Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172542-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211172522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục – Đào tạo và Nguồn quỹ phát triển HĐSN của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 00:48:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,208,530,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.962E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng (Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.).- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị;* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn tài chính.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc chủ huy phó công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư nông nghiệp; lâm nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ phòng chống mối và diệt trừ côn trùng gây hại còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục bánh xích > 10T
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc >150T
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan > 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay 750W
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí diezel > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà ăn học viên – Học viện chính trị khu vực IV
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi đầu tư phát triển ngành Giáo dục – Đào tạo và Nguồn quỹ phát triển HĐSN của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng – Chi cục giám định xây dựng thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu; + Tư vấn thẩm định HSMT, KQLCNT: Trung tâm tư vấn xây dựng công nghiệp và hạ tầng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh , địa chỉ: 135 Nguyễn Phong Sắc, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu (thi công các công trình dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Đối với các các bộ chủ chốt: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu, ví dụ: Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. + Thiết bị phải có đăng kiểm hoặc kiểm định chất lượng còn hiệu lực đối với thiết bị phải đăng kiểm. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành. - Số 135, đường Nguyễn Phong Sắc, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0246 2950675 Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà ăn - phần ép cọc
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V18,693100m
2Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D300mm. (Hệ số điều chỉnh Knc=Kmtc=1,05)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,713100m
3Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D350mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V10,6875100m
4Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc D350mm. (Hệ số điều chỉnh Knc=Kmtc=1,05)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4025100m
5Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật – Chương V198mối nối
6Lắp mũi cọc (TT định mức =30% so với nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Yêu cầu kỹ thuật – Chương V59,4mối nối
7Bê tông đá 1x2 M350 nối cọc vào đàiYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,71m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường đầu cọc, đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1242tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tăng cường đầu cọc, đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,5742tấn
10Sản xuất + lắp dựng thép bản lót đáy phần gia cường BT + mũi cọcYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1139tấn
11Chế tạo cọc dẫn bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1tấn
B Nhà ăn - phần móng nhà
1Đào đất móng & dầm móng nhà, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,9142100m3
2Đắp đất móng nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TT=2/3 khối lượng đào đất)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,9428100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6,8293100m3
4Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,9714100m3
5Xây gạch không nung đặc 8x8x19, xây tường cổ móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V112,71m3
6Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng mặt trên phía trong nhà của bể cảnh, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,1362m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V43,5831m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật – Chương V154,2493m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V46,4404m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể cảnh, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật – Chương V43,902m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ vách thang máy+ tường bể cảnh, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V23,347m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,448m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V10,72m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, giằng móng nhà, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật – Chương V129,0625m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn khối bậc cấp tầng 1, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8,8977m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,087tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,4518tấn
18SXLD cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,6786tấn
19SXLD cốt thép cổ cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,9085tấn
20SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,0646tấn
21SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,0534tấn
22SXLD cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V14,3309tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1 & bể cảnh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,6674tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đày bể cảnh, đường kính cốt thép > 10mm.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,1709tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể cảnh, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,7938tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót móng cộtYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,2933100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót dầm móngYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,241100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,6829100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,9932100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách thang máy & tường bể cảnh.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,4917100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn dầm, giằng móngYêu cầu kỹ thuật – Chương V9,7216100m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bo trên bể cảnh trong nhà, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V18,837m2
33Trát vách mặt ngoài bể cảnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V80,385m2
34Quét dung dịch chống thấm cho mặt trong, vách ngoài bể cảnh trước khi ốp gạchYêu cầu kỹ thuật – Chương V278,71m2
35Láng đáy bế cảnh+ tạo dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Theo dt lát gạch đáy bể)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V196,7m2
36Công tác ốp gạch granite màu đen vào tường bể cảnh, tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V82,01m2
37Lát đáy bể gạch granite màu đen- kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 (theo diện tích láng đáy bể)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V196,7m2
38Sơn tường bể cảnh màu trắng,trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo diện tích trát)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V18,837m2
39Băng chống thấm PVC xử lý mạch ngừngYêu cầu kỹ thuật – Chương V79,55m
40Sơn tường ngoài bể cảnh khối mặt ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật – Chương V27,75m2
41Công tác ốp đá màu đen mặt trên tường bể cảnh, tiết diện đá Yêu cầu kỹ thuật – Chương V10,36m2
C Nhà ăn - phần thân nhà
1Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng bao xung quanh nhà, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V68,5672m3
2Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng trong nhà, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V294,2596m3
3Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường các tay vịn trang trí bậc cấp dày > 30cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8,5287m3
4Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,2861m3
5Xây ốp trụ trang trí kết hợp thoát mưa bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V39,7854m3
6Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây bậc cấp+ bậc thang,chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6,0688m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,4408m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V61,9168m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật – Chương V219,1754m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Yêu cầu kỹ thuật – Chương V404,0968m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,6425m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột tăng cường, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,4596m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V26,2587m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,5099tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,5832tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V12,3146tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V21,7315tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V14,1881tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V49,2312tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,9448tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,896tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,9476tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,358tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4111tấn
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6,9971100m2
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V20,0061100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V25,5524100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,773100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng kiêm lanh tô, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2,7539100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng tườngYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4001100m2
31Gia công thép hộp của thang sắt số 3Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,9354tấn
32Gia công thép bản bậc của thang sắt số 3Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,6967tấn
33Lắp dựng thang sắt liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật – Chương V8,6321tấn
34Gia công thép hộp làm hệ đỡ mái kính cho các sảnh chính,Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,5205tấn
35Lắp dựng thép hộp làm hệ đỡ mái kính cho các sảnh chính liên kết bằng bu lôngYêu cầu kỹ thuật – Chương V4,5205tấn
36Gia công thép L50x5 liên kết xà gồ thép (theo thống kê)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,2345tấn
37Gia công xà gồ thép C100x50x15x2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,3247tấn
38Lắp dựng xà gồ thép (theo tổng L50x5+C100x50x15x2mm)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,5592tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật – Chương V1.038,36961m2
40Gia công+ lắp đặt tấm xi măng giả gỗ làm bậc thang sắtYêu cầu kỹ thuật – Chương V57,568m2
41Mua + LD hoàn thiện cửa đi 02 cánh mở quay vào trong, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V78,176m2
42Mua cửa sổ 02 cánh mở lùa, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,24m2
43Mua cửa sổ 01 cánh mở lật, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V72,685m2
44Mua cửa sổ 02 cánh mở lật, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V51,103m2
45Mua vách kính có đố cố định, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V9,3m2
46Mua vách kính có đố cố định, khung nhôm, kính màu trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V302,696m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật – Chương V144,948m2
48Vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu kỹ thuật – Chương V40,47m2
49Vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật – Chương V330,782m2
50Mua cửa đi 01 cánh mở quay pa nô gỗ công nghiệp phủ veneerYêu cầu kỹ thuật – Chương V30,58m2
51Mua cửa đi 02 cánh mở quay pa nô gỗ công nghiệp phủ veneerYêu cầu kỹ thuật – Chương V33m2
52Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn (Theo diện tích cánh cửa)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V57,8006m2 cấu kiện
53Lắp dựng khuôn cửa képYêu cầu kỹ thuật – Chương V145,9m cấu kiện
54Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi DW loại 01 cánhYêu cầu kỹ thuật – Chương V10Bộ
55Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ3 loại 01 cánh.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6Bộ
56Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ1 loại 02 cánh.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5Bộ
57Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi Đ2 loại 02 cánh mở 2 chiều.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5Bộ
58Cửa thép chống cháy EI 60,loại 02 cánh , thiết kế bằng vật liệu chống cháyYêu cầu kỹ thuật – Chương V26,4m2
59Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện kim khí cho cửa đi chống cháy loại 02 cánhYêu cầu kỹ thuật – Chương V6Bộ
60Lắp dựng cửa đi CC DC1, khung thépYêu cầu kỹ thuật – Chương V26,4m2
61Cửa thép chống cháy EI 60,loại 01 cánh , thiết kế bằng vật liệu chống cháyYêu cầu kỹ thuật – Chương V3,96m2
62Mua cửa thép; khung thép hộp. phủ 2 mặt thép tấm dày 2mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3,6m2
63Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện kim khí cho cửa đi chống cháy loại 01 cánh DS1 & D4Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4Bộ
64Phí kiểm định cho 1 lô Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1
65Lắp dựng khuôn cửa thép chống cháyYêu cầu kỹ thuật – Chương V10,8m cấu kiện
66Lắp dựng khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật – Chương V10,8m cấu kiện
67Lắp dựng cửa thép vào khuônYêu cầu kỹ thuật – Chương V6,841m2 cấu kiện
68Mua tay vịn cầu thang bằng gỗ D80 sơn PUYêu cầu kỹ thuật – Chương V69,95md
69Mua thép d16mm (1m=1.578*1.02HH)KgYêu cầu kỹ thuật – Chương V69,95md
70Sản xuất thép bản làm tay vịn cầu thangYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0611tấn
71Lắp dựng tay vịn cầu thang số 2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V83,94m2
72Mua lan can, tay vịn kính cường lực dày 10mm,tay vị gỗ d80mm, kính trắng trongYêu cầu kỹ thuật – Chương V123,2663md
73Lắp dựng tay vịn cầu thang kính (chỉ tính giá nhân công & máy TC)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V135,1996m2
D Nhà ăn - phần làm mái và hoàn thiện
1Lợp mái kính cường lực dày 8mm che ban công sảnh. Xem bản vẽ KT4-05.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,6044100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật – Chương V18,4166100m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V18,4166100m2
4Lát gạch lá nem màu đỏ trên mái, kích thước gạch 400x400 tại cốt +8,4m, vữa XM mác 75.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V101,82m2
5Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗYêu cầu kỹ thuật – Chương V101,82m2
6Láng tạo dốc cho mái, không đánh mầu, dày bình quân 3,0 cm, vữa XM mác 75 (theo diện tích lát gạch lá nem).Yêu cầu kỹ thuật – Chương V101,82m2
7Láng tạo dốc cho sàn WC, không đánh mầu, dày bình quân 3,0 cm, vữa XM mác 75.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V113,07m2
8Láng sàn + sê nô + tạo dốc lần 1 không đánh màu , dầy bình quân 3cm M75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V211,14m2
9Trát tường 2 bên thành sê nô xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V119,39m2
10Láng sàn+ sênô,lần 2 dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Theo các diện tích láng lần 1)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V313,61m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …+ khu rửa tầng 2.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V647,16m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V467,2257m2
13Trát trụ cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V288,946m2
14Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V355,8m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2.477,605m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V876,4739m2
17Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75.(chỉ tính cho các cửa uPVC không có khuôn bao, không tính cửa thang máy)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V70,801m2
18Trát trụ cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V516,817m2
19Trát xà dầm,giằng trong nhà vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V395,227m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V753,63m2
21Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V77,3m2
22Trát gờ chỉ,trát gờ cắt nước sê nô, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V193,8m
23Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch men kính màu vàng kem 600x300 mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V376,98m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng đậm vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật – Chương V62,7498m2
25Lát đá granite bậc màu vàng đậm cho bậc cấp, vữa XM75#Yêu cầu kỹ thuật – Chương V121,335m2
26Lát đá granite bậc màu vàng nhạt cho bậc cầu thang vữa XM75#Yêu cầu kỹ thuật – Chương V88,0512m2
27Công tác ốp gạch vào tường thang máy, tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V9,88m2
28Lát đá mặt bệ chậu rửa, đá kim sa màu đen, vữa XM cát mịn mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V15,12m2
29Khoét lỗ âm mặt đá cho chậu rửa + khoan lỗ bằng mũi khoan đặt vòiYêu cầu kỹ thuật – Chương V20lỗ
30Mài bo cạnhYêu cầu kỹ thuật – Chương V46,8md
31Hoàn thiện hệ khung thép đỡ mặt bàn. Thép dùng thép dẹt dày 5mm được sơn chống rỉ và sơn màu theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật – Chương V20cái
32Lát các ngạch cửa đi nền, sàn bằng đá granite màu đen cho ngạch cửaYêu cầu kỹ thuật – Chương V14,486m2
33ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm màu theo gạch lát nền, sàn nhàYêu cầu kỹ thuật – Chương V110,248m2
34Lát nền, sàn,gạch chống trơn; kích thước gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V113,07m2
35Lát nền, sàn gạch granite 60x60 màu vàng nhạt, vữa M75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2.533,491m2
36Mua+ LD hoàn thiện tấm vách ngăn tiểu nam WC bằng Compack chịu ẩm, dày 12mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V112m2
37Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm, xương nổi 600x600mm màu trắng cho WC các tầngYêu cầu kỹ thuật – Chương V123,15m2
38Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm,xương chìm màu trắngYêu cầu kỹ thuật – Chương V949,45m2
39Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Chỉ tính giá nhân công lắp dựng hoàn thiện. KVL=0)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1.072,6m2
40Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao chịu ẩm,xương chìm màu trắngYêu cầu kỹ thuật – Chương V1.150,777m2
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao. Theo diện tích trần giật cấp; chỉ tính giá lắp dựng; KVL=0.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1.150,777m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhàYêu cầu kỹ thuật – Chương V2.428,278m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàYêu cầu kỹ thuật – Chương V1.742,974m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật – Chương V1.049,2219m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật – Chương V4.171,252m2
46Sơn sàn phòng kỹ thuật tầng tum,bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy tăng cứng, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật – Chương V6,72m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật – Chương V15,1976100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật – Chương V30,132100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (Theo diện tích dàn giáo 3,6m chuẩn)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V30,132100m2
50Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V41,3363m3
51Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V9,3995tấn
52Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4006tấn
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V20,36410m2
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu kỹ thuật – Chương V139,785m2
E Khối bồn hoa xung quanh nhà
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,244m3
2Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng bồn hoa xung quanh nhà, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V17,329m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V184,556m2
4Sơn bồn hoa, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật – Chương V125,541m2
F Bể phốt
1Đào đất đặt bể phốt, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,4029100m3
2Đắp đất bể phốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4165100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4,232m3
4Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường ngăn trong bể phốt, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,0381m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cho đáy bể, chiều rộng >250 cm, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V10,6438m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V13,4788m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,806m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1029m3
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt , đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0388tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt , đường kính Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,5706tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,9801tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1138tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,4747tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,2723tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốtYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0098tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,067100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bểYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1605100m2
18Ván khuôn vách bểYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,0994100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan BTĐS nắp cửa bểYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0007100m2
20Lắp đặt tấm đan nắp cửa bể bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cấu kiện
21Trát vách BT mặt ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V67m2
22Trát vách vê tông mặt trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V49,6391m2
23Trát + đánh màu vách BT bể nước, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75. (ĐM+0,303Kg xi măng/m2 cho đánh màu- theo diện tích trát vách trong lần 1)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V49,6391m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V31,98m2
25Trát + đánh màu tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngăn trong bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Theo diện tích trát tường ngăn lần 1. Đánh màu +0,303kg XM/1m2 )Yêu cầu kỹ thuật – Chương V31,98m2
26Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V34,2546m2
27Láng mặt trên nắp bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V38,85m2
28Quét 3 lớp chống thấm cho bểYêu cầu kỹ thuật – Chương V83,8937m2
29Băng cản nước dạng thanh xử lý mạch ngừng cho bể.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V25,8m
G San nền và sân đường
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật – Chương V6,0978100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8,0547100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Yêu cầu kỹ thuật – Chương V169,05m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1.127m2
H Nhà ăn - phần cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V52cái
2Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V27cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
7Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V116cái
8Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V9cái
9Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V30cái
10Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V5cái
11Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
16Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
17Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
18Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
19Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
20Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V17cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V22cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V7cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
26Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V64cái
28Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
29Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V79cái
30Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
31Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
32Lắp đặt van phao điện, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
33Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V86cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,463100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,4100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,301100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,323100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,087100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,033100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,889100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,352100m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,4100m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,301100m
45Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,323100m
46Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,087100m
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,033100m
48Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V26cái
49Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V16cái
50Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
51Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V47cái
52Lắp đặt cút PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V15cái
53Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
54Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V164cái
55Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V31cái
56Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-125mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
57Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125-110mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
58Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
59Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
60Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V8cái
61Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V21cái
62Lắp đặt bạc PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V21cái
63Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
64Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V62cái
65Lắp đặt y PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V28cái
66Lắp đặt tê PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
67Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 140-90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
68Lắp đặt y thu PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
69Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
70Lắp nút bịt xả thông tắc, đường kính nút bịt 110mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
71Lắp đặt thoát sàn đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V12cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,13100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,08100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,114100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3,64100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,198100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,174100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,262100m
79Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật – Chương V25bộ
80Lắp đặt xịt hangYêu cầu kỹ thuật – Chương V25bộ
81Lắp đặt lô giấyYêu cầu kỹ thuật – Chương V25cái
82Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật – Chương V8bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật – Chương V20bộ
84Lắp đặt gương soi kích thước trung bình 1,75x1,1mYêu cầu kỹ thuật – Chương V10cái
85Lắp đặt rọ chắn rác D90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V19cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6m3Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2bể
87Lắp đặt máy bơm nước các loạiYêu cầu kỹ thuật – Chương V21 máy
I Nước tổng thể - phần cấp nước
1Đào đật đặt đường ống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,2593100m3
2Đệm cát lót dưới đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0796100m3
3Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1791100m3
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D=40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,943100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V40cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
8Lắp đặt van PPR, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
9Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
10Lắp đặt creophin, đường kính van 40mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
J Nước tổng thể - phần thoát nước thải
1Đào đất hố ga, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0118100m3
2Đào đất đặt ống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,2082100m3
3Đệm cát lót dưới đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0181100m3
4Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1909100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1815m3
6Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường hố ga chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4515m3
7Trát + đánh màu tường trong hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,6646m2
8Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,36m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,064m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0032100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,006tấn
12Lắp tấm đan loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V11 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 140mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,211100m
K Nước tổng thể - phần thoát nước mưa
1Đào đất hố ga, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1074100m3
2Đào đất rãnh thoát nước, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,9381100m3
3Đào đất đặt đường ống, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,0894100m3
4Đệm cát lót dưới đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,08100m3
5Đắp đất rãnh thoát nước + hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TT=1/3 khối lượng đào đất)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,2388100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V13,2785m3
7Xây gạch không 8x8x19, xây hố ga chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3,605m3
8Xây gạch không nung 8x8x19, xây rãnh thoát nước chiều dày Yêu cầu kỹ thuật – Chương V36,7294m3
9Trát + đánh màu tường trong hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V13,0069m2
10Trát + đánh màu tường trong rãnh thoát nước xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (+0,303kg XM cho phần đánh màu)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V180,3869m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật – Chương V47,55m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4724100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,7723tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V7,948m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,553100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,078100m
17Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
18Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
19Lắp đặt cút thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V21 đoạn ống
21Gối đỡ ốngYêu cầu kỹ thuật – Chương V16cái
L Cấp điện tổng thể
1Đào đất hào cáp, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,32100m3
2Đắp cát hào cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,105100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,24100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 40x80x180mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,81000v
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,2104100m3
6Aptomat MCCB-3P-500A-45kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
7Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x185+1x120)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V176m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, D195/150mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,7100 m
M Nhà ăn học viên - phần điện toàn nhà
1Đèn led Tube 2x20W,220V kiểu batten ốp trầnYêu cầu kỹ thuật – Chương V32bộ
2Đèn led Tube 1x20W,220V kiểu batten ốp trầnYêu cầu kỹ thuật – Chương V5bộ
3Đèn downlight D142, lắp bóng led 220V, 12W, lắp âm trầnYêu cầu kỹ thuật – Chương V302bộ
4Đèn led Panel ốp trần (170x170x40) 220V-12/W, lắp nổiYêu cầu kỹ thuật – Chương V12bộ
5Đèn led Panel âm trần (600x600x10.5) 220V-40W, kiểu âm trầnYêu cầu kỹ thuật – Chương V69bộ
6Đèn led dây sáng hắt trần 14.1W/m 3000kYêu cầu kỹ thuật – Chương V198bộ
7Quạt trần 220V-80W sải cánh 1.4m, kèm chiết ápYêu cầu kỹ thuật – Chương V18cái
8Hộp điện chờ 100x100x40, lắp chìm tườngYêu cầu kỹ thuật – Chương V21hộp
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp chìm tườngYêu cầu kỹ thuật – Chương V95cái
10Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
11Lắp đặt công tắc đơn một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmYêu cầu kỹ thuật – Chương V19cái
12Lắp đặt công tắc đôi một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
13Lắp đặt công tắc ba một chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm), kiểu lắp chìmYêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
14Cáp điện Cu.XLPE/PVC (3x120+1x95)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V14m
15Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x70)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V24m
16Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x16)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V59m
17Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V60m
18Cáp điện Cu.XLPE/PVC (4x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V70m
19Cáp điện Cu-FR/XLPE/PVC (2x6)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V44m
20Dây điện 0.6kV Cu.PVC (1x4)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V600m
21Dây điện 0.6kV Cu.PVC (1x2.5)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2.360m
22Dây điện 0.6kV Cu.PVC (1x1.5)mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5.630m
23Dây nối đất Cu.PVC (1x2.5)mm2, màu sọc vàng xanhYêu cầu kỹ thuật – Chương V1.124m
24Dây nối đất Cu.PVC (1x4)mm2, màu sọc vàng xanhYêu cầu kỹ thuật – Chương V370m
25Dây nối đất Cu.PVC (1x6)mm2, màu sọc vàng xanhYêu cầu kỹ thuật – Chương V104m
26Dây nối đất Cu.PVC (1x16)mm2, màu sọc vàng xanhYêu cầu kỹ thuật – Chương V59m
27Dây nối đất Cu.PVC (1x35)mm2, màu sọc vàng xanhYêu cầu kỹ thuật – Chương V24m
28Dây nối đất Cu.PVC (1x75)mm2, màu sọc vàng xanhYêu cầu kỹ thuật – Chương V14m
29Ống luồn dây cứng PVC D32Yêu cầu kỹ thuật – Chương V100m
30Ống luồn dây cứng PVC D20Yêu cầu kỹ thuật – Chương V3.196m
31Ống luồn dây mềm PVC D20Yêu cầu kỹ thuật – Chương V500m
32Máng cáp WxH=500x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật – Chương V9m
33Máng cáp WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật – Chương V106m
34Máng cáp WxH=200x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật – Chương V20m
35Chếch 90 độ máng cáp WxH=500x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
36Tê máng cáp WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật – Chương V20cái
37Chếch 90 độ máng cáp WxH=300x100mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
38Tê máng cáp WxH=500x300x200mm, tôn dày 1.5mm, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
39Tủ điện tổng (2200x800x800)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1hộp
40Tủ điện tổng (1400x1200x400)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1hộp
41Tủ điện MC (tủ có sẵn 1400x800x250)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2hộp
42Tủ điện MC (tủ có sẵn 800x600x200)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1hộp
43Tủ điện MC (tủ có sẵn 700x500x200)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1hộp
44Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500VYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
45Biến dòng 500AYêu cầu kỹ thuật – Chương V3bộ
46Cầu chì 220V,2AYêu cầu kỹ thuật – Chương V15cái
47Đèn báo pha 220V, 3WYêu cầu kỹ thuật – Chương V15bộ
48Aptomat MCCB 415V-3P 500A,45kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
49Aptomat MCCB 415V-3P 300A,36kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
50Aptomat MCCB 415V-3P 200A,18kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
51Aptomat MCCB 415V-3P 175A,18kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
52Aptomat MCCB 415V-3P 100A,18kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
53Aptomat MCCB 415V-3P 60A,18kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
54Aptomat MCCB 415V-3P 40A,18kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V5cái
55Aptomat MCCB 415V-3P 20A,18kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
56Aptomat MCCB 415V-3P 100A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
57Aptomat MCCB 415V-3P 50A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
58Aptomat MCCB 415V-3P 40A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V9cái
59Aptomat MCCB 415V-3P 30A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
60Aptomat MCCB 415V-3P 25A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
61Aptomat MCCB 415V-3P 20A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V5cái
62Aptomat MCB 250V-1P 32A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V3cái
63Aptomat MCB 250V-1P 25A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V10cái
64Aptomat MCB 250V-1P 20A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V21cái
65Aptomat MCB 250V-1P 16A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V11cái
66Aptomat MCB 250V-1P 10A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V29cái
67Aptomat RCBO 250V-2P 20A,6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
N Hệ thống chống sét
1Thiết bị thu sét tia tiên đạo E.S.E; bán kính bảo vệ cấp 4 (level 4): 55m; tuân thủ tiêu chuẩn NF C17-102: 2011Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
2Bu lông êcu inox M10Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
3Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétYêu cầu kỹ thuật – Chương V70m
4Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétYêu cầu kỹ thuật – Chương V120cái
5Đai Colie cố định cáp vào cộtYêu cầu kỹ thuật – Chương V10cái
6Lắp dựng bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1bộ
7Hộp kiểm tra tiếp địaYêu cầu kỹ thuật – Chương V1hộp
8Chân trụ đỡ cho thiết bịYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
9Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
10Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cọc
11Băng đồng tiếp đất 25x3mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V9m
12Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngYêu cầu kỹ thuật – Chương V6cái
13Đào rãnh chôn băng đồng tiếp địaYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,045100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,045100m3
O PCCC (báo cháy tự động và thoát hiểm)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop (1 loop 250 địa chỉ)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (kèm đế)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V5,310 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố định địa chi kèm đếYêu cầu kỹ thuật – Chương V310 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ kèm đếYêu cầu kỹ thuật – Chương V6,110 đầu
5Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,65 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy .Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy .Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,65 đèn
8Lắp đặt vỏ hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8hộp
9Module địa chỉ cho đầu báo thườngYêu cầu kỹ thuật – Chương V4bộ
10Module giám sát 2 ngõ vào, 2 ngõ raYêu cầu kỹ thuật – Chương V13bộ
11Lđ điện trở cuối đường dâyYêu cầu kỹ thuật – Chương V4bộ
12Cáp báo cháy 2x2.5mm2 (chống cháy, chống nhiễu)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V400m
13Cáp báo cháy 2x1.5mm2 (chống cháy, chống nhiễu)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V800m
14Cáp báo cháy 2x0.75mm2 (chống cháy, chống nhiễu)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V500m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V850m
16Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho tủ trung tâm 24VDC.Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1bộ
17Lắp đặt thiết bị ổn áp xoay chiều. Loại ổn áp 2 KVAYêu cầu kỹ thuật – Chương V1bộ
18Cài đặt Phần mềm lập trình cho tủ trung tâm báo cháy 1 loop 250 địa chỉYêu cầu kỹ thuật – Chương V11 bộ
19Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháyYêu cầu kỹ thuật – Chương V1hệ thống
20Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 200x250Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2hộp
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (theo phần xây dựng) Tính cho 1 thángYêu cầu kỹ thuật – Chương V30,132100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (Theo phần XD- tính cho 1 tháng)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V30,132100m2
23Tủ điện chiếu sáng sự cố KT 450x400x200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1hộp
24Lắp đặt đèn chỉ dẫn sự cố 1 mặt gắn tườngYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,85 đèn
25Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướngYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,85 đèn
26Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 2hướngYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,25 đèn
27Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu kỹ thuật – Chương V6,85 đèn
28Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6kAYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
29Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V40m
30Dây cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V600m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V320m
32Lắp đặt hộp điện đấu dây 250x200Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2hộp
P Hệ thống PCCC - phần cấp nước chữa cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm (dày tối thiểu 2,6mm)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,44100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm(dày tối thiểu 3,2mm)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,62100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm(dày tối thiểu 3,2mm)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1,3100m
4Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dYêu cầu kỹ thuật – Chương V2,06100m
5Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1,3100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật – Chương V90,60531m2
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V20cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V5cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V5cái
10Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D80x50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
11Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D80x80mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V5cái
12Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100x100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
13Lắp đặt Thập thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D100x100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
14Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80x50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V8cái
15Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100x80mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
16Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
17Lắp đặt van chặn, đường kính van 80mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
18Lắp đặt van chặn, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
19Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
20Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
21Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
22Lắp đặt van góc cho tủ chữa cháy, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V8cái
23Lắp đặt van góc mặt bích (cho lực lượng chữa cháy), đường kính van 65mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
24Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2cái
25Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy đường kính 100mm 2 cửa D65Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
26Hộp chữa cháy ngoài trời, KT 900x700x180Yêu cầu kỹ thuật – Chương V2hộp
27Hộp chữa cháy ngoài trời, KT 600x1200x180Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8hộp
28Lắp bảng nội quy+ tiêu lênh PCCCYêu cầu kỹ thuật – Chương V8hộp
29Lắp đặt lăng phun D50x13Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8bộ
30Lắp đặt lăng phun D65x13Yêu cầu kỹ thuật – Chương V4bộ
31Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN50 dài 20m (vòi 20m d50,13bar có khớp)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V8Bộ
32Cuộn vòi chữa cháy trong nhà DN65 dài 30mYêu cầu kỹ thuật – Chương V4Bộ
33Mua bình chữa cháy CO2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V12cái
34Mua bình chữa cháy ABCYêu cầu kỹ thuật – Chương V34cái
35Xà bengYêu cầu kỹ thuật – Chương V1Cái
36Búa tạYêu cầu kỹ thuật – Chương V1Cái
37Kìm cộng lực (kìm 24in-600mm)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1Cái
38Đào đất đặt đường ống thép, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,52100m3
39Đệm cát đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,1105100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4095100m3
Q Hệ thống tiếp đất an toàn điện
1Lắp đặt thanh tiếp đất EB-A-G1Yêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
2Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x150mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V15m
3Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mYêu cầu kỹ thuật – Chương V8cọc
4Băng đồng tiếp đất 25x3mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V30m
5Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngYêu cầu kỹ thuật – Chương V9cái
6Hóa chất làm giảm điện trởYêu cầu kỹ thuật – Chương V3bao
7Đào rãnh chôn băng đồng tiếp địaYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,15100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,15100m3
R Hệ thống điều hòa không khí
1Tủ điện ĐH tầng KT 400x300x200 mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2hộp
2Aptomat MCCB - 3P-30A -18KAYêu cầu kỹ thuật – Chương V5cái
3Aptomat MCCB - 3P-40A -18KAYêu cầu kỹ thuật – Chương V8cái
4Dây cáp điện 3x10mm2 + 1x6mm2(E)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V80m
5Dây điện 3x4+1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V60m
6Dây điện 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V300m
7Dây điều khiển 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật – Chương V300m
8Ống gen D20mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V660m
9Ống gas D9,5mm dầy 0,81mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,7100m
10Ống gas D12,7mm dầy 0,81mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2100m
11Ống gas D19,1mm dầy 1,0mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,7100m
12Ống gas D28,6mm dầy 1,0mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2100m
13Ống bảo ôn dầy 13mm D9,5mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,7100m
14Ống bảo ôn dầy 13mm D12,7mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2100m
15Ống bảo ôn dầy 19mm D19,1mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,7100m
16Ống bảo ôn dầy 19mm D28,6mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V2100m
17Quang treo giá đỡ đường ống gasYêu cầu kỹ thuật – Chương V100cái
18Ống nhựa PVC class 1 D27mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,65100m
19Ống nhựa PVC class 1 D34mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4100m
20Ống nhựa PVC class 1 D42mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,3100m
21Ống bảo ôn dầy 10mm D27mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,65100m
22Ống bảo ôn dầy 10mm D34mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,4100m
23Ống bảo ôn dầy 10mm D42mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V0,3100m
24Quang treo giá đỡ ống thoát nước ngưngYêu cầu kỹ thuật – Chương V100cái
25Cửa gió KT 1000x200mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V11cửa
26Cửa gió KT 300x300mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V16cửa
27Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0,58mm KT 600x250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V12m
28Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0,58mm KT 400x250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V12m
29Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0,58mm KT 300x250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V7m
30Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0,58mm KT 300x300mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V16m
31Côn đầu máy kích thước theo máyYêu cầu kỹ thuật – Chương V8cái
32Côn thu KT 600x250/400x250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V4cái
33Chạc 3 kích thước: 400x250/300x250/300x250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V1cái
34Cút KT 300x300mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V8cái
35Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0.58mm, KT 600x250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V31,2m
36Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0.58mm KT 400x250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V22,8m
37Ống gió tôn tráng kẽm dầy 0.58mm KT D250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V9,6m
38Côn thu KT 600x250/400x250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V13cái
39Côn đầu máy kích thước theo máyYêu cầu kỹ thuật – Chương V13cái
40Chân rẽ KT 350x250/D250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V64cái
41Van VCD KT D250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V64cái
42Cửa gió nan bầu dục + hộp gió 1000x200mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V64cửa
43Cửa gió nan thẳng + lưới lọc bụi 1000x200mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V51cửa
44Bạt mềm nối máyYêu cầu kỹ thuật – Chương V13cái
45Ống gió mềm Ø250mmYêu cầu kỹ thuật – Chương V256m
46Hộp hồi đuôi máy kt theo máyYêu cầu kỹ thuật – Chương V13cái
47Quang treo giá đỡ ống gióYêu cầu kỹ thuật – Chương V150cái
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnYêu cầu kỹ thuật – Chương V13máy
S Chống mối
1Đào đất hào chống mối ngoài nhà, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,7357100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật – Chương V0,7357100m3
3Hào xử lý phòng mối bên ngoài bằng dung dịch (Chỉ tính nhân công xử lý thuốc)Yêu cầu kỹ thuật – Chương V73,57m3
4Xử lý thuốc mặt nền lót BT dày 100mm bằng dung dịchYêu cầu kỹ thuật – Chương V1.368,56m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.962E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng (Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.).- Tương tự về tính chất: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị phải bao gồm các hạng mục sau:* Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị;* Thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC;Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành kèm theo hóa đơn tài chính.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên.- Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.103
2 Chỉ huy phó hoặc quản lý kỹ thuật thi công công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia làm chỉ huy trưởng hoặc chủ huy phó công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó, hoặc quản lý thi công: Đã đảm nhận một trong các vị trí trên ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.72
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp 2 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
4 Kiến trúc sư 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
5 Kỹ sư chuyên ngành Điện 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
6 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
7 Kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Hạ tầng đô thị 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
8 Kỹ sư một trong các chuyên ngành sau: Nhiệt lạnh; kỹ thuật nhiệt; điều hòa thông gió; hệ thống kỹ thuật trong công trình 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
9 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
10 Kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc cơ khí 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
11 Kỹ sư chuyên ngành vật liệu 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
12 Kỹ thuật phụ trách Phòng cháy chữa cháy 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC và chỉ huy trưởng về PCCC;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm đã tham gia với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
13 Kỹ thuật phụ trách Phòng chống mối 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư nông nghiệp; lâm nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ phòng chống mối và diệt trừ côn trùng gây hại còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 hợp đồng hoặc gói thầu, hoặc hạng mục phòng chống mối cho công trình.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
14 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
15 Kỹ thuật phụ trách Hồ sơ thanh quyết toán 1 - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự tham gia công trình dân dụng cấp III đầu tiên, phù hợp với kê khai trên hệ thống.- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân.- Kinh nghiệm tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là 16.245.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm theo mẫu 15, 16.- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
2 Máy bơm nước - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
3 Cần trục bánh xích > 10T - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
4 Máy cắt 5Kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
6 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
7 Máy đầm bàn 1Kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
8 Máy đầm cóc 1,5Kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
9 Máy đầm dùi 1,5Kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
10 Máy đào > 0,8m3 - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
11 Máy ép cọc >150T - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
12 Máy hàn 23Kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
13 Máy khoan > 1,5Kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
14 Máy khoan cầm tay 750W - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
15 Máy mài 2,7Kw - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
16 Máy nén khí diezel > 360m3/h - Có hóa đơn tài chính kèm theo kiểm định máy còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.1
17 Máy trộn bê tông 250l - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
18 Máy trộn vữa 80l - Có hóa đơn tài chính, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
19 Ô tô tự đổ > 7T - Có hóa đơn tài chính kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu phải có Hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê đồng thời có đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->