Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170533-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
Số hiệu KHLCNT 20211168507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:27:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,695,764,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.543646923E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23941154E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.293.517.615 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.587.035.230 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, cầu, đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên (Chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm công suất ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn công suất ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn sắt thép công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (giai đoạn 1)
Di chuyển dân cư bản Huổi Thẩu Đeng, xã Pa Ham (nay là xã Nậm Nèn), huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng NSTW năm 2020 và các năm tiếp theo; vốn Chương trình MTQG phát triển KT-XH vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn khảo sát - thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng CKX tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Tường tỉnh Điện Biên. + Lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, phố 08, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông, địa chỉ: Số nhà 30, phố 08, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà , địa chỉ: Tầng 3, HĐND- UBND huyện Mường Chà, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 05 năm 2016 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2016 đến 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 7 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Chà, địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.230, Fax: 0215.3842.230.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Gia Tuấn - Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 3, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.860.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Chà, địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3842.159
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San mặt bằng_giai đoạn I
1Đào san đất đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V62,143100m3
2Đào san đất đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V173,68100m3
3Đào san đất đất cấp IV_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V111,546100m3
4San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,564100m3
B San taluy_giai đoạn I
1Đào mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,784100m3
2Đào mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,047100m3
3Đào mái taluy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V37,657100m3
4Đắp mái taluy, độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,825100m3
C Vc đất thải_giai đoạn I
1VC đất đổ đi đất cấp II, phạm vi ≤ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V74,98100m3
2VC đất đổ đi đất cấp III, phạm vi ≤ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V184,489100m3
3VC đất đổ đi đất cấp IV, phạm vi ≤ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V141,742100m3
D Nền đường
1Đào nền đường đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V9,965100m3
2Đào nền đường đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V91,909100m3
3Đào rãnh thoát nước đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
4Đào rãnh thoát nước đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V2,341100m3
5Đánh cấp nền đường đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m3
6Đánh cấp nền đường đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100m3
7Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,898100m3
E Mặt đường
1Đào khuôn đường đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
2Đào khuôn đường đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V6,871100m3
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,735100m2
4Lót bạt dứa chống mất nước bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,735100m2
5Bê tông đường M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V523,754m3
6Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,616100m2
F Điều phối đất
1VC đất C2, phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V3,052100m3
2VC đất C3, phạm vi ≤ 300mMô tả kỹ thuật theo chương V15,306100m3
3VC đất C2, phạm vi ≤ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V1,149100m3
4VC đất C3, phạm vi ≤ 500mMô tả kỹ thuật theo chương V3,711100m3
5VC đất C2, phạm vi ≤ 700mMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m3
6VC đất C3, phạm vi ≤ 700mMô tả kỹ thuật theo chương V3,765100m3
7VC đất C2, phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,193100m3
8VC đất C3, phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V57,779100m3
G Rãnh dọc
1Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V15,653100m2
2Đệm móng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
3Bê tông rãnh M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V177,47m3
4Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,478100m2
H Tấm đan vào nhà dân
1Cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
2Cốt thép tấm đan vị trí nhà dân, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
3Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan vị trí nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
4Ván khuôn tấm đan vị trí nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
5Lắp đặt tấm đan vị trí nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V391 cấu kiện
6Bê tông M250 đá 1x2 vuốt nối vị trí nhà dânMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
I Rãnh chịu lực (nút giao)
1Đào móng cống đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
3Bê tông lót móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
4Cốt thép RCL D ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
5Cốt thép RCL D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
6Cốt thép TĐ ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
7Cốt thép TĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309tấn
8Bê tông RCL M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,599m3
9Bê tông TĐ M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,813m3
10Ván khuôn RCLMô tả kỹ thuật theo chương V0,829100m2
11Ván khuôn TĐMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V291 cấu kiện
J Cống ngang đường
1Đào móng cống đất cấp II_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
2Đào móng cống đất cấp III_MTCMô tả kỹ thuật theo chương V0,705100m3
3Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
4Đệm móng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
6Bê tông móng cống M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
7Ván khuôn móng thượng - hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
8Bê tông móng thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
9Ván khuôn thân thượng - hạ lưu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
10Bê tông thân thượng - hạ lưu cống M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,19m3
11Cốt thép ống cống D ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
12Cốt thép ống cống D > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m2
14Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
15Lắp đặt ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Quét nhựa bitum chống thấm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,912m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,85m2
18Bê tông mối nối ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.543646923E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23941154E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.293.517.615 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.587.035.230 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, cầu, đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Trình độ đại học trở lên (Chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng 1 - Trình độ đại học trở lên (Xây dựng cầu, đường hoặc kỹ thuật xây dựng):- Đã tham gia phụ trách thí nghiệm, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Cái2
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7,0 T Cái3
3 Máy đầm công suất ≥ 1,5 KW Cái2
4 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 kg Cái2
5 Máy hàn công suất ≥ 23 KW Cái1
6 Máy lu ≥ 8,5 T Cái2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Cái2
8 Máy ủi ≥ 110 CV Cái1
9 Cần cẩu sức nâng ≥ 6 T Cái1
10 Máy cắt uốn sắt thép công suất ≥ 5KW Cái1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->