Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211164372-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211152716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:17:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,661,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cầu bản BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.163.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon hoặc Nikon
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cầu Nậm Cằm 2, xã Nậm Dạng, huyện Văn Bàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TW + Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai. Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143882308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường; Điện thoại: 0919.700.992; Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; Điện thoại: 0976.605.599; Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V9,579100m3
2Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông C20, đá 2x4, PCB40Mô tả theo chương V59,875m3
3Rải lớp bạt dứaMô tả theo chương V3,326100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo chương V3,326100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả theo chương V0,409100m2
6Cắt khe co giãn mặt đường BTXMMô tả theo chương V9,110m
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,284100m3
8Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông C16, đá 1x2, PCB30.Mô tả theo chương V53,429m3
9Vữa XM M50Mô tả theo chương V17,497m3
10Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C16, đá 1x2, PCB30.Mô tả theo chương V62,106m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V2,174100m2
B CẦU BTCT 2 NHỊP L=2X6M
1Bê tông bản mặt cầu C28, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V23,76m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả theo chương V67,05m2
3Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤10mMô tả theo chương V0,266tấn
4Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤18mMô tả theo chương V0,981tấn
5Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤18mMô tả theo chương V1,914tấn
6Bê tông lớp phủ mặt cầu C28, đá 1x2, PC40.Mô tả theo chương V5,484m3
7Lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤18mMô tả theo chương V0,201tấn
8Bê tông lan can, gờ chắn C28, đá 1x2, PCB40.Mô tả theo chương V2,057m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn lan can cầu, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,168100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, bê tông C16 C16, đá 1x2, PCB30.Mô tả theo chương V0,288m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V0,077100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,094tấn
13Bê tông cọc, cột C16, đá 1x2, PC30.Mô tả theo chương V0,638m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V0,234100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,127tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V281 cấu kiện
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V47,7141m2
18Bê tông mũ mố, mũ trụ C25, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V5,848m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo chương V0,177100m2
20Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,161tấn
21Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,197tấn
22Lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,043tấn
23Bê tông mũ trụ C25, đá 1x2, PCB40Mô tả theo chương V2,33m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo chương V0,092100m2
25Lắp dựng cốt thép, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,072tấn
26Lắp dựng cốt thép, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,105tấn
27Lắp dựng cốt thép, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmMô tả theo chương V0,023tấn
28Bê tông móng, mố, trụ trên cạn C16, đá 2x4, PCB30.Mô tả theo chương V78,05m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo chương V1,974100m2
30Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C7,5, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V2,695m3
31Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo chương V44m2
32Bê tông lót móng C7,5, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V8,616m3
33Bê tông móng chiều rộng ≤250,bê tông C16, đá 2x4, PCB30.Mô tả theo chương V90,942m3
34Ván khuôn móngMô tả theo chương V1,172100m2
35Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, bê tông C16, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V105,469m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V3,055100m2
37Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C7,5, đá 4x6, PCB30Mô tả theo chương V6,08m3
38Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C16, đá 2x4, PCB30.Mô tả theo chương V45,6m3
39Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,48100m2
40Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, bê tông C16, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V48m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả theo chương V1,302100m2
42Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C7,5, đá 4x6, PCB30.Mô tả theo chương V2,1m3
43Bê tông thanh giằng C20, đá 1x2, PCB40.Mô tả theo chương V12,8m3
44Ván khuôn móng giằngMô tả theo chương V0,512100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,109tấn
46Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,244tấn
47Bê tông bản quá độ C20, đá 1x2, PCB40.Mô tả theo chương V6m3
48Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,064100m2
49Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,033tấn
50Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V0,751tấn
51Rải bạt dứaMô tả theo chương V0,3100m2
52Thi công lớp đá đệm móngMô tả theo chương V15m3
53Bi tumMô tả theo chương V60kg
54Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, bê tông C7,5, đá 4x6, PCB30.Mô tả theo chương V22,374m3
55Bê tông móng chiều rộng >250cm, bê tông C16, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V79,459m3
56Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,72100m2
57Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo chương V14,865m3
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V1,536100m3
59Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả theo chương V2,0481m3
60Phá đá mặt bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả theo chương V0,512100m3
61Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,512100m3
62Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V2,079100m3
C TỔ CHỨC THI CÔNG
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo chương V1,669100m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả theo chương V1,09100m2
3Bê tông ống cống C16, đá 1x2, PCB30Mô tả theo chương V2,94m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V0,492100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,297tấn
6Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả theo chương V6mối nối
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả theo chương V71 đoạn ống
8Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Mô tả theo chương V7ống cống
9Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,778100m3
10Vận chuyển, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,778100m3
11San đất bãi thảiMô tả theo chương V1,778100m3
12Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,023100m3
13Vận chuyển, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,023100m3
14San đất bãi thảiMô tả theo chương V1,023100m3
15Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả theo chương V40cái
16Bảng tên cầu chữ nhậtMô tả theo chương V0,048m2
17Biển hình tròn D70Mô tả theo chương V2biển
18Cột biển báo D80Mô tả theo chương V7m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả theo chương V2cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả theo chương V2cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V0,41m3
22Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo chương V0,4m3
23Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,078100m3
24San đất bãi thảiMô tả theo chương V1,617100m3
25Vận chuyển đá, trong phạm vi ≤300mMô tả theo chương V0,539100m3
26Đào xúc - đất cấp IIIMô tả theo chương V8,73100m3
27Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V8,73100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cầu bản BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.163.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình cầu, đường bộ tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cầu có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Tự đổ ≥ 7T2
2 Máy đào Gầu ≥ 0,8m31
3 Máy lu Lu rung ≥ 9T1
4 Máy ủi ≥ 110 CV1
5 Máy đầm đất Cầm tay trọng lượng ≥70kg2
6 Máy phát điện ≥ 5kW1
7 Máy toàn đạc điện tử Topcon hoặc Nikon1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->