Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:23:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,958,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0437682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và chỉ tính các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.918.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu hoặc máy có tính năng tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng hệ thống đèn chiếu sáng trên các tuyến đường trục xã, trục thôn, ngõ xóm (trong khu dân cư) trên địa bàn xã Hồng Thái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Thái.
- Địa chỉ: xã Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Họ - Tên: Nguyễn Văn Mạnh – Chức vụ: Chủ tịch. - Địa chỉ: xã Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện VIệt Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1573 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,2256 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,108 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 93,018 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0825 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,798 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,798 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2398 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2398 | 100m3 |
| 10 | Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 543 | bộ |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 543 | cần đèn |
| 12 | Mua + lắp đèn cao áp Led 50W | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 310 | bộ |
| 13 | Mua + lắp đèn cao áp Led 80W | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 225 | bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,7 | 100m |
| 15 | Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 200,31 | kg |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ ĐKCS | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Mua cột bê tông H7B | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17 | cột |
| 20 | Mua cột bê tông H7C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cột |
| 21 | Mua cột bê tông H7,5B | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | cột |
| 22 | Mua cột bê tông H7,5C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 51 | cột |
| 24 | Mua cột bê tông LT8,5B | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cột |
| 25 | Mua cột bê tông LT8,5C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | cột |
| 26 | Mua cột bê tông LT10B | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | cột |
| 27 | Mua cột bê tông LT10C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10 | cột |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 68 | cột |
| 29 | Mua cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 96 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp nguồn vào tủ ĐKCS Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 96 | 1 m |
| 31 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10.914,4 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,9144 | km/dây |
| 33 | Mua cáp vặn xoắn ABC2x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 469,5 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4695 | km/dây |
| 35 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6.565,7 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,5657 | km/dây |
| 37 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn cáp xuống tủ ĐKCS | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 198 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,98 | 100m |
| 39 | Mua ghíp phập 1 bu lông GN4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.058 | cái |
| 40 | Mua ghíp phập 2 bu lông GN2 đấu dây rẽ nhánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 448 | cái |
| 41 | Móc treo (Ốp cột) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.077 | cái |
| 42 | Đai + khóa đai xiết móc treo cột đơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.242 | cái |
| 43 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.080 | cái |
| 44 | Đầu cos đồng nhôm AM25 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 96 | cái |
| 45 | Đầu cos đồng M25 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 75 | cái |
| 46 | Đầu cos đồng M16 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 25 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 19,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Mua khóa đồng Minh Khai khóa tủ điện CS | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Dây đồng M10 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31 | m |
| 50 | Ghíp phập 1 bu lông GN4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31 | cái |
| 51 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,465 | 100m |
| 53 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L=1500mm, dây nối | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 124 | cọc |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (Cọc 1,5m hệ số nhân công 0,8) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,4 | 10 cọc |
| B | THÍ NGHIỆM XÂY DỰNG TUYẾN ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 31 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| C | CẢI TẠO CÁC VỊ TRÍ HẠ THẾ | |||
| 1 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 73,44 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5054 | km/dây |
| 3 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | m |
| 4 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 54 | 1 m |
| 6 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 405 | m |
| 7 | Rải căng dây sau công tơ (gồm bổ sung và kéo lại) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,945 | 1km/1 dây |
| 8 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | 1 hộp |
| 10 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | 1 hộp |
| 11 | Mua móc treo (ốp cột) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 33 | cái |
| 12 | Mua kẹp treo cáp các loại | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Khóa đai xiết móc treo cột đơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 112 | cái |
| 15 | Đai xiết móc treo cột đơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,736 | kg |
| 16 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 17 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,184 | kg |
| 18 | Khóa đai xiết treo hòm công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 36 | cái |
| 19 | Đai xiết treo hòm công tơ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,7736 | kg |
| 20 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 32 | cái |
| 21 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20 | cái |
| 22 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | 1 cột |
| 23 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,21 | 100m |
| 24 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,113 | 1km / 1dây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0437682E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm hạng mục tương tự với gói thầu đang xét và chỉ tính các hạng mục tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.870.918.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ: Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, đáp ứng yêu cầu:+ Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy ép đầu cốt | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 7 | Cần cẩu hoặc máy có tính năng tương đương | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi