Gói thầu: Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 15 phòng phụ trợ - hỗ trợ học tập, các hạng mục phụ và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172617-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
Tên gói thầu Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 15 phòng phụ trợ - hỗ trợ học tập, các hạng mục phụ và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210863129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021- 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 07:55:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,957,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kiểm tra chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách nghiệm thu quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nề hoặc xây, tô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Coppha nhựa hoặc thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 200
18-Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11-Xây dựng 9 phòng học, 15 phòng phụ trợ - hỗ trợ học tập, các hạng mục phụ và thiết bị
Trường THCS Tân Phước
420 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện đối ứng năm 2021- 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung , địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung
- Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 849 522. Số fax: 02773 848 081 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773. 655088 Số fax: 02773. 655088
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HỌC TẬP + 09 PHÒNG PHỤ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,0106100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4454100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,3266100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I32,4675100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)202,0222m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột8,1169100m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)17,5986100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm2381 mối nối
9Cung cấp thép nối cọc2.690,95Kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm5,9274tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm22,062tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1761tấn
13Thép đầu cọc4,9278tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph3,7188m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,7775m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,9042100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,9042100m3
18Cát tôn nền2,9042100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB409,7775m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,6m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4034,7281m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm1,3365tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,0349tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4056,6261m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,5982m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,3744m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4046,1641m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,1484m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40114,3842m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4098,0407m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4027,5376m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,8685m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg1021 cấu kiện
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy13cái
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,8837m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0242tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,1tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,9533tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm1,2241tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2012tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,2015tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0707tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,5817tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,7126tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,7941tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,0912tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,757tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,8138tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m2,947tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m2,8134tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,8189tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m1,4681tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,4864tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1912tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,0873tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m11,5597tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m4,953tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m2,8691tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m3,2841tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m6,0803tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m3,0293tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,032tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0082tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6369tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,7469tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1971tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,3239tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2926tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,1705tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0767tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1422tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0673tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1397tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,283tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,3018tấn
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm0,11tấn
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mm0,0961tấn
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm0,3524tấn
79Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0039tấn
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,3268tấn
81Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,510,3727tấn
82Cung cấp thép C100x50x15x2,54.726,9872kg
83Cung cấp thép H40x40x1,82.462,4663kg
84Cung cấp thép H20x20x1,83.183,2938kg
85Sản xuất khung thép trang trí0,2025tấn
86Lắp dựng khung thép trang trí0,2025tấn
87Cung cấp thép H30x60x2202,5kg
88Cung cấp bulong M8x100100Bộ
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ129,99821m2
90Ván khuôn móng cột2,7665100m2
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,2098100m2
92Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m8,1764100m2
93Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m14,9757100m2
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m12,7841100m2
95Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan5,3167100m2
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,359100m2
97Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5068100m2
98Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4016,2469m3
99Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,2074m3
100Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,6183m3
101Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)140,1273m3
102Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)42,3168m3
103Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4025,46m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,2882m3
105Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg241 cấu kiện
106Cung cấp gạch kính24Viên
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)350,7445m2
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)245,435m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)158,5006m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)334,772m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)1.020,9965m2
112Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)233,4377m2
113Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)391,0409m2
114Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)143,166m2
115Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40408,5125m2
116Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.569,34m2
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4077,4025m2
118Láng granitô cầu thang77,4025m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB403,51m2
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,36m2
121Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40141,5m
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4098,956m2
123Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4032,7292m2
124Cung cấp chất chống thấm0,4505m3
125Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng22,5261m2
126Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40778,159m
127Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,44m2
128Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600mm)1.089,682m2
129Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300mm)18,535m2
130Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450mm)150,0235m2
131Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 (300x600mm)140,1m2
132Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (60x240mm)74,668m2
133Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)37,933m2
134Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m8,8602100m2
135Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 5,0 dem0,1168100m2
136Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm37Md
137Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m2Trụ
138Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm21,49m
139Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU9,1262m2
140Cung cấp lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiện20,4155M2
141Cung cấp lan can thép H30x30 + phụ kiện48,68M2
142Lắp dựng lan can sắt69,0955m2
143Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20, song đứng đường kính 12,7 dày 1ly + phụ kiện183,1681M2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,09551m2
145Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện100,597M2
146Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện154,96M2
147Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện35,053M2
148Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 3,0mm + phụ kiện8,904M2
149Cung cấp, lắp đặt vach ngăn nhôm hệ 700 + phụ kiện0,9M2
150Gia công khung thép V40x40x40,0963tấn
151Lắp dựng khung thép V40x40x40,0963tấn
152Cung cấp thép V40x40x496,3kg
153Lắp dựng thanh gác chân 40x60x1,5mm0,045tấn
154Cung cấp thép H40x60x1,5mm45kg
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,06881m2
156Làm mặt sàn gỗ ván dày 2cm8,605m2
157Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU8,605m2
158Cung cấp, lắp đặt khung nhôm ảnh Bác, thiếu nhi1Bộ
159Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica khắc chữ17Bộ
160Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần1.125,9315m2
161Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường408,5125m2
162Bả bằng bột bả trong nhà vào tường1.440,441m2
163Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần1.744,3696m2
164Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.184,8106m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.534,444m2
166Cung cấp, lắp đặt khóa xoay31Bộ
167Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0008100m3
168Thi công tầng lọc gạch vỡ0,0016100m3
169Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0008100m3
170Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung313,082m2
171Lắp đặt ống inox đường kính 42mm1,1168100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,7100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm0,12100m
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm6cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm22cái
176Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm7cái
177Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm5cái
178Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm24cái
179Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm9cái
180Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm16cái
181Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm0,04100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm0,12100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm0,15100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm0,18100m
186Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
187Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
188Lắp đặt co 135 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
189Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
190Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
191Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
192Lắp đặt côn giảm nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm6cái
193Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm3cái
194Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm1cái
195Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
196Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm3cái
197Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòi31bộ
199Lắp đặt Lavabo1bộ
200Lắp đặt bồn rửa 2 ngăn1bộ
201Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm5cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm0,27100m
203Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm0,19100m
204Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,931100m
205Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm38cái
206Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5cái
207Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm5cái
208Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm5cái
209Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm1cái
210Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm2cái
211Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm0,201100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,406100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm0,1100m
214Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm7cái
215Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm2cái
216Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
217Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm4cái
218Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm4cái
219Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm11cái
220Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm5cái
221Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm18cái
222Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm12cái
223Lắp đặt van 2 chiều nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm1cái
224Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
225Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
226Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm1cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm0,12100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm0,03100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm0,11100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm0,24100m
231Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
232Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
233Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
234Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm10cái
235Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm8cái
236Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm5cái
237Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm18cái
238Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
239Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
240Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm5cái
241Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
242Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm2cái
243Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm3cái
244Lắp đặt xí bệt2bộ
245Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
246Lắp đặt Lavabo4bộ
247Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm7cái
248Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
249Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
250Lắp đặt van phao1cái
251Lắp đặt rờ le điều khiển1cái
252Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W (có bộ treo đèn)36bộ
253Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W33bộ
254Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đơn, công suất 1x18W14bộ
255Lắp đặt đènLed tube T8 0.6m loại đơn, công suất 1x10W8bộ
256Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14W17bộ
257Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt1bộ
258Lắp đặt đèn Led khẩn cấp1bộ
259Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc40cái
260Lắp đặt hộp bộ điều tốc28hộp
261Lắp đặt MCCB 3P-125A1cái
262Lắp đặt MCCB 3P-100A2cái
263Lắp đặt ELCB 4P-100A1cái
264Lắp đặt MCCB 3P-75A2cái
265Lắp đặt MCCB 3P-40A1cái
266Lắp đặt MCCB 2P-60A2cái
267Lắp đặt MCCB 2P-20A2cái
268Lắp đặt MCB 2P-40A6cái
269Lắp đặt hộp cho CB6hộp
270Lắp đặt MCB 2P-10A16cái
271Lắp đặt hộp cho CB16hộp
272Lắp đặt MCB 2P-16A1cái
273Lắp đặt hộp cho CB1hộp
274Lắp đặt công tắc 1 hạt11cái
275Lắp đặt hộp công tắc11hộp
276Lắp đặt công tắc 2 hạt13cái
277Lắp đặt hộp công tắc13hộp
278Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
279Lắp đặt hộp công tắc1hộp
280Lắp đặt ổ cắm đơn36cái
281Lắp đặt hộp ổ cắm36hộp
282Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
283Lắp đặt hộp ổ cắm30hộp
284Lắp đặt cáp CV 1,5mm22.301m
285Lắp đặt cáp CV 2,5mm2639m
286Lắp đặt cáp CV 6,0mm2381m
287Lắp đặt cáp CV 4,0mm2578m
288Lắp đặt cáp CV 16,0mm2228m
289Lắp đặt cáp CV 35,0mm2114m
290Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mm207m
291Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm452m
292Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm233m
293Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm119m
294Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 27mm10m
295Lắp đặt hộp nối dây61hộp
296Cung cấp, lắp đặt đầu Coss52Cái
297Cung cấp, lắp đặt băng keo cách điện30Cuộn
298Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹp5cọc
299Lắp đặt cáp đồng trần 25mm212m
300Lắp đặt cáp đồng trần 70mm213m
301Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,161m3
302Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0416100m3
303Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x210mm1hộp
304Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mm1hộp
305Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 700x500x200mm1hộp
B XÂY DỰNG MỚI 05 PHÒNG HỌC TẬP + 06 PHÒNG PHỤ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4713Kg
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3952tấn
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,6723tấn
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I23,7475tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)147,7642tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột5,9369m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)13,8629m3
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm174100m3
9Cung cấp thép nối cọc1.966,9100m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm4,4482100m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm16,1365m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,1287m3
13Gia công thép đầu cọc4,8862m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,7188tấn
15Đắp nền móng công trình bằng thủ công7,1554m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,5296m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km2,5296m3
18Cát tôn nền2,5296m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB407,1554m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,592m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4030,5194m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm1,1384m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4040,09281 cấu kiện
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,705m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4033,2066tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4016,0628tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4087,0126tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4088,2818tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4025,6298tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,5275tấn
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg69tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,5663tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0344tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,333tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm1,0503tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,1442tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1511tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0707tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,4027tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m1,2706tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6316tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,6667tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,4339tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m0,7082tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m1,9326tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m2,042tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,4149tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,8101tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,3608tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1951tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,7379tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m8,101tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m4,4562tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m1,6674tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m2,8159tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m5,8386tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m2,7374tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0447tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6137tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,5035tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,1433tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,6636tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m1,112tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,0176tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,1281kg
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,0407kg
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m0,1036kg
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,2096tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m0,2581tấn
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,0967kg
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm0,3076Bộ
72Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,59,05631m2
73Cung cấp thép C100x50x15x2,54.001,5296100m2
74Cung cấp thép H40x40x22.058,2478100m2
75Cung cấp thép H20x20x22.996,4804100m2
76Sản xuất khung thép trang trí0,1428100m2
77Lắp dựng khung thép trang trí0,1428100m2
78Cung cấp thép H30x60x1,8142,84100m2
79Cung cấp bulong M8x10078100m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ103,9281m3
81Ván khuôn móng cột1,9482m3
82Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m5,9193m3
83Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m12,8561m3
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m11,4085m3
85Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,1543m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,26661 cấu kiện
87Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,358Viên
88Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,8082m2
89Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,5293m2
90Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)125,0655m2
91Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)26,8769m2
92Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,361m2
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,0546m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg16m2
95Cung cấp gạch kính16m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)247,235m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)164,9285m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)80,8074m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)280,4251m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)916,8388m
101Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)199,5219m2
102Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)384,808m2
103Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)69,1436m3
104Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40392,8455m2
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.280,8132m
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4055,64m2
107Láng granitô cầu thang55,64m2
108Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40101,7m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40103,905m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4034,273m2
111Cung cấp chất chống thấm0,4876100m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng24,3815Md
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40678,323Trụ
114Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB405,04m
115Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600mm)976,932m2
116Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450mm)35,1935M2
117Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600mm)124,4925M2
118Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)34,496m2
119Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m7,6038M2
120Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm371m2
121Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m1M2
122Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm11,555M2
123Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU4,8709M2
124Cung cấp lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiện10,9772M2
125Cung cấp lan can thép H30x30 + phụ kiện53,08tấn
126Lắp dựng lan can sắt64,0573tấn
127Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20, song đứng đường kính 12,7 dày 1ly + phụ kiện147,9183kg
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ64,0573tấn
129Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện63,797kg
130Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện130,561m2
131Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5,0mm + phụ kiện31,1255m2
132Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính dày 3,0mm + phụ kiện8,904m2
133Gia công khung thép V40x40x40,0189Bộ
134Lắp dựng khung thép V40x40x40,0189m2
135Cung cấp thép V40x40x418,9m2
136Lắp dựng thanh gác chân 40x60x1,5mm0,0092m2
137Cung cấp thép H40x60x1,5mm9,2m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,2126m2
139Thi công mặt sàn gỗ ván dày 2cm1,525m2
140Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU1,525Bộ
141Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica khắc chữ11m2
142Bả bằng bột bả ngoài nhà vào cột, dầm, trần896,1125100m
143Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường392,8455100m
144Bả bằng bột bả trong nhà vào tường1.186,3492100m
145Bả bằng bột bả trong nhà vào cột, dầm, trần1.431,1563100m
146Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.617,5055cái
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.288,958cái
148Cung cấp, lắp đặt khóa xoay17cái
149Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung227,15cái
150Lắp đặt ống inox đường kính 42mm0,9826cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,5mm0,5cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm0,19bộ
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,78bộ
154Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm25bộ
155Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm5bộ
156Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4bộ
157Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm9cái
158Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm1hộp
159Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm4cái
160Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W (có bộ treo đèn)26cái
161Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18W34cái
162Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14W12cái
163Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt1hộp
164Lắp đặt đèn Led khẩn cấp1cái
165Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc29hộp
166Lắp đặt hộp bộ điều tốc21cái
167Lắp đặt MCCB 2P-60A1hộp
168Lắp đặt ELCB 2P-60A2cái
169Lắp đặt MCCB 2P-40A3hộp
170Lắp đặt MCB 2P-10A13cái
171Lắp đặt hộp cho CB13hộp
172Lắp đặt công tắc 1 hạt4m
173Lắp đặt hộp công tắc4m
174Lắp đặt công tắc 2 hạt10m
175Lắp đặt hộp công tắc10m
176Lắp đặt công tắc 3 hạt1m
177Lắp đặt hộp công tắc1m
178Lắp đặt ổ cắm đơn21m
179Lắp đặt hộp ổ cắm21m
180Lắp đặt cáp CV 1,5mm21.717m
181Lắp đặt cáp CV 2,5mm2528hộp
182Lắp đặt cáp CV 6,0mm2102Cái
183Lắp đặt cáp CV 10,0mm2342Cuộn
184Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mm151cọc
185Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm266m
186Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm140m
187Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm1141m3
188Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 27mm10100m3
189Lắp đặt hộp nối dây49hộp
190Cung cấp, lắp đặt đầu Coss24hộp
191Cung cấp, lắp đặt băng keo cách điện20kg
192Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹp5tấn
193Lắp đặt cáp đồng trần 25mm212m2
194Lắp đặt cáp đồng trần 70mm213m2
195Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,16kg
196Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0416kg
197Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 500x400x210mm1kg
198Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mm1m2
C NHÀ XE GIÁO VIÊN, CỘT CỜ
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,4343100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3452100m3
3Đóng cọc tràm Fi ngọn 42mm, dài 3,5m, mật độ 25c cây/m213,58100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công2,16m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2759100m3
6Rải giấy dầu lớp cách ly1,2819100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB402,16m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,4307m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,224m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,055m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,675m3
12Xoa nền bằng máy99,888m2
13Ván khuôn móng cột0,096100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1591100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1675100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm0,1548tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m0,0426tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m0,1614tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m0,0426tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m0,1822tấn
21Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=6mm0,0136tấn
22Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=8mm0,4943tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9095m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,166m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,1m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4092,58m2
27Cung cấp thép ống STK Ø90x3,6mm299,92kg
28Cung cấp thép tấm dày 6mm102,568kg
29Cung cấp thép tấm dày 8mm100,48kg
30Cung cấp bu lông M12x45048bộ
31Gia công cột bằng thép hình0,503tấn
32Lắp cột thép các loại0,503tấn
33Cung cấp thép ống STK Ø60x3,6mm478,76kg
34Cung cấp thép ống STK Ø42x2mm141,78kg
35Cung cấp thép tấm dày 6mm20,35kg
36Cung cấp thép tấm dày 8mm85,4kg
37Cung cấp bu lông M14x5048bộ
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7263tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7263tấn
40Cung cấp thép hộp 40x80x2mm580,72kg
41Cung cấp thép V75x75x634,53kg
42Cung cấp bu lông M10x50112bộ
43Lắp dựng xà gồ thép0,6153tấn
44Cung cấp thép hộp 40x40x2mm186,17kg
45Lắp dựng khung vách thép0,1862tấn
46Cung cấp thép ống STK Ø60x3,6mm154,52kg
47Cung cấp thép ống STK Ø42x2mm44,72kg
48Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm115,2kg
49Cung cấp bu lông M10x10024bộ
50Gia công giằng mái thép0,3144tấn
51Lắp dựng giằng thép bu lông0,3144tấn
52Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem1,1572100m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ104,57131m2
E HỆ THỐNG ĐiỆN
1Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 50W)2bộ
2Lắp đặt MCB 2P-10A1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
4Lắp đặt hộp công tắc1hộp
5Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm240m
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm20m
7Lắp đặt hộp nối dây1hộp
8Băng keo cách điện1cuộn
9Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)1hộp
F CỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,16671m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,1556100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0062100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly0,1244100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB401,2441m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,225m3
7Ván khuôn móng cột0,0803100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,36m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,344m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3872m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4023,4286m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4016,92m
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB407,38m2
14Láng granitô nền sàn10,7922m2
15Trát granitô mủi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB4012,276m
16Cung cấp thép C46x100x4,5 7,5kg/m25,5kg
17Cung cấp bu lông M18x3002bộ
18Cung cấp thép la 40x4, 1,26kg/m0,9677kg
19Lắp cột thép các loại0,0255tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,69121m2
21Cung cấp ống inox Ø90x3mm16,25kg
22Cung cấp ống inox Ø60x2,5mm8,95kg
23Cung cấp ống inox Ø42x2mm4,98kg
24Cung cấp ống inox Ø30x2mm1,198kg
25Lắp đặt ống inox, đường kính 90mm0,025100m
26Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm0,025100m
27Lắp đặt ống inox, đường kính 42mm0,025100m
28Lắp đặt ống inox, đường kính 30mm0,0085100m
G NHÀ CHỨA THIẾT BỊ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,584m3
2Ván khuôn móng dài0,013100m2
3Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm59,48Kg
4Cung cấp thép tấm dày 8mm15,58Kg
5Cung cấp bu lông M12x20016Cái
6Gia công cột bằng thép hình0,0751tấn
7Lắp cột thép các loại0,0751tấn
8Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mm22,6Kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0226tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,0226tấn
11Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mm95,69Kg
12Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mm38,89Kg
13Cung cấp thép tấm dày 8mm12,56Kg
14Cung cấp bu lông M12x20020Cái
15Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2)5,3901m2
16Gia công khung vách0,1346tấn
17Lắp dựng khung vách0,1346tấn
18Cung cấp thép hộp 40x80x1.2mm33,23kg
19Lắp dựng xà gồ thép0,0332tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem0,4822100m2
21Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn)1,98m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,98m2
23Cung cấp kính trắng dày 5mm0,794m2
24Cung cấp tay nắm cửa Inox tròn1Cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,22061m2
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN - BÓ NỀN - SAN LẮP TÔN NỀN, CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I2,8181100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9988100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2895100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4028,953m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,8614m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen0,7022100m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)4,999100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu367cái
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=6mm0,322tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=8mm0,912tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4042,1675m3
12Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40131,45m2
13Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40355,95m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40133,45m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm0,584100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm0,634100m
J SAN LẮP TÔN NỀN - SÂN ĐAN - TƯỜNG BÓ:
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,6086100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly ( nilong lót)19,2018100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40136,0386m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4012,4626m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm9,7926tấn
6Xoa mặt đan bằng máy1.920,71m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4110,510m
K BỒN HOA, BÓ NỀN SÂN ĐAN:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I23,49341m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0495100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4013,5852m3
4Ván khuôn móng dài0,6793100m2
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,405m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,14m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,6346m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40224,457m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ177,7236m2
10Lắp đặt ống thoát nước - Đường kính 42mm0,4086100m
L HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,72891m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,7278100m3
3Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP1Cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm1,893100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm0,377100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn - Đường kính 42mm0,606100m
8Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm10cái
9Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm5cái
10Lắp đặt lup pe nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm1cái
11Ống nhựa mềm ĐK=27mm30m
12Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm1cái
13Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm10cái
14Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
15Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm1cái
16Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm22cái
17Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm20cái
18Lắp đặt nối ống nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm9cái
M CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I26,611m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2618100m3
3Rải giấy dầu lớp cách ly0,006100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,042m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0315m3
6Ván khuôn móng ô đặt đồng hồ0,0022100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,002100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,108m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,16m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB400,21m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy1cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm1,1100m
14Lắp đặt côn giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm1cái
15Lắp đặt côn giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm2cái
16Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm1cái
17Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
18Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm7cái
19Lắp đặt ống nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm8cái
20Lắp đặt nút bít nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm1cái
21Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm3cái
22Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm1cái
23Cung cấp, lắp đặt van phao1cái
24Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP1cái
25Lắp đặt lup pê - Đường kính 42mm1cái
26Lắp đặt đồng hồ nước D421cái
N HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I49,141m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I49,141m3
3Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x50mm265m
4Lắp đặt cáp đồng bọc cách điện CV-25mm2490m
5Lắp đặt cáp Duplex 2x7mm2101m
6Lắp đặt Cáp ngầm CVV/DSTA 2-6mm2155m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi 40/30153m
8Cung cấp, lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 4x50mm3bộ
9Cung cấp, lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x50mm1bộ
10Cung cấp Rack 4-3mm7cái
11Cung cấp Rack 2-3mm6cái
12Cung cấp Rack 1-3mm (khung Uclevis)7cái
13Cung cấp bulong móc 16x250 + LĐV Þ18(50x50x2.5)4bộ
14Cung cấp bulong 16x250 + LĐV Þ18(50x50x2.5)41bộ
15Lắp đặt sứ các loại47sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
16Cung cấp, lắp đặt kẹp WR-2798cái
17Cung cấp ốc siết cáp Cu-38mm28cái
18Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm117m
19Cung cấp gạch tàu làm dấu390viên
20Lắp đặt sứ các loại11cọc
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m61 tủ
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHỐNG SÉT
P HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m1cái
2Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0m1Bộ
3Kéo cáp đồng trần 70mm2118m
4Mối hàn hóa nhiệt12Mối
5Cáp lụa treo trụ, tăng đơ1Bộ
6Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m10cọc
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,9100m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x1002hộp
9Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét1Bộ
10Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x1001Tủ
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,61m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,096100m3
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy15,710 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy1,25 chuông
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp2,85 nút
5Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)28Bộ
6Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)28Bộ
7Lắp đặt dây CXV/FR-2x1mm2(2x7/0.425)-0.6/1kV1.833m
8Lắp đặt dây CXV/FR-2x1.5mm2(2x7/0.52)-0.6/1kV298m
9Lắp đặt dây đồng bọc PVC 1x2,5mm210m
10Lắp đặt CB 2P-6A1cái
11Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm2.131m
R HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm2cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm4cái
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm28cái
7Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước8cái
8Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20m8cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm28hộp
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1trụ
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm0,515100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm0,06100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm0,005100m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm2,35100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,015100m
16Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm8cái
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm1cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm4cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm6cái
20Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm4cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm7cái
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm6cái
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm1cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm3cái
25Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm2cái
26Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm1cái
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm4cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm2cái
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm1cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính50mm2cái
31Lắp đặt van ren - Đường kính50mm4cái
32Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm1cái
34Lắp đặt van thau tự động - Đường kính42mm1cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm1cái
36Lắp đặt van ren - Đường kính50mm8cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm1cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,6208100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6101100m3
S BỂ NƯỚC CHỬA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,3957100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6757100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ công3m3
4Đóng cọc cừ tràm Fi ngọn 42, dài 3,5m bằng thủ công, 25 cây/m226,25100m
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)0,3112100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB403m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB405,43m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,104m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,52m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,612m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,8656m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,056m3
13Ván khuôn móng dài0,104100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1064100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,189100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,8816100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,2367100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0013tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,6154tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0224tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,1389tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0841tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,4325tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m1,0599tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,5876tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,006tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện0,0154tấn
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,028m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB401,12m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB4088,16m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4010,64m2
35Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB4028,324m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB4049,11m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng80,77m2
38Quét nhựa bitum nóng vào tường58,24m2
T CUNG CẤP THIẾT BỊ THEO CÔNG TRÌNH
1Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong) Q = 27-78m3/H, h=89,5-71,7m2Cái
2Bình chữa cháy MFZ8 (loại 8kg)28Cái
3Bình chữa cháy CO2 - MT5 (loại 5kg)28Cái
4Máy bơm nước 2HP2Cái
5Bàn thí nghiệm KT 3,0mx0,6m, khung inox, mặt kính dày 10mm (theo HSTK)4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu công trình có tham gia ký tên chức danh chỉ huy trưởng).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
2 Đội trưởng thi công 1 - kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách đội trưởng thi công công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
3 Kiểm tra chất lượng 1 - kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách KCS công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành An toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao độngtối thiểu 01 công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách ATLĐ công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC.- Có chứng nhận an toàn lao động.21
5 Phụ trách nghiệm thu quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toántối thiểu 01 (một) công trình cùng loại, có xác nhận của Chủ đầu tư(Kèm theo hợp đồng thi công;Quyết định phân công cán bộ phụ trách quyết toán công trình của hợp đồng kèm theo).- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.21
6 Thợ nề hoặc xây, tô 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
7 Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
8 Thợ cốp pha 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
9 Thợ cốt thép 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
10 Thợ sơn 2 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
11 Thợ hàn 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
12 Thợ điện 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
13 Thợ nước 1 Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp an toàn lao động;chứng chỉ, chứng nhận PCCC.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy khoan cầm tay Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy trộn bê tông Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đầm bàn Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm dùi Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy đầm bàn Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy cắt uốn thép Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy đào bánh xích Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)2
9 Ô tô vận tải Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy vận thăng Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy ép cọc Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
12 Cần trục bánh xích Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
13 Cần trục ô tô Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
14 Máy cắt gạch đá Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy bơm nước Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
16 Máy thủy bình Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)1
17 Coppha nhựa hoặc thép (m2) Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)200
18 Giàn giáo thép: (2 khung+2 chéo=1 bộ) Hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký, riêng các thiết bị chủ yếu như: Máy đào, ô tô tự đổ, cần trục phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực (đến thời điểm đóng thầu)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->