Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211172936-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211163841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 08:47:00 đến ngày 2021-12-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,965,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung 16- 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới tại thôn 2 Nghĩa Trang, xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa, tỉnhThanh Hóa, (MBQH số 01,02/MBQH-UBND ngày 12/03/2020).
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng Quý I năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, hóa đơn giấy tờ máy móc đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95. Tính 95%KLTheo hồ sơ BCKTKT76,9351100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, Tính 5%KLTheo hồ sơ BCKTKT4,0492100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT16,9506100m3
4Đào nền+ đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT0,061100m3
5Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,2227100m3
6Đào đất bùn + hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT33,3209100m3
7Mua đất đắp k95 ở mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển 5,6km)Theo hồ sơ BCKTKT11.044,6133m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT1.104,461310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.104,461310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT1.104,461310m³/1km
11Mua đất đắp k98 ở mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung (Cự ly vận chuyển 12,3km)Theo hồ sơ BCKTKT2.379,1862m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT237,918610m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT237,918610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT237,918610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT237,918610m³/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT56,0887100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT56,0887100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT7,987100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT7,987100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT7,987100tấn
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT7,9958100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cmTheo hồ sơ BCKTKT7,9958100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 10cm, bê tông M300, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT27,83m3
C HÈ ĐƯỜNG
1Lát đá vỉa hè (400x400)mmTheo hồ sơ BCKTKT2.569,48m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2.569,48m2
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,2847100m3
4Lắp đặt thanh đá hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT364,8m
5Đá phiến hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT304Viên
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,95m3
7Đào đất hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,5603100m3
8Đắp đất trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT28,015m3
9Trồng cây xoài, đường kính gốc 20cmTheo hồ sơ BCKTKT76cây
10Trông cây Cau Vua ĐK 25cm dải phân cáchTheo hồ sơ BCKTKT6cây
11Trồng cây Mắt Ngọc dải phân cáchTheo hồ sơ BCKTKT74,48m2
12Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo hồ sơ BCKTKT82Cây
13Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ BCKTKT843m
14Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ BCKTKT222,5m
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Theo hồ sơ BCKTKT27,48m3
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT2,1308100m2
17Đá phiến bó vỉa cong KT (180x220x400)mmTheo hồ sơ BCKTKT556viên
18Đá phiến bó vỉa thẳng KT (200-230x260x1000)mmTheo hồ sơ BCKTKT843m
19Lắp đặt dải phân cáchTheo hồ sơ BCKTKT102m
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Theo hồ sơ BCKTKT26,52m3
21Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,102100m2
22Đá phiến dải phân cách (260x450) mmTheo hồ sơ BCKTKT11,934m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,18m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50Theo hồ sơ BCKTKT35,1m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT173,86m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ BCKTKT8,31m3
D RÃNH CHỊU LỰC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT12,54m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,33100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT15,51m3
4Ván khuôn kênh mươngTheo hồ sơ BCKTKT1,76100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT19,36m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT1,1100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,5598tấn
8Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT8,47m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,561100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9489tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,1022tấn
12Gia công dầm mái thépTheo hồ sơ BCKTKT1,0208tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT11,55m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1101cấu kiện
E RÃNH XÂY THƯỜNG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT84,93m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,49100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT70,03m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ BCKTKT199,96m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1.028,1m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT5,364100m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT42,61m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT2,533100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT3,4412tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT52,15m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT7451cấu kiện
F GIẾNG THĂM NƯỚC MƯA, CỬA THU NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT9,17m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,2869100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT10,27m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ BCKTKT26,33m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT120,82m2
6Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2753tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT8,76061m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,7248100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,6119tấn
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,99m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,199100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3851tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT5,78m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT681cấu kiện
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,1141100m2
16Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0634tấn
17Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1152tấn
18Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,69m3
19Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,4m3
G RÃNH XƯƠNG CÁ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,59m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,1271100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT0,06m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,0162100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,02tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT0,3m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
H CÔNG NGANG ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT45,94m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,3413tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT6,1989tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,3164100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT261cấu kiện
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT27,28m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9353tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,6757tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,2384100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,4m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT0,3348100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,6532tấn
13Thép ống mạ kẽm D114/106Theo hồ sơ BCKTKT226,66kg
14Cột lan can mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT190,88kg
15Tấm bản mạ kẽmTheo hồ sơ BCKTKT4,96kg
16Bu lông U-D22-L600Theo hồ sơ BCKTKT32bộ
17Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT0,2744100m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,86m3
19Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT97,2m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,2m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT0,6976tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT3,078100m2
23Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT4,32100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT3,24100m3
I PHẦN ĐZ TRUNG THẾ
1Cột BTLTMB 14NPC13.0Theo hồ sơ BCKTKT3cột
2Cột BTLTMB 16NPC14.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
3Móng MT4 cho cột BTLT 14 sâu 1,9mTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Móng MTK4 cho cột BTLT16 sâu 2,3mTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Móng MTK-4 cho cột LT14m sâu 1,9mTheo hồ sơ BCKTKT1móng
6Xà néo bằng cột tròn đơn XNB22-1TTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Xà néo bằng cột tròn đôi XNB22-2TNTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Xà néo bằng cột tròn đôi XNB22-2TDTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Chuỗi néo đơn 22kVTheo hồ sơ BCKTKT12chuỗi
10Chuỗi néo kép 22kVTheo hồ sơ BCKTKT6chuỗi
11Lắp đặt sứ đứng VHĐ-22KVTheo hồ sơ BCKTKT3quả
12Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16 XLPE3,5/HDPETheo hồ sơ BCKTKT814m
13Gông cột 16Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Gông cột 14Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Kẹp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ BCKTKT12cái
16Kẹp Hotline 4/0Theo hồ sơ BCKTKT3cái
17Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
18Căng lại dây AC70/11 vào trường THPT Hoằng Hóa 2Theo hồ sơ BCKTKT1m
19Cột BTLTMB 14NPC13.0Theo hồ sơ BCKTKT3Cột
20Cột BTLTMB 16NPC14.0Theo hồ sơ BCKTKT2Cột
21Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16 XLPE3,5/HDPETheo hồ sơ BCKTKT814m
J TBA SỐ 2 XDM
1Cột BTLT 12NPC10.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
2Móng cột trạm MT3 sâu 1,7mTheo hồ sơ BCKTKT2móng
3Tiếp địa TBATheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà đầu trạm dọc tuyếnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà đỡ cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Bộ truyền động cầu daoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Xà chống sét van và cầu chì tự rơiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Xà đỡ thanh cái dướiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Gía lắp máy biên áp và công son chống trượtTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Ghế cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Sứ đứng VHĐ22kV + ty sứTheo hồ sơ BCKTKT18quả
12Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Nắp chụp sứ đứng Máy biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Gía đỡ cáp mặt máyTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Nắp chụp FCO trên, dướiTheo hồ sơ BCKTKT6cái
16Dây đồng nối tháo sét và dây nối trung tính MBATheo hồ sơ BCKTKT21m
17Dây nhôm lõi thép bóc cách điện AC70/11 XLPE2.5/HDPETheo hồ sơ BCKTKT20m
18Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC1x240Theo hồ sơ BCKTKT9m
19Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT3m
20Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT15cái
21Đầu cốt đồng M70Theo hồ sơ BCKTKT18cái
22Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ BCKTKT2cái
23Đầu cốt đồng M240Theo hồ sơ BCKTKT6cái
24Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ BCKTKT18cái
25Biển báo an toàn và biển tênTheo hồ sơ BCKTKT2cái
26Cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
27Cầu chì tự rơi 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
28Chống sét van 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
29Máy biến áp 250KVA 22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1máy
30Tủ điện phân phối 450A-500VTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
31Cột BTLT 12NPC10.0Theo hồ sơ BCKTKT2Cột
32Dây đồng Cu/PVC70Theo hồ sơ BCKTKT21m
33Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPETheo hồ sơ BCKTKT20m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Theo hồ sơ BCKTKT9m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo hồ sơ BCKTKT3m
K PHẦN ĐZ CẤP ĐIỆN 0,4KV
1Hào cáp vỉa hè về căn hộTheo hồ sơ BCKTKT128m
2Hào cáp vỉa hè cấp về tủ điện đi chung cùng hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT484m
3Hào cáp qua đường cấp về tủ điện đi chung cùng hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT28m
4Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp 105/80Theo hồ sơ BCKTKT146m
5Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp 85/65Theo hồ sơ BCKTKT400m
6Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp 40/30Theo hồ sơ BCKTKT1.094m
7Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp F88 dày 3,2mm lên cột và qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT34m
8Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT175m
9Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT204m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Theo hồ sơ BCKTKT220m
11Đầu cáp HST 4x95Theo hồ sơ BCKTKT4cái
12Đầu cáp HST 4x70Theo hồ sơ BCKTKT4cái
13Đầu cáp HST 4x50Theo hồ sơ BCKTKT8cái
14Móng tủ điện loại 8 công tơTheo hồ sơ BCKTKT8móng
15Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
16Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo hồ sơ BCKTKT8tủ
17Ống nhựa gân xoắn HDPE105/80Theo hồ sơ BCKTKT146m
18Ống nhựa gân xoắn HDPE85/65Theo hồ sơ BCKTKT400m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE40/30Theo hồ sơ BCKTKT1.094m
20Ống thép mạ kẽm F88 dày 3,2mmTheo hồ sơ BCKTKT34m
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x70Theo hồ sơ BCKTKT175m
22Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT204m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35Theo hồ sơ BCKTKT220m
24Đầu cáp HST 4x95Theo hồ sơ BCKTKT4cái
25Đầu cáp HST 4x70Theo hồ sơ BCKTKT4Cái
26Đầu cáp HST 4x50Theo hồ sơ BCKTKT8Cái
L PHẦN ĐZ CHIẾU SÁNG
1Hào cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT26m
2Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT229m
3Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp 40/50Theo hồ sơ BCKTKT669m
4Ống thép bảo vệ cáp F48 dày 3,2mmTheo hồ sơ BCKTKT60m
5Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT12m
6Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT779m
7Dây dẫn 2x2,5 dẫn điện lên đènTheo hồ sơ BCKTKT270m
8Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn trong rãnh cáp và tuynenTheo hồ sơ BCKTKT779m
9Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ BCKTKT54cái
10Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ BCKTKT164cái
11Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ BCKTKT6cái
12Móng tủ điện điều khiểnTheo hồ sơ BCKTKT1móng
13Móng đèn cao ápTheo hồ sơ BCKTKT27móng
14Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng và tiếp địa lặp lại RC4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
15Tiếp địa cốt đèn chiếu sáng RC1Theo hồ sơ BCKTKT27bộ
16Cột đèn chiếu sáng bát giác 9mTheo hồ sơ BCKTKT27cột
17Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
M CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
2Cầu chì tự rơi 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
3Chống sét van 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
4Máy biến áp 250KVA 22/0,4kVTheo hồ sơ BCKTKT1Máy
5Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200ATheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
6Tủ điện cấp điện loại 8 công tơTheo hồ sơ BCKTKT8Tủ
7Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mmTheo hồ sơ BCKTKT27Cột
8Đèn led 847 120W, bảo hành 5 nămTheo hồ sơ BCKTKT27Bóng
9Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1Tủ
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên .53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 12T Hoạt động tốt4
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn thép ≥5Kw Hoạt động tốt1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành 10 Tấn Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh hơi tự hành 16 Tấn Hoạt động tốt1
11 Máy lu rung 16- 25 tấn Hoạt động tốt2
12 Máy phun tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
13 Máy trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T Hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt2
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv Hoạt động tốt1
17 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->