Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 15 phòng phụ trợ - hỗ trợ học tập, các hạng mục phụ và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 15 phòng phụ trợ - hỗ trợ học tập, các hạng mục phụ và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210863129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021- 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 07:55:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,957,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nề hoặc xây, tô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cốt thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sơn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Coppha nhựa hoặc thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 15 phòng phụ trợ - hỗ trợ học tập, các hạng mục phụ và thiết bị Trường THCS Tân Phước 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021- 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC TẬP + 09 PHÒNG PHỤ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,0106 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4454 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3266 | 100m3 | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 32,4675 | 100m | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 202,0222 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,1169 | 100m2 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 17,5986 | 100m2 | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 238 | 1 mối nối | |
| 9 | Cung cấp thép nối cọc | 2.690,95 | Kg | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 5,9274 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 22,062 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1761 | tấn | |
| 13 | Thép đầu cọc | 4,9278 | tấn | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,7188 | m3 | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,7775 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,9042 | 100m3 | |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,9042 | 100m3 | |
| 18 | Cát tôn nền | 2,9042 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 9,7775 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 34,7281 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 1,3365 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0349 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 56,6261 | m3 | |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5982 | m3 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,3744 | m3 | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 46,1641 | m3 | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,1484 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 114,3842 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 98,0407 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 27,5376 | m3 | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,8685 | m3 | |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 102 | 1 cấu kiện | |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 13 | cái | |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,8837 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0242 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,1 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,9533 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,2241 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2012 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,2015 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0707 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,5817 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,7126 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,7941 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,0912 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,757 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,8138 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 2,947 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,8134 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,8189 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,4681 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4864 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1912 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,0873 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 11,5597 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 4,953 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,8691 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 3,2841 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 6,0803 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 3,0293 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,032 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0082 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6369 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,7469 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1971 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,3239 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2926 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,1705 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0767 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1422 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0673 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1397 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,283 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,3018 | tấn | |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm | 0,11 | tấn | |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm | 0,0961 | tấn | |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm | 0,3524 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0039 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3268 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,5 | 10,3727 | tấn | |
| 82 | Cung cấp thép C100x50x15x2,5 | 4.726,9872 | kg | |
| 83 | Cung cấp thép H40x40x1,8 | 2.462,4663 | kg | |
| 84 | Cung cấp thép H20x20x1,8 | 3.183,2938 | kg | |
| 85 | Sản xuất khung thép trang trí | 0,2025 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng khung thép trang trí | 0,2025 | tấn | |
| 87 | Cung cấp thép H30x60x2 | 202,5 | kg | |
| 88 | Cung cấp bulong M8x100 | 100 | Bộ | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 129,9982 | 1m2 | |
| 90 | Ván khuôn móng cột | 2,7665 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,2098 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 8,1764 | 100m2 | |
| 93 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 14,9757 | 100m2 | |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 12,7841 | 100m2 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,3167 | 100m2 | |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,359 | 100m2 | |
| 97 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5068 | 100m2 | |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 16,2469 | m3 | |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2074 | m3 | |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6183 | m3 | |
| 101 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 140,1273 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 42,3168 | m3 | |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 25,46 | m3 | |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2882 | m3 | |
| 105 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 24 | 1 cấu kiện | |
| 106 | Cung cấp gạch kính | 24 | Viên | |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 350,7445 | m2 | |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 245,435 | m2 | |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 158,5006 | m2 | |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 334,772 | m2 | |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 1.020,9965 | m2 | |
| 112 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 233,4377 | m2 | |
| 113 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 391,0409 | m2 | |
| 114 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 143,166 | m2 | |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 408,5125 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.569,34 | m2 | |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,4025 | m2 | |
| 118 | Láng granitô cầu thang | 77,4025 | m2 | |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,51 | m2 | |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,36 | m2 | |
| 121 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 141,5 | m | |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,956 | m2 | |
| 123 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 32,7292 | m2 | |
| 124 | Cung cấp chất chống thấm | 0,4505 | m3 | |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 22,5261 | m2 | |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 778,159 | m | |
| 127 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,44 | m2 | |
| 128 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm) | 1.089,682 | m2 | |
| 129 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm) | 18,535 | m2 | |
| 130 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450mm) | 150,0235 | m2 | |
| 131 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (300x600mm) | 140,1 | m2 | |
| 132 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (60x240mm) | 74,668 | m2 | |
| 133 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | 37,933 | m2 | |
| 134 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m | 8,8602 | 100m2 | |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 5,0 dem | 0,1168 | 100m2 | |
| 136 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm | 37 | Md | |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m | 2 | Trụ | |
| 138 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | 21,49 | m | |
| 139 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | 9,1262 | m2 | |
| 140 | Cung cấp lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiện | 20,4155 | M2 | |
| 141 | Cung cấp lan can thép H30x30 + phụ kiện | 48,68 | M2 | |
| 142 | Lắp dựng lan can sắt | 69,0955 | m2 | |
| 143 | Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20, song đứng đường kính 12,7 dày 1ly + phụ kiện | 183,1681 | M2 | |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,0955 | 1m2 | |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện | 100,597 | M2 | |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện | 154,96 | M2 | |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện | 35,053 | M2 | |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 3,0mm + phụ kiện | 8,904 | M2 | |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt vach ngăn nhôm hệ 700 + phụ kiện | 0,9 | M2 | |
| 150 | Gia công khung thép V40x40x4 | 0,0963 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng khung thép V40x40x4 | 0,0963 | tấn | |
| 152 | Cung cấp thép V40x40x4 | 96,3 | kg | |
| 153 | Lắp dựng thanh gác chân 40x60x1,5mm | 0,045 | tấn | |
| 154 | Cung cấp thép H40x60x1,5mm | 45 | kg | |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,0688 | 1m2 | |
| 156 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm | 8,605 | m2 | |
| 157 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | 8,605 | m2 | |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm ảnh Bác, thiếu nhi | 1 | Bộ | |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica khắc chữ | 17 | Bộ | |
| 160 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần | 1.125,9315 | m2 | |
| 161 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường | 408,5125 | m2 | |
| 162 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường | 1.440,441 | m2 | |
| 163 | Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần | 1.744,3696 | m2 | |
| 164 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.184,8106 | m2 | |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.534,444 | m2 | |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt khóa xoay | 31 | Bộ | |
| 167 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0008 | 100m3 | |
| 168 | Thi công tầng lọc gạch vỡ | 0,0016 | 100m3 | |
| 169 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0008 | 100m3 | |
| 170 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 313,082 | m2 | |
| 171 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm | 1,1168 | 100m | |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | 0,7 | 100m | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 22 | cái | |
| 176 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 7 | cái | |
| 177 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 178 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 24 | cái | |
| 179 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 9 | cái | |
| 180 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 181 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | 0,04 | 100m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | 0,12 | 100m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm | 0,15 | 100m | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | 0,18 | 100m | |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 189 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 191 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 192 | Lắp đặt côn giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 6 | cái | |
| 193 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 3 | cái | |
| 194 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 196 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 197 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 31 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt Lavabo | 1 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn | 1 | bộ | |
| 201 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 5 | cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm | 0,27 | 100m | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | 0,19 | 100m | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | 0,931 | 100m | |
| 205 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 38 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 207 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 5 | cái | |
| 208 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 209 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | 0,201 | 100m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | 0,406 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | 0,1 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 217 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 4 | cái | |
| 218 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 4 | cái | |
| 219 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 11 | cái | |
| 220 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 221 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 18 | cái | |
| 222 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 223 | Lắp đặt van 2 chiều nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 224 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 225 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 226 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | 0,12 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | 0,03 | 100m | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm | 0,11 | 100m | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | 0,24 | 100m | |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 233 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 234 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 10 | cái | |
| 235 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 236 | Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 237 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 18 | cái | |
| 238 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 6 | cái | |
| 239 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 240 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 242 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | 2 | cái | |
| 243 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 3 | cái | |
| 244 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 245 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 246 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | 7 | cái | |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 249 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 250 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 251 | Lắp đặt rờ le điều khiển | 1 | cái | |
| 252 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W (có bộ treo đèn) | 36 | bộ | |
| 253 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W | 33 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đơn, công suất 1x18W | 14 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt đènLed tube T8 0.6m loại đơn, công suất 1x10W | 8 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14W | 17 | bộ | |
| 257 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt | 1 | bộ | |
| 258 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp | 1 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 40 | cái | |
| 260 | Lắp đặt hộp bộ điều tốc | 28 | hộp | |
| 261 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | 1 | cái | |
| 262 | Lắp đặt MCCB 3P-100A | 2 | cái | |
| 263 | Lắp đặt ELCB 4P-100A | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | 2 | cái | |
| 265 | Lắp đặt MCCB 3P-40A | 1 | cái | |
| 266 | Lắp đặt MCCB 2P-60A | 2 | cái | |
| 267 | Lắp đặt MCCB 2P-20A | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt MCB 2P-40A | 6 | cái | |
| 269 | Lắp đặt hộp cho CB | 6 | hộp | |
| 270 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 16 | cái | |
| 271 | Lắp đặt hộp cho CB | 16 | hộp | |
| 272 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 1 | cái | |
| 273 | Lắp đặt hộp cho CB | 1 | hộp | |
| 274 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 11 | cái | |
| 275 | Lắp đặt hộp công tắc | 11 | hộp | |
| 276 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 13 | cái | |
| 277 | Lắp đặt hộp công tắc | 13 | hộp | |
| 278 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 279 | Lắp đặt hộp công tắc | 1 | hộp | |
| 280 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 36 | cái | |
| 281 | Lắp đặt hộp ổ cắm | 36 | hộp | |
| 282 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 283 | Lắp đặt hộp ổ cắm | 30 | hộp | |
| 284 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 2.301 | m | |
| 285 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | 639 | m | |
| 286 | Lắp đặt cáp CV 6,0mm2 | 381 | m | |
| 287 | Lắp đặt cáp CV 4,0mm2 | 578 | m | |
| 288 | Lắp đặt cáp CV 16,0mm2 | 228 | m | |
| 289 | Lắp đặt cáp CV 35,0mm2 | 114 | m | |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mm | 207 | m | |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm | 452 | m | |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm | 233 | m | |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm | 119 | m | |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 27mm | 10 | m | |
| 295 | Lắp đặt hộp nối dây | 61 | hộp | |
| 296 | Cung cấp, lắp đặt đầu Coss | 52 | Cái | |
| 297 | Cung cấp, lắp đặt băng keo cách điện | 30 | Cuộn | |
| 298 | Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹp | 5 | cọc | |
| 299 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 12 | m | |
| 300 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 13 | m | |
| 301 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,16 | 1m3 | |
| 302 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0416 | 100m3 | |
| 303 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x210mm | 1 | hộp | |
| 304 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 305 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 700x500x200mm | 1 | hộp | |
| B | XÂY DỰNG MỚI 05 PHÒNG HỌC TẬP + 06 PHÒNG PHỤ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4713 | Kg | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3952 | tấn | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,6723 | tấn | |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 23,7475 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 147,7642 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 5,9369 | m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 13,8629 | m3 | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 174 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp thép nối cọc | 1.966,9 | 100m3 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 4,4482 | 100m3 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 16,1365 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,1287 | m3 | |
| 13 | Gia công thép đầu cọc | 4,8862 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,7188 | tấn | |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 7,1554 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,5296 | m3 | |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,5296 | m3 | |
| 18 | Cát tôn nền | 2,5296 | m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 7,1554 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,592 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 30,5194 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 1,1384 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,0928 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,705 | m3 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 33,2066 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,0628 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 87,0126 | tấn | |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 88,2818 | tấn | |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,6298 | tấn | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,5275 | tấn | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 69 | tấn | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5663 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0344 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,333 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,0503 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1442 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1511 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0707 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,4027 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 1,2706 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6316 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,6667 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,4339 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,7082 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 1,9326 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 2,042 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,4149 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,8101 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3608 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1951 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,7379 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 8,101 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 4,4562 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 1,6674 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 2,8159 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 5,8386 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 2,7374 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0447 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6137 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,5035 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,1433 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,6636 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,112 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,0176 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,1281 | kg | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0407 | kg | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,1036 | kg | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,2096 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 0,2581 | tấn | |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0967 | kg | |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | 0,3076 | Bộ | |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,5 | 9,0563 | 1m2 | |
| 73 | Cung cấp thép C100x50x15x2,5 | 4.001,5296 | 100m2 | |
| 74 | Cung cấp thép H40x40x2 | 2.058,2478 | 100m2 | |
| 75 | Cung cấp thép H20x20x2 | 2.996,4804 | 100m2 | |
| 76 | Sản xuất khung thép trang trí | 0,1428 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng khung thép trang trí | 0,1428 | 100m2 | |
| 78 | Cung cấp thép H30x60x1,8 | 142,84 | 100m2 | |
| 79 | Cung cấp bulong M8x100 | 78 | 100m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 103,9281 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn móng cột | 1,9482 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,9193 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 12,8561 | m3 | |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 11,4085 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,1543 | m3 | |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2666 | 1 cấu kiện | |
| 87 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,358 | Viên | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,8082 | m2 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5293 | m2 | |
| 90 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 125,0655 | m2 | |
| 91 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 26,8769 | m2 | |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,361 | m2 | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0546 | m2 | |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 16 | m2 | |
| 95 | Cung cấp gạch kính | 16 | m2 | |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 247,235 | m2 | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 164,9285 | m2 | |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 80,8074 | m2 | |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 280,4251 | m2 | |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 916,8388 | m | |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 199,5219 | m2 | |
| 102 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | 384,808 | m2 | |
| 103 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | 69,1436 | m3 | |
| 104 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 392,8455 | m2 | |
| 105 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.280,8132 | m | |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,64 | m2 | |
| 107 | Láng granitô cầu thang | 55,64 | m2 | |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 101,7 | m2 | |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,905 | m2 | |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 34,273 | m2 | |
| 111 | Cung cấp chất chống thấm | 0,4876 | 100m2 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 24,3815 | Md | |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 678,323 | Trụ | |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,04 | m | |
| 115 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600mm) | 976,932 | m2 | |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450mm) | 35,1935 | M2 | |
| 117 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600mm) | 124,4925 | M2 | |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | 34,496 | m2 | |
| 119 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m | 7,6038 | M2 | |
| 120 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm | 37 | 1m2 | |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m | 1 | M2 | |
| 122 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | 11,555 | M2 | |
| 123 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | 4,8709 | M2 | |
| 124 | Cung cấp lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiện | 10,9772 | M2 | |
| 125 | Cung cấp lan can thép H30x30 + phụ kiện | 53,08 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | 64,0573 | tấn | |
| 127 | Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20, song đứng đường kính 12,7 dày 1ly + phụ kiện | 147,9183 | kg | |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,0573 | tấn | |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện | 63,797 | kg | |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện | 130,56 | 1m2 | |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện | 31,1255 | m2 | |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 3,0mm + phụ kiện | 8,904 | m2 | |
| 133 | Gia công khung thép V40x40x4 | 0,0189 | Bộ | |
| 134 | Lắp dựng khung thép V40x40x4 | 0,0189 | m2 | |
| 135 | Cung cấp thép V40x40x4 | 18,9 | m2 | |
| 136 | Lắp dựng thanh gác chân 40x60x1,5mm | 0,0092 | m2 | |
| 137 | Cung cấp thép H40x60x1,5mm | 9,2 | m2 | |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,2126 | m2 | |
| 139 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm | 1,525 | m2 | |
| 140 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | 1,525 | Bộ | |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica khắc chữ | 11 | m2 | |
| 142 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần | 896,1125 | 100m | |
| 143 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường | 392,8455 | 100m | |
| 144 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường | 1.186,3492 | 100m | |
| 145 | Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần | 1.431,1563 | 100m | |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.617,5055 | cái | |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.288,958 | cái | |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt khóa xoay | 17 | cái | |
| 149 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 227,15 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm | 0,9826 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm | 0,5 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | 0,19 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | 0,78 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 25 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 5 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 158 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 1 | hộp | |
| 159 | Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W (có bộ treo đèn) | 26 | cái | |
| 161 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W | 34 | cái | |
| 162 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14W | 12 | cái | |
| 163 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt | 1 | hộp | |
| 164 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | 29 | hộp | |
| 166 | Lắp đặt hộp bộ điều tốc | 21 | cái | |
| 167 | Lắp đặt MCCB 2P-60A | 1 | hộp | |
| 168 | Lắp đặt ELCB 2P-60A | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt MCCB 2P-40A | 3 | hộp | |
| 170 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 13 | cái | |
| 171 | Lắp đặt hộp cho CB | 13 | hộp | |
| 172 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | m | |
| 173 | Lắp đặt hộp công tắc | 4 | m | |
| 174 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | m | |
| 175 | Lắp đặt hộp công tắc | 10 | m | |
| 176 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | m | |
| 177 | Lắp đặt hộp công tắc | 1 | m | |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 21 | m | |
| 179 | Lắp đặt hộp ổ cắm | 21 | m | |
| 180 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | 1.717 | m | |
| 181 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | 528 | hộp | |
| 182 | Lắp đặt cáp CV 6,0mm2 | 102 | Cái | |
| 183 | Lắp đặt cáp CV 10,0mm2 | 342 | Cuộn | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mm | 151 | cọc | |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm | 266 | m | |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm | 140 | m | |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm | 114 | 1m3 | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 27mm | 10 | 100m3 | |
| 189 | Lắp đặt hộp nối dây | 49 | hộp | |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt đầu Coss | 24 | hộp | |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt băng keo cách điện | 20 | kg | |
| 192 | Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹp | 5 | tấn | |
| 193 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | 12 | m2 | |
| 194 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | 13 | m2 | |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,16 | kg | |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0416 | kg | |
| 197 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x210mm | 1 | kg | |
| 198 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mm | 1 | m2 | |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN, CỘT CỜ | |||
| D | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4343 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3452 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tràm Fi ngọn 42mm, dài 3,5m, mật độ 25c cây/m2 | 13,58 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,16 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2759 | 100m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,2819 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,4307 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,224 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,055 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,675 | m3 | |
| 12 | Xoa nền bằng máy | 99,888 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1591 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1675 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | 0,1548 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0426 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | 0,1614 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | 0,0426 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | 0,1822 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=6mm | 0,0136 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=8mm | 0,4943 | tấn | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9095 | m3 | |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,166 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,1 | m2 | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,58 | m2 | |
| 27 | Cung cấp thép ống STK Ø90x3,6mm | 299,92 | kg | |
| 28 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 102,568 | kg | |
| 29 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 100,48 | kg | |
| 30 | Cung cấp bu lông M12x450 | 48 | bộ | |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình | 0,503 | tấn | |
| 32 | Lắp cột thép các loại | 0,503 | tấn | |
| 33 | Cung cấp thép ống STK Ø60x3,6mm | 478,76 | kg | |
| 34 | Cung cấp thép ống STK Ø42x2mm | 141,78 | kg | |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | 20,35 | kg | |
| 36 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 85,4 | kg | |
| 37 | Cung cấp bu lông M14x50 | 48 | bộ | |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7263 | tấn | |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7263 | tấn | |
| 40 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm | 580,72 | kg | |
| 41 | Cung cấp thép V75x75x6 | 34,53 | kg | |
| 42 | Cung cấp bu lông M10x50 | 112 | bộ | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6153 | tấn | |
| 44 | Cung cấp thép hộp 40x40x2mm | 186,17 | kg | |
| 45 | Lắp dựng khung vách thép | 0,1862 | tấn | |
| 46 | Cung cấp thép ống STK Ø60x3,6mm | 154,52 | kg | |
| 47 | Cung cấp thép ống STK Ø42x2mm | 44,72 | kg | |
| 48 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm | 115,2 | kg | |
| 49 | Cung cấp bu lông M10x100 | 24 | bộ | |
| 50 | Gia công giằng mái thép | 0,3144 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,3144 | tấn | |
| 52 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | 1,1572 | 100m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 104,5713 | 1m2 | |
| E | HỆ THỐNG ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 50W) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp công tắc | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | 40 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 8 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời) | 1 | hộp | |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,1667 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,1556 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0062 | 100m3 | |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,1244 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,2441 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,225 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,0803 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,36 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,344 | m3 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,3872 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,4286 | m2 | |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 16,92 | m | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 7,38 | m2 | |
| 14 | Láng granitô nền sàn | 10,7922 | m2 | |
| 15 | Trát granitô mủi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 12,276 | m | |
| 16 | Cung cấp thép C46x100x4,5 7,5kg/m | 25,5 | kg | |
| 17 | Cung cấp bu lông M18x300 | 2 | bộ | |
| 18 | Cung cấp thép la 40x4, 1,26kg/m | 0,9677 | kg | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,0255 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,6912 | 1m2 | |
| 21 | Cung cấp ống inox Ø90x3mm | 16,25 | kg | |
| 22 | Cung cấp ống inox Ø60x2,5mm | 8,95 | kg | |
| 23 | Cung cấp ống inox Ø42x2mm | 4,98 | kg | |
| 24 | Cung cấp ống inox Ø30x2mm | 1,198 | kg | |
| 25 | Lắp đặt ống inox, đường kính 90mm | 0,025 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm | 0,025 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống inox, đường kính 42mm | 0,025 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống inox, đường kính 30mm | 0,0085 | 100m | |
| G | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng dài | 0,013 | 100m2 | |
| 3 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm | 59,48 | Kg | |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 15,58 | Kg | |
| 5 | Cung cấp bu lông M12x200 | 16 | Cái | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0751 | tấn | |
| 7 | Lắp cột thép các loại | 0,0751 | tấn | |
| 8 | Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mm | 22,6 | Kg | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0226 | tấn | |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0226 | tấn | |
| 11 | Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mm | 95,69 | Kg | |
| 12 | Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mm | 38,89 | Kg | |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | 12,56 | Kg | |
| 14 | Cung cấp bu lông M12x200 | 20 | Cái | |
| 15 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2) | 5,3901 | m2 | |
| 16 | Gia công khung vách | 0,1346 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng khung vách | 0,1346 | tấn | |
| 18 | Cung cấp thép hộp 40x80x1.2mm | 33,23 | kg | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0332 | tấn | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | 0,4822 | 100m2 | |
| 21 | Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn) | 1,98 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,98 | m2 | |
| 23 | Cung cấp kính trắng dày 5mm | 0,794 | m2 | |
| 24 | Cung cấp tay nắm cửa Inox tròn | 1 | Cái | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,2206 | 1m2 | |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN - BÓ NỀN - SAN LẮP TÔN NỀN, CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,8181 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9988 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2895 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 28,953 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,8614 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | 0,7022 | 100m2 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 4,999 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 367 | cái | |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=6mm | 0,322 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=8mm | 0,912 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 42,1675 | m3 | |
| 12 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,45 | m2 | |
| 13 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 355,95 | m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 133,45 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | 0,584 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | 0,634 | 100m | |
| J | SAN LẮP TÔN NỀN - SÂN ĐAN - TƯỜNG BÓ: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,6086 | 100m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( nilong lót) | 19,2018 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 136,0386 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,4626 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | 9,7926 | tấn | |
| 6 | Xoa mặt đan bằng máy | 1.920,71 | m2 | |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 110,5 | 10m | |
| K | BỒN HOA, BÓ NỀN SÂN ĐAN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 23,4934 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0495 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,5852 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,6793 | 100m2 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,14 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 32,6346 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 224,457 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 177,7236 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 42mm | 0,4086 | 100m | |
| L | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,7289 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,7278 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | 1,893 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | 0,377 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm | 0,606 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lup pe nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 11 | Ống nhựa mềm ĐK=27mm | 30 | m | |
| 12 | Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 22 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt nối ống nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 9 | cái | |
| M | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 26,61 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2618 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,006 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,042 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0315 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng ô đặt đồng hồ | 0,0022 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,108 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,21 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | 1,1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nút bít nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt lup pê - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ nước D42 | 1 | cái | |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 49,14 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 49,14 | 1m3 | |
| 3 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 | 65 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện CV-25mm2 | 490 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp Duplex 2x7mm2 | 101 | m | |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm CVV/DSTA 2-6mm2 | 155 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi 40/30 | 153 | m | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 4x50mm | 3 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x50mm | 1 | bộ | |
| 10 | Cung cấp Rack 4-3mm | 7 | cái | |
| 11 | Cung cấp Rack 2-3mm | 6 | cái | |
| 12 | Cung cấp Rack 1-3mm (khung Uclevis) | 7 | cái | |
| 13 | Cung cấp bulong móc 16x250 + LĐV Þ18(50x50x2.5) | 4 | bộ | |
| 14 | Cung cấp bulong 16x250 + LĐV Þ18(50x50x2.5) | 41 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt sứ các loại | 47 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt kẹp WR-279 | 8 | cái | |
| 17 | Cung cấp ốc siết cáp Cu-38mm2 | 8 | cái | |
| 18 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | 117 | m | |
| 19 | Cung cấp gạch tàu làm dấu | 390 | viên | |
| 20 | Lắp đặt sứ các loại | 11 | cọc | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 6 | 1 tủ | |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHỐNG SÉT | |||
| P | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 1 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0m | 1 | Bộ | |
| 3 | Kéo cáp đồng trần 70mm2 | 118 | m | |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | 12 | Mối | |
| 5 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | 1 | Bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | 10 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,9 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100 | 2 | hộp | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100 | 1 | Tủ | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,6 | 1m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 15,7 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 2,8 | 5 nút | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | 28 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | 28 | Bộ | |
| 7 | Lắp đặt dây CXV/FR-2x1mm2(2x7/0.425)-0.6/1kV | 1.833 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây CXV/FR-2x1.5mm2(2x7/0.52)-0.6/1kV | 298 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | 10 | m | |
| 10 | Lắp đặt CB 2P-6A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 2.131 | m | |
| R | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | 28 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước | 8 | cái | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20m | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | 8 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 1 | trụ | |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | 0,515 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | 0,06 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | 0,005 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | 2,35 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,015 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt van thau tự động - Đường kính42mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | 1 | cái | |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,6208 | 100m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6101 | 100m3 | |
| S | BỂ NƯỚC CHỬA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3957 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6757 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm Fi ngọn 42, dài 3,5m bằng thủ công, 25 cây/m2 | 26,25 | 100m | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 0,3112 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,43 | m3 | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,104 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,52 | m3 | |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,612 | m3 | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,8656 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,056 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,104 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1064 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,189 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,8816 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,2367 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0013 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,6154 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0224 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1389 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0841 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,4325 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 1,0599 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,5876 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,006 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0154 | tấn | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,028 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 1,12 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 88,16 | m2 | |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,64 | m2 | |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 28,324 | m2 | |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 49,11 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 80,77 | m2 | |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 58,24 | m2 | |
| T | CUNG CẤP THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q = 27-78m3/H, h=89,5-71,7m | 2 | Cái | |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg) | 28 | Cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg) | 28 | Cái | |
| 4 | Máy bơm nước 2HP | 2 | Cái | |
| 5 | Bàn thí nghiệm KT 3,0mx0,6m, khung inox, mặt kính dày 10mm (theo HSTK) | 4 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Kiểm tra chất lượng | 1 | - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 2 | 1 |
| 6 | Thợ nề hoặc xây, tô | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 7 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cốp pha | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 9 | Thợ cốt thép | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 10 | Thợ sơn | 2 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 11 | Thợ hàn | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 12 | Thợ điện | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
| 13 | Thợ nước | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy đào bánh xích | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Ô tô vận tải | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Cần trục bánh xích | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 17 | Coppha nhựa hoặc thép (m2) | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 200 |
| 18 | Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) | Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu) | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi