Gói thầu: Gói thầu số 7-Xây dựng nhà ăn, hội trường, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211156825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7-Xây dựng nhà ăn, hội trường, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 03:27:00 đến ngày 2021-12-03 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,390,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp: quy mô 1 trệt + 2 lầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có giá trị >=15 tỷ đồng, cấp III,(có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉhành nghề về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có giá trị >=15 tỷ đồng, cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách PCCC của công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước của công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngvệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật viên thí nghiệm viên vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách trắc địa công trình).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn hoặc cốt thép |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn, vôi |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành cẩu trục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục (phục vụ ép cọc) ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Coppha nhựa hoặc thép: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 18-Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)-bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Cây chống (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7-Xây dựng nhà ăn, hội trường, sửa chữa Trụ sở Huyện ủy và các hạng mục phụ Xây dựng nhà ăn, hội trường và sửa chữa Trụ sở Huyện ủy Lai Vung 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-CĐT: UBND huyện Lai Vung; Khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773. 848 235.
Số fax: 02773. 848330
-Bên mời thầu:Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp;số 12, đường 30/4, phường 1, TP Cao lãnh, tỉnh, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.851431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư ; số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao lãnh, tỉnh, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư ; số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP Cao lãnh, tỉnh, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.851101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới nhà ăn, phòng nghỉ khách, phòng làm việc 04 ban đảng, hội trường 200 chỗ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,1834 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0466 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 7,7471 | 100m2 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 11,6073 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 11,6073 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6677 | 100m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT dự ứng lực ĐK cọc 300mm - Cấp đất I | 52 | 100m | |
| 8 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK =300mm | 354 | 1 mối nối | |
| 9 | Cung cấp cọc BTLT (B45), đường kính 300mm, mác 600 | 5.200 | Mét | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,4322 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 76,3415 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,47 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,8875 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,821 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 50,4 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 157,8742 | m3 | |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 115,3154 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 22,8552 | m3 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,304 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 20 | cái | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,5813 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 1,43 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2739 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2286 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,8793 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,4987 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | 3,0874 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 1,4146 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1896 | tấn | |
| 30 | Gia công kết cấu thép liên kết cọc vào móng | 0,0943 | tấn | |
| 31 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 94,27 | kg | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5516 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 3,1462 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,8948 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,316 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 3,9834 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 6,221 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 6,2543 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,7323 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,423 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1541 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2811 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3546 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 3,849 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 0,1665 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,512 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 2,5461 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9927 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,0062 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,7287 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,0957 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 10,4265 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,3081 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,8515 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 8,0256 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 6,5808 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5404 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0471 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3551 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,6697 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0216 | tấn | |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,078 | tấn | |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,2189 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,5357 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 2,9224 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | 8,5042 | tấn | |
| 67 | Cung cấp thép H20x20x2mm | 3.086,707 | Kg | |
| 68 | Cung cấp thép H40x40x2mm | 1.797,4173 | Kg | |
| 69 | Cung cấp thép C50x100x15x2,5mm | 837,98 | Mét | |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M20x700 | 112 | Bộ | |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M14x500 | 24 | Bộ | |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bulong M14x100 | 56 | Bộ | |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M16x600 | 32 | Bộ | |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt bulong M14x30 | 25 | Bộ | |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 2,2417 | tấn | |
| 76 | Gia công giằng mái thép | 0,3125 | tấn | |
| 77 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 11,0229 | tấn | |
| 78 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 26,494 | Kg | |
| 79 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 1.720,032 | Kg | |
| 80 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | 321,936 | Kg | |
| 81 | Cung cấp thép tấm dày 15mm | 659,4 | Kg | |
| 82 | Cung cấp L50x50x5 | 1.578,792 | Kg | |
| 83 | Cung cấp L63x63x6 | 6.263,538 | Kg | |
| 84 | Cung cấp L75x75x8 | 3.006,907 | Kg | |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.026,7621 | 1m2 | |
| 86 | Ván khuôn móng cột | 2,4162 | 100m2 | |
| 87 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 11,7578 | 100m2 | |
| 88 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 16,9788 | 100m2 | |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,1671 | 100m2 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,5079 | 100m2 | |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,096 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 1,0289 | 100m2 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 30,6436 | m3 | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,406 | m3 | |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2235 | m3 | |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 49,6375 | m3 | |
| 97 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | 65,481 | m3 | |
| 98 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | 346,0938 | m3 | |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,9326 | m3 | |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 574,96 | m2 | |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn trong) | 821,3415 | m2 | |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 975,7385 | m2 | |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 1.013,795 | m2 | |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 111,18 | m2 | |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 348,3086 | m2 | |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.000,614 | m2 | |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3.577,4357 | m2 | |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,32 | m2 | |
| 109 | Hỗn hợp chống thấm 5kg/m3 vữa | 2,5596 | m3 | |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 85,32 | m2 | |
| 111 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, dày 10mm | 0,774 | m2 | |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 805,34 | m | |
| 113 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 70,5 | m | |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ hội trường | 1 | Bộ | |
| 115 | Gia công hệ khung sàn sân khấu | 0,5089 | tấn | |
| 116 | Lắp dựng hệ khung sàn sân khấu | 0,5089 | tấn | |
| 117 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 14,13 | kg | |
| 118 | Cung cấp thép H40x40x2mm | 252,2 | kg | |
| 119 | Cung cấp thép H40x80x2mm | 242,6 | kg | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,2304 | 1m2 | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt thảm sân khấu | 51,1 | m2 | |
| 122 | Thi công mặt sàn gỗ thao lao dày 2cm | 54,3114 | m2 | |
| 123 | Thi công vách ngăn bằng gỗ, dày gỗ 1,5cm | 57,274 | m2 | |
| 124 | Gia công và lắp dựng khung gỗ vách gỗ | 0,4789 | m3 | |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt gỗ tiêu âm dày 15mm | 112,29 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600) | 1.473,089 | m2 | |
| 127 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300) | 128,78 | m2 | |
| 128 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450) | 417,4975 | m2 | |
| 129 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 7,1967 | 100m2 | |
| 130 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | 0,752 | 100m2 | |
| 131 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | 74,39 | m2 | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa 600x600, khung nổi thép mạ kẽm | 116,58 | m2 | |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt trần nhôm tiêu âm 600x600, khung thép mạ kẽm | 425,635 | m2 | |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao + phụ kiện | 182,835 | m2 | |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt lan can ionx | 15,7 | m2 | |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 13,6542 | m2 | |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 43,25 | m2 | |
| 138 | Lát cầu thang gạch 600x298mm, XM PCB40 | 88,2158 | m2 | |
| 139 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 28,96 | m2 | |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ căm xe cầu thang | 2 | Trụ | |
| 141 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | 70,7195 | m2 | |
| 142 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | 44,734 | m | |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox cầu thang | 40,5737 | m2 | |
| 144 | Cung cấp lắp đặt khung lam nhôm 25x50 hệ 700, lamri nhôm + phụ kiện | 6,75 | M2 | |
| 145 | Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ inox H10x20, D12,7 + phụ kiện | 195,56 | M2 | |
| 146 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | 197,74 | M2 | |
| 147 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | 187,56 | M2 | |
| 148 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | 49,5 | M2 | |
| 149 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện | 21,12 | M2 | |
| 150 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện | 16,568 | M2 | |
| 151 | Cung cấp lắp đặt khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | 133,6 | M2 | |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt | 47 | Bộ | |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt khóa xoay | 30 | Bộ | |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | 686,14 | m2 | |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 3.342,1787 | m2 | |
| 156 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nghà | 950,414 | m2 | |
| 157 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 3.221,9535 | m2 | |
| 158 | Sơn tường đã bả bằng sơn gấm 3 nước | 99,018 | m2 | |
| 159 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6.509,4872 | m2 | |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.592,181 | m2 | |
| 161 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,6728 | 100m2 | |
| 162 | Sản xuất khung thép trang trí | 0,0162 | tấn | |
| 163 | Lắp dựng khung thép trang trí | 0,0162 | tấn | |
| 164 | Cung cấp thép H30x60x2 | 16,2 | kg | |
| 165 | Cung cấp bulong M8x100 | 8 | Cái | |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,9936 | 1m2 | |
| 167 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 1.146,474 | m2 | |
| 168 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 61,36 | 10 tấn/1km | |
| 169 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 552,24 | 10 tấn/1km | |
| 170 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 2.577,12 | 10 tấn/1km | |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,16 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0416 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube T8 dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 62 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600, công suất 50W | 43 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200, công suất 50W | 48 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 320x80mm, công suất 14W | 76 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt | 51 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt | 15 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp | 68 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí ốp tường | 12 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn Led âm trần Dowligt đôi | 44 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 37 | cái | |
| 14 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm | 33 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P-250A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-60A | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ELCB 3P-60A | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ELCB 3P-100A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ELCB 3P-125A | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-32A | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp CB + mặt | 2 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt hộp CB + mặt | 4 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 24 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hộp CB + mặt | 24 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 46 | cái | |
| 30 | Lắp đặt hộp CB + mặt | 46 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 33 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp công tắc + mặt | 33 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 33 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp công tắc + mặt | 33 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 14 | cái | |
| 36 | Lắp đặt hộp công tắc + mặt | 14 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp công tắc + mặt | 10 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 3 chấu | 116 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp công ổ cắm+ mặt | 116 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt cáp CV 1x1.5mm2 | 6.643 | m | |
| 42 | Lắp đặt cáp CV 1x2.5mm2 | 3.285 | m | |
| 43 | Lắp đặt cáp CV 1x4mm2 | 937 | m | |
| 44 | Lắp đặt cáp CV 1x6mm2 | 955 | m | |
| 45 | Lắp đặt cáp CV 1x16mm2 | 91 | m | |
| 46 | Lắp đặt cáp CV 1x25mm2 | 430 | m | |
| 47 | Lắp đặt cáp CV 1x35mm2 | 73 | m | |
| 48 | Lắp đặt cáp CV 1x50mm2 | 264 | m | |
| 49 | Lắp đặt cáp CV 1x70mm2 | 292 | m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 2.499 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 814 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1.8mm | 4,18 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 32x2mm | 3,69 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50 | 125 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây điện 110x110x80 | 50 | hộp | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse đồng các loại | 364 | Cái | |
| 57 | Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹp | 5 | cọc | |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 4 | m | |
| 59 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 13 | m | |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 23 | máy | |
| 61 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần | 2 | máy | |
| 62 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 12 | máy | |
| 63 | Cung cấp ống đồng đường kính 6,35mm + bảo ôn ống | 224 | mét | |
| 64 | Cung cấp ống đồng đường kính 9,52mm + bảo ôn ống | 134 | mét | |
| 65 | Cung cấp ống đồng đường kính 12,7mm + bảo ôn ống | 219 | mét | |
| 66 | Cung cấp ống đồng đường kính 15,88mm + bảo ôn ống | 134 | mét | |
| 67 | Cung cấp khung đỡ dàn nóng trên tường | 26 | Cái | |
| 68 | Cung cấp khung đỡ dàn nóng trên sàn | 12 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x180mm | 1 | hộp | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 700x500x200mm | 1 | hộp | |
| 71 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450x350x200mm | 1 | hộp | |
| C | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/18Ah | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (khói) | 7,3 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy (nhiệt) | 1,8 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | 1,2 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 1,2 | 5 nút | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | 18 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | 18 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | 18 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/FR 2x1mm2 | 560 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng bọc CXV/FR 2x1,5mm2 | 152 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 | 10 | m | |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-6A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 712 | m | |
| D | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rp=107m | 1 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét inox, L=5m | 1 | Trụ | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D70mm2 | 124 | m | |
| 4 | Hàn hóa nhiệt | 10 | Mối | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp lụa neo trụ, tăng đơ | 1 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4m | 10 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | 0,98 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 250x150x100mm | 1 | hộp | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,32 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0832 | 100m3 | |
| E | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34mm | 0,753 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đường kính 42mm | 0,054 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | Cái | |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 15,21 | 1m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1515 | 100m3 | |
| F | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 34mm | 1,17 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 27mm | 0,94 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 21mm | 1,07 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 50 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 13 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 70 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co 90 răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 28 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co 90 răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 68 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 28 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 71 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 11 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 23 | Lắp đặt Rơ le điều khiển máy bơm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 168mm | 0,04 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114mm | 0,31 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm | 0,27 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 60mm | 1,25 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42mm | 0,41 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 51 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 16 | cái | |
| 35 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 60 | cái | |
| 37 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 28 | cái | |
| 38 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 21 | cái | |
| 41 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 29 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 25 | cái | |
| 45 | Lắp đặt nối thông tắt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 10 | cái | |
| G | Hệ thống thoát phân, hầm tự hoại | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 168mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 114mm | 0,6 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 90mm | 0,398 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 60mm | 0,54 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đường kính 42mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 11 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 17 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 37 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/114mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168/90mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt thông tắt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 4 | cái | |
| H | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 29 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 29 | cái | |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 29 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt lavabo | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 35 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 16 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn | 1 | bộ | |
| I | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt lúp bê thau- Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=1,5m | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút STK nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=1,0m | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt BU sắt tráng kẽm- Đường kính 60mm, L=0,5m | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt khớp cao su chống rung - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mm | 2,165 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/76mm | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt BU STK - Đường kính 76mmm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều thau - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/76mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 0,505 | 100m | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước | 12 | Cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20m | 12 | Cuộn | |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy 200x400x600mm | 12 | hộp | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt van phao tự động | 1 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | 0,35 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ nước đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6442 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6349 | 100m3 | |
| J | Cải tạo, sửa chữa huyện uỷ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 243,9611 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần | 121,9806 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 121,9806 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.053,525 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 421,41 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần | 421,41 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.246,2409 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 673,8723 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường | 673,8723 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 580,86 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 332,58 | m2 | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trần nhôm khổ 600x600 + phụ kiện | 332,58 | M2 | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,7832 | 100m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 6,525 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1305 | 100m3 | |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 0,435 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,35 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn đá granite 800x800mm, PCB40 | 43,5 | m2 | |
| K | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ lavabo + phụ kiện | 4 | bộ | |
| L | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Tube nhôm nhựa T8 1,2m (loại 1 bóng) | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Tube nhôm nhựa T8 1,2m (loại 2 bóng) | 30 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Tube nhôm nhựa T8 0,6m (loại 1 bóng) | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Panel 30x120/50W | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Panel 60x60/50W | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn nấm tròn đường kính 600x250 | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D320x80mm | 29 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn Led Downlight D118x40mm | 20 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió (lắp lại) | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt trần (quạt, hộp số tận dụng lại) | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | 520 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mm | 189 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mm | 18 | hộp | |
| 14 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 50 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ đèn trang trí nổi | 2 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ đèn ốp trần | 29 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ đèn Downlight | 17 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ quạt thông gió | 6 | cái | |
| 21 | Tháo dỡ quạt trần | 6 | cái | |
| M | Cải tạo, sửa chữa cổng hàng rào-cột cờ | |||
| N | A.Cải tạo hàng rào mặt chính: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 61,0731 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 21,949 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 86,725 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 83,0131 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,725 | 1m2 | |
| 6 | Cung cấp thép hình V50x50x5mm | 5,66 | kg | |
| O | B.Tháo dỡ, cải tạo hàng rào khung lưới B40 | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | 142,0375 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1 | m2 | |
| 3 | Cung cấp thép tròn đường kính 16mm | 1.721,5 | kg | |
| 4 | Cung cấp thép hình LDC 40x4mm | 569,33 | kg | |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 138,5 | kg | |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | 90,32 | kg | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt. | 2,5197 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 142,0375 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 107,1662 | 1m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 95,7095 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 64,859 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 161,5685 | m2 | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3835 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2993 | 100m3 | |
| 15 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >= 4.1cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | 15,39 | 100m | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,06 | m3 | |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót) | 0,1005 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,06 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3035 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3875 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5674 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột | 0,1764 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3791 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,402 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,136 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0641 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0295 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,388 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1131 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0665 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0185 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3469 | tấn | |
| 33 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 2,5125 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1042 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,333 | m2 | |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,392 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 28,7063 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,608 | m2 | |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 74,53 | m | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,0927 | m2 | |
| 41 | Cung cấp thép tròn đường kính 16mm | 767,39 | kg | |
| 42 | Cung cấp thép hình LDC 40x4mm | 251,44 | kg | |
| 43 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 61,17 | kg | |
| 44 | Cung cấp thép tấm dày 3mm | 40,35 | kg | |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt. | 62,8125 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 62,8125 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,4313 | m2 | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,5944 | 1m2 | |
| P | 2.Cột cờ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,268 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 65,66 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,5962 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 10,608 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0571 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót) | 0,7498 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,586 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,712 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 55,14 | m2 | |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm, XM PCB40 | 10,14 | m2 | |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, XM PCB40 | 55,86 | m2 | |
| Q | Xây dựng mới nhà xe 2 bánh và 4 bánh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7416 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5715 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Ø ngọn >= 4.1cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | 34,065 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6635 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót) | 2,3898 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,0127 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,772 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,9091 | m3 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,224 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,2725 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 16,1022 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,488 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng cột | 0,1808 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,753 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0321 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1469 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,7823 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0042 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,2632 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1513 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0094 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,521 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2159 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,072 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0291 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,7003 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2229 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0272 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0791 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0727 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,2093 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2401 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,2448 | tấn | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6716 | m3 | |
| 40 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 9,0129 | m3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | 15,072 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | 30,24 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | 338,058 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,54 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 46,302 | m2 | |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 92,5584 | m2 | |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 46 | m | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (có trộn chất chống thấm) | 32,116 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 32,116 | m2 | |
| 50 | Cung cấp thép hộp 50x100x2.5mm mạ kẽm | 341,8 | kg | |
| 51 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 134,8 | kg | |
| 52 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 34,67 | kg | |
| 53 | Cung cấp bu lông M14x400 | 32 | Bộ | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5113 | tấn | |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5113 | tấn | |
| 56 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 57,7 | kg | |
| 57 | Gia công giằng mái thép | 0,0577 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng giằng thép | 0,0577 | tấn | |
| 59 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm mạ kẽm | 821,9 | kg | |
| 60 | Cung cấp bu lông M10x80 | 80 | Bộ | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8219 | tấn | |
| 62 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | 1,7745 | 100m2 | |
| 63 | Lợp mái tôn phẳng mạ màu dày 4.5 dem | 0,0872 | 100m2 | |
| 64 | Cung cấp cửa sắt kéo Đài Loan có lá dày 1mm | 33,48 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 33,48 | m2 | |
| 66 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm trắng hệ 700 kính trắng dày 4.8 ly (bao gồm NC+VC+LD) | 4,32 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 517,932 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,7128 | 1m2 | |
| R | Hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 0,42 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo- Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Co 90° nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Tê STK Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114x3.2mm | 0,084 | 100m | |
| S | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LEd Tube dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (công suất 1x18W) | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho công tắc | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 132 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 300x200x150mm (có khóa) | 1 | hộp | |
| T | Nhà che máy bơm | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,51 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,0127 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm | 57,83 | kg | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 15,58 | kg | |
| 5 | Cung cấp bu lông M12x200 | 16 | Bộ | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0734 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,0734 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mm | 22,6 | kg | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0226 | tấn | |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0226 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mm | 104,42 | kg | |
| 12 | Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mm | 30,52 | kg | |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 12,56 | kg | |
| 14 | Cung cấp bu lông M12x200 | 20 | bộ | |
| 15 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2) | 57,2718 | kg | |
| 16 | Gia công khung vách | 0,1349 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung vách | 0,1349 | tấn | |
| 18 | Cung cấp thép hộp 25x50x1.2mm | 36,38 | kg | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0364 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 0,4691 | 100m2 | |
| 21 | Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn) | 1,98 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,98 | m2 | |
| 23 | Cung cấp kính trắng dày 5mm | 0,794 | m2 | |
| 24 | Cung cấp tay nắm cửa Inox tròn | 1 | Bộ | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,3161 | 1m2 | |
| U | Sân đan-hệ thống thoát nước-cây xanh | |||
| V | 1.Sân đan | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 4,0036 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,5295 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2362 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,266 | 100m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót) | 22,8875 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 16,9696 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 186,2759 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 11,5248 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 10,9685 | tấn | |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 111,93 | 10m | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 51,8901 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 620,734 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 177,932 | m2 | |
| W | 2.Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,2287 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,4098 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1251 | 100m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly (Nilong lót) | 2,1863 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,7935 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3953 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,739 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,1371 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3594 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 6mm | 0,1063 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 8mm | 0,2759 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK 10mm | 0,0842 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,9344 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 213,5896 | m2 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,815 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 151 | 1cấu kiện | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt song gang chắn rác 550x250x15mm | 9 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn | 1,47 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 0,03 | 100m | |
| X | 3.Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất trồng cây | 11,448 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất trồng cây | 8,056 | m3 | |
| 3 | Cung cấp phân hữu cơ | 806 | Bao | |
| 4 | Cung cấp cây kèn hồng cao 2-3m, đường kính gốc 10cm | 15 | cây | |
| 5 | Cung cấp cây lộc vừng cao 2-2.5m, đường kính gốc 6-7cm | 2 | cây | |
| 6 | Cung cấp cây hoàng hậu cao 2-3m, đường kính gốc 10cm | 4 | cây | |
| 7 | Cung cấp cây hồng lộc cao 1m | 32 | cây | |
| 8 | Cung cấp cỏ đậu phộng cao 15-20cm | 1.180,22 | m2 | |
| 9 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | 53 | cây | |
| 10 | Trồng cỏ đậu phộng | 11,8022 | 100m2 | |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | 35,4066 | 100m2/ tháng | |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 53 | 1cây / 90 ngày | |
| Y | 4.Hệ thống cấp nước tưới | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2Hp | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | 2,45 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Co 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Co 90° nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Van nhựa PVC đường kính 27mm | 11 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn- Đường kính 42x2mm | 0,289 | 100m | |
| Z | Hệ thống cấp điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| AA | 1.Hệ thống cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | 1 | 1 cột | |
| 2 | Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA-4x95mm2 | 71 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây cáp ngầm CVV/DSTA-2x6mm2 | 50 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 85/65mm | 0,69 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 40/30mm | 0,48 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | 0,045 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 0,055 | 100m | |
| 8 | Cung cấp đà cản BTCT 1.2m | 2 | cái | |
| 9 | Cung cấp bu lông 22x650VRS + Lông đền vuông | 1 | Bộ | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,42 | 1m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0142 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng hào cáp | 49,14 | 1m3 | |
| 13 | Đắp cát hào cáp | 38,58 | m3 | |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 117 | m | |
| 15 | Cung cấp gạch tàu làm dấu 300x300mm | 390 | viên | |
| 16 | Cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ | 12 | cọc | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kích thước 600x450x180mm (có đèn báo pha, đồng hồ đo ampe, đồng hồ đo Von, có khóa, lắp ngoài trời) | 1 | hộp | |
| 18 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng đường kính 16mm, L = 2.4m + kẹp cọc | 2 | cọc | |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 6 | m | |
| AB | 2.Hệ thống chiếu sáng cổng | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn STK côn 8mx4mm bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 2 | Lắp cần đèn đơn Ø60x2.5mm, cao 2m, vươn xa 1.5m | 6 | 1 cần đèn | |
| 3 | Lắp đặt đèn đường Led 100W + Phụ kiện | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3.7m thân kim loại mạ kẽm, đế bằng gang đúc gắn 4 bóng đèn Hoa Sen trắng trục | 2 | 1 cột | |
| 5 | Lắp đặt chùm tay đèn (3 tay xung quanh + 1 đỉnh ở giữa) | 2 | 1 cần đèn | |
| 6 | Lắp đặt cầu Hoa Sen trắng đục + Bóng đèn (công suất 20W) + Phụ kiện | 8 | bộ | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,39 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,6 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp ngầm CVV/DSTA-2x6mm2 | 456 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc CVV 2x2.5mm2 | 76 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 40/30mm | 4,46 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 0,57 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện kích thước 550x400x180mm có khóa | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt CB 2P-20A | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt CB 2P-10A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cầu chì ống 6A | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt CONTACTOR 3P-220V-30A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đồng hồ 220-240VAC/15A (có pin dự trữ 300 giờ) | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp tấm Bakelit 60x120x3mm | 8 | Tấm | |
| 20 | Đào đất móng trụ đèn - Cấp đất I | 3,28 | 1m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,07 | m3 | |
| 22 | Đào móng hào cáp | 50,2 | 1m3 | |
| 23 | Đắp cát hào cáp | 50,2 | m3 | |
| 24 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 251 | m | |
| 25 | Cung cấp gạch tàu làm dấu 300x300mm | 837 | viên | |
| 26 | Cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ | 17 | cọc | |
| 27 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng đường kính 16mm, L = 2.4m + kẹp cọc | 11 | cọc | |
| 28 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 27,5 | m | |
| 29 | Cung cấp bu lông móng trụ 24x800mm (đèn chiếu sáng) | 6 | bộ | |
| 30 | Cung cấp bu lông móng trụ 16x500mm (đèn trang trí) | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | bảng | |
| AC | Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,674 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,924 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,5m; mật độ 25 cây/m2 - Cấp đất I | 26,25 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (không tính vật liệu) | 3 | m3 | |
| 5 | Cát đệm | 3 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 0,3112 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,43 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,128 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,612 | m3 | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8656 | m3 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,056 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 0,104 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1064 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,189 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,8816 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2367 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0013 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6154 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1389 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0831 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4325 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,06 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5876 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,006 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 2 | cái | |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0254 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0254 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,028 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,12 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 88,16 | m2 | |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,64 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 28,324 | m2 | |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 49,11 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 80,77 | m2 | |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 58,24 | m2 | |
| AD | Thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q=27-78m3/h, H=89,5-71,7m | 2 | Cái | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | 18 | Cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2-MT5 (loại 5kg) | 18 | Cái | |
| 4 | Máy bơm điện 2HP bơm tưới cây và bơm nước lên bồn inox cấp khu vệ sinh | 2 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về độ phức tạp: quy mô 1 trệt + 2 lầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có giá trị >=15 tỷ đồng, cấp III,(có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng chỉhành nghề về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có giá trị >=15 tỷ đồng, cấp III (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công hệ thống điện, PCCC | 1 | - kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách PCCC của công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt hệ thống điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước của công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp thoát nước.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngvệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách kiểm tra chất lượng (KCS): | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ thuật viên thí nghiệm viên vật liệu xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 7 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 (một) công trình cấp III, (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh cán bộ kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Phụ trách trắc địa công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình cấp III, (có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng thi công, quyết định phân công cán bộ phụ trách trắc địa công trình).- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC. | 3 | 2 |
| 9 | Thợ nề hoặc kỹ thuật xây dựng | 22 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 10 | Thợ hàn hoặc cốt thép | 4 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 11 | Thợ mộc hoặc bê tông cốp pha | 7 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 6 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 6 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 14 | Thợ sơn, vôi | 3 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 15 | Vận hành máy đào | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 16 | Vận hành cẩu trục | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng nhận hoặc thẻ an toàn lao động;chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 2 |
| 9 | Ô tô tải | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy ép cọc ≥ 150T | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 12 | Cần trục (phục vụ ép cọc) ≥ 16T | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1 |
| 17 | Coppha nhựa hoặc thép: m2 | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 3000 |
| 18 | Giàn giáo thép: (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo)-bộ | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1000 |
| 19 | Cây chống (cây) | Kèm theo ghi chú trang 69 trong E-HSMT | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi