Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng khối 6 phòng học và 15 phòng chức năng, các hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211149893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-Xây dựng khối 6 phòng học và 15 phòng chức năng, các hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210839080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 03:32:00 đến ngày 2021-12-03 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,219,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)-bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11-Xây dựng khối 6 phòng học và 15 phòng chức năng, các hạng mục phụ và hạ tầng kỹ thuật Trường Mầm non Long Thắng 2 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Khối 06 phòng học, khối 04 phòng nuôi dưỡng - chăm sóc và giáo dục trẻ mầm non, 03 phòng tổ chức ăn, 03 phòng phụ trợ, 05 hành chính - quản trị | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 13,7754 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 43,9656 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,3477 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 4,1653 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 4,1653 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 32,8569 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 410,2322 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 65,988 | 100m | |
| 9 | Gia công thép tấm nối ốp đầu cọc | 1,036 | tấn | |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính vật tư nối thép cọc) | 282 | 1 mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 8,8125 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 361,1163 | 1m3 | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 42,1666 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,6463 | 100m3 | |
| 15 | Đệm cát nền móng công trình bằng thủ công | 22,769 | m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 24,4851 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,6379 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,1227 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 5,745 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 3,8185 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 4,1465 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 124,1265 | m3 | |
| 23 | Rải ni lông chống mât nước xi măng | 0,5348 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4548 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,8565 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,4636 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,7189 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,356 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,8513 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 5,1934 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 10,4747 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 11,5728 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 36,0539 | m3 | |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 33,54 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 2,4253 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4954 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3037 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,954 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 12,4575 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,4397 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 2,9786 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 9,386 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2075 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 21,3151 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 181,8957 | m3 | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 6,2402 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 8,8953 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 5,6326 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 21,3635 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 189,8161 | m3 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3769 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 1,4095 | tấn | |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,8436 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 10,8478 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,6728 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,8333 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 2,6197 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,4772 | 100m2 | |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 34,2919 | m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,0521 | 100m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6593 | 100m3 | |
| 63 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | 9,8882 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng đan nền, ĐK 6mm | 3,2539 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn móng dài | 0,0392 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 60,1947 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 32,4575 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0166 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 0,9225 | m3 | |
| 70 | Xây tam cấp cầu thang bằng gạch AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 6,7304 | m3 | |
| 71 | Xây tường bằng gạch AAC 7,5x20x60cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 19,4209 | m3 | |
| 72 | Xây hộp gen bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,4783 | m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 130,4049 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 161,2384 | m3 | |
| 75 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,3 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 423,9551 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.455,4847 | m2 | |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | 2.553,4467 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 246,15 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 103,6 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 371,3459 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 189,8925 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 894,8332 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 1.229,9 | m2 | |
| 85 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 46,1614 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 102,69 | m2 | |
| 87 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 138,13 | m2 | |
| 88 | Trát lam đứng, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 284,3082 | m2 | |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 80,5469 | m2 | |
| 90 | Đắp chỉ nổi dày 1,5cm cho các hình ngôi sao, tròn, mặt trăng trang trí lan can, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 91 | Làm chỉ âm tường lan can | 7,92 | m2 | |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 125,22 | m | |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 288,52 | m | |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 76,26 | m | |
| 95 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | 75,4134 | m2 | |
| 96 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 46,08 | m2 | |
| 97 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 34,11 | m2 | |
| 98 | Làm lòng rãnh thu thu nước hành lang rộng 40mm sâu 30mm | 25,924 | 10m | |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 33,78 | m2 | |
| 100 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 74,592 | m2 | |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | 6,433 | m2 | |
| 102 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm | 6,5688 | tấn | |
| 103 | Gia công li tô cuối thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mm | 0,3571 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng li tô thép hộp mạ kẽm 40x40x1.2mm | 6,9259 | tấn | |
| 105 | Cung cấp lắp đặt máng xối giao mái tole phẳng dày 1mm | 10,077 | m | |
| 106 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 14,6449 | 100m2 | |
| 107 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0692 | tấn | |
| 108 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0692 | tấn | |
| 109 | Cung cấp bu lông D14, L=250mm | 16 | cái | |
| 110 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | 90,72 | kg | |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | 0,0907 | tấn | |
| 112 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0.42mm | 0,2128 | 100m2 | |
| 113 | Cung cấp lắp đặt trần nhựa 600x600 khung thép mạ kẽm | 88,8 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa đi cửa sổ khung nhôm | 469,76 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 336,3144 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 23,64 | m2 | |
| 117 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100 kính cường lực dày 8mm (bao gồm cửa và các phụ kiện) | 254,84 | ||
| 118 | Cung cấp cửa đi khung nhộm hệ 70 (bao gồm cửa và phụ kiện) | 1,08 | M2 | |
| 119 | Cung cấp cửa sổ khung nhộm hệ 70 kính cường lực dày 8mm (bao gồm cửa và các phụ kiện) | 142,56 | m2 | |
| 120 | Cung cấp cửa sổ khung nhộm hệ 70 kính cường lực dày 5mm (bao gồm cửa và các phụ kiện) | 43,2 | m2 | |
| 121 | Cung cấp vách cố định khung nhộm hệ 70 kính cường lực dày 5mm (bao gồm cửa và các phụ kiện) | 28,08 | m2 | |
| 122 | Cung cấp mặt dựng khung xương nổi nhộm hệ 70 kính phản quang dày 5mm (bao gồm cửa và các phụ kiện) | 15 | m2 | |
| 123 | Cung cấp mặt dựng khung xương nổi nhộm hệ 70 kính phản quang dày 8mm (bao gồm cửa và các phụ kiện) | 8,64 | m2 | |
| 124 | Cung cấp hoa sắt thép hộp chữ nhật mạ kẽm 10x20x1.2 sơn tĩnh điện | 315,8344 | m2 | |
| 125 | Cung cấp khung sắt thép hộp chữ nhật mạ kẽm 14x14x1.2 sơn tĩnh điện | 20,48 | m2 | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact HPL (gồm phụ kiện) | 48 | Cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compact HPL (gồm phụ kiện) | 8 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa kệ bếp khung nhôm kính dày 5mm | 10,792 | m2 | |
| 129 | Cung cấp cửa kệ bếp khung nhôm kính dày 5mm | 10,792 | m2 | |
| 130 | Cung cấp khoá tay gạt Inox 304 (loại 1) | 52 | cái | |
| 131 | Cung cấp khoá tròn Inox 304 (loại 1) | 13 | cái | |
| 132 | Cung cấp rào cửa đi Inox 304 | 36,96 | m2 | |
| 133 | Gia công thang sắt | 0,0373 | tấn | |
| 134 | Lắp đặt thang sắt lên mái | 0,0373 | tấn | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 tay vịn gỗ (bao gồm các phụ kiện và công lắp đặt) | 40,755 | m2 | |
| 136 | Gia công lan can Inox hộp 30x30x1.4mm | 0,4727 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng lan can Inox 304 | 40,809 | m2 | |
| 138 | Gia công tay vịn Inox 304 D42 dày 2mm | 0,1117 | tấn | |
| 139 | Lắp đặt tay vịn lan can cầu thang Inox 304 D42, dày 2mm | 0,1117 | tấn | |
| 140 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa mica trang trí trên lam và lan can (chữ cái, số, nốt nhạc, hình ngôi sao...) | 256 | cái | |
| 141 | Gia công lam nhôm trang trí (không tính vật tư) | 161,904 | m2 | |
| 142 | Cung cấp nhôm hộp trắng sữa 50x50x1.5mm | 194,4 | m | |
| 143 | Cung cấp nhôm hộp trắng sữa 44x100x1.2mm | 1.011,9 | m | |
| 144 | Lắp dựng lam nhôm | 161,904 | m2 | |
| 145 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 nhám loại 1 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 1.974,253 | m2 | |
| 146 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 nhám loại 1 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 110,83 | m2 | |
| 147 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 58,2294 | m2 | |
| 148 | Lát gạch bậc cầu thang gạch Ceramic 300x600 (loại dành cho cầu thang), vữa XM M75, PCB40 | 102,03 | m2 | |
| 149 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 12,877 | m2 | |
| 150 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 10,08 | m2 | |
| 151 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 589,67 | m2 | |
| 152 | Ốp chân tường gạch Ceramic 600x300, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 172,695 | m2 | |
| 153 | Cung cấp gương soi kính tráng thuỷ cường lực dày 10mm nẹp viền khung nhôm | 33,12 | m2 | |
| 154 | Lắp dựng gương soi kính tráng thuỷ cường lực dày 10mm nẹp viền khung nhôm | 33,12 | m2 | |
| 155 | Gia công tay vịn Inox 304 D60 dày 2mm phòng giáo dục nghện thuật | 0,0955 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng lan can sắt | 19,38 | m2 | |
| 157 | Ốp đá chẻ chân tường bó nền, XM PCB40 | 67,4652 | m2 | |
| 158 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 50x230 - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 27,6009 | m2 | |
| 159 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm chữ T, L rộng 5cm vào khe lún | 51,8 | m | |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 2.362,7442 | m2 | |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 1.455,4847 | m2 | |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 2.066,0728 | m2 | |
| 163 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | 2.045,4404 | m2 | |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.422,817 | m2 | |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.500,9251 | m2 | |
| B | 2. Hệ thống điện chiếu sáng, chống sét, báo cháy tự động | |||
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0024 | tấn | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,15 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,24 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0002 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng cột BTLT 8,5m | 1 | 1 cột | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 32 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,32 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P-200A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P-175A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x70mm² | 95 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/DSTA 2x10mm² | 45 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống STK Ø90 dày 2,8mm | 6 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø32/25 | 45 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø85/65 | 95 | m | |
| 17 | Lắp đặt Rack 1 + sứ + boulon | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 18 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 15cm | 100 | m | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đôi 1,2m | 70 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | 129 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 44 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | 44 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | 94 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 60 | cái | |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P-175A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P-100A | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt MCCB 2P-80A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 3.750 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 1.500 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 320 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 70 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 20 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | 160 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đôi 2x25mm2 | 170 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 1.590 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø25 | 282 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø32 | 170 | m | |
| 25 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | 60 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 công tắc | 11 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc | 6 | hộp | |
| 28 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | 19 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc cầu thang | 4 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 CTCT | 2 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | 13 | hộp | |
| 32 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 3 Dimmer | 9 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 Dimmer | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | 27 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | 82 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | 26 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 500x300x200 | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 39 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | 2 | cọc | |
| 40 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | 15 | m | |
| 41 | Bass treo đèn | 192 | bộ | |
| 42 | Bass treo quạt | 44 | bộ | |
| 43 | Domino 4P-200A | 1 | cây | |
| E | PHẦN HỆ THỐNG CHỐNG SÉT : | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp đất Ø20 mạ đồng, L = 3m | 10 | cọc | |
| 2 | Kéo rãi dây dưới thoát sét mương đất cáp đồng trần 70mm² | 38 | m | |
| 3 | Kéo rãi dây thu sét theo tường và mái nhà cáp đồng trần 70mm² | 90 | m | |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét Rp = 75m | 1 | cái | |
| 5 | Lắp hộp kiểm tra | 2 | hộp | |
| 6 | Bộ đếm sét | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa tròn Ø27 đặt nổi luồn dây xuống chống sét | 90 | m | |
| 8 | Kẹp cố định cáp đồng trần | 90 | cái | |
| 9 | Ống STK Ø27 ( bảo vệ tránh va chạm cơ học ) | 4 | m | |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,096 | 100m3 | |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | 6,1 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | 0,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 720 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 650 | m | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led sự cố | 0,8 | 5 đèn | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led báo lối thoát hiểm | 1,6 | 5 đèn | |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 5kg + giá đỡ | 16 | Bình | |
| 13 | Bình chữa cháy bột 8kg + giá đỡ | 16 | Bình | |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | 6 | cái | |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-10A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 45 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa tròn PVC Ø20 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 2 công tắc, 1 dimmer | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho MCB | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 100x100 | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối âm 200x200 | 1 | hộp | |
| 15 | Bass treo quạt | 1 | bộ | |
| H | 3. Hệ thống cấp nước trong nhà | |||
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRONG NHÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, dày 2mm | 2,23 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm, dày 1,8mm | 1,44 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm, dày 1,6mm | 1,19 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 93 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tứ thông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 78 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê răng ngoài nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 26 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng răng trong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van phao PVC - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van khóa PVC - Đường kính 34mm | 11 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa một chiều PVC - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 26 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 14 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt lavabo sứ trắng (loại đặt âm) | 24 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt lavabo sứ trắng (loại góc) | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ nước D34 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt gương trơn phòng tắm tráng bạc 500x700 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt gương trơn phòng học sinh tráng bạc 600x1400 | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mm | 0,33 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm dày 3.8mm | 0,73 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2.8mm | 0,08 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm dày 2.0mm | 27 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, loại dày | 12 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co giảm 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm, loại dày | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co giảm 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm, loại dày | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 72 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mm | 9 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 11 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | 36 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200mm | 15 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm, dày 6.7mm | 0,48 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm dày 5mm | 0,26 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm dày 2.8mm | 0,45 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm, loại dày | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/114mm | 12 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt nối thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | 24 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt co 135 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 20 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | 8 | cái | |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7403 | 100m3 | |
| 59 | Rải ni lông chống mất nước xi măng làm móng công trình | 0,7376 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,1437 | tấn | |
| 61 | Ván khuôn móng dài | 0,064 | 100m2 | |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,288 | m3 | |
| 63 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,4509 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5888 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 129,536 | m2 | |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 21,28 | m2 | |
| 67 | Quét nước xi măng 3 nước chống thấm hầm WC | 150,816 | m2 | |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2952 | 100m3 | |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép D6mm | 0,0547 | tấn | |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép D8mm | 0,0212 | tấn | |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép D10mm | 0,1925 | tấn | |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1357 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,6752 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 36 | 1cấu kiện | |
| J | 4. Nhà xe giáo viên | |||
| K | PHẦN XÂY ĐÚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0983 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,6598 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0895 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,9465 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,4496 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0048 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0357 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,017 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,0998 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2032 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0561 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0525 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2624 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0144 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,096 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,208 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,08 | m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0611 | 100m3 | |
| 22 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,4196 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 8mm | 0,2926 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn móng dài | 0,0256 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,84 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,0193 | tấn | |
| 27 | Cung cấp bulon neo D14, L=500 | 32 | Cái | |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1922 | tấn | |
| 29 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0603 | tấn | |
| 30 | Lắp cột thép các loại | 0,2525 | tấn | |
| 31 | Cung cấp thép hộp 40x80 dày 2mm mạ kẽm | 210,53 | kg | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2105 | tấn | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông dày 4.2 dem) | 0,512 | 100m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 26,6386 | 1m2 | |
| L | 5. Cổng, hàng rào, cột cờ, nhà bảo vệ | |||
| M | HÀNG RÀO SONG SẮT, NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6946 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4631 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,615 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cọc tràm L=4.5m Dn=4.5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 34,065 | 100m | |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 4,11 | m3 | |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (không tính cát) | 4,11 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,2188 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2776 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,3229 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,8127 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1154 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0045 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,2282 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0728 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1439 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,4303 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,144 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,457 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1283 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0019 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,105 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0159 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1998 | tấn | |
| 24 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,117 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5196 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4206 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0413 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0738 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1162 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2576 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,208 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 3,4681 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 3,214 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,729 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,48 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 86,1925 | m2 | |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 8 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 27,6146 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,1328 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 21,52 | m2 | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 121,51 | m | |
| 43 | Láng vữa tạo dốc hàng rào, vữa XM M100, PCB40 | 7,655 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch chỉ 50x200) | 1,33 | m2 | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | 11,19 | m2 | |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ | 2,56 | m2 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0094 | 100m3 | |
| 48 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 0,0784 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6272 | m3 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (KT gạch 400x400) | 8,02 | m2 | |
| 51 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C50x100x15 dày 2mm | 35,6 | md | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1286 | tấn | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4.2 dem) | 0,253 | 100m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 21,27 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 8 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 37,2768 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,1068 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,12 | m2 | |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 95,7981 | m2 | |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,8062 | m2 | |
| 61 | Khắc chữ vào đá Granit | 1 | Bộ | |
| 62 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ, cửa đi nhôm kính hệ 700,kính cường lực (Bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | 14,41 | m2 | |
| 63 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt thép hộp 10x20x1.2mm mạ kẽm sơn tĩnh điện (Bao gồm vật tư và công lắp dựng) | 12,4396 | m2 | |
| 64 | Gia công cổng sắt (không tính vật tư chính) | 0,4787 | tấn | |
| 65 | Sản xuất hàng rào song sắt (không tính vật liệu chính) | 52,89 | m2 | |
| 66 | Cung cấp thép tròn D16 | 723,7817 | kg | |
| 67 | Cung cấp thép V50x50x5 | 391,43 | Kg | |
| 68 | Cung cấp thép la dày 3mm | 295,7617 | kg | |
| 69 | Cung cấp thép bản dày 2mm | 5,34 | kg | |
| 70 | Cung cấp tay nắm inox D27mm | 6,42 | kg | |
| 71 | Cung cấp bánh xe nhựa D80 có bạc đạn | 4 | bộ | |
| 72 | Cung cấp bản lề cối D30 | 12 | bộ | |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,836 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng song sắt hàng rào | 52,89 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,3605 | 1m2 | |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,3224 | tấn | |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 1,1156 | tấn | |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,6205 | 100m2 | |
| 79 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,1553 | m3 | |
| 80 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6129 | 100m3 | |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5499 | 100m3 | |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 138 | 1cấu kiện | |
| 83 | Ván khuôn móng cột | 0,383 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,7483 | m3 | |
| 85 | Lắp dựng lưới B40 hàng rào (Vận dụng định mức) | 252,52 | m | |
| 86 | Cung cấp lưới B40 ô 75x75 sợi 3.5ly khổ 1.8m (TL 4.16 kg/md) | 1.050,4832 | kg | |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,3486 | tấn | |
| 88 | Cung cấp bu lon liên kết phi 16, L=300 trụ T2, T3 | 30 | Cái | |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,8233 | 1m3 | |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,2155 | m3 | |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0028 | 100m3 | |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,7751 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn móng cột | 0,018 | 100m2 | |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4087 | m3 | |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,7209 | m2 | |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 12,96 | m | |
| 98 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 gạch KT 50x230 | 4,5456 | m2 | |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | 8,4 | m | |
| 100 | Láng granitô nền sàn | 4,1742 | m2 | |
| 101 | Sản xuất trụ đỡ cột cờ bằng thép C46x100x4,5 | 0,0231 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng trụ đỡ cột cờ thép C46x100x4,5 | 0,0231 | tấn | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,6912 | 1m2 | |
| 104 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 30mm | 0,0085 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 42mm | 0,025 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống thép INOX, ĐK 60mm | 0,025 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm | 0,025 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt bulong M18x300 | 2 | Bộ | |
| 109 | Lắp đặt ròng rọc INOX kéo dây cờ fi 25 | 1 | Cái | |
| 110 | Qủa cầu tròn fi 60 | 1 | Cái | |
| N | 6. Sân trường, đường nội bộ, bó bồn hoa, vỉa hè | |||
| O | SÂN TRƯỜNG, ĐƯỜNG NỘI BỘ, VỈA HÈ: | |||
| 1 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | 20,6802 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sân, ĐK 6mm | 4,4258 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng dài | 1,6792 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 176,703 | m3 | |
| 5 | Lát gạch đá mài KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 645,73 | m2 | |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 142,229 | 10m | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,32 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,92 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch CMCL 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 48 | m2 | |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | 32 | m2 | |
| P | 7. Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| Q | I./ RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,1868 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 2,5164 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn rảnh thoát | 0,3799 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,3962 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,825 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1272 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3166 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1246 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7235 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rảnh đường kính thép D6 | 0,4002 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga đường kính thép D8 | 0,0869 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,4572 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,7654 | m3 | |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,0107 | m3 | |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2221 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 216,794 | m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 65,106 | m2 | |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 214 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | 0,74 | 100m | |
| 20 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 200mm- 400mm | 0,07 | 100m | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4961 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,0872 | m3 | |
| R | 8. San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 16,016 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 14,56 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4.9mm (PN9) | 0,3 | 100m | |
| 4 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống PVC D114 | 0,06 | 100m2 | |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4.5m, Dn=4.5 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 2,304 | 100m | |
| 6 | Cung cấp cọc tràm L=4,5m, Dn=4,5cm giằng | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng cọc tràm, ĐK 6mm | 0,0013 | tấn | |
| 8 | Trải mũ sọc phía trong cọc tràm | 0,064 | 100m2 | |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 113,1428 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 92,74 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán: | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ nề hoặc xây, tô | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ sơn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 11 | Thợ hàn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 1 |
| 17 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 200 |
| 18 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)-bộ | Kèm theo ghi chú trang 64 E-HSMT | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi