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V138,3284m2
32Công tắc 1 chiều loại đơn 10A (hạt + đế âm+ nắp mặt)Chương V1cái
33Đèn LED tuyp 1,2m 2x18WChương V2bộ
34Dây Cu/PVC (1x1.5 mm2)Chương V40m
35Ống luồn dây PVC D16 (Đi nổi)Chương V40m
J PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 9000 BTUChương V5cái
2Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 12000 BTUChương V13cái
3Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 18000 BTUChương V10cái
4Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 12000 BTUChương V2cái
5Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh inveter 24000 BTUChương V1cái
6Trung tâm báo cháy 2 loopChương V1cái
7Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V1bộ
8Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 25 l/s, H = 45 mChương V1cái
9Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q = 25 l/s, H = 45mChương V1cái
10Máy bơm bù Q = 1l/s, H = 50mChương V1cái
11Bình tích áp 200LChương V1cái
12Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình tương tự: Thi công xây lắp dân dụng, công nghiệp (bao gồm thi công xây lắp + thiết bị + hệ thống PCCC)- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22 tỷ đồng, trong đó:1. Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp III, 1 công trình công nghiệp cấp III) là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (2 x 11 = 22 tỷ đồng).2. Số lượng các hợp đồng về thi công hệ thống PCCC hoặc công trình có hạng mục thi công hệ thống PCCC: là 2 hoặc khác 2, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1 tỷ đồng (2 x 1 = 2 tỷ đồng);Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (≥ 80%), kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trúng thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần đã được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh quy mô tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng - kèm CMND;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực;- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng)73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng và công nghiệp - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là Kiến trúc sư - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công Điện ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
5 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
6 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học – kỹ sư trắc địa- Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
7 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
8 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư điện lạnh hoặc kỹ sư cấp thoát nhiệt - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công thông gió cấp thoát nhiệt ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
9 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành phù hợp có chứng chỉ hành nghề PCCC lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
10 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng - Kèm CMND;- Đã thực hiện phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).33
11 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động - Kèm CMND;- Đã làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy ủi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu rung Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Cần cẩu hoặc cần trục ≥ 6 tấn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy ép cọc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy trộn vữa ≥150L Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
9 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
10 Đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
11 Đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy cắt, uốn thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
16 Máy cắt gạch đá Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
17 Máy hàn nhiệt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
18 Máy khoan cầm tay Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
19 Máy cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
20 Máy vận thăng Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
21 Máy lu bánh thép Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
22 Máy trải thảm Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
23 Máy thủy bình Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
24 Máy toàn đạc điện tử Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->