Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152189-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211141299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 07:54:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,033,688,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phần đường giao thông (có quy mô: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng đá 1x2 M300, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, thoát nước ngang đường bằng cống bê tông cốt thép, tường chắn bằng bê tông); Phần điện (có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện đường dây trung thế & trạm biến áp ≥ 160KVA). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu 7.230.000.000VND (Phần đường giao thông có giá trị tối thiểu là 5.735.000.000VND; Phần điện có giá trị tối thiểu là 1.495.000.000VND (trong đó điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000VND và điện đường dây & trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND)) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.690.000.000 VND.Hoặc (ii):+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (có quy mô: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng đá 1x2 M300, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, thoát nước ngang đường bằng cống bê tông cốt thép, tường chắn bằng bê tông). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.735.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.205.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện đường dây trung thế & trạm biến áp ≥ 160KVA). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.495.000.000VND (phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000VND; phần điện đường dây trung thế & trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.485.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu liên danh:- Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu theo quy định tại (i) hoặc (ii) và Từng thành viên liên danh phải thõa mãn yêu cầu về hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét tương đương với phần nội dung công việc đảm nhận và tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu nêu trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng đá 1x2 M300, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, thoát nước ngang đường bằng cống bê tông cốt thép, tường chắn bằng bê tông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng đá 1x2 M300, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, thoát nước ngang đường bằng cống bê tông cốt thép, tường chắn bằng bê tông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện đường dây trung thế & trạm biến áp ≥ 160KVA
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
2-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Đầu tư đường và hệ thống điện chiếu sáng công cộng Xóm Đồng (đoạn từ khu dân cư Xóm Đồng – Quốc lộ 1A), phường Phú Thạnh, thành phố Tuy Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH ĐT XD-TM-DV Nam Việt và Công ty TNHH Xây lắp công trình Nam Sơn. Địa chỉ: Huyện Đông Hòa và thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Huy Cường và Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và TM Trung tiến. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa và huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T. Địa chỉ:Số 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh tính hợp lệ. - Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: + Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng hạng III trở lên còn hiệu đến thời điểm đóng thầu các lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và chiếu sáng công cộng. Nếu nhà thầu liên danh thì cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động phù hợp với phần nội dung công việc đảm nhận (Trường hợp nhà thầu không cung cấp thì được đánh giá là không đạt. Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Đào cấp + vét hữu cơ, đất cấp I (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Theo chương V của E- HSMT9,4377100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp III (Kể cả vận chuyển để đắp nền đường)Theo chương V của E- HSMT11,1249100m3
3Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K95Theo chương V của E- HSMT37,0885100m3
4Mua đất cấp III và vận chuyển về đến chân công trình để đắp nền đường K95Theo chương V của E- HSMT3.078,51m3
5Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K98Theo chương V của E- HSMT24,8517100m3
6Mua đất cấp III và vận chuyển về đến chân công trình để đắp nền đường K98Theo chương V của E- HSMT2.882,79m3
7Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm (Loại 1 Dmax=25mm)Theo chương V của E- HSMT8,9466100m3
8Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V của E- HSMT6,1609100m2
9Cung cấp và lót giấy dầuTheo chương V của E- HSMT49,7033100m2
10Cung cấp và thi công bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2 M300Theo chương V của E- HSMT1.143,18m3
11Cung cấp và thi công đệm lề gia cố, đá 4x6 dày 10cmTheo chương V của E- HSMT178,78m3
12Cung cấp và thi công bê tông xi măng lề gia cố, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT286,05m3
13Thi công khe co (không có thanh truyền lực)Theo chương V của E- HSMT440m
14Thi công khe co (có thanh truyền lực)Theo chương V của E- HSMT561m
15Thi công khe giãnTheo chương V của E- HSMT88m
16Thi công khe dọcTheo chương V của E- HSMT892,88m
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp tấm sóng giữa (2320x310x3) 8 lỗTheo chương V của E- HSMT19tấm
2Cung cấp tấm sóng đầu dày 3mm L=70Theo chương V của E- HSMT4tấm
3Cung cấp cột thép nhúng kẽm D114x2000x4Theo chương V của E- HSMT20cột
4Cung cấp bản đệm 5x70x300Theo chương V của E- HSMT20bản
5Cung cấp bu lông M20x150, L=15cmTheo chương V của E- HSMT20cái
6Cung cấp bu lông M16x36, L=3,6Theo chương V của E- HSMT160cái
7Cung cấp tiêu phản quang 1,6Tx40x65Theo chương V của E- HSMT20cái
8Đóng cọc thép D114 vào đấtTheo chương V của E- HSMT0,25100m
9Lắp đặt hộ lan mềmTheo chương V của E- HSMT20cái
10Cung cấp và thi công cột và biển báo phản quang, loại biển báo phản quang (kể cả đào móng, đắp đất hoàn trả, ván khuôn, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150, thép D8 chống xoay, 08 biển tam giác cạnh 70cm, 05 cột biển báo D90 L=2,5m)Theo chương V của E- HSMT5cột
11Cung cấp và thi công cọc tiêu bằng BTXM đá 1x2 M200 KT(15x15x112,5)cm (kể cả đào hố móng, đắp đất hoàn trả, vận chuyển đất thừa đổ bỏ, ván khuôn, đệm đá 4x6, bê tông móng đá 2x4 M150; cốt thép cọc tiêu, sơn cọc tiêu, lắp đặt cọc tiêu)Theo chương V của E- HSMT572cọc
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Cung cấp và thi công bê tông ốp mái taluy, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT212,04m3
2Cung cấp và lót giấy dầuTheo chương V của E- HSMT17,6703100m2
3Cung cấp và thi công bê tông chân khay, đá 2x4 M150Theo chương V của E- HSMT159,72m3
4Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V của E- HSMT10,6481100m2
5Cung cấp và thi công đệm móng chân khay đá 4x6Theo chương V của E- HSMT44,37m3
6Đào đất hố móng chân khay (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ)Theo chương V của E- HSMT7,4357100m3
7Đắp đất hoàn trả hố móng chân khayTheo chương V của E- HSMT2,7225100m3
8Cung cấp và thi công chèn vữa khe lún, vữa xi măng M100Theo chương V của E- HSMT47,12m2
9Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuậtTheo chương V của E- HSMT1,776100m2
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 32mmTheo chương V của E- HSMT2,96100m
11Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo chương V của E- HSMT16,58m3
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép tường đầu, tường cánh cũTheo chương V của E- HSMT20,07m3
2Đào đất móng thân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay đất cấp 1 (kể cả vận chuyển đất thừa đổ bỏ)Theo chương V của E- HSMT0,7925100m3
3Cung cấp và thi công lớp đá đệm móng thân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, đá 4x6Theo chương V của E- HSMT11,29m3
4Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng thân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, tường đầu, tường cánh, mối nối cống cũ và cống nốiTheo chương V của E- HSMT1,1223100m2
5Cung cấp và thi công bê tông móng thân cống, móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khay, đá 2x4 M150Theo chương V của E- HSMT46,57m3
6Cung cấp và thi công vữa xi măng M100 dày 2cm (kể cả mối nối cống cũ và cống nối)Theo chương V của E- HSMT0,12m3
7Cung cấp gia công và lắp đặt cốt thép cống ĐK ≤10mmTheo chương V của E- HSMT0,4631tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo chương V của E- HSMT0,9419tấn
9Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngTheo chương V của E- HSMT2,5789100m2
10Cung cấp và đổ bê tông ống cống, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT15,08m3
11Quét nhựa đường 2 lớpTheo chương V của E- HSMT144,95m2
12Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính Ø30cmTheo chương V của E- HSMT291 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính Ø130cmTheo chương V của E- HSMT211 đoạn ống
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V của E- HSMT19,5m2
15Cung cấp và thi công bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 (kể cả mối nối cống cũ và cống nối)Theo chương V của E- HSMT1,61m3
16Cung cấp và thi công bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M200Theo chương V của E- HSMT6,99m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng từ đất đào)Theo chương V của E- HSMT0,4756100m3
E TƯỜNG CHẮN
1Đào đất cấp 3Theo chương V của E- HSMT2,43100m3
2Phá dỡ đá hộc xâyTheo chương V của E- HSMT21,25m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V của E- HSMT1,55m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95Theo chương V của E- HSMT1,0481100m3
5Cung cấp và thi công bê tông thân + xà tường chắn, đá 2x4 M200Theo chương V của E- HSMT47,4m3
6Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân + xà tường chắnTheo chương V của E- HSMT1,002100m2
7Cung cấp và thi công bê tông móng tường chắn, đá 2x4 M200Theo chương V của E- HSMT43,8m3
8Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường chắnTheo chương V của E- HSMT0,33100m2
9Cung cấp và đệm đá 4x6 dày 10cmTheo chương V của E- HSMT5,85m3
10Cung cấp và lắp đặt bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V của E- HSMT0,23m2
11Cung cấp và thi công vữa xi măng M100 dày 2cmTheo chương V của E- HSMT0,56m3
12Cung cấp và xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo chương V của E- HSMT9,45m3
13Cung cấp và thi công lớp đất sét luyện dẻoTheo chương V của E- HSMT0,1001100m3
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mmTheo chương V của E- HSMT0,3641100m
15Cung cấp và thi công vải địa kỹ thuật không dệtTheo chương V của E- HSMT0,507100m2
16Cung cấp và thi công lớp đệm đá 4x6Theo chương V của E- HSMT5,1m3
17Đắp đất vòng vây ngăn nước bằng bao tảiTheo chương V của E- HSMT24m3
18Cung cấp bao tảiTheo chương V của E- HSMT240cái
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu K90Theo chương V của E- HSMT0,0936100m3
20Đào thanh thải sau khi thi công (kể cả vận chuyển đổ bỏ)Theo chương V của E- HSMT0,3336100m3
21Bơm nướcTheo chương V của E- HSMT30ca
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Cung cấp và thi công móng cột đèn chiếu sángTheo chương V của E- HSMT23móng
2Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng (1 sợi)Theo chương V của E- HSMT841m
3Cung cấp và lắp đặt ống Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E- HSMT849,5m
4Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 6 cọc : LR-6Theo chương V của E- HSMT5bộ
5Cung cấp và lắp bộ tiếp địa 1 cọc RL-1Theo chương V của E- HSMT19bộ
6Cung cấp và lắp đặt cột thép tròn côn liền cần đơn 8m + Đèn LEDs 90WTheo chương V của E- HSMT23cột
7Cung cấp và làm đầu cáp lên cộtTheo chương V của E- HSMT24vị trí
8Cung cấp và làm đầu cáp xuống cộtTheo chương V của E- HSMT22vị trí
9Cung cấp và kéo rải cáp CXV/DSTA/PVC (4x16)mm2-0,6/1kVTheo chương V của E- HSMT985,14m
10Cung cấp và kéo rải cáp dây đồng trần C10mm2Theo chương V của E- HSMT999,74m
11Dời móng và trụ đèn chiếu sáng thép liền cần 11m hiện cóTheo chương V của E- HSMT1bộ
12Đấu nối cáp ngầm chiếu sángTheo chương V của E- HSMT1v.trí
13Cung cấp và kéo rải cáp CXV/DSTA/PVC (4x25)mm2-0,6/1kVTheo chương V của E- HSMT14,595m
G XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY
1Cung cấp và thi công móng trụ BTLT ghép MTĐ-3Theo chương V của E- HSMT1móng
2Cung cấp và lắp bộ tiếp địa đường dây 6 cọc: RL-6Theo chương V của E- HSMT1bộ
3Cung cấp và thi công rãnh cáp ngầmTheo chương V của E- HSMT30m
4Cung cấp và lắp ống gân xoắn Ø80/102Theo chương V của E- HSMT40m
5Cung cấp và kéo cáp CXV/DSTA/PVC-3x120+1x70-0,6/1kVTheo chương V của E- HSMT45m
6Cung cấp và kéo cáp vặn xoắn -4x95mm2Theo chương V của E- HSMT55m
7Cung cấp và thi công trụ BTLT 14m loại 11kNTheo chương V của E- HSMT2trụ
8Cung cấp và thi công xà néo góc cột BTLT đôi dây bọc: XNGLP.3NTheo chương V của E- HSMT1bộ
9Cung cấp và thi công bộ collier ghép cột BTLT 14m: CDG-3Theo chương V của E- HSMT1bộ
10Cung cấp và thi công sứ đứng 35kV loại PinpostTheo chương V của E- HSMT2bộ
11Cung cấp và thi công sứ treo Polymer 35kVTheo chương V của E- HSMT6bộ
12Vật tư khácTheo chương V của E- HSMT1t.bộ
H THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột trung ápTheo chương V của E- HSMT2cột
2Tháo rồi lắp lại dây nhôm trung thế bằng thủ côngTheo chương V của E- HSMT0,2461km dây
3Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo chương V của E- HSMT11 bộ
4Tháo chuỗi trung thế trên cột, =Theo chương V của E- HSMT1bộ
5Tháo sứ đứng trung thế trên cột, 22kV, cột trònTheo chương V của E- HSMT61 sứ
I DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
1Tháo rồi lắp lại chì tự rơi 35 (22) kVTheo chương V của E- HSMT11 bộ (3pha)
2Tháo rồi lắp lại máy biến áp 160kVA-22/0,4kVTheo chương V của E- HSMT1máy
3Thay hệ xà trạm giànTheo chương V của E- HSMT1t.bộ
4Tháo rồi lắp lại cáp: CXV/DSTA/PVC-3x120+1x70-0,6/1kVTheo chương V của E- HSMT35m
5Thay tủ điện hạ thế tổngTheo chương V của E- HSMT1tủ
6Lắp đai inox 20x0,4mmTheo chương V của E- HSMT12bộ
7Sứ đứng 35kV loại PinpostTheo chương V của E- HSMT3bộ
8Thay chống sét van Theo chương V của E- HSMT13 pha
9Bộ tiếp địa trạm biến áp: RL.TBA-2x10Theo chương V của E- HSMT1bộ
10Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị1t.bộ
J CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG CẮT ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kVTheo chương V của E- HSMT1t.bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện TBATheo chương V của E- HSMT1t.bộ
3Chi phí đóng cắt điện Hotline (Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị chi phí đóng, cắt điện Hotline tạm tính theo dự toán được duyệt là 25.000.000 đồng)Theo chương V của E- HSMT1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm đầy đủ các hạng mục: Phần đường giao thông (có quy mô: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng đá 1x2 M300, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, thoát nước ngang đường bằng cống bê tông cốt thép, tường chắn bằng bê tông); Phần điện (có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện đường dây trung thế & trạm biến áp ≥ 160KVA). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu 7.230.000.000VND (Phần đường giao thông có giá trị tối thiểu là 5.735.000.000VND; Phần điện có giá trị tối thiểu là 1.495.000.000VND (trong đó điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000VND và điện đường dây & trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND)) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.690.000.000 VND.Hoặc (ii):+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (có quy mô: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng đá 1x2 M300, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, thoát nước ngang đường bằng cống bê tông cốt thép, tường chắn bằng bê tông). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 5.735.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.205.000.000 VND.+ Có 03 hoặc khác 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình điện (có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện đường dây trung thế & trạm biến áp ≥ 160KVA). Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hoàn thành tối thiểu là 1.495.000.000VND (phần điện chiếu sáng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000VND; phần điện đường dây trung thế & trạm biến áp có giá trị tối thiểu là 450.000.000VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.485.000.000 VND.Trường hợp nhà thầu liên danh:- Tổng các thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu theo quy định tại (i) hoặc (ii) và Từng thành viên liên danh phải thõa mãn yêu cầu về hợp đồng tương tự có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét tương đương với phần nội dung công việc đảm nhận và tỷ lệ % giá trị đảm nhận so với tổng giá dự thầu nêu trong thỏa thuận liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.690.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng đá 1x2 M300, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, thoát nước ngang đường bằng cống bê tông cốt thép, tường chắn bằng bê tông.22
2 Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông 2 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu đường bộ, Đường bộ);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng đá 1x2 M300, lớp móng bằng cấp phối đá dăm, thoát nước ngang đường bằng cống bê tông cốt thép, tường chắn bằng bê tông.22
3 Phụ trách thi công phần điện 1 Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô: cáp điện chiếu sáng đi ngầm, đèn led chiếu sáng gắn trên trụ thép và hệ thống điện đường dây trung thế & trạm biến áp ≥ 160KVA22
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.22
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
2 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy san. Đặc điểm thiết bị: Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
8 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
10 Máy đầm bàn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.2
11 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
12 Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 3tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
15 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->