Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây lắp công trình Bia tưởng niệm di tích lịch sử sự kiện thảm sát Ấp Nam năm 1947
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211164583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây lắp công trình Bia tưởng niệm di tích lịch sử sự kiện thảm sát Ấp Nam năm 1947 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:27:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,169,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6155E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: công trình cấp III có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 843.618.000VND. (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV có tổng giá trị hợp đồng ≥ 843.618.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), loại công trình văn hóa theo Mục 1.1.4, Bảng 1.2, Phụ lục 1 của Thông tư số 06/2021/TT-BXD hoặc công trình là Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ (thuộc công trình văn hóa tập trung đông người khác); Công trình cấp III (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét thì được xét là 01 công trình cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.618.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.687.236.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng Chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc cán bộ KCS 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm cán bộ KCS 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Thi công xây lắp công trình Bia tưởng niệm di tích lịch sử sự kiện thảm sát Ấp Nam năm 1947 Bia tưởng niệm di tích lịch sử sự kiện thảm sát Ấp Nam năm 1947 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy CNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên; - Bản sao các báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo ghi chú mẫu số 13A Chương IV các Mẫu hồ sơ mời thầu và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm của nhà thầu: + Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng (đối với những hợp đồng đang thực hiện). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh uy tín nhà thầu: + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành thi công xây dựng các công trình: Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ đạt chất lượng, tiến độ theo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh đối với các Nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai cho gói thầu: + Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ theo quy định; Quyết định cử cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng (gói thầu) của nhà thầu. + Quyết định bổ nhiệm chức danh để thực hiện công trình của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây dựng: xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp). - Tài liệu chứng minh thiết bị đăng ký cho gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước. + Địa chỉ: số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259. 3864521 ; Fax: 0259. 3864521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; + Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Điện thoại: 0259 3822 694; Fax: 0259 3822 694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 22,962 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 1,364 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 20,721 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 8,98 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,637 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,312 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V, HSMT | 11,106 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 6,504 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,153 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,479 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,33 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,075 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,009 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,156 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,067 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,386 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,741 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 11,928 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,675 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V, HSMT | 3,018 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 2,168 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 3,684 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 2,213 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 47,181 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 52,112 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 42,412 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V, HSMT | 45,601 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V, HSMT | 68,339 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V, HSMT | 68,339 | 1m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 21,164 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 122,2 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 9,02 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 77,043 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, HSMT | 160,264 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 77,995 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 161,167 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 23,32 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 23,26 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 98,104 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V, HSMT | 27,15 | m2 |
| 48 | Công khắc âm trên nền đá granite | Chương V, HSMT | 6,795 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V, HSMT | 30,502 | m2 |
| 50 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,683 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 52 | Khung gió 200*200 | Chương V, HSMT | 64 | viên |
| 53 | Lư nhang bằng đá D600 cao 800 | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,01 | tấn |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, HSMT | 0,03 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, HSMT | 0,03 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 1,3 | m2 |
| 59 | Bu long D18, L180 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 60 | Bộ bánh xe, ròng rọc | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lá cờ tổ quốc | Chương V, HSMT | 1 | lá |
| 62 | Dây kéo cờ | Chương V, HSMT | 15 | mét |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 2,527 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,703 | 100m2 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 53,563 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 6,611 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,154 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,298 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,007 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,046 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,122 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,809 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,003 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,134 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V, HSMT | 0,074 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 7,17 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V, HSMT | 2,108 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V, HSMT | 7,497 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,408 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 2,019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,676 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V, HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 192 | cái |
| 27 | Khung gió 260*390*65 | Chương V, HSMT | 192 | viên |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 20,093 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 8,241 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 4,59 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 112,44 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 98,304 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V, HSMT | 18,354 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 9,058 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 218,308 | m |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, HSMT | 26,184 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, HSMT | 250,135 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 289,073 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, HSMT | 114,432 | m2 |
| 41 | Khung rào lưới B40 | Chương V, HSMT | 114,432 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 7,02 | m2 |
| 43 | Cổng mở sắt 04 cánh | Chương V, HSMT | 7,02 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 54,097 | m2 |
| 45 | Thép V4x4x3 cấy lõi trụ | Chương V, HSMT | 132,2 | kg |
| 46 | Chữ Alu cao 150 B80 | Chương V, HSMT | 29 | chữ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V, HSMT | 0,072 | 100m |
| C | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương V, HSMT | 7,65 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,305 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V, HSMT | 3,286 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 3,286 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 8,78 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 4,292 | m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 13,207 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 6,168 | m3 |
| 9 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, HSMT | 6,2 | 10m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 2,81 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 25,366 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, HSMT | 25,366 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 10,126 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, HSMT | 1,899 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V, HSMT | 8,227 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, HSMT | 0,008 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V, HSMT | 1,013 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V, HSMT | 0,104 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp Rumine | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 23 | Keo dán ống | Chương V, HSMT | 3 | chai |
| 24 | Cao su non | Chương V, HSMT | 2 | cuộn |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 4,259 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 1,975 | m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 0,968 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, HSMT | 2,323 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 22,264 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, HSMT | 22,264 | m2 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Chương V, HSMT | 15,84 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công | Chương V, HSMT | 15 | cây |
| 34 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V, HSMT | 13,31 | m3 |
| 35 | Trồng hoa công viên, loại cây hoa giấy | Chương V, HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 36 | Trồng cây hoa giấy | Chương V, HSMT | 9,144 | m2 |
| 37 | Trồng cây Cau trái đỏ | Chương V, HSMT | 4 | cây |
| 38 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Chương V, HSMT | 7 | cây |
| 39 | Trồng cây Xứ đại hoa trắng | Chương V, HSMT | 4 | cây |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 4,68 | m3 |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, HSMT | 5,67 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 7,74 | m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Chương V, HSMT | 0,36 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V, HSMT | 2,5 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, HSMT | 0,295 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, HSMT | 0,295 | tấn |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 246,31 | m |
| 49 | Móc treo cáp | Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Kẹp đấu nối | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 104 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, HSMT | 46 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 130 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Đồng hồ điện 1 pha | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| D | ĐƯỜNG VÀO NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Chương V, HSMT | 2,475 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, HSMT | 2,475 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 1,717 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất TNCL | Chương V, HSMT | 194,044 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 76,968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V, HSMT | 1,081 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | Chương V, HSMT | 123,149 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, HSMT | 23,474 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6155E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô công việc: công trình cấp III có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 843.618.000VND. (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV có tổng giá trị hợp đồng ≥ 843.618.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), loại công trình văn hóa theo Mục 1.1.4, Bảng 1.2, Phụ lục 1 của Thông tư số 06/2021/TT-BXD hoặc công trình là Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ (thuộc công trình văn hóa tập trung đông người khác); Công trình cấp III (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét thì được xét là 01 công trình cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.618.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.687.236.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng Chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình cấp III. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc cán bộ KCS 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm cán bộ KCS 01 công trình cấp III. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t | trọng tải: ≥ 5 t | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW | công suất: ≥ 5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW | công suất: ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW | công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW | công suất: ≥ 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW | công suất: ≥ 23 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít | dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi