Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo và quản lý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168053-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo và quản lý
Số hiệu KHLCNT 20211151037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giao ( kinh phí mua tăng cường cơ sở vật chất phục vụ công tác chuyên môn) năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt dộng sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 23:48:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,139,570,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X. V≥70% và X≥ 140% giá trị của gói thầu đang xét) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (V≥70% và X≥ 140% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết bảo hành, bảo trì tại bên mời thầu; - Có cam kết thời gian có mặt tại địa điểm bảo hành đối với nhà thầu cách TP Nam Định 500km trong vòng 96 giờ.- Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế (tối thiểu 5 năm kể từ khi hết bảo hành, giá cả vật tư, phụ tùng thay thế theo giá thị trường tại thời điểm thay thế) và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tin:Bằng cấp chuyên môn (Phô tô, công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ trì chạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông: Bằng cấp chuyên môn (Phô tô, công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ trì đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ thông tin:Bằng cấp chuyên môn (Phô tô, công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo và quản lý
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo và quản lý
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước giao ( kinh phí mua tăng cường cơ sở vật chất phục vụ công tác chuyên môn) năm 2021 và Quỹ phát triển hoạt dộng sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định. Điện thoại/Fax: 0228.3616688/3637994;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Địa chỉ :Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định. Điện thoại/Fax: 0228.3616688/3637994;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định , địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định. Điện thoại/Fax: 0228.3616688/3637994;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng nhận Quản lý Chất lượng ISO 9001:2015 của nhà thầu; 2. Các tài liệu khác được quy định tại phần Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT gồm: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) các loại hàng hóa Chương V; Nếu nhà thầu không đóng kèm tài liệu này thì phải bổ sung khi giao hàng hóa cho Chủ đầu tư thì hàng hóa mới được chấp nhận. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, đại lý ủy quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất, đại lý ủy quyền đối với các loại hàng hóa quy định tại Chương V; Nếu nhà thầu không đóng kèm tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Cam kết hàng hóa phù hợp với điều kiện địa lý tại Việt Nam và các cam kết khác yêu cầu tại Chương V. - Cataloge, tài liệu đào tạo và hướng dẫn sử dụng của các thiết bị chính, bản vẽ lắp đặt…
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo mới 100%. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các loại hàng hóa yêu cầu tại chương V của E-HSMT; - Các tài liệu khác được quy định tại phần Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng tại Bên mua và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV của E-HSMT. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm trở lên
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Địa chỉ: Đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định. Điện thoại/Fax: 0228.3616688/3637994;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định, đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định. - Điện thoại/Fax: 0228.3616688/3637994;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản trị - Thiết bị, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định; đường Phù Nghĩa, Phường Lộc Hạ, TP Nam Định. - Điện thoại/Fax: 0228.3635265/3637994.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Điện thoại/Fax: 024.38269537/02438248036.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính dùng cho giáo viên1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
2Máy tính đồng bộ10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
3Màn hình máy tính10ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
4Máy in laser đa năng1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
5CS-KITPLUS-K9 hoặc tương đương1BộChi tiết tại mục 2 chương V
6CS-MIC-TABLE-J hoặc tương đương1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
7CS-KITPLUS-WMK hoặc tương đương1BộChi tiết tại mục 2 chương V
8CAB-PRES-2HDMI-GR hoặc tương đương1SợiChi tiết tại mục 2 chương V
9CAB-PRES-2HDMI-GR= hoặc tương đương2SợiChi tiết tại mục 2 chương V
10A-FLEX-NUCM-MC hoặc tương đương1BộChi tiết tại mục 2 chương V
11A-FLEX-ADD-DEVREG hoặc tương đương1BộChi tiết tại mục 2 chương V
12Dây cáp HDMI dài 20m7SợiChi tiết tại mục 2 chương V
13Bộ chia HDMI 1 IN 8 OUT hỗ trợ 4K*2K1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
14Màn hình hiển thị bàn chủ tịch 10 inch3ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
15Smart Tivi 4k 75 inch4ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
16Giá treo Tivi 75 inch4ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
17Tủ rack 10U1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
18Switch chuyên dụng 24 cổng1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
19Dây điện nguồn 1*4 mm200métChi tiết tại mục 2 chương V
20Dây mạng Cat6 8 sợi đồng1ThùngChi tiết tại mục 2 chương V
21Mặt mạng 1 lỗ + nhân Cat64CáiChi tiết tại mục 2 chương V
22Vật tư phụ1GóiChi tiết tại mục 2 chương V
23Nhân công thi công, lắp đặt, kết nối hệ thống1GóiChi tiết tại mục 2 chương V
24Cáp quang 8FO Singlemode900mChi tiết tại mục 2 chương V
25Cáp quang 4FO Singlemode500mChi tiết tại mục 2 chương V
26Modul Quang12ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
27ODF 24 port2ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
28ODF 8 port5ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
29ODF 4 port4ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
30Dây nhảy quang 3m42SợiChi tiết tại mục 2 chương V
31Phụ kiện hàn nối cáp quang1GóiChi tiết tại mục 2 chương V
32Dây cáp lụa treo cáp 3mm500mChi tiết tại mục 2 chương V
33Ống HDPE 25*32mm100mChi tiết tại mục 2 chương V
34Phụ kiện thi công, vật tư phụ đinh vit, tăng cáp,…1GóiChi tiết tại mục 2 chương V
35Nhân công triển khai kéo cáp quang, dàn giáo, hàn nối…1GóiChi tiết tại mục 2 chương V
36Switch chuyên dụng 4 cổng PoE giám sát IP3CáiChi tiết tại mục 2 chương V
37Switch chuyên dụng 16 cổng1CáiChi tiết tại mục 2 chương V
38Switch chuyên dụng 24 cổng2CáiChi tiết tại mục 2 chương V
39Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+64CáiChi tiết tại mục 2 chương V
40Camera IP hình trụ có khe cắm thẻ nhớ có đường MIC IN/OUT6ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
41Đầu ghi hình camera 32 kênh2ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
42Đầu ghi hình camera IP 16 kênh1ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
43HDD 6TB chuyên dụng lưu trữ camera5ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
44Tủ Rack 10U2ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
45Tủ Rack 6U2ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
46Bộ chia HDMI 1 IN 4 OUT hỗ trợ 4K*2K2ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
47Modul Quang8CáiChi tiết tại mục 2 chương V
48Bộ kéo dài HDMI qua quang4ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
49Dây HDMI 1,5M7SợiChi tiết tại mục 2 chương V
50Màn hình hiển thị 43 inch + giá treo5ChiếcChi tiết tại mục 2 chương V
51Dây mạng CAT5 FTP bọc bạc chống nhiễu1.047mChi tiết tại mục 2 chương V
52Cáp UTP CAT6 4 đôi 8 sợi đồng3.080mChi tiết tại mục 2 chương V
53Jack đấu nối RJ455HộpChi tiết tại mục 2 chương V
54Tủ đựng thiết bị1CáiChi tiết tại mục 2 chương V
55Dây điện 2 lõi 2*2,5mm500mChi tiết tại mục 2 chương V
56Dây điện 2 lõi 2*4mm300mChi tiết tại mục 2 chương V
57Máng điện 40*60mm1.510mChi tiết tại mục 2 chương V
58Ống luồn cứng D201.950mChi tiết tại mục 2 chương V
59Phụ kiện ống (cá kẹp ống, măng xông, đinh ốc vit)1HTChi tiết tại mục 2 chương V
60Vật tư phụ (xi măng cát sỏi, ốc vít, băng dính, hộp nối)1HTChi tiết tại mục 2 chương V
61Nhân công triển khai toàn bộ hệ thống1HTChi tiết tại mục 2 chương V
62Switch chuyên dụng 16 cổng1CáiChi tiết tại mục 2 chương V
63Switch chuyên dụng 24 cổng2CáiChi tiết tại mục 2 chương V
64Ổ mạng CAT6 + Mặt 1 lỗ, đế nổi50HạtChi tiết tại mục 2 chương V
65Cáp UTP CAT6 4 đôi 8 sợi đồng2.550mChi tiết tại mục 2 chương V
66Ống luồn cứng D20700mChi tiết tại mục 2 chương V
67Attomat 2 Pha 32A10CáiChi tiết tại mục 2 chương V
68Modul Quang6CáiChi tiết tại mục 2 chương V
69Switch quang 10 cổng quang2CáiChi tiết tại mục 2 chương V
70Phụ kiện ống1HTChi tiết tại mục 2 chương V
71Vật tư phụ, băng dính, đinh ốc vít,... cho các phòng và hệ thống1HTChi tiết tại mục 2 chương V
72Nhân công triển khai, thi công, lắp đặt các phòng, hệ thống1HTChi tiết tại mục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X. V≥70% và X≥ 140% giá trị của gói thầu đang xét) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (V≥70% và X≥ 140% giá trị của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết bảo hành, bảo trì tại bên mời thầu; - Có cam kết thời gian có mặt tại địa điểm bảo hành đối với nhà thầu cách TP Nam Định 500km trong vòng 96 giờ.- Có cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Cam kết cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế (tối thiểu 5 năm kể từ khi hết bảo hành, giá cả vật tư, phụ tùng thay thế theo giá thị trường tại thời điểm thay thế) và thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trừ trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Kỹ sư công nghệ thông tin:Bằng cấp chuyên môn (Phô tô, công chứng).53
2 Chủ trì chạy thử, vận hành 1 Kỹ sư công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông: Bằng cấp chuyên môn (Phô tô, công chứng).53
3 Chủ trì đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Kỹ sư công nghệ thông tin:Bằng cấp chuyên môn (Phô tô, công chứng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->