Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng khối 6 phòng học và 15 phòng chức năng, các hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149893-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 11-Xây dựng khối 6 phòng học và 15 phòng chức năng, các hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210839080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 03:32:00 đến ngày 2021-12-03 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,219,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 200
18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)-bộ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11-Xây dựng khối 6 phòng học và 15 phòng chức năng, các hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật
Trường Mầm non Long Thắng 2
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Khối 06 phòng học, khối 04 phòng nuôi dưỡng - chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non, 03 phòng tổ chức ăn, 03 phòng phụ trợ, 05 hành chính - quản trị
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm13,7754tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm43,9656tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,3477tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện4,1653tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện4,1653tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột32,8569100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)410,2322m3
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I65,988100m
9Gia công thép tấm nối ốp đầu cọc1,036tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính vật tư nối thép cọc)2821 mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn8,8125m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I361,11631m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I42,16661m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,851,6463100m3
15Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công22,769m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4024,4851m3
17Ván khuôn móng cột0,6379100m2
18Ván khuôn móng dài0,1227100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm5,745tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm3,8185tấn
21Ván khuôn móng cột4,1465100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40124,1265m3
23Rải ni lông chống mât nước xi măng0,5348100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4548tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,8565tấn
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,4636100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4018,7189m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,356tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,8513tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m5,1934tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m10,4747tấn
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m11,5728100m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4036,0539m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4033,54m3
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m2,4253tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0153tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,4954tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,3037tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m2,954tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m12,4575tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,4397tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m2,9786tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m9,386tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2075tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m21,3151100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40181,8957m3
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m6,2402tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m8,8953tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m5,6326tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m21,3635100m2
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40189,8161m3
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,3769tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m1,4095tấn
54Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,8436100m2
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4010,8478m3
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,6728tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,8333tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m2,6197tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan7,4772100m2
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4034,2919m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,0521100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6593100m3
63Rải ni lông chống mất nước xi măng9,8882100m2
64Lắp dựng cốt thép móng đan nền, ĐK 6mm3,2539tấn
65Ván khuôn móng dài0,0392100m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4060,1947m3
67Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)32,4575m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0166m3
69Xây tường bằng gạch AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB400,9225m3
70Xây tam cấp cầu thang bằng gạch AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB406,7304m3
71Xây tường bằng gạch AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB4019,4209m3
72Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,4783m3
73Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)130,4049m3
74Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)161,2384m3
75Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4012,3m2
76Trát tường ngoài hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40423,9551m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.455,4847m2
78Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát)2.553,4467m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)246,15m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)103,6m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)371,3459m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)189,8925m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)894,8332m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)1.229,9m2
85Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4046,1614m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)102,69m2
87Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)138,13m2
88Trát lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40284,3082m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4080,5469m2
90Đắp chỉ nổi dày 1,5cm cho các hình ngôi sao, tròn, mặt trăng trang trí lan can, vữa XM M75, PCB409,6m2
91Làm chỉ âm tường lan can7,92m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40125,22m
93Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40288,52m
94Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4076,26m
95Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB4075,4134m2
96Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB4046,08m2
97Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB4034,11m2
98Làm lòng rãnh thu thu nước hành lang rộng 40mm sâu 30mm25,92410m
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng33,78m2
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4074,592m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB406,433m2
102Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm6,5688tấn
103Gia công li tô cuối thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm0,3571tấn
104Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm6,9259tấn
105Cung cấp lắp đặt máng xối giao mái tole phẳng dày 1mm10,077m
106Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB4014,6449100m2
107Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0692tấn
108Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m0,0692tấn
109Cung cấp bu lông D14, L=250mm16cái
110Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm90,72kg
111Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm0,0907tấn
112Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0.42mm0,2128100m2
113Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung thép mạ kẽm88,8m2
114Lắp dựng cửa đi cửa sổ khung nhôm469,76m2
115Lắp dựng hoa sắt cửa336,3144m2
116Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà23,64m2
117Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 8mm (bao gồm cửa và các phụ kiện)254,84
118Cung cấp cửa đi khung nhộm hệ 70 (bao gồm cửa và phụ kiện)1,08M2
119Cung cấp cửa sổ khung nhộm hệ 70 kính cường lực dày 8mm (bao gồm cửa và các phụ kiện)142,56m2
120Cung cấp cửa sổ khung nhộm hệ 70 kính cường lực dày 5mm (bao gồm cửa và các phụ kiện)43,2m2
121Cung cấp vách cố định khung nhộm hệ 70 kính cường lực dày 5mm (bao gồm cửa và các phụ kiện)28,08m2
122Cung cấp mặt dựng khung xương nổi nhộm hệ 70 kính phản quang dày 5mm (bao gồm cửa và các phụ kiện)15m2
123Cung cấp mặt dựng khung xương nổi nhộm hệ 70 kính phản quang dày 8mm (bao gồm cửa và các phụ kiện)8,64m2
124Cung cấp hoa sắt thép hộp chữ nhật mạ kẽm 10x20x1.2 sơn tĩnh điện315,8344m2
125Cung cấp khung sắt thép hộp chữ nhật mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điện20,48m2
126Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact HPL (gồm phụ kiện)48Cái
127Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact HPL (gồm phụ kiện)8m2
128Lắp dựng cửa kệ bếp khung nhôm kính dày 5mm10,792m2
129Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm kính dày 5mm10,792m2
130Cung cấp khoá tay gạt Inox 304 (loại 1)52cái
131Cung cấp khoá tròn Inox 304 (loại 1)13cái
132Cung cấp rào cửa đi Inox 30436,96m2
133Gia công thang sắt0,0373tấn
134Lắp đặt thang sắt lên mái0,0373tấn
135Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 tay vịn gỗ (bao gồm các phụ kiện và công lắp đặt)40,755m2
136Gia công lan can Inox hộp 30x30x1.4mm0,4727tấn
137Lắp dựng lan can Inox 30440,809m2
138Gia công tay vịn Inox 304 D42 dày 2mm0,1117tấn
139Lắp đặt tay vịn lan can cầu thang Inox 304 D42, dày 2mm0,1117tấn
140Cung cấp lắp đặt tấm nhựa mica trang trí trên lam và lan can (chữ cái, số, nốt nhạc, hình ngôi sao...)256cái
141Gia công lam nhôm trang trí (không tính vật tư)161,904m2
142Cung cấp nhôm hộp trắng sữa 50x50x1.5mm194,4m
143Cung cấp nhôm hộp trắng sữa 44x100x1.2mm1.011,9m
144Lắp dựng lam nhôm161,904m2
145Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 nhám loại 1 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB401.974,253m2
146Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 nhám loại 1 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40110,83m2
147Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4058,2294m2
148Lát gạch bậc cầu thang gạch Ceramic 300x600 (loại dành cho cầu thang), vữa XM M75, PCB40102,03m2
149Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB4012,877m2
150Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM M75, PCB4010,08m2
151Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40589,67m2
152Ốp chân tường gạch Ceramic 600x300, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2172,695m2
153Cung cấp gương soi kính tráng thuỷ cường lực dày 10mm nẹp viền khung nhôm33,12m2
154Lắp dựng gương soi kính tráng thuỷ cường lực dày 10mm nẹp viền khung nhôm33,12m2
155Gia công tay vịn Inox 304 D60 dày 2mm phòng giáo dục nghện thuật0,0955tấn
156Lắp dựng lan can sắt19,38m2
157Ốp đá chẻ chân tường bó nền, XM PCB4067,4652m2
158Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 50x230 - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB4027,6009m2
159Cung cấp lắp đặt tấm nhôm chữ T, L rộng 5cm vào khe lún51,8m
160Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)2.362,7442m2
161Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)1.455,4847m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)2.066,0728m2
163Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)2.045,4404m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.422,817m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.500,9251m2
B 2. Hệ thống điện chiếu sáng, chống sét, báo cháy tự động
C HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0024tấn
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB300,15m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,241m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0002100m3
5Lắp dựng cột BTLT 8,5m11 cột
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I321m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,32100m3
8Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001hộp
9Lắp đặt MCCB 2P-200A1cái
10Lắp đặt MCCB 2P-175A1cái
11Lắp đặt MCB 2P-20A1cái
12Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x70mm²95m
13Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm²45m
14Lắp đặt ống STK Ø90 dày 2,8mm6m
15Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/2545m
16Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/6595m
17Lắp đặt Rack 1 + sứ + boulon2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
18Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm100m
D HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m70bộ
2Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m129bộ
3Lắp đặt quạt trần44cái
4Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt44cái
5Lắp đặt công tắc cầu thang6cái
6Lắp đặt công tắc đơn94cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi60cái
8Lắp đặt MCCB 2P-175A1cái
9Lắp đặt MCCB 2P-100A2cái
10Lắp đặt MCCB 2P-80A1cái
11Lắp đặt MCB 2P-20A2cái
12Lắp đặt MCB 2P-16A7cái
13Lắp đặt MCB 2P-10A10cái
14Lắp đặt MCB 2P-6A8cái
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm23.750m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm21.500m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2320m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm270m
19Lắp đặt dây đơn 1x10mm220m
20Lắp đặt dây đơn 1x25mm2160m
21Lắp đặt dây đôi 2x25mm2170m
22Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø201.590m
23Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25282m
24Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø32170m
25Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi60hộp
26Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc11hộp
27Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc6hộp
28Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc19hộp
29Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang4hộp
30Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 CTCT2hộp
31Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer13hộp
32Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer9hộp
33Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer2hộp
34Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB27hộp
35Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x10082hộp
36Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x20026hộp
37Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x2001hộp
38Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501hộp
39Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp2cọc
40Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²15m
41Bass treo đèn192bộ
42Bass treo quạt44bộ
43Domino 4P-200A1cây
E PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT :
1Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m10cọc
2Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm²38m
3Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm²90m
4Lắp đặt Kim thu sét Rp = 75m1cái
5Lắp hộp kiểm tra2hộp
6Bộ đếm sét2bộ
7Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét90m
8Kẹp cố định cáp đồng trần90cái
9Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học )4m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,096100m3
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh11 trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói6,110 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt0,410 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp1,25 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2720m
7Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm210m
8Lắp đặt MCB 2P-6A3cái
9Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20650m
10Lắp đặt đèn Led sự cố0,85 đèn
11Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm1,65 đèn
12Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ16Bình
13Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ16Bình
14Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC6cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m2bộ
2Lắp đặt quạt trần1cái
3Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt1cái
4Lắp đặt công tắc đơn2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
6Lắp đặt RCBO 2P-10A1cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm245m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm220m
9Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø2020m
10Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi2hộp
11Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer1hộp
12Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB1hộp
13Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x1001hộp
14Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x2001hộp
15Bass treo quạt1bộ
H 3. Hệ thống cấp nước trong nhà
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRONG NHÀ:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 2mm2,23100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, dày 1,8mm1,44100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 1,6mm1,19100m
4Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm12cái
5Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm16cái
6Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm30cái
7Lắp đặt co răng ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm93cái
8Lắp đặt co răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm14cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm6cái
11Lắp đặt tứ thông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm3cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm12cái
13Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm78cái
14Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm26cái
15Lắp đặt tê răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm30cái
16Lắp đặt nối thẳng răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
17Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm9cái
18Lắp đặt van phao PVC - Đường kính 34mm2cái
19Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 34mm11cái
20Lắp đặt van khóa một chiều PVC - Đường kính 34mm2cái
21Lắp đặt vòi xịt vệ sinh26bộ
22Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen14bộ
23Lắp đặt lavabo sứ trắng (loại đặt âm)24bộ
24Lắp đặt lavabo sứ trắng (loại góc)1bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
26Lắp đặt đồng hồ nước D341cái
27Lắp đặt gương trơn phòng tắm tráng bạc 500x7001cái
28Lắp đặt gương trơn phòng học sinh tráng bạc 600x140012cái
29Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mm0,33100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3.8mm0,73100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2.8mm0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2.0mm27100m
34Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, loại dày12cái
35Lắp đặt co giảm 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm, loại dày1cái
36Lắp đặt co giảm 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm, loại dày3cái
37Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm72cái
38Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm9cái
39Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm11cái
40Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm36cái
41Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm12cái
42Lắp đặt nối thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
43Lắp đặt nối thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
44Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm15cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm, dày 6.7mm0,48100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mm0,26100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2.8mm0,45100m
48Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, loại dày12cái
49Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm12cái
50Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm12cái
51Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
52Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
53Lắp đặt nối giảm nhựa miệng PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm6cái
54Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm12cái
55Lắp đặt xí bệt24bộ
56Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm20cái
57Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm8cái
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7403100m3
59Rải ni lông chống mất nước xi măng làm móng công trình0,7376100m2
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,1437tấn
61Ván khuôn móng dài0,064100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,288m3
63Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,4509m3
64Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5888m3
65Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40129,536m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4021,28m2
67Quét nước xi măng 3 nước chống thấm hầm WC150,816m2
68Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2952100m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan thép D6mm0,0547tấn
70Gia công, lắp đặt tấm đan thép D8mm0,0212tấn
71Gia công, lắp đặt tấm đan thép D10mm0,1925tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1357100m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,6752m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu361cấu kiện
J 4. Nhà xe giáo viên
K PHẦN XÂY ĐÚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0983100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,65981m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0895100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8,9465m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,4496m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0048tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0357tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,017tấn
9Ván khuôn móng cột0,0998100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,2032m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,005tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0561tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0525100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2624m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0031tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0156tấn
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0144100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,096m3
19Xây tường thẳng bằng XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,208m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,08m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0611100m3
22Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,4196100m2
23Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm0,2926tấn
24Ván khuôn móng dài0,0256100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,84m3
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,0193tấn
27Cung cấp bulon neo D14, L=50032Cái
28Gia công cột bằng thép hình0,1922tấn
29Gia công cột bằng thép tấm0,0603tấn
30Lắp cột thép các loại0,2525tấn
31Cung cấp thép hộp 40x80 dày 2mm mạ kẽm210,53kg
32Lắp dựng xà gồ thép0,2105tấn
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 4.2 dem)0,512100m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ26,63861m2
L 5. Cổng, hàng rào, cột cờ, nhà bảo vệ
M HÀNG RÀO SONG SẮT, NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6946100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4631100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,6151m3
4Đóng cọc tràm L=4.5m Dn=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I34,065100m
5Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công4,11m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính cát)4,11m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,2188m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2776tấn
9Ván khuôn móng cột0,3229100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB408,8127m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1154tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0045tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,2282tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0728tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1439tấn
16Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,4303100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,144100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,457m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1283tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0019tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,105tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0159tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1998tấn
24Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,117100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5196100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,4206m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0413tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0738tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1162tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2576100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,208m3
32Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)3,4681m3
33Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)3,214m3
34Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,448m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,729m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB404,48m2
37Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)86,1925m2
38Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)8m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4027,6146m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB4035,1328m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB4021,52m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40121,51m
43Láng vữa tạo dốc hàng rào, vữa XM M100, PCB407,655m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch chỉ 50x200)1,33m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)11,19m2
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ2,56m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0094100m3
48Rải nilon lót chống mất nước xi măng0,0784100m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,6272m3
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT gạch 400x400)8,02m2
51Cung cấp xà gồ mạ kẽm C50x100x15 dày 2mm35,6md
52Lắp dựng xà gồ thép0,1286tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4.2 dem)0,253100m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà21,27m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhà8m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần37,2768m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,1068m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,12m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu95,7981m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,8062m2
61Khắc chữ vào đá Granit1Bộ
62Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa đi nhôm kính hệ 700,kính cường lực (Bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)14,41m2
63Cung cấp lắp dựng hoa sắt thép hộp 10x20x1.2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện (Bao gồm vật tư và công lắp dựng)12,4396m2
64Gia công cổng sắt (không tính vật tư chính)0,4787tấn
65Sản xuất hàng rào song sắt (không tính vật liệu chính)52,89m2
66Cung cấp thép tròn D16723,7817kg
67Cung cấp thép V50x50x5391,43Kg
68Cung cấp thép la dày 3mm295,7617kg
69Cung cấp thép bản dày 2mm5,34kg
70Cung cấp tay nắm inox D27mm6,42kg
71Cung cấp bánh xe nhựa D80 có bạc đạn4bộ
72Cung cấp bản lề cối D3012bộ
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,836m2
74Lắp dựng song sắt hàng rào52,89m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,36051m2
76Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,3224tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm1,1156tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,6205100m2
79Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,1553m3
80Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6129100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5499100m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1381cấu kiện
83Ván khuôn móng cột0,383100m2
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,7483m3
85Lắp dựng lưới B40 hàng rào (Vận dụng định mức)252,52m
86Cung cấp lưới B40 ô 75x75 sợi 3.5ly khổ 1.8m (TL 4.16 kg/md)1.050,4832kg
87Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,3486tấn
88Cung cấp bu lon liên kết phi 16, L=300 trụ T2, T330Cái
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,82331m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,2155m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0028100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,7751m3
93Ván khuôn móng cột0,018100m2
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,225m3
95Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4087m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4013,7209m2
97Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4012,96m
98Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch KT 50x2304,5456m2
99Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB408,4m
100Láng granitô nền sàn4,1742m2
101Sản xuất trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,50,0231tấn
102Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,50,0231tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,69121m2
104Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm0,0085100m
105Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm0,025100m
106Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm0,025100m
107Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm0,025100m
108Lắp đặt bulong M18x3002Bộ
109Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 251Cái
110Qủa cầu tròn fi 601Cái
N 6. Sân trường, đường nội bộ, bó bồn hoa, vỉa hè
O SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, VỈA HÈ:
1Rải nilon lót chống mất nước xi măng20,6802100m2
2Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 6mm4,4258tấn
3Ván khuôn móng dài1,6792100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40176,703m3
5Lát gạch đá mài KT 400x400, vữa XM M75, PCB40645,73m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4142,22910m
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,321m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,92m3
9Xây tường thẳng bằng gạch CMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,4m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB4032m2
P 7. Hệ thống thoát nước ngoài nhà
Q I./ RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,1868100m3
2Rải nilon chống mất nước xi măng2,5164100m2
3Ván khuôn rảnh thoát0,3799100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4011,3962m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,825100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1272tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,3166tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1246tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,7235m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rảnh đường kính thép D60,4002tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga đường kính thép D80,0869tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,4572100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)7,7654m3
14Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,0107m3
15Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,2221m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40216,794m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4065,106m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg2141 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm0,74100m
20Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm0,07100m
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4961100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,0872m3
R 8. San lấp mặt bằng
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I16,016100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m314,56100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm (PN9)0,3100m
4Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống PVC D1140,06100m2
5Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn=4.5 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I2,304100m
6Cung cấp cọc tràm L=4,5m, Dn=4,5cm giằng0,09100m
7Lắp dựng cốt thép giằng cọc tràm, ĐK 6mm0,0013tấn
8Trải mũ sọc phía trong cọc tràm0,064100m2
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km113,1428100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,992,74100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán: 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
8 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
9 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
10 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
11 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
2 Máy khoan cầm tay Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT2
4 Máy đầm bàn Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
5 Máy đầm dùi Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT2
6 Máy hàn điện Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
7 Máy cắt uốn thép Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
8 Máy đào bánh xích Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT2
9 Ô tô vận tải Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
10 Máy vận thăng Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
11 Máy ép cọc Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
12 Cần trục bánh xích Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
13 Cần trục ô tô Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
14 Máy cắt gạch đá Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
15 Máy bơm nước Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
16 Máy thủy bình Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT1
17 Coppha nhựa hoặc thép (m2) Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT200
18 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)-bộ Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->