Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211155446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:07:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,540,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có chứng chỉ PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trắc địa). Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,8m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đường số 2 khu quy hoạch đô thị Dinh Mười 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 9 năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh.
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912357177. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng tuyến, rừng loại 1, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hoá nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,26 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T đạt K95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,15 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T đạt K95 (mỏ VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,11 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng máy đầm 9T (Đất mỏ VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,12 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K98 bằng máy đầm 16T (Đất mỏ VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,58 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,23 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, L=300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | 100m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | 100m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,53 | 100m2 |
| 14 | Móng đá dăm 4x6 chèn đá dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,53 | 100m2 |
| 15 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,53 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng bó vĩa, rảnh đan M250 (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,09 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vĩa đúc sẵn M250 (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bó vĩa, rảnh đan đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bó vĩa đúc sẵn (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 100m2 |
| 20 | Vữa đệm XM bó vĩa dày 2cm, M100, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 21 | Lắp dựng bó vĩa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,36 | m |
| 22 | 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường móng bó vĩa, rảnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 23 | Bê tông chân khay đổ tại chỗ M250, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,43 | m3 |
| 24 | Ván khuôn chân khay (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 25 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,07 | m3 |
| 26 | Dăm sạn lót mái chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,13 | m3 |
| 27 | Ống nhựa bịt vải địa thoát nước PVC fi50 (2m/ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,95 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu đá hộc xây vữa gia cố mái đê hiện có (dày 25cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,99 | m3 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp I (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,58 | m3 |
| 3 | Đắp cát giáp thổ cống bằng đầm cóc đạt độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm cóc đạt độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | 100m3 |
| 5 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,51 | m3 |
| 10 | Bê tông sân cống, chân khay M250, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m3 |
| 11 | Vữa chêm chèn ống cống + mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chỗ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m2 |
| 15 | Đá hộc xây vữa M100 hố thu cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây vữa M100 mang cống (mái xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,87 | m3 |
| 17 | Dăm sạn lót đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 18 | Rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | rọ |
| 19 | Vải địa kỹ thuật lót thảm rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng ống cống G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 22 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 23 | Lót bạt xác rắn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,82 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đắp dăm cát thân cống (70% dăm, 30% cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 2 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống M250, đá 1x2, sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,66 | tấn | |
| 6 | Cốt thép ống cống, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm móng cống đúc sẵn M250, đá 2x4, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,46 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm móng cống đúc sẵn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,45 | m3 |
| 11 | Bê tông sân cống, chân khay M250, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 12 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 15 | Vữa chêm chèn mối nối ống cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 16 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bản giảm tải (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm móng cống (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay đổ tại chỗ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 21 | Đá hộc xây vữa M100 thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,76 | m3 |
| 22 | Dăm sạn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,15 | m3 |
| 23 | Rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | rọ |
| 24 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng móng cống G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Lắp dựng ống cống G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp dựng bản giảm tải G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,38 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | m2 |
| 30 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 31 | Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | m3 |
| 32 | Sơn phản quang tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,06 | m2 |
| 33 | Bơm nước hố móng 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | ca |
| D | NÚT GIAO | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng tuyến, rừng loại 1, mật độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | 100m2 |
| 2 | Bóc phong hoá nền đường bằng máy đào 1,25 m3 đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng máy đầm 9T (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc 70kg đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K98 bằng máy đầm 16T (Đất mỏ VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đi đổ, L=300m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 100m3 |
| 11 | Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 12 | Móng đá dăm 4x6 chèn đá dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 13 | Móng đá dăm TC 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng bó vĩa, rảnh đan M250 (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vĩa đúc sẵn M250 (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng bó vĩa, rảnh đan đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vĩa đúc sẵn (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m2 |
| 18 | Vữa đệm XM bó vĩa dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 19 | Lắp dựng bó vĩa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,58 | m |
| 20 | 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường móng bó vĩa, rảnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 21 | Mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m2 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m2 |
| 23 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100 tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100 tấn |
| 27 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu đá hộc xây vữa gia cố rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m3 |
| 30 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh biên (đá tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,83 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m3 |
| 32 | Dăm sạn lót rảnh biên gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,08 | m3 |
| 33 | Biển báo hình chữ nhật (1,0x1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Biển báo hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Vạch sơn chỉ đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,63 | m2 |
| 37 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 38 | Xoá vạch sơn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,77 | m2 |
| 39 | Đinh phản quang 3M (2m/1 cái bố trí tại đảo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 40 | Cột đèn chiếu sáng (05 bóng đèn Led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| E | ĐẢM BÃO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang TC biển I.441a,b,c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo cấm vượt P.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Biển báo hết tất cả các lệnh cấm PD.135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo đường hẹp bên phải W.203b, c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo hướng đi vòng chướng ngại vật R.302b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P.132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Biển báo chỉ hướng rẽ S.507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo phụ S.501 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 12 | Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Sơn vạch 1.2 (màu vàng, rộng 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 14 | Sơn lại vạch 1.4 (màu vàng, một vạch liền 1 vạch đứt rộng 15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 15 | Sơn vạch 9.4 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 16 | Tẩy vạch sơn sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 17 | Barie chắn (trạm gác để phân luồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Chiều dài giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC f76mm dày 3mm, cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cọc |
| 20 | Dây nilon ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,68 | m |
| 21 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m2 |
| 22 | Bê tông chân cột M200 KT: 0,3*0,3*0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 23 | Vữa vi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m2 |
| 25 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 26 | Biển thông tin dự án hình chữ nhật, kích thước 1,8x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp I, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m3 |
| 2 | Đắp giáp thổ cống bằng đầm cóc 70kg, đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân hố ga (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đệm móng M100, đá 2x4, sụt 2-4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đệm móng hố ga (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép hố ga, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép hố ga 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | tấn | |
| 9 | Sản xuất thép hình L700x700x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép hình L700x700x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt tấm cao su ngăn mùi KT400x300x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT260x700x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt nắp hố ga tròn bằng composite D650 khung vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Bê tông cửa thu hố ga M250, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm M100, đá 2x4, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 16 | Ván khuôn hố thu (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| G | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng ống thoát nước dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m3 |
| 2 | Đào móng ống thoát nước dọc bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát giáp thổ cống bằng đầm cóc 70kg đạt độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển ống cống BTLT, ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống BTLT, ô tô vận tải thùng 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống BTLT, ô tô vận tải thùng 7T, Cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,65 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp xuống ống cống BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống BTLT D=400, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800, L=4m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800, L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTLT D=1000, L=4m (H13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm, D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 mối nối |
| 13 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm, D=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 mối nối |
| 14 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm, D=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 mối nối |
| 15 | Bê tông móng cống đổ tại chỗ M200, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m3 |
| 16 | Vữa M100 chêm chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m2 |
| 18 | Quét 2 lớp nhựa, dán 3lớp giấy dầu mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m2 |
| 19 | Lót bạt xác rắn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gối cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,02 | m3 |
| 21 | Cốt thép gối cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gối cống đúc sẵn (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt gối cống trọng lượng >60kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2, sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 25 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2, sụt 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Đá hộc xây vữa mặt bằng M100, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 29 | Đá hộc xây vữa M100 mái xiên, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 30 | Dăm sạn lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cọc tiêu 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa an toàn cột thép LR1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) - Composit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cột ĐG cao 14m, đầu 121, dày 4,5mm, mạ nhúng kẽm nóng.Theo tiêu chuẩn HAPULICO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Đèn Led IP66, công suất 250W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Đèn |
| 6 | Dây dẫn ABC 4x35-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | M |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | M |
| 8 | Dây lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | M |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M |
| 10 | Ống nhựa HDPE fi 63 dày 3,0 luồn cáp chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| 11 | Đầu cốt các loại M10-M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Đầu cốt các loại M25-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có chứng chỉ PCCC. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trắc địa). Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh | - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô | - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 5 |
| 5 | Máy trộn bê tông | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy hàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy lu rung | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy đào bánh xích | - 0,8m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 15 | Máy đào bánh lốp | - Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi