Gói thầu: GÓi thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | GÓi thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 07:43:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,683,021,146 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự(8)bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.260.000.000VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản: Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, thi công lớp móng bằng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 2.420.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh:- Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầutheo quy định tại (i) và Từng thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự tương đương với tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu nêu trong thỏa thuận liên danh phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh Thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh lốp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải thảm bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥1,0m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ôtô tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
GÓi thầu số 06XL: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng đường Lương Văn Chánh (đoạn từ Nguyễn Công Trứ đến đường Nguyễn Tri Phương), phường 4, thành phố Tuy Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất của thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Theo chương V của E- HSMT | 26,5586 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo chương V của E- HSMT | 8,0963 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp III và vận chuyển về đến chân công trình để đắp nền đường | Theo chương V của E- HSMT | 939,17 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2 Dmax=37.5mm) | Theo chương V của E- HSMT | 2,3973 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1 Dmax=25mm) | Theo chương V của E- HSMT | 2,1534 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E- HSMT | 14,3559 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (BTNC 12.5), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E- HSMT | 14,3559 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTNC 12.5 (lượng nhựa đường 50kg/01tấn BTN) từ trạm trộn đến hiện trường thi công | Theo chương V của E- HSMT | 2,4362 | 100tấn |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Cung cấp và lát gạch Terazzo KT(30x30x5)cm (kể cả lối đi cho người khuyết tật) | Theo chương V của E- HSMT | 1.194,88 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp vữa xi măng M75 dày 2cm (kể cả lối đi cho người khuyết tật) | Theo chương V của E- HSMT | 1.194,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thi công lớp bê tông lót móng vỉa hè đá 4x6 M100 dày 10cm (kể cả lối đi cho người khuyết tật) | Theo chương V của E- HSMT | 119,49 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng ô trồng cây xanh + lối đi người khuyết tật, đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Theo chương V của E- HSMT | 4,95 | m3 |
| 5 | Cung cấp và đổ bê tông lanh tô ô trống cây xanh, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô ô trồng cây xanh đúc sẵn. | Theo chương V của E- HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép lanh tô ô trồng cây xanh đúc sẵn. | Theo chương V của E- HSMT | 0,0607 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông lanh tô ô trồng cây xanh đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của E- HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 9 | Cung cấp và thi công lớp bê tông lót móng bó vỉa đá 4x6 M100 | Theo chương V của E- HSMT | 17,64 | m3 |
| 10 | Cung cấp và đổ bê tông bó vỉa, đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 27,74 | m3 |
| 11 | Cung cấp và đổ bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 1,36 | m3 |
| 12 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, đúc sẵn | Theo chương V của E- HSMT | 1,8215 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, đổ tại chỗ | Theo chương V của E- HSMT | 0,7225 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V của E- HSMT | 301,57 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V của E- HSMT | 87,11 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (bao gồm: đào đắp đất cấp II, đệm đá 4x6 dày 10cm, thép D6 chống xoay trụ, ván khuôn, bê tông móng trụ biển báo đá 2x4 M150 đổ tại chỗ) | Theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG KỸ THUẬT | |||
| F | THÂN CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Theo chương V của E- HSMT | 1,4578 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đệm móng đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 1,7 | m3 |
| 3 | Cung cấp và đổ bê tông móng cống đá 2x4 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 3,49 | m3 |
| 4 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E- HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và đổ bê tông ống cống, đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo chương V của E- HSMT | 8,59 | m3 |
| 6 | Cung cấp và đổ bê tông mối nối cống, đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,2699 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E- HSMT | 1,53 | tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bu lông các loại | Theo chương V của E- HSMT | 144 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thép hình, thép tấm các loại | Theo chương V của E- HSMT | 0,198 | tấn |
| 11 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo chương V của E- HSMT | 1,1016 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đốt cống đúc sẵn | Theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V của E- HSMT | 1,1736 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp III và vận chuyển về đến chân công trình để đắp | Theo chương V của E- HSMT | 132,62 | m3 |
| G | HỐ CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Theo chương V của E- HSMT | 1,001 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đệm móng đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 1,09 | m3 |
| 3 | Cung cấp và đổ bê tông móng và thân hố cống kỹ thuật, đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 11,34 | m3 |
| 4 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và thân hố cống kỹ thuật | Theo chương V của E- HSMT | 0,7386 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và đổ bê tông tấm đan hố cống kỹ thuật, đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 1,01 | m3 |
| 6 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,0328 | tấn |
| 7 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V của E- HSMT | 0,1772 | tấn |
| 8 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK>=10 | Theo chương V của E- HSMT | 0,0022 | tấn |
| 9 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,0714 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V của E- HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,056 | 100m |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng từ đất đào) | Theo chương V của E- HSMT | 0,6583 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| I | CỐNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Theo chương V của E- HSMT | 7,3754 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính Ø80cm | Theo chương V của E- HSMT | 77 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông BTLT, đoạn ống dài 4m, đường kính Ø80cm-VH | Theo chương V của E- HSMT | 35 | 1 đoạn ống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông BTLT, đoạn ống dài 3m, đường kính Ø80cm-VH | Theo chương V của E- HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông BTLT, đoạn ống dài 2m, đường kính Ø80cm-VH | Theo chương V của E- HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng từ đất đào) | Theo chương V của E- HSMT | 6,1651 | 100m3 |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Theo chương V của E- HSMT | 3,5936 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Theo chương V của E- HSMT | 13,02 | m3 |
| 3 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E- HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và đổ bê tông lót móng, tại chỗ đá 4x6 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 36,1 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông BTLT, đoạn ống dài 4m, đường kính Ø80cm-HL93 | Theo chương V của E- HSMT | 17 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông BTLT, đoạn ống dài 3m, đường kính Ø80cm-HL93 | Theo chương V của E- HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng từ đất đào) | Theo chương V của E- HSMT | 2,5743 | 100m3 |
| K | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo chương V của E- HSMT | 0,14 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đất cấp II (kể cả vận chuyển đổ bỏ) | Theo chương V của E- HSMT | 1,4501 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công lớp đệm móng đá 4x6 | Theo chương V của E- HSMT | 3,61 | m3 |
| 4 | Cung cấp và đổ bê tông móng hố thu nước, đổ tại chỗ đá 4x6 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 7,22 | m3 |
| 5 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng và thân hố thu nước | Theo chương V của E- HSMT | 1,9885 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và đổ bê tông thân hố thu nước, đổ tại chỗ đá 2x4 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 16,99 | m3 |
| 7 | Cung cấp và đổ bê tông tấm đan hố thu nước, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V của E- HSMT | 3,3 | m3 |
| 8 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK | Theo chương V của E- HSMT | 0,5943 | tấn |
| 9 | Cung cấp gia công và lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK>=10 | Theo chương V của E- HSMT | 0,0055 | tấn |
| 10 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V của E- HSMT | 0,1881 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo chương V của E- HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bộ tấm gang đậy hố thu | Theo chương V của E- HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cụm hố thu ngăn mùi | Theo chương V của E- HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 300mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,136 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, Đường kính 300mm | Theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, Đường kính 200mm | Theo chương V của E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 17 | Cung cấp và đổ bê tông lót móng hố ngăn mùi, đổ tại chỗ đá 4x6 M150 | Theo chương V của E- HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Cung cấp gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ngăn mùi | Theo chương V của E- HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp và đổ bê tông bó vỉa, đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | Theo chương V của E- HSMT | 0,18 | m3 |
| 20 | Cung cấp và đổ bê tông lót móng bó vỉa, đổ tại chỗ đá 4x6 M100 | Theo chương V của E- HSMT | 0,16 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng từ đất đào) | Theo chương V của E- HSMT | 0,797 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng tương tự(8)bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.260.000.000VND.(8)Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục cơ bản: Mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, thi công lớp móng bằng cấp phối đá dăm, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 2.420.000.000VND.Trường hợp nhà thầu liên danh:- Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầutheo quy định tại (i) và Từng thành viên liên danh phải đáp ứng hợp đồng tương tự tương đương với tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu nêu trong thỏa thuận liên danh phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Đã làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh Thép | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥6T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥16T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy rải thảm bê tông nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 6 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥1,0m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy san. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Xe ôtô tưới nhựa. | Đặc điểm thiết bị: Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa. | Là Trạm trộn bê tông nhựa nóng có giấy phép hoạt động còn hiệu lực (Kèm theo hợp đồng mua bán bán; hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia). Trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị sở hữu Trạm trộn bê tông nhựa (đủ điều kiện như trên) để cung cấp vật liệu bê tông nhựa cho gói thầu và tài liệu chứng minh trạm trộn bê tông nhựa thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi