Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172612-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20211172601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 05:57:00 đến ngày 2021-12-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56158E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc >= 80kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 80kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe lu >=8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Cải tạo đường giao thông tổ 5, phường Thống Nhất
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất , địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Thống Nhất, địa chỉ: phường Thống Nhất, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trọng Cường 68. Địa chỉ: phường Hữu Nghị, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: …………….; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, địa chỉ: Số 62 Cù Chính Lan, P.Phương Lâm, Tp. Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB, Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất , địa chỉ: Xã Thống Nhất, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Thống Nhất, địa chỉ: phường Thống Nhất, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thống Nhất, địa chỉ: phường Thống Nhất, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, P. Tân Thịnh, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218 3852 258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thống Nhất, địa chỉ: phường Thống Nhất, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường M đào 1,25, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2371100m3
2Đào nền đường M đào 1,25, đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1016100m3
3Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6156100m3
4Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3078100m3
5Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,4001m3
6Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,1556m3
7Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1228100m3
8Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5614100m3
9Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng búa căn khí nénChương V- Yêu cầu kỹ thuật101,0505m3
10Phá rỡ kết cấu bê tông cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,2278m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
12Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0148100m3
13Làm móng cấp phối đá dămChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2119100m3
14Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật270,3425m3
15Rải lớp giấy dầu tạo phẳngChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2883100m2
16Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9791100m2
17Cắt khe co mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật32,275710m
18Cắt khe dãn mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,735210m
19Cắt khe dọc mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2253100m
20Làm khe co mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật322,7572m
21Làm khe dãn mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật27,3523m
22Làm khe dọc mặt đường BTXMChương V- Yêu cầu kỹ thuật222,53m
23Bê tông nâng cao kè, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0475m3
24Ván khuôn bê tông nâng cao kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0511100m2
25Khoan thép neo nâng cáo đỉnh kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1264100m
26Thép neo D16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0399tấn
27Bê tông hộ lan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5625m3
28Ván khuôn hộ lanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1563100m2
29Đệm móng đá dămChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,2809m3
30Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,9214m3
31Xây gạch bê tông thân rãnh, VXM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34,1295m3
32Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật155,134m2
33Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21,9404m3
34Ván khuôn bê tông mũ mố rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6594100m2
35Lắp đặt tấm đan nắp rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật222cấu kiện
36Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,979m3
37Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0856100m2
38Cốt thép tấm đan rãnh DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9774tấn
39Cốt thép tấm đan rãnh DChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3332tấn
40Cốt thép mũ mố rãnh DChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1264tấn
41Cắt mặt đường BTXM làm rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,16210m
42Ống nhựa PVC D110 đặt chờ thoát nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật12m
43Cút góc ống PVC D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
44Đào móng cống M đào 1,25, đất C3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4341100m3
45Đào móng cống M đào 1,25, đất C4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1861100m3
46Đắp đất móng cống bằng đầm cóc đầm K95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4523100m3
47Xây móng cống đá hộc VXM M75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,64m3
48Xây thân cống vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,7768m3
49Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,156m2
50BT mũ mố, mũ đá 1 x 2 ; R200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4552m3
51BT bản cống đá 1 x 2 ;R 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,73m3
52Bê tông phủ bản cống M300#Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9012m3
53Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0467tấn
54Cốt thép bản cống, DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1075tấn
55Cốt thép mũ mố DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0339tấn
56Cốt thép mũ mố DChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0153tấn
57Ván khuôn tấm bản cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
58Ván khuôn mũ mố cốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1094100m2
59Đệm móng đá dămChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,996m3
60Lắp dựng tấm bản cống đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cấu kiện
61Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp bằng ô tô 7Tcự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4679100m3
62Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9417100m3
63Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly 5km tiếp theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9417100m3/1km
64Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly 1km tiếp theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9417100m3/1km
65Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8952100m3
66Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly 5km tiếp theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8952100m3/1km
67Vận chuyển đất C4 và phế thải đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly 1km tiếp theoChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8952100m3/1km
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20%Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Đèn tín hiệuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Barie di động chắn hai đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Ống nhựa PVC D80Chương V- Yêu cầu kỹ thuật69,6m
7Dây nilongChương V- Yêu cầu kỹ thuật70m
8Giấy phản quangChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8735m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3915m3
10Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.56158E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 832.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.664.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,4 m3 Máy xúc đào >=0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l1
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW1
6 Đầm cóc >= 80kg Đầm cóc >= 80kg1
7 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
8 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
9 Xe lu >=8,5 tấn Xe lu >=8,5 tấn1
10 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->