Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172786-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Văn Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211171783
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:26:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,605,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 15T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Văn Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo bãi tập kết rác và trung chuyển rác xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã + nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phú , địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện xã Văn Phú Địa chỉ: xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quốc Việt. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Văn Phú , địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện xã Văn Phú Địa chỉ: xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm 2018, 2019, 2020 Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/6/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân huyện xã Văn Phú Địa chỉ: xã Văn Phú, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Văn Phú Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Văn Phú Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V22,582m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bTheo chương V767,546m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V7,9013100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V7,9013100m3
5Đào san đất bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V0,8738100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V14,2134100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chương V0,8738100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V0,8738100m3
B CẦU RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,7419100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1542100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V8,6523m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V56,8337m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V14,7978m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,6783100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V15,461m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,141tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V2,1701tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,7559100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V1,9994100m3
12Trải nilong chống thấmTheo chương V1.110,78m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chương V204,2m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V88,9208m2
C Tường rào
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V12,7244m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V2,3426m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V231,352m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V31,944m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V263,296m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V60,2577m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,2008100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4018100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,4018100m3
10Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V14,0787100m
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1026100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,9117m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V20,0484m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V1,2226tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,981100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V13,0351m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V20,7024m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V12,8377m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V11,6132m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V507,3219m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V507,3219m2
22Bộ cánh cổng ra vào ( bao gồm cả gia công sản xuất và lắp đặt hoàn thiện )Theo chương V11,5m2
D RÃNH B300
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,6462100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,6462100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chương V0,6462100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V4,9711m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,1775100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V7,4567m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V19,7898m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V89,9536m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,754m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V4,9238m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,5681100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V4,474m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,3485tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,2552100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V59,181 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2154100m3
E KÈ ĐÁ HỘC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V0,0499100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V0,0499100m3
3Bơm nước thi côngTheo chương V5ca
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,8771100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V20,8562m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo chương V25,7122100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V12,8561m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V77,5864m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 50Theo chương V137,5042m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V15,974m2
11Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngượcTheo chương V3,7435m2
12Ống nhựa thoát nước D90Theo chương V14,974m
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,6952100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V1,4628100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,4628100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có hạng mục tương tự gói thầu này.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng công việc và biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng công việc thực hiện; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên; Tài liệu thể hiện quy mô, tính chất công trình tương tự gói thầu này.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)42
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng công trình giao thông.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (Bản sao Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt sắt, thép Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
9 Máy đào Còn sử dụng tốt1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≤ 15T Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->