Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211155446-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211154728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:07:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,540,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có chứng chỉ PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trắc địa). Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - 0,8m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật đường số 2 khu quy hoạch đô thị Dinh Mười
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Nam Việt Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 9 năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912357177.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng tuyến, rừng loại 1, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3100m2
2Bóc phong hoá nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,64100m3
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV, LMô tả kỹ thuật theo chương V120,26100m3
4Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V96,4m3
5Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T đạt K95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V115,15100m3
6Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T đạt K95 (mỏ VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,11100m3
7Lu tăng cường nền đường đạt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,02100m3
8Đắp đất K95 bằng máy đầm 9T (Đất mỏ VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,12100m3
9Đắp đất K98 bằng máy đầm 16T (Đất mỏ VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,58100m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,23100m2
11Vận chuyển đất đi đổ, L=300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,7100m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,17100m2
13Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,53100m2
14Móng đá dăm 4x6 chèn đá dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,53100m2
15Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V100,53100m2
16Bê tông móng bó vĩa, rảnh đan M250 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,09m3
17Bê tông bó vĩa đúc sẵn M250 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,04m3
18Ván khuôn móng bó vĩa, rảnh đan đổ tại chổ (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,14100m2
19Ván khuôn bó vĩa đúc sẵn (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37100m2
20Vữa đệm XM bó vĩa dày 2cm, M100, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
21Lắp dựng bó vĩa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.001,36m
222 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường móng bó vĩa, rảnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
23Bê tông chân khay đổ tại chỗ M250, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V29,43m3
24Ván khuôn chân khay (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m2
25Đá hộc xây vữa M100 gia cố máiMô tả kỹ thuật theo chương V131,07m3
26Dăm sạn lót mái chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V55,13m3
27Ống nhựa bịt vải địa thoát nước PVC fi50 (2m/ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
28Quét 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V27,95m2
29Tháo dỡ kết cấu đá hộc xây vữa gia cố mái đê hiện có (dày 25cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,99m3
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất hố móng BMô tả kỹ thuật theo chương V2,84100m3
2Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp I (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,58m3
3Đắp cát giáp thổ cống bằng đầm cóc đạt độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,58100m3
4Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm cóc đạt độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,97100m3
5Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1m3
6Cốt thép ống cống, DMô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
7Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,28m3
8Bê tông móng cống M200, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m3
9Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M250, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,51m3
10Bê tông sân cống, chân khay M250, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,23m3
11Vữa chêm chèn ống cống + mối nối M100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
12Ván khuôn ống cống đúc sẵn (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m2
13Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
14Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chỗ (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m2
15Đá hộc xây vữa M100 hố thu cátMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m3
16Đá hộc xây vữa M100 mang cống (mái xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,87m3
17Dăm sạn lót đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
18Rọ đá 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V24rọ
19Vải địa kỹ thuật lót thảm rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
20Lắp dựng ống cống GMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
21Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V115,2m2
22Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
23Lót bạt xác rắn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m2
24Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V248,82m2
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
C CỐNG THOÁT NƯỚC CUỐI TUYẾN
1Đắp dăm cát thân cống (70% dăm, 30% cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
2Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V110,4m3
3Bê tông chèn ống cống M250, đá 1x2, sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V9,63m3
4Cốt thép ống cống, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,78tấn
5Cốt thép ống cống, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V16,66tấn
6Cốt thép ống cống, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
7Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,91m3
8Bê tông tấm móng cống đúc sẵn M250, đá 2x4, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,46m3
9Cốt thép tấm móng cống đúc sẵn, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh, M250, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V72,45m3
11Bê tông sân cống, chân khay M250, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
12Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
13Cốt thép bản giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
14Cốt thép bản giảm tải, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,98tấn
15Vữa chêm chèn mối nối ống cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,67m3
16Ván khuôn ống cống đúc sẵn (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,04100m2
17Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
18Ván khuôn bản giảm tải (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
19Ván khuôn tấm móng cống (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
20Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay đổ tại chỗ (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93100m2
21Đá hộc xây vữa M100 thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V66,76m3
22Dăm sạn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V42,15m3
23Rọ đá 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V97rọ
24Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V3,89100m2
25Lắp dựng móng cống GMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Lắp dựng ống cống GMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
27Lắp dựng bản giảm tải GMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V142,38m2
29Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V196,8m2
30Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
31Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,55m3
32Sơn phản quang tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V38,06m2
33Bơm nước hố móng 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V50ca
D NÚT GIAO
1Phát rừng tạo mặt bằng tuyến, rừng loại 1, mật độ Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41100m2
2Bóc phong hoá nền đường bằng máy đào 1,25 m3 đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,66100m3
3Đào nền đường, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,93100m3
4Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m3
5Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,67100m3
6Đắp đất K95 bằng máy đầm 9T (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18100m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm cóc 70kg đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
8Đắp đất K98 bằng máy đầm 16T (Đất mỏ VL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34100m3
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,52100m2
10Vận chuyển đất đi đổ, L=300m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,61100m3
11Mặt đường đá dăm láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m2
12Móng đá dăm 4x6 chèn đá dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m2
13Móng đá dăm TC 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m2
14Bê tông móng bó vĩa, rảnh đan M250 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
15Bê tông bó vĩa đúc sẵn M250 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m3
16Ván khuôn móng bó vĩa, rảnh đan đổ tại chổ (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
17Ván khuôn bó vĩa đúc sẵn (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m2
18Vữa đệm XM bó vĩa dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
19Lắp dựng bó vĩa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V87,58m
202 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường móng bó vĩa, rảnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m2
21Mặt đường BTN C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m2
22Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m2
23Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m2
24Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4100m2
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,22100 tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V2,22100 tấn
27Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m3
28Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m3
29Tháo dỡ kết cấu đá hộc xây vữa gia cố rãnh biênMô tả kỹ thuật theo chương V52,62m3
30Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh biên (đá tận dụng 70%)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,83m3
31Đá hộc xây vữa M100 gia cố rãnh biênMô tả kỹ thuật theo chương V15,79m3
32Dăm sạn lót rảnh biên gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V23,08m3
33Biển báo hình chữ nhật (1,0x1,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Biển báo hình tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Biển báo hình vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Vạch sơn chỉ đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V376,63m2
37Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m2
38Xoá vạch sơn đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V55,77m2
39Đinh phản quang 3M (2m/1 cái bố trí tại đảo)Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
40Cột đèn chiếu sáng (05 bóng đèn Led)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
E ĐẢM BÃO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phía trước có công trường đang TC biển I.441a,b,cMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo cấm vượt P.125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo hết tất cả các lệnh cấm PD.135Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Biển báo đường hẹp bên phải W.203b, cMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo hướng đi vòng chướng ngại vật R.302bMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P.132Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Biển báo công trường đang thi công biển số W.227Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Biển báo chỉ hướng rẽ S.507Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biển báo phụ S.501Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V18cột
12Đèn tín hiệu (đèn xoay thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Sơn vạch 1.2 (màu vàng, rộng 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
14Sơn lại vạch 1.4 (màu vàng, một vạch liền 1 vạch đứt rộng 15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
15Sơn vạch 9.4 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
16Tẩy vạch sơn sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
17Barie chắn (trạm gác để phân luồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Chiều dài giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V364m
19Ống nhựa PVC f76mm dày 3mm, cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V183cọc
20Dây nilon ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V902,68m
21Giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V13,1m2
22Bê tông chân cột M200 KT: 0,3*0,3*0,15mMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
23Vữa vi măng M50 đổ trong lòng ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
24Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V32,94m2
25Công trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V60công
26Biển thông tin dự án hình chữ nhật, kích thước 1,8x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F HỐ GA
1Đào móng hố ga đất cấp I, máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17100m3
2Đắp giáp thổ cống bằng đầm cóc 70kg, đạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22100m3
3Bê tông hố ga M250, đá 1x2, sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m3
4Ván khuôn thân hố ga (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,19100m2
5Bê tông đệm móng M100, đá 2x4, sụt 2-4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
6Ván khuôn bê tông đệm móng hố ga (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
7Cốt thép hố ga, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
8Cốt thép hố ga 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94tấn
9Sản xuất thép hình L700x700x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
10Lắp đặt thép hình L700x700x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
11Sản xuất lắp đặt tấm cao su ngăn mùi KT400x300x12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Lắp đặt lưới chắn rác composite KT260x700x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
13Lắp đặt nắp hố ga tròn bằng composite D650 khung vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Bê tông cửa thu hố ga M250, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
15Bê tông đệm M100, đá 2x4, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
16Ván khuôn hố thu (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
17Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
G CỐNG DỌC
1Đào móng ống thoát nước dọc bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m3
2Đào móng ống thoát nước dọc bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,74m3
3Đắp cát giáp thổ cống bằng đầm cóc 70kg đạt độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03100m3
4Vận chuyển ống cống BTLT, ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6510 tấn/1km
5Vận chuyển ống cống BTLT, ô tô vận tải thùng 7T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6510 tấn/1km
6Vận chuyển ống cống BTLT, ô tô vận tải thùng 7T, Cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6510 tấn/1km
7Bốc xếp xuống ống cống BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1761 đoạn ống
8Lắp đặt ống cống BTLT D=400, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V581 đoạn ống
9Lắp đặt ống cống BTLT D=800, L=4m (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V581 đoạn ống
10Lắp đặt ống cống BTLT D=800, L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
11Lắp đặt ống cống BTLT D=1000, L=4m (H13)Mô tả kỹ thuật theo chương V451 đoạn ống
12Nối ống BT bằng phương pháp xảm, D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V441 mối nối
13Nối ống BT bằng phương pháp xảm, D=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V661 mối nối
14Nối ống BT bằng phương pháp xảm, D=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V381 mối nối
15Bê tông móng cống đổ tại chỗ M200, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81m3
16Vữa M100 chêm chèn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,3m3
17Ván khuôn móng cống (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,27100m2
18Quét 2 lớp nhựa, dán 3lớp giấy dầu mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m2
19Lót bạt xác rắn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
20Bê tông gối cống đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V18,02m3
21Cốt thép gối cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
22Ván khuôn gối cống đúc sẵn (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m2
23Lắp đặt gối cống trọng lượng >60kgMô tả kỹ thuật theo chương V2041cấu kiện
24Bê tông tường đầu, tường cánh M250, đá 1x2, sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
25Bê tông móng tường đầu, tường cánh M200, đá 1x2, sụt 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
26Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
27Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
28Đá hộc xây vữa mặt bằng M100, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
29Đá hộc xây vữa M100 mái xiên, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,78m3
30Dăm sạn lót móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cọc tiêu 0,15x0,15x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
2Tiếp địa an toàn cột thép LR1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Tủ điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) - CompositMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Cột ĐG cao 14m, đầu 121, dày 4,5mm, mạ nhúng kẽm nóng.Theo tiêu chuẩn HAPULICOMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Đèn Led IP66, công suất 250W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V5Đèn
6Dây dẫn ABC 4x35-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V86M
7Cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V8M
8Dây lên đèn CVV 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65M
9Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V3M
10Ống nhựa HDPE fi 63 dày 3,0 luồn cáp chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V6M
11Đầu cốt các loại M10-M16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Đầu cốt các loại M25-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
13Thí nghiệm aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300AMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường, có chứng chỉ PCCC.55
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.33
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (trắc địa). Đã phụ trách công tác trắc địa 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu tĩnh - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực2
2 Máy đào -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Máy ủi - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
4 Ô tô - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực5
5 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy hàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy đầm dùi -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy thủy bình -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Máy cắt uốn thép -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
12 Máy lu rung - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
13 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
14 Máy đào bánh xích - 0,8m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
15 Máy đào bánh lốp - Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->