Gói thầu: Mua nguyên vật liệu chính, nguyên vật liệu phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152125-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu chính, nguyên vật liệu phụ
Số hiệu KHLCNT 20211141742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:17:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,253,545,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao độngphải là bản sao công chứng nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu chính, nguyên vật liệu phụ
Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa tổ hợp thiết bị VGS-3
90 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động có thu của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355; Fax: 02253.814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Phòng Công nghệ thủy âm Sô na/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu/Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355; Fax: 02253.814356


E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/10/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%,) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2015 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality), Phiếu đóng gói (Packing List), Vận đơn (Commercial Invoice), ,... đối với Bộ cáp thả 175 mét
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT của các hợp đồng tương tự) để bên mời thầu đối chiếu với bản hợp đồng nhà thầu kê khai trong E-HSDT - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết là nhà thầu có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì các hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.814355; Fax: 02253.814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: Mua sắm vật tư thực hiện sữa chữa tổ hợp thiết bị VGS-3, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0989189701 (Mr Số)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính/Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0979827199 (Mrs Hương)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp128CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Biến áp 4.731.08118CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Biến áp 5.729.02510CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Biến áp quay 1 OMBT-2A8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Biến áp quay 20MBT-2B-1ОП10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Biến trở CП4240CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Biến trở CП540CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Biến trở СП3-96Ф214CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Biến trở СП4-1В30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Biến trở СП5-16ВВ186CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Biến trở: СП3-96Ф202CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Bộ cáp thả 175 mét2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Cảm biến độ sâu ДГП-У2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Cảm biến thấm nước10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Cao su bọc anten máy 12BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Cao su bọc các thanh chấn tử48BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Cầu chì 0,5A-5A790CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Cuộn cảm296CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Cuộn chặn70CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Cuộn chặn Д820CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Đầu cáp thả4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22Đầu nối cáp (Ш)78CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Đi ốt Д22350CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Đi ốt Д237A50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25Đi ốt Д237B80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26Đi ốt 2Д1840CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27Đi ốt 6П14П40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28Đi ốt nguồn30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29Đi ốt ổn áp Д816B100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30Đi ốt Д18434CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31Đi ốt Д18Б60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32Đi ốt Д223555CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Đi ốt Д223A170CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34Đi ốt Д223Б60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Đi ốt Д814B732CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Đi ốt Д814Г48CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37Đi ốt Д817B20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38Đi ốt Д817Г20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Điện trở ММТ80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Điện trở ОМЛТ1.847CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Điện trở ПТМН80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Động cơ ДГ-2TB10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Động cơ ДГ-3ТВ8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44Động cơ ДИД-1TB2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45Giắc cắm42CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46Keo bạc gắn gốm áp điện0,2kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Chấn tử phát2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Thanh chấn tử thu17BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Lỗ kiểm tra6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
50Rơ le PЭС498CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51Rơ le РПB114CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52Rơ le РПB2/78CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53Rơ le РПВБ,РЭС98CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Rơ le РЭC-4332CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
55Rơ le РЭC-934CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
56Rơ le РЭН-29-16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
57Rơ le РЭС2220CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
58Thay thế bộ định hướng2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
59Thiristor ТЧ500-8-37440CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
60Transistor 1T308B341CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
61Transistor 2T201168CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
62Transistor 2T201A228CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
63Transistor 2T20390CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
64Transistor 2T203A120CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
65Transistor 2T203В24CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
66Transistor 2T301196CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
67Transistor 2T301Д20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
68Transistor 2T808A30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
69Transistor 2Т201Б20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
70Transistor MП26Б20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
71Transistor T50-8-14260CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
72Transistor МП15A286CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
73Transistor П16A10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
74Transistor П210Ш10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
75Transistor П217A35CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
76Transistor П306A50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
77Transistor П30910CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
78Transistor П60518CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
79Transistor П701A340CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
80Transistor ТА516CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
81Transistor ТН5440CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
82Tụ điện CГM-4-500180CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
83Tụ điện K40Y-9-400150CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
84Tụ điện K40Y-9-400: 0560CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
85Tụ điện K40У-956CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
86Tụ điện K42Y - 2-160140CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
87Tụ điện K42Y - 2-160 : 0850CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
88Tụ điện K42Y-2140CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
89Tụ điện K42У-2-160V80CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
90Tụ điện K42У-2-250В60CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
91Tụ điện K50-20218CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
92Tụ điện K50-20-25B410CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
93Tụ điện K53-1186CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
94Tụ điện K53-1-1590CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
95Tụ điện K53-1-3090CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
96Tụ điện K53-1-30: 0150CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
97Tụ điện K53-1-648CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
98Tụ điện K7360CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
99Tụ điện K73-1620CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
100Tụ điện K73П-214CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
101Tụ điện K73П-2-400V122CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
102Tụ điện K73П-3-180CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
103Tụ điện K73П-3-1: 0170CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
104Tụ điện K75-1020CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
105Tụ điện KCOT -1- 250 В: 0750CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
106Tụ điện KCOT -2- 250 Г114CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
107Tụ điện KCOT- 5- 500 Г: 1460CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
108Tụ điện KCOT -50050CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
109Tụ điện KCOT-2-500V30CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
110Tụ điện KM - 6A- M75105CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
111Tụ điện KM -5б - M4770CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
112Tụ điện KM 5б - M47: 0560CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
113Tụ điện KM -6A- M75: 1070CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
114Tụ điện KM-5σ20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
115Tụ điện KM-6A88CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
116Tụ điện KM-6A-H90576CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
117Tụ điện KM-6A-M1500100CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
118Tụ điện KM-6A-M47104CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
119Tụ điện KM-6A-M75090CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
120Tụ điện KM-6A-П3380CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
121Tụ điện KM-6Б-H90342CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
122Tụ điện KM-M500120CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
123Tụ điện KД-2-M150040CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
124Tụ điện KСОТ-2-500Г70CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
125Tụ điện KТ-2- М7570CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
126Tụ điện KТ-2- П3350CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
127Tụ điện MПГЧ32CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
128Tụ điện К40У140CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
129Tụ điện К42У -2- 160В50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
130Đầu mỏ hàn70TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
131Keo cao su xuyên âm và kín nước19kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
132Bộ lưỡi cắt thép4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
133Máy nén khí2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
134Đầu bấm dây cáp (đồng)20TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
135Mỏ hàn xung18cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
136Bộ dung cụ tháo lắp cơ khí4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
137Ổ cắm kéo dài16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
138Máy cắt đánh gỉ bằng tay6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
139Dầu bóng68kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
140Thiếc hàn69CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
141Kính bảo hộ10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
142Quần áo bảo hộ10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
143Sơn lót 1K Dupont80kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
144Sơn chống gỉ HP80kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
145Sơn phủ màu ghi Dupont AM27100kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
146Dung dịch pha sơn60kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách gói thầu 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu- Đã từng làm trưởng nhóm kỹ thuật ≥ 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự .+ Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao độngphải là bản sao công chứng nhà nước.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->