Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155631-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210865805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 03:36:00 đến ngày 2021-12-06 14:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,947,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 200
18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)-bộ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11-Xây dựng 20 phòng học, 01 phòng tin học và các hạng mục phụ
Trường Tiểu học Long Hậu 2
390 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 10 PHÒNG HỌC, 11 PHÒNG CHỨC NĂNG
B Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,2294100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I64,233100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,9882100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm3661 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,7188m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1346100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,7191100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,0451100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4014,4995m3
10Trải tấm nilon đen lót24,0346100m2
11Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)383,6083m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB4082,1466m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4041,844m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,8212m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,6847m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4053,7736m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)135,978m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40142,781m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,6688m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4031,8816m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,9488m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột32,1165100m2
23Ván khuôn móng cột2,7899100m2
24Ván khuôn móng dài0,1254100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m8,8271100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m15,8495100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m15,6805100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,0193100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,9222100m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0979100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm12,8406tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm42,0455tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,2256tấn
34Sản xuất thép tầm cọc BTCT5,4132tấn
35Thép tấm nối cọc2,1537Tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm3,3817tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,7355tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,5069tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0208tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2212tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,0238tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m2,7405tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m8,2412tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,5404tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1927tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0182tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,8391tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,5819tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,0306tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,1489tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m7,9839tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m8,1604tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,4523tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m2,5876tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,7123tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m5,8504tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m9,0839tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,7713tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,5899tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m2,8559tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm0,041tấn
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,0159tấn
63Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm1,0021tấn
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu271cấu kiện
65Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,2265m3
66Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,1654m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4015,5845m3
68Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4011,836m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 7582,274m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75140,8474m3
71Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung894,61m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40362,1135m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.237,9803m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.536,7283m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40230,2795m2
76Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB401,12m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40385,105m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40461,041m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB401.422,052m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40535,2108m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4091,68m2
82Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4017,5m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40334,018m
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40355,275m
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4087,04m
86Miết mạch tường gạch loại lõm3,21m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40119,16m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4061,1146m2
89Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600 trống trơn)81,9555m2
90Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600 trống trơn)119,321m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Ceramic 600x600)5,28m2
92Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (CERAMIC 400x400)1.443,58m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (250x250)75,97m2
94Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (250x400mm)280,301m2
95Ốp gạch 50x23048,52m2
96Ốp đá chẻ43,07m2
97Cung cấp lito thép hộp 30x60x1,2 (trọng lượng 1,642kg/m)267,646kg
98Cung cấp lito thép hộp 40x40x1,2 (trọng lượng 1,453kg/m)3.591,816kg
99Lắp dựng lito3,8594tấn
100Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB408,1713100m2
101Lắp máng xối bằng tôn phẳng dày 1ly0,0692100m2
102Ngói nóc (3,3 viện/m)339,665viên
103Ngói cuối mái7Viên
104Ngói chạc ba2Viên
105Ngói chạc bốn1Viên
106Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển))41,6M2
107Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển)35,18M2
108Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)134,37M2
109Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)8,64M2
110Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)231,2M2
111CC Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép310,6788m2
112Lắp đặt ổ khóa tay gạt37Bộ
113Lắp đặt ổ khóa tay nắm tròn1Bộ
114Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)70Bộ
115CC Lắp dựng lan can inox cầu thang41,2m2
116Cung cấp lắp dựng tay vịn bằng gỗ căm xe 70x90mm41Mét
117Cung cấp lắp dựng trụ tay vịn con tiện bằng gỗ căm xe D1504Trụ
118Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (PU)15,6634m2
119Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,817,58Kg
120Cung cấp thép tấm dày 8mm11,3Kg
121Cung cấp thép Þ12mm8,44Kg
122Gia công thang sắt0,0373tấn
123Lắp đặt thang sắt0,0373tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ313,98881m2
125CC ống INOX, ĐK 60,5x2,5mm (3,5667kg/m)375,6752kg
126Gia công lan can0,317tấn
127Lắp dựng lan can inox hành lang16,8872m2
128Lắp đặt ống INOX 304, ĐK 21,7x2mm0,0772100m
129CCLD Nắp chụp ống INOX D=21mm11Cái
130Lắp dựng Hoa INOX lan can hành lang6,48m2
131Cung cấp lắp dựng vách ngăn nhẹ tấm copact HPL dày 12mm (phụ kiện INOX 304)60,8776M2
132Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)2.202,3503m2
133Bả bằng bột bả vào tường (trong)1.520,4323m2
134Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)2.359,878m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)868,6903m2
136Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.071,0406m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.880,3103m2
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m16,62100m2
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 140x5mm0,36100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,17100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,32100m
142Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm2cái
143Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm4cái
144Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm6cái
145Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm10cái
146Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140/114mm12cái
147Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm1cái
148Lắp đặt Nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm3cái
149Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm7cái
150Lắp đặt xí bệt + phụ kiện16bộ
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,03100m
152Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm18cái
153Lắp đặt Tê công nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 140mm6cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x5mm0,26100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm0,39100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,23100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm0,31100m
158Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm2cái
159Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60mm5cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm1cái
161Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm5cái
162Lắp đặt co 135 nhựa, ĐK 60/34mm7cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm37cái
164Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm1cái
165Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm13cái
166Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm4cái
167Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm1cái
168Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm2cái
169Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm5cái
170Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm7cái
171Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 114mm5cái
172Lắp đặt nối thông tắc nhựa, ĐK 90mm1cái
173Lắp đặt phễu thu 200x2009cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2mm0,94100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm1,03100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm0,61100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm0,51100m
178Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm8cái
179Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm7cái
180Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm2cái
181Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm7cái
182Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm18cái
183Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm40cái
184Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm4cái
185Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm3cái
186Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm4cái
187Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm1cái
188Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm10cái
189Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm24cái
190Lắp đặt Tê răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm16cái
191Lắp đặt Tê 4 chiều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
192Lắp đặt Nối thẳng răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm3cái
193Lắp đặt van phao, ĐK42mm3cái
194Lắp đặt Van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm2cái
195Lắp đặt Van khóa 1 chiều nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 42mm1cái
196Lắp đặt van khóa nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 34mm1cái
197Lắp đặt van khóa 1 chiều nhựabằng p/p dán keo, ĐK 34mm2cái
198Lắp đặt vòi xịt về xinh16bộ
199Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
200Lắp đặt chậu Lavabo âm bàn + phụ kiện11bộ
201Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện13bộ
202Lắp đặt Luppe nhựa, ĐK 42mm1cái
203Lắp đặt gương soi 500x7007cái
204Lắp đặt gương soi 1400x6002cái
205Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
206Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1,5HP và phụ kiện kèm theo1Cái
207CCLD Đồng hồ nước D421Cái
C Phần lắp đặt
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I51,21m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,512100m3
3Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001hộp
4Lắp đặt MCCB 2P-175A1cái
5Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x70mm²170m
6Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm²50m
7Lắp đặt ống STK Ø90 dày 2,8mm3m
8Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/2550m
9Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65170m
10Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm160m
11Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m76bộ
12Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m73bộ
13Lắp đặt quạt trần40cái
14Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt40cái
15Lắp đặt công tắc cầu thang8cái
16Lắp đặt công tắc đơn79cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi45cái
18Lắp đặt MCCB 2P-125A1cái
19Lắp đặt MCB 2P-50A2cái
20Lắp đặt MCB 2P-40A1cái
21Lắp đặt MCB 2P-32A2cái
22Lắp đặt MCB 2P-20A1cái
23Lắp đặt MCB 2P-10A20cái
24Lắp đặt MCB 2P-6A12cái
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm22.750m
26Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.370m
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2380m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm270m
29Lắp đặt dây đơn 1x10mm2450m
30Lắp đặt dây đơn 1x16mm230m
31Lắp đặt dây đơn 1x25mm215m
32Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø201.250m
33Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25230m
34Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi45hộp
35Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc5hộp
36Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc18hộp
37Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc10hộp
38Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang4hộp
39Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 CTCT4hộp
40Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer5hộp
41Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer3hộp
42Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer13hộp
43Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB33hộp
44Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x10097hộp
45Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x20024hộp
46Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001hộp
47Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1502hộp
48Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
49Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²13m
50Bass treo đèn145bộ
51Bass treo quạt40bộ
52Domino 4P-200A1cây
53Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m10cọc
54Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²38m
55Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²100m
56Lắp đặt Kim thu sét Rp = 75m1cái
57Lắp hộp kiểm tra2hộp
58Bộ đếm sét1bộ
59Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét100m
60Kẹp cố định cáp đồng trần100cái
61Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )4m
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
64Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 8 kênh11 trung tâm
65Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói7,210 đầu
66Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,65 nút
67Lắp đặt chuông báo cháy0,65 chuông
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2650m
69Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2450m
70Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm210m
71Lắp đặt MCB 2P-6A4cái
72Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20520m
73Lắp đặt ống nhựa vuông D10x2080m
74Lắp đặt đèn Led sự cố0,65 đèn
75Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm0,85 đèn
76Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ15Bình
77Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ15Bình
78Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC6cái
D Phần vận chuyển
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km34,881310 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km313,931710 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km470,897310 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công84,8121000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km75,16510m³/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km300,6610m³/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km79,58610m³/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km318,34410m³/1km
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km3,84810 tấn/1km
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km15,391810 tấn/1km
11Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công14,51731000v
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km1,17110 tấn/1km
13Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km4,68410 tấn/1km
14Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công11,71m3
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km14,334310 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km129,008710 tấn/1km
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km114,674410 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công143,343tấn
19Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km35,276810 tấn/1km
20Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km141,107210 tấn/1km
21Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công352,768tấn
E CẢI TẠO 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
F Phần cải tạo
1Vệ sinh sê nô11,52m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng11,52m2
3Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cm51 lỗ khoan
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,01100m
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần29,52m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)29,52m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,52m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,6m2
9Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)13,52M2
10Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)31,96M2
11CC Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép37,776m2
12Lắp đặt ổ khóa tay gạt4Bộ
13Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)8Bộ
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,7761m2
15Tháo dỡ trần123,76m2
16Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)123,76m2
17Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,5751m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4014,14m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,366100m3
20Trải tấm nilon đen lót1,2816100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4010,2528m3
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (CERAMIC 400x400)137,68m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw14,522m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,268m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2236100m2
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm561 lỗ khoan
27Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm701 lỗ khoan
28Bơm keo Epoxy vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay25,2m
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0493tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0484tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0666tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB405,482m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4061,62m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4061,62m2
35Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB408,76m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4020m
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,4m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột80,02m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong phòng)128,36m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cột ngoài)24,16m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài phòng)14,7588m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong phòng)6,86m2
43Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)146m2
44Bả bằng bột bả vào tường (trong)189,98m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)38,9188m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)6,86m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ196,84m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ184,9188m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,1216100m2
G Phần lắp đặt
1Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m11bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m5bộ
3Lắp đặt quạt trần5cái
4Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt5cái
5Lắp đặt công tắc đơn10cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
7Lắp đặt MCB 2P-25A1cái
8Lắp đặt MCB 2P-10A3cái
9Lắp đặt MCB 2P-6A1cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2320m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2250m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm230m
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm270m
14Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20100m
15Lắp đặt ống nhựa vuông D18x3050m
16Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi10hộp
17Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc1hộp
18Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc1hộp
19Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc1hộp
20Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer2hộp
21Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer1hộp
22Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB3hộp
23Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501hộp
24Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
25Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²5m
26Bass treo đèn16bộ
27Bass treo quạt5bộ
28Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói1,110 đầu
29Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,25 nút
30Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuông
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm270m
32Lắp đặt ống nhựa vuông D10x2050m
33Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ2Bình
34Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ2Bình
35Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC1cái
H Phần vận chuyển
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,056410 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km9,507610 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km14,261410 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công3,5321000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,5510m3/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km6,210m3/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,04510m3/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km4,1810m3/1km
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,27810 tấn/1km
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km1,11210 tấn/1km
11Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công0,86881000v
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,042610 tấn/1km
13Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,170410 tấn/1km
14Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công0,426m3
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,017710 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,159310 tấn/1km
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km0,150410 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công0,177tấn
19Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,470710 tấn/1km
20Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,882810 tấn/1km
21Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công4,707tấn
I CẢI TẠO 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
J Phần cải tạo
1Vệ sinh sê nô16,2432m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …16,2432m2
3Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan >40cm10lỗ khoan
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm0,02100m
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần42,72m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)42,72m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ42,72m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công50,88m2
9Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)27,3M2
10Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)45,9M2
11Cung cấp lắp dựng vách nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công lắp dựng & vận chuyển)15,6M2
12CC Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép37,776m2
13Lắp đặt ổ khóa tay gạt9Bộ
14Cung cấp lắp dựng chặn cửa bằng nam châm ( Inox 304)15Bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,70481m2
16Tháo dỡ trần184,96m2
17Lắp dựng trần nhựa 600x600, khung nổi (kể cả phụ kiện công LD và vận chuyển)184,96M2
18Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,5197m3
19Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7514,14m2
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7047100m3
21Trải tấm nilon đen lót1,9292100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x215,4336m3
23Lát nền, sàn gạch CERAMIC 400x400207,87m2
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw21,408m3
25Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,34m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x22,0288m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3578100m2
28Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm72lỗ khoan
29Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm112lỗ khoan
30Bơm keo Epoxy vào ke nứt rộng khoảng 1mm bằng máy bơm cầm tay36,8m
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0789tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0774tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1066tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 758,146m3
35Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7592,34m2
36Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M7561,62m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7514,016m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M7532m
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7513,44m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt ngoài phòng)65,3m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong phòng)137,52m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cột ngoài)32,4m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài phòng)22,4148m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong phòng)11,2m2
45Bả bằng bột bả vào tường (ngoài)164,36m2
46Bả bằng bột bả vào tường (trong)229,86m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)54,8148m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)11,2m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ241,06m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ219,1748m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,992100m2
K Phần lắp đặt
1Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m16bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m8bộ
3Lắp đặt quạt trần5cái
4Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt5cái
5Lắp đặt công tắc đơn12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi9cái
7Lắp đặt MCB 2P-25A1cái
8Lắp đặt MCB 2P-10A3cái
9Lắp đặt MCB 2P-6A3cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2380m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2250m
12Lắp đặt dây đơn 1x4mm230m
13Lắp đặt dây đơn 1x10mm2100m
14Lắp đặt ống nhựa vuông D10x2090m
15Lắp đặt ống nhựa vuông D18x3060m
16Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi9hộp
17Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc5hộp
18Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer1hộp
19Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer2hộp
20Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB6hộp
21Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501hộp
22Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
23Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²5m
24Bass treo đèn24bộ
25Bass treo quạt5bộ
26Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói1,610 đầu
27Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,25 nút
28Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuông
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2130m
30Lắp đặt ống nhựa vuông D10x2080m
31Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ2Bình
32Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ2Bình
33Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC1cái
L Phần vận chuyển
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,661110 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km14,950310 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km22,425410 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công6,0191000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,2910m3/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km9,1610m3/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,93510m3/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km7,7410m3/1km
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,4210 tấn/1km
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km1,6810 tấn/1km
11Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công1,31251000v
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,066810 tấn/1km
13Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,267210 tấn/1km
14Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công0,668m3
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,027910 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,251110 tấn/1km
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km0,223210 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công0,279tấn
19Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,698510 tấn/1km
20Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,79410 tấn/1km
21Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công6,985tấn
M NHÀ XE
N Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,181100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,51041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1207100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2022100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB403,1744m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,664m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,28m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,384m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,4125m3
10Rải tấm nilon lót2,0276100m2
11Ván khuôn móng dài0,2424100m2
12Ván khuôn móng cột0,0896100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2384100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm0,9359tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm0,0112tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm0,0827tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm0,0398tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0174tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m0,1044tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0668tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m0,2431tấn
22Gia công cột bằng thép hình0,7193tấn
23Gia công cột bằng thép tấm0,0804tấn
24Lắp cột thép các loại0,7997tấn
25Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x20,7394Tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,7394tấn
27Lợp mái tole sóng vuông dày 4,2 dem1,6157100m2
28Cung cấp bulon M14x45064Bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,43771m2
30Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3616m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,24m2
O Phần vận chuyển
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,309310 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km2,783510 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km4,175310 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công2,6211000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,27110m³/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km5,08410m³/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,85210m³/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km7,40810m³/1km
9Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,002410 tấn/1km
10Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,009610 tấn/1km
11Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công0,024m3
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,31310 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km2,81710 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km2,50410 tấn/1km
15Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công3,13tấn
16Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,621310 tấn/1km
17Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,485210 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công6,213tấn
P CỔNG HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ - CỘT CỜ
Q Phần xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công18,228m2
2Tháo dỡ hàng rào song sắt45,3m
3Phá dỡ hàng rào dây thép gai203,142m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay12,1776m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,359m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg75cấu kiện
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,216m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,9475100m3
9Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I5,6448100m
10Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công12,131m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)0,1292100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8934100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4012,2102m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,84m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4023,2645m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,7811m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4017,2952m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4732m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3012m3
20Rải tấm nilon lót0,5575100m2
21Ván khuôn móng cột1,225100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,3804100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,7991100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0676100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2716100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,1395tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,8675tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,596tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,2929tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2288tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,4543tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1822tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1073tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4302tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0026tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1694tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,2391tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,9949tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,6447tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0668tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0613tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0311tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0045tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,2296tấn
46Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,092m3
47Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5352m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4021,9537m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB403,4527m3
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40199,57m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40109,603m2
52Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB400,408m2
53Miết mạch tường gạch loại lõm1,84m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4032,72m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4032,454m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB407,84m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4018,4944m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4050,4m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40110,4m
60Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB406,6m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,14m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (CERAMIC 400x400)8,49m2
63Ốp gạch 50x2302,845m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox2,52m2
65Khắc chữ vào đá granit1Bộ
66Cung cấp thép V50x50x5148,47kg
67Cung cấp thép đường kính 16mm85,85kg
68Cung cấp thép tấm101kg
69Gia công cổng sắt0,3353tấn
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,592m2
71Gia công hàng rào song sắt.63,855m2
72Lắp dựng khung thép hàng rào63,855m2
73Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,5m, sợi 3ly (2,5kg/m)190,88m
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,43771m2
75Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x219,2M
76Lắp dựng xà gồ thép C45x100x15x2, trọng lượng 3,24kg/m0,0622tấn
77Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem0,1548100m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng8,88m2
79Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)4,21M2
80Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực trắng dày 5 ly (kể cả phụ kiện, công vận chuyển và lắp dựng)10,2M2
81CC Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép13,498m2
82Lắp đặt ổ khóa tay gạt1Bộ
83Bả bằng bột bả vào tường ngoài70,048m2
84Bả bằng bột bả vào tường trong21,43m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)97,802m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ167,85m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,43m2
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm0,136100m
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm4cái
90Lắp đặt cầu chắn rác Þ114mm4cái
91CCLD phiểu thu nước mưa ống thép D90 sơn chống rỉ4Cái
92Lắp đặt quạt trần1cái
93Lắp đèn Led Tuyp T8 dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
94Thay công tắc 1 hạt2cái
95Lắp đặt CB 1P-5A1cái
96Lắp đặt ô cắm ba có màn che1cái
97Lắp đặt hộp + mặt viền công tắc, ổ cấm1hộp
98Lắp đặt hộp + mặt viền đai cho CB1hộp
99Lắp đặt dây đơn 1,5mm220m
100Lắp đặt dây đơn 2,5mm280m
101Lắp đặt ống nhựa 15x3010m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm0,4100m
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,28421m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,1895m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0021100m3
106Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,816m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,225m3
108Ván khuôn móng cột0,018100m2
109Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5151m3
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4013,9009m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4012,96m
112Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB408,4m
113Láng granitô nền sàn4,1743m2
114Ốp gạch 50x2304,4496m2
115Sản xuất trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,50,027tấn
116Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,50,027tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,43771m2
118Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm0,0085100m
119Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm0,025100m
120Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm0,025100m
121Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm0,025100m
122Lắp đặt bulong M18x3002Bộ
123Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 251Cái
124Qủa cầu tròn fi 601Cái
R Phần vận chuyển
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km3,401510 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km30,613810 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km45,920610 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công5,2371000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km5,17310m³/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km20,69210m³/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km5,86710m³/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km23,46810m³/1km
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,031910 tấn/1km
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,127510 tấn/1km
11Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công0,06381000v
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,00510 tấn/1km
13Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,0210 tấn/1km
14Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công0,05m3
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,802410 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km7,221610 tấn/1km
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km6,419210 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công8,024tấn
19Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,00810 tấn/1km
20Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km8,03210 tấn/1km
21Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công20,08tấn
S SÂN ĐAN - VỈA HÈ - RÃNH THOÁT NƯỚC
T Phần xây lắp
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg1.632cấu kiện
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1.6321 cấu kiện
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I10,86361m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0724100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB404,938m3
6Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9504m3
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4082,3m2
8Rải tấm nilon lót7,2331100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4057,8648m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm2,0895tấn
11Ván khuôn móng dài0,0931100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x472,410m
13Lát gạch đá mài 40x40cm vữa XM M75, PCB40479,1m2
14Rải tấm nilon lót1,5285100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4012,228m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,6947100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5649100m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4019,521m3
19Ván khuôn móng dài0,5694100m2
20Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4023,0345m3
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40659,1147m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4079,29m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,2361m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1823100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)8,0895m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,5559100m2
27Rải tấm nilon lót1,5285100m2
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =6mm0,4956tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm0,0935tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,1556tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m0,3926tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m0,1246tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg2611 cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 280x13,4mm0,08100m
U Phần vận chuyển
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km3,6310 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km32,670310 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km49,005510 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công30,7631000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km10,04410m³/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km40,17610m³/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km9,66110m³/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km38,64410m³/1km
9Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km3,6310 tấn/1km
10Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km14,5210 tấn/1km
11Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công36,31000v
12Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,31610 tấn/1km
13Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km1,26410 tấn/1km
14Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công3,16m3
15Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,344510 tấn/1km
16Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km3,100510 tấn/1km
17Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km2,75610 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công3,445tấn
19Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km3,633510 tấn/1km
20Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km14,53410 tấn/1km
21Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công36,335tấn
V BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
W Phần xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,361100m3
2Đóng cừ đá TD10x10, L=1m đóng 9cây/m2 bằng thủ công-đất cấp I3,3696100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,04100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB403,996m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4014,394m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,784m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,87m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,9875m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,9636100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,092100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1778100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2121100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0199tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1677tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,09tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,591tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0474tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1654tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,6756tấn
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4025,77m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4025,68m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4096,968m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,68m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB404,6m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng131,018m2
26Gia công và lắp dựng nắp tole dày 2 ly đậy lổ thăm (kể cả vật tư công VC & lắp dựng)0,64M2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,352m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,184m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,0704100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0368100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m0,0532tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0532tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0038tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0195tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,648m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4034,5m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,68m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,28m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu43,46m2
40CC Lắp dựng cửa khung sắt ốp tôn dày 1.5ly 2 mặt2,4m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,43771m2
42Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 trọng lượng 3,268kg/m54,9024kg
43Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,8, trọng lượng 3,268kg/m0,0549tấn
44Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,2 dem0,1176100m2
45Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 76x3,2mm2,2100m
46Lắp đặt tủ chữa cháy 650x500x200mm6hộp
47Lắp đặt lăng phun D656Cái
48Cung cấp ống vải chữa cháy D65 (20m/cuộn) + khớp nối6Cuộn
49Lắp đặt van cửa đồng, ĐK 76mm2cái
50Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm9cái
51Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76/65mm2cái
52Lắp đặt Tê 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm3cái
53Lắp đặt Tê 90 răng trong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm6cái
54Lắp đặt van 1 chiều STK, ĐK 76mm2cái
55Lắp đặt Luppe lọc rác STK, ĐK 76mm2cái
56Lắp đặt khớp nối chống rung, ĐK 76mm4cái
57Lắp đặt lọc Y, ĐK 76mm4cái
58Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 80mm2cái
59Khóa bấm loại lớn 84x60 ống phi 102Cái
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,43771m2
61CC Máy bơm nước chữa cháy DIEZEN Q=75M3/h, H=60m2Bộ
X Phần vận chuyển
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,216610 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km1,949410 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km2,924110 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công0,2031000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km1,81410m³/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km7,25610m³/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,11810m³/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km8,47210m³/1km
9Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,003310 tấn/1km
10Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,013210 tấn/1km
11Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công0,033m3
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,37810 tấn/1km
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km3,40210 tấn/1km
14Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km2,462410 tấn/1km
15Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công3,078tấn
16Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,73410 tấn/1km
17Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km2,93610 tấn/1km
18Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công7,34tấn
Y SAN LẤP MẶT BẰNG
Z Phần xây lắp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,82151m3
2Rải tấm nilon0,0729100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,4572m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,7286m3
5Ván khuôn móng dài0,1457100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0729100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,051tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,1375tấn
9Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9672m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4021,858m2
11Cung cấp cát đen san lấp1.710,44M3
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km17,1044100m3
AA Phần vận chuyển
1Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,257610 tấn/1km
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km2,318310 tấn/1km
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km3,477510 tấn/1km
4Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công2,1831000v
5Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,2510m3/1km
6Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km110m3/1km
7Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,19510m3/1km
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,7810m3/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,020910 tấn/1km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km0,188110 tấn/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km0,167210 tấn/1km
12Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công0,209tấn
13Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,081910 tấn/1km
14Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km0,327610 tấn/1km
15Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công0,819tấn
AB CUNG CẤP THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước chữa cháy2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
8 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
9 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
10 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
11 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
2 Máy khoan cầm tay Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT2
4 Máy đầm bàn Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
5 Máy đầm dùi Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT2
6 Máy hàn điện Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
7 Máy cắt uốn thép Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
8 Máy đào bánh xích Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT2
9 Ô tô vận tải Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
10 Máy vận thăng Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
11 Máy ép cọc Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
12 Cần trục bánh xích Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
13 Cần trục ô tô Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
14 Máy cắt gạch đá Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
15 Máy bơm nước Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
16 Máy thủy bình Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT1
17 Coppha nhựa hoặc thép (m2) Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT200
18 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)-bộ Kèm theo ghi chú trang 77 mẫu 04B E-HSMT50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->