Gói thầu: Gói thấu số 01: Mua sắm bổ sung thiết bị y tế phòng chống dịch Covid - 19 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170390-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thấu số 01: Mua sắm bổ sung thiết bị y tế phòng chống dịch Covid - 19 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 07:05:00 đến ngày 2021-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,500,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hạng mục Bồn chứa khí oxy y tế hóa lỏng: Tối thiểu 24 tháng.+ Các hạng mục còn lại: Tối thiểu 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Trong vòng 24 giờ.- Thời gian bảm bảo cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế: Tối thiểu 10 năm.- Bảo trì miễn phí trong thời gian bảo hành: Tối thiểu 06 tháng/lần. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật(≥01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử, Cơ khí)(Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ(≥3 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử, Cơ khí).(Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 7 Cục Hậu Cần Quân khu 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thấu số 01: Mua sắm bổ sung thiết bị y tế phòng chống dịch Covid - 19 năm 2021 Mua sắm bổ sung thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid - 19 và phục vụ nhiệm vụ khám chữa bệnh thường xuyên năm 2021 của Bệnh viện quân y 7/Cục Hậu cần 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Có đầy đủ catalô giới thiệu sản phẩm ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật; tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Hàng hoá cung cấp còn mới 100%, còn nguyên đai nguyên kiện, thời gian sản xuất: từ năm 2020 trở về sau. + Bảng liệt kê thông số kỹ thuật nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm của Bộ Y tế cho phép đăng ký lưu hành sản phẩm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có văn bản xác nhận TCVN hoặc TCCS hoặc ISO của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; * Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Giấy đăng ký lưu hành sản phẩm tại Việt Nam còn hiệu lực hoăc giấy phép nhập khẩu do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy phép nhập khẩu, tờ khai hải quan, CO, CQ, chứng nhận ISO. Bản sao có ký tên, đóng dấu của nhà thầu và bảng dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu nhà thầu cũng cấp bản scan đính kèm E-HSDT: - Tài liệu chứng minh trang thiết bị y tế tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân đáp ứng yêu cầu tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập. - Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy ủy quyền của Nhà sản xuất hoặc của Nhà phân phối, trong đó xác nhận cung cấp cho Nhà thầu đầy đủ chủng loại, số lượng hàng hóa đúng theo tiến độ yêu cầu của Bên mời thầu đã nêu trong E-HSMT hoặc giấy chứng nhận Nhà thầu có quan hệ đối tác với Nhà sản xuất hoặc Nhà phân phối; - Đối với hàng hóa nhập khẩu, các tài liệu pháp lý của đối tác nước ngoài như giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền phân phối hàng hóa của nhà sản xuất) phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại Nghị định số111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự” - Trong trường hợp hàng hóa dự thầu đã có sẵn ở Việt Nam thì phải có các hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng lô hàng gồm: Chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc hồ sơ nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật, chứng nhận chất lượng và số lượng của nhà sản xuất; - Trường hợp hàng hóa dự thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa hiện tại; Catalô, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các tài liệu khác có liên quan (Bản chính hoặc bản sao công chứng). (tài liệu không sử dụng ngôn ngữ tiếng Việt thì phải dịch ra tiếng Việt có công chứng). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế hoặc cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Trong trường hợp nhà thầu không phải là sản xuất mặt hàng dự thầu) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Nhà thầu phải cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 7 Cục Hậu cần Quân khu 3;
Địa chỉ: Số 12 Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220 6255 135, Fax: 0220 6255 135. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại tá TS Đặng Vũ Hải, Giám đốc Bệnh viện; Bệnh viện Quân y 7 Cục Hậu cần Quân khu 3; Địa chỉ: Số 12 Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0913 551 983. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Thượng tá Nguyễn Hữu Sản, Chủ nhiệm Khoa Trang bị - Bệnh viện Quân y 7 Cục Hậu cần Quân khu 3; Địa chỉ: Số 12 Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0945 267 555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm Bệnh viện Quân y 7 Cục Hậu cần Quân khu 3; Địa chỉ: Số 12 Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồn chứa khí oxy y tế hóa lỏng và phụ kiện đi kèm | 1 | Chiếc | 1. Yêu cầu chung:- Hàng hóa mới 100%, sản xuất sau năm 2020.- Tiêu chuẩn hàng hóa, tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất: ISO 13485.- Phân nhóm trang thiết bi ̣y tế theo quy định tại Điều 4, Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 hoặc Nhóm 6.- Yêu cầu môi trường hoạt động của thiết bị: Phù hợp với môi trường Việt Nam về nhiệt độ, độ ẩm.2. Yêu cầu về cấu hình:- Bồn chứa khí oxy y tế hóa lỏng: 01 chiếc.- Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ.3. Chỉ tiêu kỹ thuật:- Mục đích sử dụng: Chứa khí oxy y tế hóa lỏng.- Dung tích chứa Oxy: ≥ 10m3 .- Áp suất làm việc tối thiểu ≥ 1,68 bar.- Áp suất làm việc tối đa ≥ 9,5 bar- Nhiệt độ làm việc từ -196 độ C đến +40độ C- Vật liệu chế tạo thép:SUS304, SS400.Yêu cầu về kiểm định: Hàng hóa phải có phiếu kiểm định chất lượng. | - Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ | |
| 2 | Dàn hóa hơi oxy y tế hóa lỏng và phụ kiện đi kèm | 1 | Chiếc | 1. Yêu cầu chung:- Hàng hóa mới 100%, sản xuất sau năm 2020.- Tiêu chuẩn hàng hóa, tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất: ISO 13485.- Phân nhóm trang thiết bi ̣y tế theo quy định tại Điều 4, Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 hoặc Nhóm 6.- Yêu cầu môi trường hoạt động của thiết bị: Phù hợp với môi trường Việt Nam về nhiệt độ, độ ẩm.2. Yêu cầu về cấu hình:- Dàn hóa hơi oxy y tế hóa lỏng: 01 chiếc.- Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ.3. Chỉ tiêu kỹ thuật:- Mục đích sử dụng: Hóa hơi oxy y tế từ bồn oxy y tế hóa lỏng.- Công suất làm việc: ≥ 200 Nm3/h.- Vật liệu chế tạo chính: SUS304, Nhôm.- Yêu cầu về khả năng kết nối: Có khả năng kết nối và phù hợp với Bồn chứa khí oxy y tế hóa lỏng ở Hạng mục số 1.- Yêu cầu về kiểm định: Hàng hóa phải có phiếu kiểm định chất lượng. | - Yêu cầu về khả năng kết nối: Có khả năng kết nối và phù hợp với Bồn chứa khí oxy y tế hóa lỏng ở Hạng mục số 1.- Yêu cầu về kiểm định: Hàng hóa phải có phiếu kiểm định chất lượng. | |
| 3 | Cụm van điều áp khí oxy y tế và phụ kiện đi kèm | 1 | Bộ | 1. Yêu cầu chung:- Hàng hóa mới 100%, sản xuất sau năm 2020.- Tiêu chuẩn hàng hóa, tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất đối với van, đồng hồ đo áp suất: ISO 13485, ISO 9001 hoặc tương đương.- Yêu cầu môi trường hoạt động của thiết bị: Phù hợp với môi trường Việt Nam về nhiệt độ, độ ẩm.2. Yêu cầu về cấu hình tối thiểu:- Van bi sử dụng cho khí oxy y tế: 04 chiếc.- Van điều áp khí (cài đặt từ 0 đến 16 bar, lưu lượng ≥ 200 Nm3/h): 02 chiếc.- Van an toàn cài đặt tại áp suất 24 bar: 01 chiếc.- Van an toàn cài đặt tại áp suất 11 bar: 01 chiếc.- Van xả: 02 chiếc.- Van một chiều: 02 chiếc.- Đồng hồ đo áp suất, dải đo 0-40 bar: 02 chiếc.- Khung cụm van điều áp khí oxy y tế: 01 chiếc.- Các phụ kiện khác kèm theo cụm van điều áp khí oxy y tế: Ống inox, T inox, mặt bích…3. Chỉ tiêu kỹ thuật:- Mục đích sử dụng: Kết nối Hạng mục số 1, số 2 và đầu ra để sử dụng- Yêu cầu về khả năng kết nối: Có khả năng kết nối và phù hợp Hạng mục số 1, số 2 và đầu ra để sử dụng. | - Mục đích sử dụng: Kết nối Hạng mục số 1, số 2 và đầu ra để sử dụng- Yêu cầu về khả năng kết nối: Có khả năng kết nối và phù hợp Hạng mục số 1, số 2 và đầu ra để sử dụng. | |
| 4 | Phụ kiện, vật liệu phục vụ kết nối, vận hành, bảo vệ Bồn chứa khí oxy y tế hóa lỏng, Dàn hóa hơi oxy y tế hóa lỏng, Cụm van điều áp khí oxy y tế | 1 | Bộ | 1. Yêu cầu chung:- Hàng hóa mới 100%, sản xuất sau năm 2020.- Yêu cầu môi trường hoạt động của thiết bị: Phù hợp với môi trường Việt Nam về nhiệt độ, độ ẩm.2. Yêu cầu về cấu hình:- Hệ thống phụ kiện bao gồm: Ống inox, thanh T, mặt bích… bảo đảm cho kết nối, vận hành Hạng mục số 1, số 2, số 3.- Móng, tường bảo vệ… bảo đảm an toàn, an ninh trong vận hành.3. Chỉ tiêu kỹ thuật:- Mục đích sử dụng: Kết nối Hạng mục số 1, số 2, số 3 và đầu ra để sử dụng- Bảo vệ hạng mục số 1, số 2, số 3, bảo đảm an toàn, an ninh khi vận hành. | - Mục đích sử dụng: Kết nối Hạng mục số 1, số 2, số 3 và đầu ra để sử dụng- Bảo vệ hạng mục số 1, số 2, số 3, bảo đảm an toàn, an ninh khi vận hành. | |
| 5 | Máy theo dõi bệnh nhân | 4 | chiếc | 1. Yêu cầu chung:- Hàng hóa mới 100%, sản xuất sau năm 2020.- Tiêu chuẩn hàng hóa, tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất: ISO 13485.- Phân nhóm trang thiết bi ̣y tế theo quy định tại Điều 4, Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3.- Yêu cầu môi trường hoạt động của thiết bị: Phù hợp với môi trường Việt Nam về nhiệt độ, độ ẩm.- Nguồn điện sử dụng: AC100V đến 250V, 50/60Hz; DC: có pin tương thích kèm theo máy.2. Yêu cầu về cấu hình:- Máy theo dõi bệnh nhân: 04 chiếc.- Phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm: 01 bộ/01 chiếc.3. Chỉ tiêu kỹ thuật:- Mục đích sử dụng: Theo dõi tình trạng bệnh nhân.- Yêu cầu chức năng của thiết bị: ≥ 5 thông số theo dõi bệnh nhân tối thiểu gồm: + Điện tim (ECG) + Huyết áp không can thiệp/xâm lấn (NIBP) + Hô hấp (RESP)+ Độ bão hoà oxy trong máu ngoại vi (SpO2) + Nhiệt độ (TEMP), hoặc đo CO2- Yêu cầu về chỉ tiêu kỹ thuật:+ Hiển thị: Màn hình màu TFT LCD hoặc tương đương, kích thước ≥ 12,1 inch, độ phân giải tối thiểu ≥ 800x600 dpi; Hiển thị tối thiểu ≥ 4 dạng sóng.ECG, NIBP, SP02,RESP- Yêu cầu về khả năng kết nối: Có cổng kết nối phù hợp và có khả năng kết nối với các thiết bị tương thích khác như máy in.- Yêu cầu về các chức năng an toàn, cảnh báo an toàn: Có chức năng an toàn và cảnh báo an toàn dạng âm thanh, đèn cảnh báo.- Yêu cầu về lưu trữ: Có khả năng lưu trữ và xem lại trong thời gian tối thiểu 120 giờ dưới dạng đồ thị, bảng…- Yêu cầu về kiểm định: Hàng hóa phải có phiếu kiểm định chất lượng. | hàng hóa phải được kiểm tra và vận hành thử nghiệm trước khi nghiệm thu trước sự chứng kiến của đại diện Nhà thầu và đại diện Chủ đầu tư. Nhà thầu chịu hoàn toàn chi phí kiểm tra, thử nghiệm và các chi phí phát sinh khác khi kiểm tra, thử nghiệm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.220.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Hạng mục Bồn chứa khí oxy y tế hóa lỏng: Tối thiểu 24 tháng.+ Các hạng mục còn lại: Tối thiểu 12 tháng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: Trong vòng 24 giờ.- Thời gian bảm bảo cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế: Tối thiểu 10 năm.- Bảo trì miễn phí trong thời gian bảo hành: Tối thiểu 06 tháng/lần. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật(≥01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử, Cơ khí)(Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp) | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ(≥3 người) | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử, Cơ khí).(Đính kèm bản sao công chứng bằng tốt nghiệp) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi