Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172566-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211172556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (22.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 03:01:00 đến ngày 2021-12-13 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,446,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06702E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80 đến 150) lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị từ (0,5 đến 0,8) m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu, huyện Đức Linh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 (22.000 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, Địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, Địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu các thông tin trên Webform chưa đầy đủ để chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 210.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, Địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 4 PHÒNG HỌC + HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II9,21100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II42,6611m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,857,104100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB4045,396m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4080,761m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40152,69m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4020,344m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,662m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4042,549m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,92m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,57tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm9,245tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,616tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,272tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m6,592tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,142tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,207tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,373tấn
19Ván khuôn móng cột2,398100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,792100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m5100m2
22Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,392100m2
23Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,859,006100m3
24Đất cấp 2 đắp nền654,579m3
25Rải nilon giữa nước0,168100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB4099,413m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,2m3
28kẻ ron ram dốc50m
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,68m3
30Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,448m3
31Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,173m3
32Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB4017,505m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,87m2
34Bả bằng bột bả vào tường32,87m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,87m2
36Ốp chân tường đá da147,165m2
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4023,4m3
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4052,101m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40127,203m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40287,057m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4050,587m3
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,094m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,843tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,422tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m15,848tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,417tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,976tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,658tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,71tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m13,038tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,459tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m32,517tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,432tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,038tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,061tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m2,946tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,258tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m1,378tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,258tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,378tấn
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m11,953100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m13,423100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m32,302100m2
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan8,622100m2
65Ván khuôn gỗ cầu thang thường1,339100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4019,681m3
67Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4040,02m3
68Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,047m3
69Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4031,492m3
70Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40142,349m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40269,853m3
72Xây tường thẳng bằng gạch KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4035,77m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,391m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB403,457m3
75Gia công cửa sắt, hoa sắt STK15,166tấn
76Kính trắng cường lực dày 4.8mm348,994m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm614,34m2
78Cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 4,8ly không chia ô vuông64,8m2
79Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 4,8ly không chia ô vuông13,32m2
80Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiền57,96m2
81Bản lề cửa390cái
82Chốt cửa454cái
83Ổ khóa cửa (khóa bấm)51cái
84Lắp dựng hoa sắt cửa354,24m2
85Gia công khung inox đỡ lavabo0,293tấn
86Lắp đặt khung đỡ lavabô0,293tấn
87Lát đá đá granite tự nhiên24,57m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.454,0731m2
89Gia công lan can inox.0,461tấn
90Lắp dựng lan can inox.47,2m2
91Làm vách ngăn tiểu nam đá granite (VL+công)1,8m2
92Gia công xà gồ thép thép hình STK5,067tấn
93Lắp dựng xà gồ thép5,067tấn
94Gia công nắp lên mái.0,041tấn
95Lắp dựng nắp lên mái1m2
96Tole phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái)1,21m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,171m2
98Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,0zem11,692100m2
99Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi.223,57m2
100Trát đá rửa trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40563,6m2
101Trát đá rửa tường, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB401.123,09m2
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40364,65m2
103Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40782m2
104Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403.353,822m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40500,802m2
106Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40888,524m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB402.790,612m2
108Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40917,916m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40311,268m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng454,068m2
111Trát vữa nổi trang trí35,68m2
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40515,5m
113Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40245,5m
114Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm1.626,11m2
115Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm777,16m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm213,73m2
117Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm699,324m2
118Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm94,4m2
119Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x300mm11,52m2
120Lát gạch ceramic nhám 300x600mm bậc tam cấp60,668m2
121Lát gạch ceramic nhám 300x600mm bậc cầu thang, PCB40133,72m2
122Bả bằng bột bả vào tường4.441,752m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần4.999,974m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.100,246m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ7.341,48m2
126Lắp đặt nẹp nhôm chữ T78,9m
127Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung612,32m2
128Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox124bộ
129Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox22bộ
130Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V87bộ
131Cung cấp và lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V49bộ
132Cung cấp và lắp đặt quạt hút 250x250 có màn che3cái
133Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W 220V.62cái
134Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường.4cái
135Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V206cái
136Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V18cái
137Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V23cái
138Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V24cái
139Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V8cái
140Cung cấp và lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt19cái
141Cung cấp và lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt5cái
142Cung cấp và lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt12cái
143Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-6A-6kA6cái
144Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A-6kA9cái
145Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10kA19cái
146Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A-10kA8cái
147Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6kA9cái
148Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-25A-6kA7cái
149Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-50A-10kA3cái
150Cung cấp và lắp đặt MCB 3P-100A-10kA2cái
151Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-150A-25kA1cái
152Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm320hộp
153Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB42hộp
154Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn338hộp
155Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm45hộp
156Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)4.900m
157Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)2.500m
158Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)796m
159Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²)322m
160Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x25mm²)57m
161Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D163.500m
162Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D20391m
163Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D25138m
164Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 16 module4cái
165Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 6 module1cái
166Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng 600x500x200x1,2 + phụ kiện1tủ
167Cung cấp và lắp đặt trung tâm báo cháy 1x16zone + Acquy dự phòng11 tr/tâm
168Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói4,810 đầu
169Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng65 đèn
170Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp1,25 nút
171Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy0,85chuông
172Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.0mm²663m
173Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20.661m
174Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x5W + bộ lưu điện 2H8,65 đèn
175Cung cấp và lắp đặt đèn Exit 2W 220V bóng Led + bộ lưu điện 2H0,85 đèn
176Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)734m
177Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16733m
178Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D65x2,9mm0,603100m
179Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm D50x2,6mm0,18100m
180Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D65x50mm2cái
181Cung cấp và lắp đặt tê STK D65mm1cái
182Cung cấp và lắp đặt tê STK D50mm2cái
183Cung cấp và lắp đặt co STK D50mm9cái
184Cung cấp và lắp đặt co STK D65mm3cái
185Cung cấp và lắp đặt côn giảm STK D65x50mm2cái
186Sơn chống sét và sơn đỏ5kg
187Tủ chữa cháy trong nhà 600x400x2006cái
188Cung cấp và lắp đặt van góc chữa cháy STK D506cái
189Cuộn vòi chữa cháy D50; L=20m.12cuộn
190Lăng chữa cháy D50/13mm.6cái
191Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20033cái
192Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.33bình
193Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.33bình
194Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.6bộ
195Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng 15,6m3
196Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,156100m3
197Cung cấp và lắp đặt cầu thu sét R=124m + khớp nối kim cách điện1cái
198Kéo rải dây dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm²25m
199Đóng cọc tiếp địa đồng D16. L=2400 + kẹp cọc10cọc
200Kéo rải dây tiếp địa D70mm²32m
201Ốc xiếc cáp bằng đồng12cái
202Phụ gia dẫn điện.6kg
203Ống sơi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối.1ống
204Trụ đỡ kim thu sét STK D60 cao 2,8m1trụ
205Hộp đo điện trở.1hộp
206Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn sét D34.24m
207Dây chằng cáp thép D847m
208Cung cấp và lắp đặt sứ cách ly3sứ
209Tăng đơ căng cáp.3cái
210Kẹp nối cáp.26cái
211Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D140x5,4mm0,13100m
212Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm1,12100m
213Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm1,26100m
214Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm0,35100m
215Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm1,21100m
216Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,55100m
217Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,61100m
218Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D140x114mm10cái
219Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D114x90mm12cái
220Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D114x60mm18cái
221Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm48cái
222Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm30cái
223Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm10cái
224Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm12cái
225Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D34x21mm18cái
226Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm24cái
227Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45° D140mm18cái
228Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45° D114mm24cái
229Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45° D90mm30cái
230Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45° D60mm24cái
231Cung cấp và lắp đặt co nhựa D42mm12cái
232Cung cấp và lắp đặt co nhựa D34mm20cái
233Cung cấp và lắp đặt co nhựa D27mm24cái
234Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D140mm10cái
235Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm12cái
236Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm24cái
237Cung cấp và lắp đặt Y giảm nhựa D114x90mm10cái
238Cung cấp và lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm18cái
239Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm12cái
240Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm14cái
241Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm10cái
242Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm14cái
243Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D42mm14cái
244Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm12cái
245Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27mm16cái
246Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D42mm5cái
247Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm3cái
248Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D21mm6cái
249Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm3cái
250Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm1cái
251Cung cấp và lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm68cái
252Cung cấp và lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện1bộ
253Cung cấp và lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện24bộ
254Cung cấp và lắp đặt gương soi25cái
255Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng25cái
256Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
257Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs7bộ
258Cung cấp và lắp đặt chậu xí xổm + xi phong + vòi rửa vs + két nước18bộ
259Cung cấp và lắp đặt tê đồng D21mm25cái
260Cung cấp và lắp đặt lô giấy vệ sinh25cái
261Cung cấp và lắp đặt móc áo inox đơn25cái
262Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D27mm12bộ
263Cung cấp và lắp đặt phễu thu ngăn mùi43cái
264Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0 m31bể
265Cung cấp và lắp đặt van phao đồng1cái
266Cung cấp và lắp đặt chóp thông hơi1cái
267Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm3,28100m
268Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,2100m
269Cung cấp và lắp đặt co nhựa D90mm24cái
270Cầu chắn rác inox.24cái
271Bát sắt neo ống.312cái
272Cung cấp và lắp đặt nối thông sàn D140mm2cái
273Cung cấp và lắp đặt nối thông sàn D90mm26cái
274Cung cấp và lắp đặt nối thông sàn D42mm3cái
275Cung cấp và lắp đặt nối thông sàn D34mm3cái
276Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng 0,523100m3
277Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,167100m3
278Bê tông lót móng đá 4x6 Vữa mác 1003,228m3
279Xây tường có chiều dày 1,47m3
280Xây tường có chiều dày 6,737m3
281Làm tầng lọc đá dăm 4x6.0,001100m3
282Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm. Vữa xi măng cát mịn mác 7510,18m2
283Trát tường trong chiều dày trát 1cm. Vữa xi măng cát mịn mác 7540,632m2
284Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 7540,632m2
285Quét nước xi măng 2 nước.40,632m2
286Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm1,397m3
287Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,117tấn
288Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,058100m2
289Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu161 c/kiện
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 07 PHÒNG KHỐI THƯ VIỆN + PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn4,477100m2
2Tháo dỡ trần33,218m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái263,884m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại385,62m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng192,19m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,83m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm17,115m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm9,055m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công175,57m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,984m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ49,68m2
12Lợp mái che tường bằng tôn kẽm màu sóng vuông dày 4zem4,477100m2
13Làm trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (công + VL)33,218m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40263,884m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng263,884m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II6,4261m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB401,043m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB407,168m3
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB401,699m3
20Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng19,86m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm0,422100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm1,958100kg
23Xây tường gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB404,054m3
24Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB4010,332m3
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4068,808m2
26Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4054,969m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4035,56m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40136,84m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình STK4,36tấn
30Kính trắng dày 4,8ly121,003m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm199,91m2
32Cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 4,8ly không chia ô vuông8m2
33Cửa sổ nhôm hệ 1000, kính dày 4,8ly không chia ô vuông4,83m2
34Bản lề cửa.48cái
35Chốt cửa.99cái
36Ổ khóa cửa.8cái
37Lắp dựng hoa sắt cửa154,6m2
38Gia công khung đỡ lavabô inox0,038tấn
39Lắp đặt khung đỡ lavabô0,038tấn
40Lát đá đá granite tự nhiên4,32m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ424,2621m2
42Làm vách ngăn tiểu nam đá granite0,6m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm384,44m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm130,398m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm32,008m2
46Lát gạch bậc tam cấp ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB4028,575m2
47Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm85,14m2
48Vệ sinh tường ốp đá da196,358m2
49Sơn đá tường ốp đá gốc dầu 3 nước196,358m2
50Bả bằng bột bả vào tường296,177m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,368m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ191,809m2
53Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ620,27m2
54Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ331,655m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ495,721m2
56Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox28bộ
57Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V15bộ
58Cung cấp và lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V6bộ
59Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W 220V.17cái
60Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V27cái
61Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V3cái
62Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V7cái
63Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V2cái
64Cung cấp và lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt3cái
65Cung cấp và lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt4cái
66Cung cấp và lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt5cái
67Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-6A-6kA1cái
68Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10kA6cái
69Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A-10kA1cái
70Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-50A-10kA1cái
71Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm48hộp
72Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB8hộp
73Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn66hộp
74Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông39hộp
75Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)1.081m
76Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)363m
77Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x4mm²)56m
78Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x10mm²)125m
79Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16709m
80Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D2027m
81Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D2545m
82Cung cấp và lắp đặt tủ điện âm 16 module1cái
83Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x2008cái
84Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.8bình
85Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.8bình
86Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.1bộ
87Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm0,12100m
88Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm0,28100m
89Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm0,13100m
90Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm0,09100m
91Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm0,09100m
92Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm7cái
93Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm7cái
94Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm2cái
95Cung cấp và lắp đặt côn giảm nhựa D34x21mm2cái
96Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45° D114mm7cái
97Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45° D90mm17cái
98Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45° D60mm7cái
99Cung cấp và lắp đặt co nhựa D34mm6cái
100Cung cấp và lắp đặt co nhựa D27mm2cái
101Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114mm2cái
102Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm6cái
103Cung cấp và lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm5cái
104Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm2cái
105Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm4cái
106Cung cấp và lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm5cái
107Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D34mm1cái
108Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm1cái
109Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm1cái
110Cung cấp và lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm11cái
111Cung cấp và lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện4bộ
112Cung cấp và lắp đặt gương soi4cái
113Cung cấp và lắp đặt kệ đựng xà phòng4cái
114Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
115Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs3bộ
116Cung cấp và lắp đặt tê đồng D21mm3cái
117Cung cấp và lắp đặt lô giấy vệ sinh3cái
118Cung cấp và lắp đặt móc áo inox đơn3cái
119Cung cấp và lắp đặt vòi rửa đồng D27mm2bộ
120Cung cấp và lắp đặt phễu thu ngăn mùi5cái
121Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm (thoát nước mưa)0,34100m
122Cung cấp và lắp đặt co nhựa D90mm (thoát nước mưa)8cái
123Cầu chắn rác inox.8cái
124Bát sắt neo ống.32cái
125Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,229100m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,107100m3
127Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB400,887m3
128Xây tường có chiều dày 0,948m3
129Xây tường có chiều dày 4,29m3
130Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,001100m3
131Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm. Vữa xi măng cát mịn mác 754,08m2
132Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
133Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4022,256m2
134Quét nước xi măng 2 nước22,256m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,538m3
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,049tấn
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,027100m2
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu101 c/kiện
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 18 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn5,317100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ0,122tấn
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái54,72m2
4Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại25,7m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,861m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,995m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm7,596m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,79m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay16,894m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công226,2m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại101,22m2
12Lợp mái bằng tôn cách nhiệt, cách âm dày 4,5zem5,107100m2
13Quét nước xi măng 2 nước69,92m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4069,92m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng69,92m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,694m3
17GCLĐ cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước chiều cao 0,2tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,042tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,396100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,3751m3
21Bê tông đá 4x6 M1000,063m3
22Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,34m3
23Xây tường gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB404,776m3
24Xây gạch 4x8x18cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB400,432m3
25Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40100,58m2
26Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4053,855m2
27Lát gạch ceramic nhám 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB402,88m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm221,86m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình STK4,247tấn
30Kính trắng dày 4,8ly140,094m2
31Bản lề cửa174Bộ
32Chốt cửa358Bộ
33Khóa cửa29bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ511,6241m2
35Lắp dựng lan can sắt.1,62m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm25,7m2
37Vệ sinh nền gạch hoa.1.052,16m2
38Vệ sinh mặt đá mài125,48m2
39Vệ sinh tường tô đá rửa832,81m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.244,258m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ344,116m2
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4094,754m2
43Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40249,362m2
44Bả bằng bột bả vào tường344,116m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,855m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ249,362m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ100,58m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ94,754m2
49Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65,28m2
50Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ853,788m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m13,453100m2
52Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox72bộ
53Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox36bộ
54Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V42bộ
55Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80W 220V.36cái
56Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường.18cái
57Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V36cái
58Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V3cái
59Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V18cái
60Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V4cái
61Cung cấp và lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt18cái
62Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10kA19cái
63Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm78hộp
64Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB19hộp
65Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói1,810 đầu
66Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng3,65 đèn
67Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp0,65 nút
68Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy0,65chuông
69Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.0mm²570m
70Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây báo cháy D20.569m
71Cung cấp và lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20015hộp
72Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3.15bình
73Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4.15bình
74Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC.3bộ
75Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x5W + bộ lưu điện 2H4,45 đèn
76Cung cấp và lắp đặt đèn Exit 2W 220V bóng Led + bộ lưu điện 2H0,45 đèn
77Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)442m
78Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16201m
79Măng xông nối ống D16.60cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,87m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,26m2
3Vệ sinh nền gạch hoa.36,91m2
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA VÀ XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RAO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ33,635m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần6,946m2
3Tháo dỡ khung sắt cũ48,797m2
4Lắp dựng khung sắt (30 % DT mới)48,797m2
5Khung sắt STK hàng rào 14x14+ 40x80 + sơn hoàn thiện48,797m2
6Tháo dỡ cửa cổng sắt5,19m2
7Lắp dựng cửa khung sắt5,19m2
8Cổng sắt đẩy thép hộp + sơn hoàn thiện4,2m2
9Cổng sắt mở thép hộp + sơn hoàn thiện0,99m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4033,635m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB406,946m2
12Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ365,229m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,581m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,08m2
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,641100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,014100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,679100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M100, XM PCB4022,335m3
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4047,978m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4020,16m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB404,788m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,794m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,955tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,828tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,295tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,751tấn
27Ván khuôn móng cột1,008100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,958100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,279100m2
30Bê tông nền, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm0,32m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,348m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,402m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,383tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,097tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,104tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,634tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,47100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,96100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4034,827m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,54m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.475,865m2
42Trát nổi dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40355,096m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4095,4m
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40168,75m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40160,045m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.809,66m2
47Gia công hàng rào sắt STK0,534tấn
48Lắp dựng chông sắt hàng rào48,014m2
49Gia công cổng sắt STK0,163tấn
50Lắp dựng cửa khung sắt8m2
51Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ64,554m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng 0,119100m3
2Đào móng băng rộng 1,976m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,09100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 Vữa mác 1001,908m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,306m3
6Bê tông móng có chiều rộng 1,28m3
7Bê tông cột có tiết diên cột 0,563m3
8GCLĐ cốt thép móng đường kính 0,068tấn
9GCLĐ cốt thép móng đường kính 0,052tấn
10GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột0,154100m2
11Công tác đắp đất nền công trình.31,824m3
12Trải ni lông giữ nước1,607100m2
13Bê tông nền, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm11,248m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4011,1m2
15Gia công cột bằng thép hình.0,3tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,437tấn
17Gia công giằng mái0,12tấn
18Gia công xà gồ thép.0,532tấn
19Lắp dựng cột thép các loại0,3tấn
20Lắp dựng vì kèo thép có khẩu độ 0,437tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lông0,12tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,532tấn
23Bu lông D16, L=500.40cái
24Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem.1,84100m2
25Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ103,307m2
26Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V4bộ
27Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V1cái
28Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10kA1cái
29Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm1hộp
30Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB1hộp
31Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn2hộp
32Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)30m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D1615m
G HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 01:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng 0,261100m3
2Đào móng băng rộng 3,056m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 Vữa mác 1003,48m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,566m3
6Bê tông móng có chiều rộng 2,816m3
7Bê tông cột có tiết diên cột 1,238m3
8GCLĐ cốt thép móng đường kính 0,15tấn
9GCLĐ cốt thép móng đường kính 0,113tấn
10Ván khuôn móng cột0,339100m2
11Công tác đắp đất nền công trình.72,624m3
12Trải ni lông giữ nước3,667100m2
13Bê tông nền, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm25,668m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,1m2
15Gia công cột bằng thép hình.0,661tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,96tấn
17Gia công giằng mái0,287tấn
18Gia công xà gồ thép.1,196tấn
19Lắp dựng cột thép các loại0,661tấn
20Lắp dựng vì kèo thép có khẩu độ 0,96tấn
21Lắp dựng giằng thép0,287tấn
22Lắp dựng xà gồ thép1,196tấn
23Bu lông D16, L=500.88cái
24Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem4,14100m2
25Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ232,751m2
26Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V5bộ
27Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V1cái
28Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10kA1cái
29Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm1hộp
30Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB1hộp
31Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn2hộp
32Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)75m
33Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D1637m
H HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 02:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng 0,261100m3
2Đào móng băng rộng 3,056m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,2100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 Vữa mác 1003,48m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,566m3
6Bê tông móng có chiều rộng 2,816m3
7Bê tông cột có tiết diên cột 1,238m3
8GCLĐ cốt thép móng đường kính 0,15tấn
9GCLĐ cốt thép móng đường kính 0,113tấn
10GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột0,141100m2
11GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống cột vuộng, chữ nhật, chiều cao 0,198100m2
12Công tác đắp đất nền công trình.72,624m3
13Trải ni lông giữ nước3,667100m2
14Bê tông nền, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm25,668m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,1m2
16Gia công cột bằng thép hình.0,661tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,96tấn
18Gia công giằng mái0,287tấn
19Gia công xà gồ thép.1,196tấn
20Lắp dựng cột thép các loại0,661tấn
21Lắp dựng vì kèo thép có khẩu độ 0,96tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lông0,287tấn
23Lắp dựng xà gồ thép1,196tấn
24Bu lông D16, L=500.88cái
25Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4 zem4,14100m2
26Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ232,751m2
27Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V5bộ
28Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V1cái
29Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10kA1cái
30Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm1hộp
31Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB1hộp
32Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn2hộp
33Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)75m
34Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D1637m
I HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng băng rộng >3m, sâu 1,681m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 Vữa mác 100 lót móng bệ cột cờ1,681m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác chiều cao 3,024m3
4Công tác đắp đất nền công trình.3,284m3
5Bê tông lót nền đá 4x6 Vữa mác 1000,66m3
6Lát đá granite tự nhiên24,16m2
7Gia công cột bằng inox.0,039tấn
8Gia công cột bằng thép hình.0,011tấn
9Lắp dựng cột thép, inox các loại0,05tấn
10Bu lông D14, L=250.3cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,721m2
12Dây kéo + lá cờ1bộ
J HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM 65M3 + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,456100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,45100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 Vữa mác 1002,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB405,148m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4018,733m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,522m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,391m3
8GCLĐ cốt thép tường, đường kính 0,058tấn
9GCLĐ cốt thép tường, đường kính 3,258tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,394tấn
11GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 0,011tấn
12GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 0,071tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,771100m2
14GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống sàn mái, chiều cao 0,041100m2
15GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống xà dầm, giằng, chiều cao 0,052100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,041m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,008100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,006tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg11 c/kiện
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40114,662m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,79m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4020,88m2
23Quét nước xi măng 2 nước139,452m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,32m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,064100m2
26GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao 0,012tấn
27GCLĐ cốt thép cột, trụ chiều cao 0,066tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm0,749m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,086100m2
30GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 0,021tấn
31GCLĐ cốt thép xà dầm, giằng chiều cao 0,098tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,056m3
33GCLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái.0,132100m2
34GCLĐ cốt thép sàn mái chiều cao 0,144tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,8m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB4012,336m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB408,596m2
38Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,2m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng13,2m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,732m2
41Xây tường có chiều dày 1,296m3
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4026,6m
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4016,2m2
45Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,44m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,2m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,2m2
49Lắp dựng các loại cửa sắt xếp, cửa cuốn.3,74m2
50SXLD Cửa sắt kéo có lá3,74m2
51Cung cấp và lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V1bộ
52Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V1cái
53Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V1cái
54Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10kA1cái
55Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm2hộp
56Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt CB1hộp
57Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây vuông1hộp
58Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x1,5mm²)20m
59Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)2m
60Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D1610m
61Măng xông nối ống D162cái
K HẠNG MỤC: TỔNG THỂ (SÂN ĐƯỜNG - CẤP ĐIỆN - CẤP THOÁT NƯỚC)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II28,5181m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,407m3
3Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4011,407m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4047,53m2
5Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40396,914m3
6Lát gạch Terazoo 400x400mm3.874,08m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,474100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,441100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,041m3
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân PE D315mm, dày 6.2mm0,16100 m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân PE D160mm0,26100 m
12Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm1,29100m
13Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm3cái
14Cung cấp và lắp đặt van đồng D27mm3cái
15Cung cấp và lắp đặt co ren trong D27mm3cái
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42x3,0mm3,19100m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm1,72100m
18Cung cấp và lắp đặt tê rút ren trong D42x27mm1cái
19Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D42mm5cái
20Cung cấp và lắp đặt tê nhựa D27mm3cái
21Cung cấp và lắp đặt co nhựa D42mm16cái
22Cung cấp và lắp đặt co nhựa D34mm4cái
23Cung cấp và lắp đặt co nhựa D27mm10cái
24Cung cấp và lắp đặt van đồng D42mm6cái
25Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm4cái
26Cung cấp và lắp đặt nút bịt nhựa D27mm2cái
27Cung cấp và lắp đặt van phao điện2cái
28Máy bơm điện 2,0 HP, Q=7,2-1,2m3/h, H=33,5-44,1m3cái
29Cung cấp và lắp đặt lọc cặn Y đồng D34mm3cái
30Cung cấp và lắp đặt khớp nối sống D34mm3cái
31Cung cấp và lắp đặt khớp nối sống D42mm3cái
32Cung cấp và lắp đặt lupe đồng D34mm3cái
33Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D34mm3cái
34Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,823100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,628100m3
36Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB4018,971m3
37Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4020,966m3
38Xây tường thẳng bằng gạch KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,405m3
39Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40279,568m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40104,76m2
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,976m3
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn1,179tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,68100m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu2631 c/kiện
45Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,097100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,037100m3
47Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB400,399m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,038m3
49SXLD bi giếng BTCT D800-H60018cái
50Cung cấp và lắp đặt cột BTLT cao 10,5m, 480kgf61 cột
51Cung cấp và lắp đặt trụ STK D114, dày 1,8mm, cao4m21 cột
52Kéo cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x50mm²1,28100m
53Bulong móc D16x(200-300)14cái
54Long đền []50x50x2,5mm D1814cái
55Kẹp dừng cáp12cái
56Kẹp treo cáp2cái
57Kẹp nối xuyên cách điện IPC8bộ
58Kéo cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x10mm²0,36100m
59Kéo cáp đồng vặn xoắn Du-CV 4x16mm²0,6100m
60Kéo cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x16mm²1,05100m
61Kéo cáp đồng vặn xoắn Du-CV 2x4mm²1,3100m
62Uclevis + ống sứ chỉ điện lực24bộ
63Cung cấp và lắp đặt dây điện đơn CV (1x2,5mm²)140m
64Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D1670m
65Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200x1,2 + phụ kiện11 tủ
66Cung cấp và lắp đặt MCCB 3P-75A-25kA1cái
67Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P-60A-25kA1cái
68Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-50A-10kA1cái
69Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10kA1cái
70Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A-10kA3cái
71Tủ điện máy bơm 400x300x200 + phụ kiện1hộp
72Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A-10kA1cái
73Cung cấp và lắp đặt contactor 3P-22A1cái
74Cung cấp và lắp đặt relay nhiệt 6-9A1cái
75Cung cấp và lắp đặt relay bơm nước an toàn 220V-24V1cái
76Cung cấp và lắp đặt dây cáp điện CVV (2x1,5mm²)120m
77Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30119m
78Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,452100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,850,434100m3
80Bê tông móng có chiều rộng 0,252m3
81ống thép tráng kẽm D100x3,2mm2,26100m
82Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,08100m
83Cung cấp và lắp đặt co STK D100mm8cái
84Cung cấp và lắp đặt tê STK D100mm6cái
85Cung cấp và lắp đặt côn giảm STK D100x65mm3cái
86Sơn chống sét & sơn đỏ8kg
87Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bích D65mm2cái
88Cung cấp và lắp đặt van cổng mặt bích D100mm2cái
89Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D100mm2cái
90Cung cấp và lắp đặt ống chống rung D65mm2cái
91Cung cấp và lắp đặt ông chống rung D100mm2cái
92Cung cấp và lắp đặt lọc căn Y mặt bích D65mm2cái
93Cung cấp và lắp đặt rúp bê D65mm2cái
94Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…)1cái
95Cung cấp và lắp đặt relay áp suất + phụ kiện (xi phông, van khóa…)2cái
96Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy11 tủ
97Cung cấp và lắp đặt máy bơm dầu Diezen 15HP (11KW), Q=24-72m³/h, H=51-32m11 máy
98Cung cấp và lắp đặt máy bơm điện 15HP, Q=24-72m³/h, H=51-32m11 máy
99Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy DN100-2xD65mm4cái
100Cuộn vòi chữa cháy D65; L=20m.8cuộn
101Lăng chữa cháy D65mm4cái
102Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x2204cái
103Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06702E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 14.500.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14.500.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp: 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành điện; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
4 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 trình độ trung cấp có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5,0 tấn2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .3
4 Máy đầm bàn .2
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy đầm dùi .5
7 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
8 Máy trộn vữa dung tích (80 đến 150) lít2
9 Máy thủy bình .1
10 Máy tời điện .2
11 Máy đào từ (0,5 đến 0,8) m31
12 Cần cẩu .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->