Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:27:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,695,764,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.543646923E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23941154E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.293.517.615 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.587.035.230 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, cầu, đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên (Chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm công suất ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn công suất ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1) Di chuyển dân cư bản Huổi Thẩu Đeng, xã Pa Ham (nay là xã Nậm Nèn), huyện Mường Chà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng NSTW năm 2020 và các năm tiếp theo; vốn Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 05 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.159 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San mặt bằng_giai đoạn I | |||
| 1 | Đào san đất đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,143 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,68 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất đất cấp IV_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,546 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,564 | 100m3 |
| B | San taluy_giai đoạn I | |||
| 1 | Đào mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,784 | 100m3 |
| 2 | Đào mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,047 | 100m3 |
| 3 | Đào mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,657 | 100m3 |
| 4 | Đắp mái taluy, độ chặt yêu cầu K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | 100m3 |
| C | Vc đất thải_giai đoạn I | |||
| 1 | VC đất đổ đi đất cấp II, phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,98 | 100m3 |
| 2 | VC đất đổ đi đất cấp III, phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,489 | 100m3 |
| 3 | VC đất đổ đi đất cấp IV, phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,742 | 100m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,965 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,909 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,341 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,898 | 100m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,871 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,735 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt dứa chống mất nước bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,735 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đường M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,754 | m3 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m2 |
| F | Điều phối đất | |||
| 1 | VC đất C2, phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,052 | 100m3 |
| 2 | VC đất C3, phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,306 | 100m3 |
| 3 | VC đất C2, phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m3 |
| 4 | VC đất C3, phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | 100m3 |
| 5 | VC đất C2, phạm vi ≤ 700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100m3 |
| 6 | VC đất C3, phạm vi ≤ 700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,765 | 100m3 |
| 7 | VC đất C2, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,193 | 100m3 |
| 8 | VC đất C3, phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,779 | 100m3 |
| G | Rãnh dọc | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,653 | 100m2 |
| 2 | Đệm móng cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,478 | 100m2 |
| H | Tấm đan vào nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan vị trí nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan vị trí nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan vị trí nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 vuốt nối vị trí nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| I | Rãnh chịu lực (nút giao) | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 4 | Cốt thép RCL D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 5 | Cốt thép RCL D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 6 | Cốt thép TĐ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 7 | Cốt thép TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | tấn |
| 8 | Bê tông RCL M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,599 | m3 |
| 9 | Bê tông TĐ M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,813 | m3 |
| 10 | Ván khuôn RCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn TĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 cấu kiện |
| J | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp III_MTC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 4 | Đệm móng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 18 | Bê tông mối nối ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.543646923E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23941154E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.293.517.615 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.587.035.230 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, cầu, đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | - Trình độ đại học trở lên (Chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng | 1 | - Trình độ đại học trở lên (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Cái | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T | Cái | 3 |
| 3 | Máy đầm công suất ≥ 1,5 KW | Cái | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg | Cái | 2 |
| 5 | Máy hàn công suất ≥ 23 KW | Cái | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5 T | Cái | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Cái | 2 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110 CV | Cái | 1 |
| 9 | Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T | Cái | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép công suất ≥ 5KW | Cái | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi