Gói thầu: Mua sắm giống lúa, các loại vật tư nông nghiệp để thực hiện mô hình trình diễn giống mới và áp dụng khoa học tiến bộ mới trên cây lúa nước tại vùng Đồng bào dân tộc trên bàn huyện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng NN và PTNT huyện Lăk |
| Tên gói thầu | Mua sắm giống lúa, các loại vật tư nông nghiệp để thực hiện mô hình trình diễn giống mới và áp dụng khoa học tiến bộ mới trên cây lúa nước tại vùng Đồng bào dân tộc trên bàn huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172756 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sach bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 08:47:00 đến ngày 2021-12-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,471,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94255E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cán bộ theo dõi, hướng dẫn kỹ thuật trong 01 vụ sản xuất; trong trường hợp hàng hóa không đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng trong vòng 3 ngày kể từ ngày phát hiện Nhà thầu phải thay thế đúng số lượng và theo tiêu chuẩn chất lượng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học Nông nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng NN và PTNT huyện Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm giống lúa, các loại vật tư nông nghiệp để thực hiện mô hình trình diễn giống mới và áp dụng khoa học tiến bộ mới trên cây lúa nước tại vùng Đồng bào dân tộc trên bàn huyện năm 2021 Mua sắm giống lúa, các loại vật tư nông nghiệp để thực hiện mô hình trình diễn giống mới và áp dụng khoa học tiến bộ mới trên cây lúa nước tại vùng Đồng bào dân tộc trên bàn huyện năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sach bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập doanh nghiệp đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản chụp được công chức hoặc chứng thực hợp lệ). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng hoạt động phù hợp với tính chất gói thầu được cấp theo quy định của pháp luật (bản chụp được công chức hoặc chứng thực hợp lệ). |
| E-CDNT 10.2(c) | Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống gồm: Hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của các loại giống lúa |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo các loại phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian dự kiến của hàng hóa: 150 ngày kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Có đề xuất một cán bộ kỹ thuật trình độ Đại học chuyên ngành (Trồng trọt hoặc Khoa học cây trồng) hướng dẫn kỹ thuật sản xuất trong quá trình thực hiện (01 vụ sản xuất) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng NN&PTNT huyện Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN LĂK, TỈNH ĐẮK LẮK, 04 NƠ TRANG LONG, THỊ TRẤN LIÊN SƠN, HUYỆN LĂK, TỈNH ĐẮK LẮK ĐIỆN THOẠI: 02628.568.578 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN LĂK, TỈNH ĐẮK LẮK, 04 NƠ TRANG LONG, THỊ TRẤN LIÊN SƠN, HUYỆN LĂK, TỈNH ĐẮK LẮK ĐIỆN THOẠI: 02628.568.578 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN LĂK, TỈNH ĐẮK LẮK, 04 NƠ TRANG LONG, THỊ TRẤN LIÊN SƠN, HUYỆN LĂK, TỈNH ĐẮK LẮK ĐIỆN THOẠI: 02628.568.578 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống lúa thuần Đài thơm 8 | 18.600 | kg | Nước sản xuất: Việt Nam.Đơn vị sản xuất: Công ty Giống cây trồng Trung ƯơngĐặc tính:-Cấp giống xác nhận 1: Độ sạch > 99%; tỷ lệ nảy mầm > 80%, độ ẩm 70%. Chất lượng cơm mềm, dẻo, ngon, vị đậm, thơm nhẹ, cơm để nguội vẫn mềm, dẻo. Giống lúa chống đổ rất tốt, chống chịu sâu bệnh tốt, chịu rét khá, chịu thâm canh rất cao, thích hợp trên chân đất giàu dinh dưỡng, sâu trũng.- Quy cách đóng bao: Loại 10kg, 20kg và 40kg | ||
| 2 | Giống lúa thuần OM 5451 | 3.120 | kg | Nước sản xuất: Việt Nam.Đặc tính:- Thời gian sinh trưởng: 90 - 95 ngày.- Chiều cao cây 95 - 100cm. Trổ tập trung, có dạng hình đẹp, tương đối cứng cây, khả năng đẻ nhánh khá, bông đóng hạt dầy, tỉ lệ lép thấp.- Chống chịu Rầy nâu và bệnh đạo ôn khá, chống chịu bệnh VL - LXL khá, chịu phèn khá.- Năng suất trung bình: 6-8 tấn/ha. - Quy cách đóng bao: Loại 40kg | ||
| 3 | Phân hữu Sông Gianh | 90.500 | kg | Hãng sản xuất: Tổng công ty Sông GianhXuất xứ: Việt NamThành phần:+Độ ẩm: 30%+Hữu cơ: 15%+P2O5: 1,5%+Acid Humic: 2,5%+Hữu cơ tổng số: 23,5%+Axithumic: 5,6%; +Trung lượng: Ca: 1,0%;+Mg: 0,5%; | ||
| 4 | Phân Urê Phú Mỹ | 39.820 | kg | Hãng sản xuất: Nhà máy Đạm Phú MỹXuất xứ: Việt NamThành phần:+Ni tơ: 46,3%+Biu rét: 1,0%+Độ ẩm: 0,4%Hạt màu trắng, hoặc hơi ngà vàng không có tạp chất bẩn nhìn thấy được, hoà tan tốt trong nước.Đóng gói: 50 kg tịnh đóng trong bao 02 lớp (PP bên ngoài, PE bên trong). In rõ hàm lượng N, P, K cùng thương hiệu trên mặt ngoài bao. | ||
| 5 | Kali clorua Canada | 21.720 | kg | Xuất xứ: CanadaThành phần: Kali (K2O): 60%; NaCl.Màu sắc: Đỏ hồng.Đóng gói: 50 kg tịnh đóng trong bao 02 lớp | ||
| 6 | Lân nung chảy Văn Điển | 45.250 | kg | Hãng sản xuất: Công ty Cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điển.Xuất xứ: Việt NamThành phần +P2O5 = 15 – 17%;+CaO = 28 – 34%;+MgO = 15 – 18%;+SiO2 = 24 – 30%+Các chất vi lượng như B, Mn, Zn, Cu, Co…Đóng gói: 50 kg tịnh đóng trong bao 02 lớp.Hạt phân bên trong khô ráo, bền chắc, độ đồng đều cao. Cỡ hạt ≤ 0,25mm | ||
| 7 | Vôi bột | 72.400 | kg | Xuất xứ: Việt NamĐộ Ẩm: 0,3 %Độ Nghiền mịn (phần còn lại trên sàn 0.08mm) 4,8 %Hàm lượng thạch cao: 56% CaO; Chỉ số độ trắng: 87,7 % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.71E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94255E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cán bộ theo dõi, hướng dẫn kỹ thuật trong 01 vụ sản xuất; trong trường hợp hàng hóa không đảm bảo theo tiêu chuẩn chất lượng trong vòng 3 ngày kể từ ngày phát hiện Nhà thầu phải thay thế đúng số lượng và theo tiêu chuẩn chất lượng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt | 1 | Có trình độ đại học Nông nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi