Gói thầu: Duy tu cải tạo, sửa chữa vỉa hè rãnh thoát nước mưa Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn III
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211169829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển Hạ tầng và Dịch vụ khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Duy tu cải tạo, sửa chữa vỉa hè rãnh thoát nước mưa Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn III |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:14:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,747,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển hạ tầng và dịch vụ khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu cải tạo, sửa chữa vỉa hè rãnh thoát nước mưa Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn III Duy tu cải tạo, sửa chữa vỉa hè rãnh thoát nước mưa Khu công nghiệp Thụy Vân giai đoạn III 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block vỉa hè | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 217,5 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,16 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 95 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 35,5839 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,5158 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,5158 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II ( vận chuyển tiếp 6km) | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,5158 | 100m3/1km |
| 8 | Vệ sinh nền mặt bê tông rãnh | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 3 | công |
| B | PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục tạo nhám mặt bê tông nền | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 12,76 | m2 |
| 2 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 177 | lỗ |
| 3 | Thép chân tường rãnh ( Gia cố chân tường) | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0164 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 30,8792 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0604 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0812 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,8932 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0982 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,384 | m3 |
| 11 | Đục tường xây gạch tạo lỗ chiều dày tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,99 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 32 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,4928 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng mũ đỉnh tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường, đá 1x2, M200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,1054 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 167,04 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( Tấm đan + Hố ga) | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 95 | cấu kiện |
| 18 | Xáo xới nền bằng máy đào 1,25 m3, đất C3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,4313 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tận dụng100% KL đất sạt lở) | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 1,4608 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 14,375 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( Tận dụng gạch Block 70%) | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 152,25 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm ( 30% bổ sung gạch Block) | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 135,25 | m2 |
| 23 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,86 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,4004 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0916 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,9552 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 10 | cấu kiện |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,5445 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2,46 | m2 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất C3 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0146 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0161 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,0161 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 0,2925 | m3 |
| 35 | Vệ sinh nền mặt cống cửa xả | Theo đúng hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi