Gói thầu: Gói thầu số 7-Xây dựng nhà ăn, hội trường, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211156825-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 7-Xây dựng nhà ăn, hội trường, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210852546
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 03:27:00 đến ngày 2021-12-03 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,390,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp: quy mô 1 trệt + 2 lầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có giá trị >=15 tỷ đồng, cấp III,(có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉhành nghề về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có giá trị >=15 tỷ đồng, cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách PCCC của công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước của công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngvệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật viên thí nghiệm viên vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách trắc địa công trình).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn hoặc cốt thép
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn, vôi
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành cẩu trục
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục (phục vụ ép cọc) ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Coppha nhựa hoặc thép: m2
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3000
18-Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)-bộ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Cây chống (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7-Xây dựng nhà ăn, hội trường, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy và các hạng mục phụ
Xây dựng nhà ăn, hội trường và sửa chữa Trụ sở Huyện ủy Lai Vung
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: -CĐT: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773. 848 235. Số fax: 02773. 848330 -Bên mời thầu:Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: -CĐT: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773. 848 235. Số fax: 02773. 848330 -Bên mời thầu:Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -CĐT: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773. 848 235. Số fax: 02773. 848330 -Bên mời thầu:Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp;số 12, đường 30/4, phường 1, TP Cao lãnh, tỉnh, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.851431
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư ; số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao lãnh, tỉnh, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư ; số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao lãnh, tỉnh, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.851101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới nhà ăn, phòng nghỉ khách, phòng làm việc 04 ban đảng, hội trường 200 chỗ.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,1834100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0466100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)7,7471100m2
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công11,6073m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4011,6073m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,6677100m3
7Ép trước cọc BTCT dự ứng lực ĐK cọc 300mm - Cấp đất I52100m
8Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =300mm3541 mối nối
9Cung cấp cọc BTLT (B45), đường kính 300mm, mác 6005.200Mét
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4038,4322m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4076,3415m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,47m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,8875m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4027,821m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4050,4m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40157,8742m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40115,3154m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4022,8552m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,304m3
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy20cái
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,5813m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm1,43tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2739tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2286tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,8793tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,4987tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm3,0874tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m1,4146tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1896tấn
30Gia công kết cấu thép liên kết cọc vào móng0,0943tấn
31Cung cấp thép tấm dày 8mm94,27kg
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5516tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m3,1462tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,8948tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,316tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m3,9834tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m6,221tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m6,2543tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,7323tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,423tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1541tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,2811tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m1,3546tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m3,849tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m0,1665tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,512tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m2,5461tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,9927tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,0062tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,7287tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m4,0957tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m10,4265tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m2,3081tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,8515tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m8,0256tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m6,5808tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5404tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0471tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3551tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,6697tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0216tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm0,078tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm0,2189tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,5357tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m2,9224tấn
66Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép8,5042tấn
67Cung cấp thép H20x20x2mm3.086,707Kg
68Cung cấp thép H40x40x2mm1.797,4173Kg
69Cung cấp thép C50x100x15x2,5mm837,98Mét
70Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20x700112Bộ
71Cung cấp, lắp đặt bulong neo M14x50024Bộ
72Cung cấp, lắp đặt bulong M14x10056Bộ
73Cung cấp, lắp đặt bulong neo M16x60032Bộ
74Cung cấp, lắp đặt bulong M14x3025Bộ
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m2,2417tấn
76Gia công giằng mái thép0,3125tấn
77Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m11,0229tấn
78Cung cấp thép tấm dày 6mm26,494Kg
79Cung cấp thép tấm dày 8mm1.720,032Kg
80Cung cấp thép tấm dày 10mm321,936Kg
81Cung cấp thép tấm dày 15mm659,4Kg
82Cung cấp L50x50x51.578,792Kg
83Cung cấp L63x63x66.263,538Kg
84Cung cấp L75x75x83.006,907Kg
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.026,76211m2
86Ván khuôn móng cột2,4162100m2
87Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m11,7578100m2
88Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m16,9788100m2
89Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,1671100m2
90Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,5079100m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,096100m2
92Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,0289100m2
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4030,6436m3
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,406m3
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,2235m3
96Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4049,6375m3
97Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB4065,481m3
98Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40346,0938m3
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB405,9326m3
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)574,96m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong)821,3415m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40975,7385m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)1.013,795m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)111,18m2
105Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40348,3086m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.000,614m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403.577,4357m2
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4085,32m2
109Hỗn hợp chống thấm 5kg/m3 vữa2,5596m3
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng85,32m2
111Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, dày 10mm0,774m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40805,34m
113Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4070,5m
114Cung cấp, lắp đặt bảng chữ hội trường1Bộ
115Gia công hệ khung sàn sân khấu0,5089tấn
116Lắp dựng hệ khung sàn sân khấu0,5089tấn
117Cung cấp thép tấm dày 5mm14,13kg
118Cung cấp thép H40x40x2mm252,2kg
119Cung cấp thép H40x80x2mm242,6kg
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,23041m2
121Cung cấp, lắp đặt thảm sân khấu51,1m2
122Thi công mặt sàn gỗ thao lao dày 2cm54,3114m2
123Thi công vách ngăn bằng gỗ, dày gỗ 1,5cm57,274m2
124Gia công và lắp dựng khung gỗ vách gỗ0,4789m3
125Cung cấp, lắp đặt gỗ tiêu âm dày 15mm112,29m2
126Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600)1.473,089m2
127Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300)128,78m2
128Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450)417,4975m2
129Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB407,1967100m2
130Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem0,752100m2
131Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)74,39m2
132Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nổi thép mạ kẽm116,58m2
133Cung cấp, lắp đặt trần nhôm tiêu âm 600x600, khung thép mạ kẽm425,635m2
134Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao + phụ kiện182,835m2
135Cung cấp, lắp đặt lan can ionx15,7m2
136Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB4013,6542m2
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4043,25m2
138Lát cầu thang gạch 600x298mm, XM PCB4088,2158m2
139Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox28,96m2
140Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ căm xe cầu thang2Trụ
141Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU70,7195m2
142Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm44,734m
143Cung cấp, lắp đặt lan can inox cầu thang40,5737m2
144Cung cấp lắp đặt khung lam nhôm 25x50 hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện6,75M2
145Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ inox H10x20, D12,7 + phụ kiện195,56M2
146Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện197,74M2
147Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện187,56M2
148Cung cấp lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện49,5M2
149Cung cấp lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện21,12M2
150Cung cấp lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện16,568M2
151Cung cấp lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện133,6M2
152Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt47Bộ
153Cung cấp, lắp đặt khóa xoay30Bộ
154Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)686,14m2
155Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)3.342,1787m2
156Bả bằng bột bả vào tường ngoài nghà950,414m2
157Bả bằng bột bả vào tường trong nhà3.221,9535m2
158Sơn tường đã bả bằng sơn gấm 3 nước99,018m2
159Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6.509,4872m2
160Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.592,181m2
161Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m15,6728100m2
162Sản xuất khung thép trang trí0,0162tấn
163Lắp dựng khung thép trang trí0,0162tấn
164Cung cấp thép H30x60x216,2kg
165Cung cấp bulong M8x1008Cái
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,99361m2
167Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung1.146,474m2
168Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km61,3610 tấn/1km
169Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km552,2410 tấn/1km
170Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km2.577,1210 tấn/1km
B Hệ thống điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,161m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0416100m3
3Lắp đặt đèn Led Tube T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng62bộ
4Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
5Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, công suất 50W43bộ
6Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200, công suất 50W48bộ
7Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 320x80mm, công suất 14W76bộ
8Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt51bộ
9Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt15bộ
10Lắp đặt đèn Led khẩn cấp68bộ
11Lắp đặt đèn trang trí ốp tường12bộ
12Lắp đặt đèn Led âm trần Dowligt đôi44bộ
13Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc37cái
14Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm33cái
15Lắp đặt quạt thông gió âm trần8cái
16Lắp đặt MCCB 3P-250A2cái
17Lắp đặt MCCB 3P-125A2cái
18Lắp đặt MCCB 3P-100A2cái
19Lắp đặt MCCB 3P-60A1cái
20Lắp đặt ELCB 3P-60A1cái
21Lắp đặt ELCB 3P-100A1cái
22Lắp đặt ELCB 3P-125A1cái
23Lắp đặt MCB 2P-32A2cái
24Lắp đặt hộp CB + mặt2hộp
25Lắp đặt MCB 2P-20A4cái
26Lắp đặt hộp CB + mặt4hộp
27Lắp đặt MCB 2P-16A24cái
28Lắp đặt hộp CB + mặt24hộp
29Lắp đặt MCB 2P-10A46cái
30Lắp đặt hộp CB + mặt46hộp
31Lắp đặt công tắc 1 hạt33cái
32Lắp đặt hộp công tắc + mặt33hộp
33Lắp đặt công tắc 2 hạt33cái
34Lắp đặt hộp công tắc + mặt33hộp
35Lắp đặt công tắc 3 hạt14cái
36Lắp đặt hộp công tắc + mặt14hộp
37Lắp đặt công tắc 4 hạt10cái
38Lắp đặt hộp công tắc + mặt10hộp
39Lắp đặt ô cắm đơn loại 3 chấu116cái
40Lắp đặt hộp công ổ cắm+ mặt116hộp
41Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm26.643m
42Lắp đặt cáp CV 1x2.5mm23.285m
43Lắp đặt cáp CV 1x4mm2937m
44Lắp đặt cáp CV 1x6mm2955m
45Lắp đặt cáp CV 1x16mm291m
46Lắp đặt cáp CV 1x25mm2430m
47Lắp đặt cáp CV 1x35mm273m
48Lắp đặt cáp CV 1x50mm2264m
49Lắp đặt cáp CV 1x70mm2292m
50Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm2.499m
51Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm814m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1.8mm4,18100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32x2mm3,69100m
54Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50125hộp
55Lắp đặt hộp nối dây điện 110x110x8050hộp
56Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loại364Cái
57Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹp5cọc
58Lắp đặt cáp đồng trần 25mm24m
59Lắp đặt cáp đồng trần 70mm213m
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường23máy
61Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần2máy
62Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần12máy
63Cung cấp ống đồng đường kính 6,35mm + bảo ôn ống224mét
64Cung cấp ống đồng đường kính 9,52mm + bảo ôn ống134mét
65Cung cấp ống đồng đường kính 12,7mm + bảo ôn ống219mét
66Cung cấp ống đồng đường kính 15,88mm + bảo ôn ống134mét
67Cung cấp khung đỡ dàn nóng trên tường26Cái
68Cung cấp khung đỡ dàn nóng trên sàn12Cái
69Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x180mm1hộp
70Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 700x500x200mm1hộp
71Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450x350x200mm1hộp
C Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
2Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/18Ah1Bộ
3Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (khói)7,310 đầu
4Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (nhiệt)1,810 đầu
5Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp1,25 chuông
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp1,25 nút
7Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)18Bộ
8Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)18Bộ
9Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy18Bộ
10Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/FR 2x1mm2560m
11Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/FR 2x1,5mm2152m
12Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm210m
13Lắp đặt MCB 2P-6A1cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm712m
D Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rp=107m1cái
2Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét inox, L=5m1Trụ
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D70mm2124m
4Hàn hóa nhiệt10Mối
5Cung cấp, lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4m10cọc
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm0,98100m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở2hộp
9Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét1Bộ
10Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 250x150x100mm1hộp
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I8,321m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0832100m3
E Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42mm0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34mm0,753100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đường kính 42mm0,054100m
4Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
5Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm11cái
6Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
7Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm5cái
8Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
9Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 34mm3cái
10Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 34mm1cái
11Lắp đặt van phao1cái
12Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP1Cái
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I15,211m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1515100m3
F Hệ thống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34mm1,17100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 27mm0,94100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 21mm1,07100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm4cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm50cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm13cái
7Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm13cái
8Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm70cái
9Lắp đặt co 90 răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm28cái
10Lắp đặt co 90 răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm68cái
11Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm28cái
12Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm71cái
13Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm20cái
14Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 27mm15cái
15Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 34mm2cái
16Lắp đặt van phao2cái
17Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
18Lắp đặt nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
19Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm11cái
20Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm8cái
21Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm10cái
22Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
23Lắp đặt Rơ le điều khiển máy bơm2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 168mm0,04100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114mm0,31100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm0,27100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 60mm1,25100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42mm0,41100m
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm51cái
30Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm10cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
32Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm1cái
33Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm2cái
34Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm16cái
35Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
36Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm60cái
37Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm28cái
38Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
39Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm5cái
40Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm21cái
41Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm29cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
43Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm2cái
44Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm25cái
45Lắp đặt nối thông tắt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
46Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm10cái
G Hệ thống thoát phân, hầm tự hoại
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 168mm0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114mm0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm0,398100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 60mm0,54100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42mm0,2100m
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm11cái
7Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm17cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm6cái
9Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm6cái
10Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm37cái
11Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
12Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
14Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm4cái
15Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm2cái
16Lắp đặt thông tắt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
17Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm30cái
18Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
19Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm12cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
23Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm4cái
H Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt xí bệt29bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh29cái
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen29bộ
4Lắp đặt lavabo23bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm35cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam16bộ
7Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn1bộ
I Hệ thống PCCC
1Lắp đặt lúp bê thau- Đường kính 60mm2cái
2Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=1,5m4cái
3Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm4cái
4Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=1,0m2cái
5Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,5m2cái
6Lắp đặt khớp cao su chống rung - Đường kính 60mm2cái
7Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm2cái
8Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm2cái
9Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm2cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm3cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm2cái
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mm2,165100m
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm5cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm4cái
15Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mmm1cái
16Lắp đặt van 1 chiều thau - Đường kính 76mm1cái
17Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mm1cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
19Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm4cái
20Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm4cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm8cái
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm12cái
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm0,505100m
24Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước12Cái
25Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20m12Cuộn
26Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm12cái
27Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm12cái
28Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm16cái
29Lắp đặt tủ chữa cháy 200x400x600mm12hộp
30Cung cấp, lắp đặt van phao tự động1Cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm0,35100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm3cái
33Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm1cái
34Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 42mm1cái
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6442100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6349100m3
J Cải tạo, sửa chữa huyện uỷ
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ243,9611m2
2Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần121,9806m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột121,9806m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.053,525m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột421,41m2
6Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần421,41m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.246,2409m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột673,8723m2
9Bả bằng bột bả trong nhà vào tường673,8723m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ580,86m2
11Tháo dỡ trần332,58m2
12Cung cấp, lắp đặt trần nhôm khổ 600x600 + phụ kiện332,58M2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m11,7832100m2
14Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép6,525m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1305100m3
16Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,435100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB404,35m3
18Lát nền, sàn đá granite 800x800mm, PCB4043,5m2
K Hệ thống nước
1Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
2Lắp đặt lavabo + phụ kiện4bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu nam2bộ
4Tháo dỡ lavabo + phụ kiện4bộ
L Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn Led Tube nhôm nhựa T8 1,2m (loại 1 bóng)12bộ
2Lắp đặt đèn Led Tube nhôm nhựa T8 1,2m (loại 2 bóng)30bộ
3Lắp đặt đèn Led Tube nhôm nhựa T8 0,6m (loại 1 bóng)12bộ
4Lắp đặt đèn Led Panel 30x120/50W23bộ
5Lắp đặt đèn Led Panel 60x60/50W8bộ
6Lắp đặt đèn nấm tròn đường kính 600x2501bộ
7Lắp đặt đèn Led ốp trần D320x80mm29bộ
8Lắp đặt đèn Led Downlight D118x40mm20bộ
9Lắp đặt quạt thông gió (lắp lại)6cái
10Lắp đặt quạt trần (quạt, hộp số tận dụng lại)6cái
11Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2520m
12Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mm189m
13Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm18hộp
14Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng50bộ
15Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng15bộ
16Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng12bộ
17Tháo dỡ đèn trang trí nổi2bộ
18Tháo dỡ đèn ốp trần29bộ
19Tháo dỡ đèn Downlight17bộ
20Tháo dỡ quạt thông gió6cái
21Tháo dỡ quạt trần6cái
M Cải tạo, sửa chữa cổng hàng rào-cột cờ
N A.Cải tạo hàng rào mặt chính:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột61,0731m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần21,949m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại86,725m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ83,0131m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ86,7251m2
6Cung cấp thép hình V50x50x5mm5,66kg
O B.Tháo dỡ, cải tạo hàng rào khung lưới B40
1Phá dỡ hàng rào lưới B40142,0375m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401m2
3Cung cấp thép tròn đường kính 16mm1.721,5kg
4Cung cấp thép hình LDC 40x4mm569,33kg
5Cung cấp thép tấm dày 5mm138,5kg
6Cung cấp thép tấm dày 3mm90,32kg
7Gia công hàng rào song sắt.2,5197m2
8Lắp dựng hàng rào song sắt142,0375m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ107,16621m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột95,7095m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần64,859m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ161,5685m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3835100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2993100m3
15Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4.1cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I15,39100m
16Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,06m3
17Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót)0,1005100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,06m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,3035m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,3875m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,5674m3
22Ván khuôn móng cột0,1764100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3791100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,402100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,136tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0641tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,0295tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,388tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1131tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0665tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0185tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3469tấn
33Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB402,5125m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,1042m3
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,333m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,392m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4028,7063m2
38Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,608m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4074,53m
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,0927m2
41Cung cấp thép tròn đường kính 16mm767,39kg
42Cung cấp thép hình LDC 40x4mm251,44kg
43Cung cấp thép tấm dày 5mm61,17kg
44Cung cấp thép tấm dày 3mm40,35kg
45Gia công hàng rào song sắt.62,8125m2
46Lắp dựng hàng rào song sắt62,8125m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ72,4313m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ47,59441m2
P 2.Cột cờ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,268m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại65,66m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,5962m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I10,6081m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0571100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót)0,7498100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,632m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,586m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,712m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4055,14m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm, XM PCB4010,14m2
12Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB4055,86m2
Q Xây dựng mới nhà xe 2 bánh và 4 bánh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7416100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5715100m3
3Đóng cừ tràm đường kính Ø ngọn >= 4.1cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I34,065100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công4m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6635100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót)2,3898100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB409,0127m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,772m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB408,9091m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,224m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,2725m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4016,1022m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,488m3
15Ván khuôn móng cột0,1808100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,753100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,0321100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1469100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,7823100m2
20Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0042100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,2632tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1513tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0094tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0224tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,521tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2159tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,072tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0291tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,7003tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,2229tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0289tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0272tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0791tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0727tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,2093tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2401tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,2448tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,024m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,6716m3
40Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB409,0129m3
41Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB4015,072m3
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)30,24m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)338,058m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4054,54m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4046,302m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4092,5584m2
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4046m
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (có trộn chất chống thấm)32,116m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng32,116m2
50Cung cấp thép hộp 50x100x2.5mm mạ kẽm341,8kg
51Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm134,8kg
52Cung cấp thép tấm dày 6mm34,67kg
53Cung cấp bu lông M14x40032Bộ
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,5113tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,5113tấn
56Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm57,7kg
57Gia công giằng mái thép0,0577tấn
58Lắp dựng giằng thép0,0577tấn
59Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm821,9kg
60Cung cấp bu lông M10x8080Bộ
61Lắp dựng xà gồ thép0,8219tấn
62Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem1,7745100m2
63Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4.5 dem0,0872100m2
64Cung cấp cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 1mm33,48m2
65Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn33,48m2
66Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm trắng hệ 700 kính trắng dày 4.8 ly (bao gồm NC+VC+LD)4,32m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ517,932m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,71281m2
R Hệ thống thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm0,42100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42mm0,04100m
3Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
4Lắp đặt Tê STK Đường kính 90mm8cái
5Lắp đặt cầu chắn rác inox Đường kính 100mm16cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114x3.2mm0,084100m
S Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn LEd Tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (công suất 1x18W)8bộ
2Lắp đặt MCB 2P-10A1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
4Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc2hộp
5Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2132m
6Lắp đặt hộp nối dây2hộp
7Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x150mm (có khóa)1hộp
T Nhà che máy bơm
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,51m3
2Ván khuôn móng dài0,0127100m2
3Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm57,83kg
4Cung cấp thép tấm dày 8mm15,58kg
5Cung cấp bu lông M12x20016Bộ
6Gia công cột bằng thép hình0,0734tấn
7Lắp cột thép các loại0,0734tấn
8Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mm22,6kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0226tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0226tấn
11Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mm104,42kg
12Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mm30,52kg
13Cung cấp thép tấm dày 8mm12,56kg
14Cung cấp bu lông M12x20020bộ
15Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2)57,2718kg
16Gia công khung vách0,1349tấn
17Lắp dựng khung vách0,1349tấn
18Cung cấp thép hộp 25x50x1.2mm36,38kg
19Lắp dựng xà gồ thép0,0364tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem0,4691100m2
21Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn)1,98m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,98m2
23Cung cấp kính trắng dày 5mm0,794m2
24Cung cấp tay nắm cửa Inox tròn1Bộ
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,31611m2
U Sân đan-hệ thống thoát nước-cây xanh
V 1.Sân đan
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,0036m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,5295100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2362100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,266100m3
5Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót)22,8875100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4016,9696m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40186,2759m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4011,5248m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm10,9685tấn
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4111,9310m
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4051,8901m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40620,734m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ177,932m2
W 2.Hệ thống thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,2287100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,4098100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1251100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót)2,1863100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4012,7935m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3953m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,739m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,1371100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3594100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm0,1063tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm0,2759tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm0,0842tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4021,9344m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40213,5896m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4057,815m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1511cấu kiện
17Cung cấp, lắp đặt song gang chắn rác 550x250x15mm9cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn1,47100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm0,03100m
X 3.Cây xanh
1Đào đất trồng cây11,4481m3
2Đắp đất trồng cây8,056m3
3Cung cấp phân hữu cơ806Bao
4Cung cấp cây kèn hồng cao 2-3m, đường kính gốc 10cm15cây
5Cung cấp cây lộc vừng cao 2-2.5m, đường kính gốc 6-7cm2cây
6Cung cấp cây hoàng hậu cao 2-3m, đường kính gốc 10cm4cây
7Cung cấp cây hồng lộc cao 1m32cây
8Cung cấp cỏ đậu phộng cao 15-20cm1.180,22m2
9Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m53cây
10Trồng cỏ đậu phộng11,8022100m2
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước35,4066100m2/ tháng
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy531cây / 90 ngày
Y 4.Hệ thống cấp nước tưới
1Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2Hp1cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm2,45100m
3Lắp đặt Co 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm24cái
4Lắp đặt Co 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
5Lắp đặt Van nhựa PVC đường kính 27mm11cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn- Đường kính 42x2mm0,289100m
Z Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà
AA 1.Hệ thống cấp điện ngoài nhà
1Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy11 cột
2Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA-4x95mm271m
3Lắp đặt dây cáp ngầm CVV/DSTA-2x6mm250m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 85/65mm0,69100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 40/30mm0,48100 m
6Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm0,045100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm0,055100m
8Cung cấp đà cản BTCT 1.2m2cái
9Cung cấp bu lông 22x650VRS + Lông đền vuông1Bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,421m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0142100m3
12Đào móng hào cáp49,141m3
13Đắp cát hào cáp38,58m3
14Băng cảnh báo cáp ngầm117m
15Cung cấp gạch tàu làm dấu 300x300mm390viên
16Cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ12cọc
17Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x450x180mm (có đèn báo pha, đồng hồ đo ampe, đồng hồ đo Von, có khóa, lắp ngoài trời)1hộp
18Đóng cọc tiếp đất mạ đồng đường kính 16mm, L = 2.4m + kẹp cọc2cọc
19Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm26m
AB 2.Hệ thống chiếu sáng cổng
1Lắp dựng trụ đèn STK côn 8mx4mm bằng máy61 cột
2Lắp cần đèn đơn Ø60x2.5mm, cao 2m, vươn xa 1.5m61 cần đèn
3Lắp đặt đèn đường Led 100W + Phụ kiện6bộ
4Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3.7m thân kim loại mạ kẽm, đế bằng gang đúc gắn 4 bóng đèn Hoa Sen trắng trục21 cột
5Lắp đặt chùm tay đèn (3 tay xung quanh + 1 đỉnh ở giữa)21 cần đèn
6Lắp đặt cầu Hoa Sen trắng đục + Bóng đèn (công suất 20W) + Phụ kiện8bộ
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,39m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,6m3
9Lắp đặt dây cáp ngầm CVV/DSTA-2x6mm2456m
10Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 2x2.5mm276m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 40/30mm4,46100 m
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm0,57100m
13Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kích thước 550x400x180mm có khóa1hộp
14Lắp đặt CB 2P-20A1cái
15Lắp đặt CB 2P-10A1cái
16Lắp đặt cầu chì ống 6A8cái
17Lắp đặt CONTACTOR 3P-220V-30A1cái
18Lắp đặt công tắc đồng hồ 220-240VAC/15A (có pin dự trữ 300 giờ)1cái
19Cung cấp tấm Bakelit 60x120x3mm8Tấm
20Đào đất móng trụ đèn - Cấp đất I3,281m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,07m3
22Đào móng hào cáp50,21m3
23Đắp cát hào cáp50,2m3
24Băng cảnh báo cáp ngầm251m
25Cung cấp gạch tàu làm dấu 300x300mm837viên
26Cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ17cọc
27Đóng cọc tiếp đất mạ đồng đường kính 16mm, L = 2.4m + kẹp cọc11cọc
28Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm227,5m
29Cung cấp bu lông móng trụ 24x800mm (đèn chiếu sáng)6bộ
30Cung cấp bu lông móng trụ 16x500mm (đèn trang trí)2bộ
31Lắp bảng điện cửa cột8bảng
AC Bể nước chữa cháy
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,674100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,924100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m; mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I26,25100m
4Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (không tính vật liệu)3m3
5Cát đệm3m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,3112100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB403m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB405,43m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,128m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,52m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,612m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,8656m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,056m3
14Ván khuôn móng dài0,104100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1064100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,189100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,8816100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2367100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0013tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6154tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0224tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1389tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0831tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4325tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,06tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5876tấn
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,006tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy2cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0254tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0254tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,028m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401,12m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4088,16m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,64m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4028,324m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4049,11m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng80,77m2
39Quét nhựa bitum nóng vào tường58,24m2
AD Thiết bị xây dựng
1Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q=27-78m3/h, H=89,5-71,7m2Cái
2Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg)18Cái
3Bình chữa cháy CO2-MT5 (loại 5kg)18Cái
4Máy bơm điện 2HP bơm tưới cây và bơm nước lên bồn inox cấp khu vệ sinh2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về độ phức tạp: quy mô 1 trệt + 2 lầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có giá trị >=15 tỷ đồng, cấp III,(có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉhành nghề về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có giá trị >=15 tỷ đồng, cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.32
3 Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC 1 - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách PCCC của công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.32
4 Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước 1 - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước của công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngvệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.32
5 Phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS): 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật viên thí nghiệm viên vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.32
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.32
7 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.32
8 Phụ trách trắc địa công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách trắc địa công trình).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.32
9 Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng 22 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
10 Thợ hàn hoặc cốt thép 4 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
11 Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha 7 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
12 Thợ điện 6 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
13 Thợ nước 6 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
14 Thợ sơn, vôi 3 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
15 Vận hành máy đào 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
16 Vận hành cẩu trục 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
2 Máy khoan cầm tay Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT2
4 Máy đầm bàn Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
5 Máy đầm dùi Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT2
6 Máy hàn điện Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
7 Máy cắt uốn thép Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
8 Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT2
9 Ô tô tải Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
10 Máy vận thăng ≥ 0,8T Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
11 Máy ép cọc ≥ 150T Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
12 Cần trục (phục vụ ép cọc) ≥ 16T Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
13 Cần trục ô tô Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
14 Máy cắt gạch đá Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
15 Máy bơm nước Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
16 Máy thủy bình Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1
17 Coppha nhựa hoặc thép: m2 Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT3000
18 Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)-bộ Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1000
19 Cây chống (cây) Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->