Gói thầu: Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171717-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Hải Phòng
Tên gói thầu Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động
Số hiệu KHLCNT 20211157263
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 18:12:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,183,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở khu vực phía Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: + Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật thực hiện hỗ trợ kỹ thuật từ xa để giải đáp các thắc mắc kỹ thuật và phối hợp với chủ đầu tư xác định nguyên nhân hư hỏng của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong quá trình sử dụng. + Trong vòng 24 h kể từ thời điểm nhận được thông báo hỏng / sự cố của bên mua, bên bán phải cử cán bộ kỹ thuật đến hiện trường để kiểm tra, xác nhận và có phương án xử lý.+ Trong vòng 48 giờ kể từ khi có biên bản xác nhận hỏng của 2 bên, bên bán phải bảo hành “một đổi một” (một thiết bị hư đổi một thiết bị tốt, áp dụng đối với từng bộ phận hoặc cả tổ máy) để khôi phục sự hoạt động bình thường của cả tổ máy. Trong các trường hợp nhà thầu không có thiết bị thay thế theo đúng qui định, nhà thầu phải có tổ máy có công suất tối thiểu tương đương lắp đặt tại vị trí tổ máy phát bị hỏng cho đến khi tổ máy hỏng được bảo hành hoàn thiện (khôi phục sự hoạt động bình thường của tổ máy). + Thời gian bảo hành trong vòng 60 ngày kể từ khi có biên bản xác nhận hỏng của 2 bên đến khi bên bán chuyển trả thiết bị cho bên mua.- Nhà thầu phải cam kết bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật sau bảo hành tối thiểu 05 năm và sẵn sàng cung cấp các vật tư để thực hiện thay thế sửa chữa thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Phục vụ cung ứng, đo kiểm và sửa chữa bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, cơ điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Phục vụ cung ứng, đo kiểm và sửa chữa bảo hành hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, cơ điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động
Đầu tư máy phát điện dự phòng cho các trạm di động
50 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Phòng , địa chỉ: Phòng KT TKTC - Viễn thông Hải Phòng, số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Phòng , địa chỉ: Phòng KT TKTC - Viễn thông Hải Phòng, số 5 Nguyễn Tri Phương, quận Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.


E-CDNT 10.1(g)
Bảng chào khối lượng hàng hóa, dịch vụ liên quan (sử dụng Mẫu số 18 Chương IV). -Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c); -Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Các biểu mẫu dự thầu quy định tại chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V; - Bản tuyên bố đáp ứng hoàn toàn yêu cầu về hợp đồng gồm: + Tuyên bố đáp ứng mẫu hợp đồng; +Tuyên bố đáp ứng điều kiện chung (ĐKC) của hợp đồng; + Tuyên bố đáp ứng các nội dung điều kiện cụ thể của hợp đồng. - Bản cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa quy định tại E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất, ký mã hiệu hàng hóa và có Catalo của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. + Bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q); danh mục đóng gói (P/L); B/L (Bill of Lading); Tờ khai Hải quan (được phép che giá nhập); Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ giấy tờ của nhà sản xuất hàng hóa chứng minh, xác nhận số serial của từng máy (bao gồm cả động cơ và đầu phát) thuộc trong bộ chứng từ nhập khẩu trên. Cam kết của nhà thầu lô hàng thuộc C/O cung cấp. + Đối với hàng hóa có xuất xứ trong nước: Nhà thầu cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa có số seri từng máy; Tài liệu kết quả kiểm tra tại nhà máy do nhà sản xuất cấp khi bàn giao hàng hóa. Nếu là máy lắp ráp trong nước, có các thành phần cấu thành chính (động cơ, đầu phát) nhập khẩu phải cam kết xuất trình bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q); danh mục đóng gói (P/L); B/L (Bill of Lading); Tờ khai Hải quan (được phép che giá nhập), cam kết của nhà thầu lô hàng thuộc C/O cung cấp. + Đối với hàng hoá mang thương hiệu Việt Nam: Cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa kèm theo E_HSDT. + Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa mới 100%, sản xuất trước thời gian giao hàng trong vòng 12 tháng. Có giấy tờ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và chất lượng hàng hóa khi giao hàng.., không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường,…
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của E-HSMT đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, bảo hiểm, thuế nhập khẩu (nếu có) và các chi phí liên quan khác và được điền đầy đủ theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Trường hợp có hàng hóa được hưởng ưu đãi, nhà thầu phải xác định, nêu rõ chi phí sản xuất trong nước của từng loại hàng hóa được hưởng ưu đãi theo Mẫu số 20 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định tại khoản E-CDNT 10.2 (c). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng (Scan) giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Hải Phòng Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3.822829 Fax: 0225.3523888.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Hải Địa chỉ: Lô C6 - Khu Trung tâm hành chính Quận Hải An, Đường Lê Hồng Phong, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 0913.245.530
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy phát điện lưu động 1 pha công suất liên tục ≥ 8.5±0.5 KVA sử dụng nhiên liệu xăng.69Tổ máyMáy phát điện lưu động 1 pha công suất liên tục ≥ 8.5±0.5 KVA sử dụng nhiên liệu xăng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện ở khu vực phía Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: + Nhà thầu phải có đội ngũ kỹ thuật thực hiện hỗ trợ kỹ thuật từ xa để giải đáp các thắc mắc kỹ thuật và phối hợp với chủ đầu tư xác định nguyên nhân hư hỏng của hàng hóa do nhà thầu cung cấp trong quá trình sử dụng. + Trong vòng 24 h kể từ thời điểm nhận được thông báo hỏng / sự cố của bên mua, bên bán phải cử cán bộ kỹ thuật đến hiện trường để kiểm tra, xác nhận và có phương án xử lý.+ Trong vòng 48 giờ kể từ khi có biên bản xác nhận hỏng của 2 bên, bên bán phải bảo hành “một đổi một” (một thiết bị hư đổi một thiết bị tốt, áp dụng đối với từng bộ phận hoặc cả tổ máy) để khôi phục sự hoạt động bình thường của cả tổ máy. Trong các trường hợp nhà thầu không có thiết bị thay thế theo đúng qui định, nhà thầu phải có tổ máy có công suất tối thiểu tương đương lắp đặt tại vị trí tổ máy phát bị hỏng cho đến khi tổ máy hỏng được bảo hành hoàn thiện (khôi phục sự hoạt động bình thường của tổ máy). + Thời gian bảo hành trong vòng 60 ngày kể từ khi có biên bản xác nhận hỏng của 2 bên đến khi bên bán chuyển trả thiết bị cho bên mua.- Nhà thầu phải cam kết bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật sau bảo hành tối thiểu 05 năm và sẵn sàng cung cấp các vật tư để thực hiện thay thế sửa chữa thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Phục vụ cung ứng, đo kiểm và sửa chữa bảo hành hàng hóa 1 Kỹ sư điện, cơ điện33
2 Nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Phục vụ cung ứng, đo kiểm và sửa chữa bảo hành hàng hóa 1 Kỹ sư điện, cơ điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->