Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây lắp công trình Bia tưởng niệm di tích lịch sử sự kiện thảm sát Ấp Nam năm 1947

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164583-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây lắp công trình Bia tưởng niệm di tích lịch sử sự kiện thảm sát Ấp Nam năm 1947
Số hiệu KHLCNT 20211115714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:27:00 đến ngày 2021-11-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,169,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6155E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: công trình cấp III có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 843.618.000VND. (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV có tổng giá trị hợp đồng ≥ 843.618.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), loại công trình văn hóa theo Mục 1.1.4, Bảng 1.2, Phụ lục 1 của Thông tư số 06/2021/TT-BXD hoặc công trình là Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ (thuộc công trình văn hóa tập trung đông người khác); Công trình cấp III (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét thì được xét là 01 công trình cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.618.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.687.236.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng Chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc cán bộ KCS 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm cán bộ KCS 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Thi công xây lắp công trình Bia tưởng niệm di tích lịch sử sự kiện thảm sát Ấp Nam năm 1947
Bia tưởng niệm di tích lịch sử sự kiện thảm sát Ấp Nam năm 1947
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận; Địa chỉ: Thôn Long Bình 1, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch kiến trúc Hoàn Cầu; Địa chỉ: Thôn Hữu Đức, Xã Phước Hữu, Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT-HT huyện Ninh Phước. Địa chỉ: số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Khoa Kim, Lô 46-33 Đinh Đức Thiện, Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước , địa chỉ: 24 Nguyễn Huệ - thị trấn Phước Dân - huyện Ninh Phước - tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy CNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên; - Bản sao các báo cáo tài chính năm 2018, 2019 và 2020 đầy đủ theo ghi chú mẫu số 13A Chương IV các Mẫu hồ sơ mời thầu và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm của nhà thầu: + Hợp đồng tương tự (kể cả các Phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo), Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng (đối với những hợp đồng đang thực hiện). + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh uy tín nhà thầu: + Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành thi công xây dựng các công trình: Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ đạt chất lượng, tiến độ theo hợp đồng. - Tài liệu chứng minh đối với các Nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai cho gói thầu: + Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ theo quy định; Quyết định cử cán bộ kỹ thuật kèm theo hợp đồng xây dựng (gói thầu) của nhà thầu. + Quyết định bổ nhiệm chức danh để thực hiện công trình của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh quy mô công trình, loại công trình, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh Doanh thu từ hoạt động xây dựng: xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp). - Tài liệu chứng minh thiết bị đăng ký cho gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hay đi thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư Xây dựng huyện Ninh Phước. Địa chỉ: số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ninh Phước. + Địa chỉ: số 24 Nguyễn Huệ, thị trấn phước Dân, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận. + Điện thoại: 0259. 3864521 ; Fax: 0259. 3864521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; + Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Điện thoại: 0259 3822 694; Fax: 0259 3822 694.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,672100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT22,962m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT1,364100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT20,721m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT8,98m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Chương V, HSMT2,637m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Chương V, HSMT0,312m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT11,106m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT6,504m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,153m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,479tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,025tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,33tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,026tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,075tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,009tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,156tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT1,014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,067tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,386tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,741tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,805100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT1,345100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, HSMT0,683100m2
25Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT11,928m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,675m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V, HSMT3,018m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT2,168m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT3,684m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT2,213m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT47,181m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT52,112m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT42,412m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V, HSMT45,601m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V, HSMT68,339m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V, HSMT68,3391m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT21,164m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V, HSMT122,2m
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V, HSMT9,02m
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT77,043m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, HSMT160,264m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT77,995m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT161,167m2
44Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT23,32m2
45Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT23,26m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Chương V, HSMT98,104m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V, HSMT27,15m2
48Công khắc âm trên nền đá graniteChương V, HSMT6,795m2
49Lát đá bậc tam cấpChương V, HSMT30,502m2
50Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V, HSMT0,683100m2
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, HSMT0,026100m2
52Khung gió 200*200Chương V, HSMT64viên
53Lư nhang bằng đá D600 cao 800Chương V, HSMT1bộ
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, HSMT0,01tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, HSMT0,01tấn
56Gia công cột bằng thép hìnhChương V, HSMT0,03tấn
57Lắp dựng cột thép các loạiChương V, HSMT0,03tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT1,3m2
59Bu long D18, L180Chương V, HSMT3cái
60Bộ bánh xe, ròng rọcChương V, HSMT1bộ
61Lá cờ tổ quốcChương V, HSMT1
62Dây kéo cờChương V, HSMT15mét
63Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V, HSMT2,527100m2
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, HSMT4,703100m2
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, HSMT0,608100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT53,563m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,404100m3
4Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT6,611m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,154tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,298tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,007tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,046tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,122tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,009tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,809tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,047tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,003tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, HSMT0,134tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V, HSMT0,074tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT7,17m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V, HSMT2,108m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V, HSMT7,497m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,408m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT2,019m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,141100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,36100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, HSMT0,676100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, HSMT0,211100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V, HSMT0,036100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, HSMT192cái
27Khung gió 260*390*65Chương V, HSMT192viên
28Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Chương V, HSMT20,093m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, HSMT8,241m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT4,59m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT112,44m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT98,304m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V, HSMT18,354m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, HSMT9,058m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, HSMT218,308m
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, HSMT26,184m2
37Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V, HSMT0,123100m2
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V, HSMT250,135m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT289,073m2
40Lắp dựng lan can sắtChương V, HSMT114,432m2
41Khung rào lưới B40Chương V, HSMT114,432m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, HSMT7,02m2
43Cổng mở sắt 04 cánhChương V, HSMT7,02m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, HSMT54,097m2
45Thép V4x4x3 cấy lõi trụChương V, HSMT132,2kg
46Chữ Alu cao 150 B80Chương V, HSMT29chữ
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V, HSMT0,072100m
C SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, CÂY XANH, CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương V, HSMT7,65100m2
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, HSMT0,305100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V, HSMT3,286100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT3,286100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT8,78m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT4,292m3
7Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT13,207m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT6,168m3
9Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗChương V, HSMT6,210m
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT2,81m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT25,366m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, HSMT25,366m2
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT10,126m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, HSMT1,899m3
15Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Chương V, HSMT8,227m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, HSMT0,008m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V, HSMT1,013100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V, HSMT0,104100m
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V, HSMT9cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmChương V, HSMT9cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmChương V, HSMT9cái
22Lắp RumineChương V, HSMT9cái
23Keo dán ốngChương V, HSMT3chai
24Cao su nonChương V, HSMT2cuộn
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT4,259m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT1,975m3
27Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT0,968m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, HSMT2,323m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, HSMT22,264m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V, HSMT22,264m2
31Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIChương V, HSMT15,84m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT0,158100m3
33Vận chuyển cây xanh bằng thủ côngChương V, HSMT15cây
34Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngChương V, HSMT13,31m3
35Trồng hoa công viên, loại cây hoa giấyChương V, HSMT0,091100m2
36Trồng cây hoa giấyChương V, HSMT9,144m2
37Trồng cây Cau trái đỏChương V, HSMT4cây
38Trồng cây Bàng Đài LoanChương V, HSMT7cây
39Trồng cây Xứ đại hoa trắngChương V, HSMT4cây
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT4,68m3
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, HSMT5,67m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, HSMT7,74m3
43Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Chương V, HSMT0,36m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V, HSMT2,5m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, HSMT0,2100m2
46Gia công cột bằng thép hìnhChương V, HSMT0,295tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiChương V, HSMT0,295tấn
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT246,31m
49Móc treo cápChương V, HSMT10bộ
50Kẹp đấu nốiChương V, HSMT1bộ
51Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, HSMT8bộ
52Lắp đặt ổ cắm baChương V, HSMT4cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, HSMT3cái
54Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V, HSMT1tủ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT104m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, HSMT46m
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V, HSMT1cái
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V, HSMT130m
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, HSMT4hộp
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V, HSMT1bộ
61Đồng hồ điện 1 phaChương V, HSMT1cái
D ĐƯỜNG VÀO NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào nền đường trong phạm vi Chương V, HSMT2,475100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, HSMT2,475100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, HSMT1,717100m3
4Cung cấp đất TNCLChương V, HSMT194,044m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, HSMT76,968m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngChương V, HSMT1,081100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày Chương V, HSMT123,149m3
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, HSMT23,474m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.807E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6155E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô công việc: công trình cấp III có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 843.618.000VND. (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV có tổng giá trị hợp đồng ≥ 843.618.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng), loại công trình văn hóa theo Mục 1.1.4, Bảng 1.2, Phụ lục 1 của Thông tư số 06/2021/TT-BXD hoặc công trình là Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ (thuộc công trình văn hóa tập trung đông người khác); Công trình cấp III (Trường hợp nhà thầu đã thực hiện 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét thì được xét là 01 công trình cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 843.618.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.687.236.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng Chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc Tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm Chỉ huy trưởng 01 công trình cấp III.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình cấp III.52
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 02 năm (tính đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách giám sát chất lượng (KCS) xây dựng tối thiểu 02 công trình Đài tưởng niệm liệt sĩ hoặc Ghi công liệt sĩ hoặc công trình Văn hóa khác, cấp III trở lên.Trường hợp đã làm Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công hoặc cán bộ KCS 02 công trình cấp IV thì được xét là đã từng làm cán bộ KCS 01 công trình cấp III.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 dung tích gầu: ≥ 0,5 m31
2 Ô tô tự đổ - trọng tải: ≥ 5 t trọng tải: ≥ 5 t1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: ≥ 5 kW công suất: ≥ 5 kW2
4 Máy cắt gạch đá - công suất: ≥ 1,7 kW công suất: ≥ 1,7 kW2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥ 1,5 kW công suất: ≥ 1,5 kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥ 0,62 kW công suất: ≥ 0,62 kW2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: ≥ 23 kW công suất: ≥ 23 kW2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥ 250 lít dung tích: ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->