Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:47:00 đến ngày 2021-12-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,965,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi tự hành 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung 16- 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới tại thôn 2 Nghĩa Trang, xã Hoằng Kim, huyện Hoằng Hóa, tỉnhThanh Hóa, (MBQH số 01,02/MBQH-UBND ngày 12/03/2020). 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất tại mặt bằng được phê duyệt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng Quý I năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt, hóa đơn giấy tờ máy móc đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95. Tính 95%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,9351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, Tính 5%KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,0492 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,9506 | 100m3 |
| 4 | Đào nền+ đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,061 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2227 | 100m3 |
| 6 | Đào đất bùn + hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,3209 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp k95 ở mỏ đất Sơn Trang, xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc (Cự ly vận chuyển 5,6km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11.044,6133 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.104,4613 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.104,4613 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.104,4613 | 10m³/1km |
| 11 | Mua đất đắp k98 ở mỏ đất Phú Nham, xã Hà Ninh, huyện Hà Trung (Cự ly vận chuyển 12,3km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.379,1862 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 237,9186 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 237,9186 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 237,9186 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 237,9186 | 10m³/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,0887 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,0887 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,987 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,987 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,987 | 100tấn |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,9958 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,9958 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường dày 10cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,83 | m3 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát đá vỉa hè (400x400)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.569,48 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.569,48 | m2 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2847 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt thanh đá hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 364,8 | m |
| 5 | Đá phiến hố trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 304 | Viên |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,95 | m3 |
| 7 | Đào đất hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5603 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,015 | m3 |
| 9 | Trồng cây xoài, đường kính gốc 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 76 | cây |
| 10 | Trông cây Cau Vua ĐK 25cm dải phân cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây Mắt Ngọc dải phân cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,48 | m2 |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 82 | Cây |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ BCKTKT | 843 | m |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ BCKTKT | 222,5 | m |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1308 | 100m2 |
| 17 | Đá phiến bó vỉa cong KT (180x220x400)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 556 | viên |
| 18 | Đá phiến bó vỉa thẳng KT (200-230x260x1000)mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 843 | m |
| 19 | Lắp đặt dải phân cách | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | m |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,52 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,102 | 100m2 |
| 22 | Đá phiến dải phân cách (260x450) mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,934 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,18 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,1 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 173,86 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,31 | m3 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kênh mương | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,76 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5598 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,47 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,561 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9489 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1022 | tấn |
| 12 | Gia công dầm mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0208 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,55 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 110 | 1cấu kiện |
| E | RÃNH XÂY THƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,93 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,49 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,03 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 199,96 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.028,1 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,364 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,61 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,533 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4412 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,15 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 745 | 1cấu kiện |
| F | GIẾNG THĂM NƯỚC MƯA, CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2869 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,27 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,33 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,82 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2753 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,7606 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7248 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6119 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,99 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,199 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3851 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,78 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1141 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0634 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1152 | tấn |
| 18 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,69 | m3 |
| 19 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m3 |
| G | RÃNH XƯƠNG CÁ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1271 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0162 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| H | CÔNG NGANG ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 45,94 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3413 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1989 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3164 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,28 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9353 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6757 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2384 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3348 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6532 | tấn |
| 13 | Thép ống mạ kẽm D114/106 | Theo hồ sơ BCKTKT | 226,66 | kg |
| 14 | Cột lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 190,88 | kg |
| 15 | Tấm bản mạ kẽm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,96 | kg |
| 16 | Bu lông U-D22-L600 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2744 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,86 | m3 |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,2 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,2 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6976 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,078 | 100m2 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,32 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,24 | 100m3 |
| I | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLTMB 14NPC13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLTMB 16NPC14.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 3 | Móng MT4 cho cột BTLT 14 sâu 1,9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 4 | Móng MTK4 cho cột BTLT16 sâu 2,3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 5 | Móng MTK-4 cho cột LT14m sâu 1,9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 6 | Xà néo bằng cột tròn đơn XNB22-1T | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng cột tròn đôi XNB22-2TN | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng cột tròn đôi XNB22-2TD | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Chuỗi néo đơn 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo kép 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | chuỗi |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng VHĐ-22KV | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | quả |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16 XLPE3,5/HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 814 | m |
| 13 | Gông cột 16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột 14 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 16 | Kẹp Hotline 4/0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 17 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 18 | Căng lại dây AC70/11 vào trường THPT Hoằng Hóa 2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m |
| 19 | Cột BTLTMB 14NPC13.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | Cột |
| 20 | Cột BTLTMB 16NPC14.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc AC95/16 XLPE3,5/HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 814 | m |
| J | TBA SỐ 2 XDM | |||
| 1 | Cột BTLT 12NPC10.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT3 sâu 1,7m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa TBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đầu trạm dọc tuyến | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ truyền động cầu dao | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Xà chống sét van và cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thanh cái dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Gía lắp máy biên áp và công son chống trượt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Sứ đứng VHĐ22kV + ty sứ | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | quả |
| 12 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Nắp chụp sứ đứng Máy biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Gía đỡ cáp mặt máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp FCO trên, dưới | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 16 | Dây đồng nối tháo sét và dây nối trung tính MBA | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bóc cách điện AC70/11 XLPE2.5/HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 18 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC1x240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 19 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn và biển tên | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 26 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 27 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 28 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 29 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 30 | Tủ điện phân phối 450A-500V | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| 31 | Cột BTLT 12NPC10.0 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | Cột |
| 32 | Dây đồng Cu/PVC70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | m |
| 33 | Dây AC70/11 XLPE2.5/HDPE | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | m |
| K | PHẦN ĐZ CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Hào cáp vỉa hè về căn hộ | Theo hồ sơ BCKTKT | 128 | m |
| 2 | Hào cáp vỉa hè cấp về tủ điện đi chung cùng hệ thống chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 484 | m |
| 3 | Hào cáp qua đường cấp về tủ điện đi chung cùng hệ thống chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 28 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp 105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 146 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp 85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp 40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.094 | m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp F88 dày 3,2mm lên cột và qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 175 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 204 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | m |
| 11 | Đầu cáp HST 4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 12 | Đầu cáp HST 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Đầu cáp HST 4x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 14 | Móng tủ điện loại 8 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | móng |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 16 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | tủ |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE105/80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 146 | m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE85/65 | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.094 | m |
| 20 | Ống thép mạ kẽm F88 dày 3,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 34 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC3x95+1x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 175 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70+1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 204 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35 | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | m |
| 24 | Đầu cáp HST 4x95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 25 | Đầu cáp HST 4x70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 26 | Đầu cáp HST 4x50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| L | PHẦN ĐZ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Hào cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 229 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp 40/50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 669 | m |
| 4 | Ống thép bảo vệ cáp F48 dày 3,2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 779 | m |
| 7 | Dây dẫn 2x2,5 dẫn điện lên đèn | Theo hồ sơ BCKTKT | 270 | m |
| 8 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn trong rãnh cáp và tuynen | Theo hồ sơ BCKTKT | 779 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 54 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 164 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 12 | Móng tủ điện điều khiển | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 13 | Móng đèn cao áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | móng |
| 14 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng và tiếp địa lặp lại RC4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cốt đèn chiếu sáng RC1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | bộ |
| 16 | Cột đèn chiếu sáng bát giác 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cột |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | tủ |
| M | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 5 | Tủ điện hạ thế 500V trọn bộ- Atomat tổng 400A; 3 lộ ra Attomat 200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điện cấp điện loại 8 công tơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | Tủ |
| 7 | Cột đèn bát giác tròn côn liền cần đơn cao 9m, vươn 1,5m, dày 3,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | Cột |
| 8 | Đèn led 847 120W, bảo hành 5 năm | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | Bóng |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Tủ |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,05 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.989E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền, mặt đường, thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.976.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên . | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động;- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp;- Có hợp đồng lao động;- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc quyết định phân công nhiệm vụ để chứng minh kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển ≥ 12T | Hoạt động tốt | 4 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành 10 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 Tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy lu rung 16- 25 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi >= 6,0T | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi