Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211159439-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-19 10:46:00 đến ngày 2021-11-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,841,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có chứng nhận đã từng học lớp tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước, hạng III trở lên (còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế/ kế toán/ tài chính/ kinh tế xây dựng/ xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 6 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Ô tô tải (có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng bản thân ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Xây dựng trường mầm non Họa Mi 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 177.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Cẩm Mỹ - Đ/c: Khu phố Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.878889; fax: 02513.878855. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ - Đ/c: khu phố Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,233 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 24,138 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 4,905 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,026 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 25,247 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 45,019 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 5,173 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 124,104 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 3,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 25,207 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,559 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 15,6 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 15,067 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 5,081 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 30,431 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 23,666 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,008 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,915 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 62,252 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 6,588 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 15,276 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam..., chiều cao | -nt- | 2,217 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,978 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | -nt- | 0,45 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,183 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,261 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,357 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 6,44 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,535 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,811 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,799 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,495 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 3,09 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,551 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,813 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 5,639 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,142 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,715 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,4 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,223 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,69 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 26,762 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 23,702 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 63,259 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 59,66 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 0,326 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 39,087 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 21,481 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 496,93 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 411,442 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 772,019 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 713,854 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 616,535 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 650,02 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.343,029 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.905,889 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 571,01 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.677,908 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 822,7 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 236,2 | m |
| 61 | Vẽ chi tiết chim họa mi | -nt- | 1 | chi tiết |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | -nt- | 998,3 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300 | -nt- | 135,42 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | -nt- | 1.286,55 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | -nt- | 48,168 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite bậc tam cấp | -nt- | 65,655 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường bằng gạch 12x60 | -nt- | 32,868 | m2 |
| 68 | Gia công dẩm trần hộp 30x60x1,2 _STK | -nt- | 1,559 | tấn |
| 69 | Lắp dựng dẩm trần hộp 30x60x1,2 | -nt- | 1,559 | tấn |
| 70 | Đóng trần tôn lạnh | -nt- | 6,539 | 100m2 |
| 71 | Chỉ trần | -nt- | 504,2 | md |
| 72 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | -nt- | 9,01 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 88,81 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 88,81 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + khoá +chốt gài | -nt- | 103,68 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + móc +chốt gài | -nt- | 85,68 | m2 |
| 77 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | -nt- | 72,72 | m2 |
| 78 | CCLD khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +lưới inox 304 chống côn trùng | -nt- | 12,96 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn khung bảo vệ | -nt- | 72,72 | m2 |
| 80 | SXLD khung nhôm hệ 1000 kính cường lực màu 8ly | -nt- | 46,48 | m2 |
| 81 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D4 và phụ kiện | -nt- | 57 | m2 |
| 82 | CCLĐ lan can inox 304 và phụ kiện lắp đặt | -nt- | 55,5 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 189,36 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 46,48 | m2 |
| 85 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện | -nt- | 33,32 | m2 |
| 86 | CCLD Bảng tên phòng | -nt- | 6 | cái |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 2,496 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 2,496 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 3,502 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 3,502 | tấn |
| 91 | CCLD Bu lông M16x400 | -nt- | 96 | cái |
| 92 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 0,964 | 100m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 4,406 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 13,125 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | -nt- | 10,695 | 100m2 |
| 96 | Vẽ tranh ảnh trường mầm non bằng sơn dầu trên các cấu kiện lan can, hành lang, tường khu cầu thang | -nt- | 1 | t.bộ |
| 97 | Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông | -nt- | 1 | t.bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 56 | bộ |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 42 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 66 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | -nt- | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | -nt- | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | -nt- | 22 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng KT800x600x250 | -nt- | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng KT400x300x150 | -nt- | 1 | tủ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | -nt- | 6 | tủ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 66 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 150 | hộp |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | -nt- | 1.650 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | -nt- | 860 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | -nt- | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2 | -nt- | 320 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 10mm2 | -nt- | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3*10mm2+TE10mm2 | -nt- | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | -nt- | 1.200 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | -nt- | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt máng đặt cáp có nắp 100x50x1,5mm | -nt- | 12 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc nối đất | -nt- | 1 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | -nt- | 20 | m |
| 125 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 2 | cái |
| 126 | Mối hàn cadwell | -nt- | 2 | cái |
| 127 | Đầu dây cosse tiếp địa | -nt- | 2 | cái |
| 128 | Phụ kiện đai ốc, long đền | -nt- | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi cho 1 lavabo | -nt- | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | -nt- | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | -nt- | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | -nt- | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | -nt- | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | -nt- | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -nt- | 1,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | -nt- | 1,5 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 2,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,82 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | -nt- | 120 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | -nt- | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | -nt- | 106 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | -nt- | 32 | cái |
| 149 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 6 | cái |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,362 | 100m3 |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | -nt- | 8,161 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,424 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 8,38 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 53,184 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,94 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 61,564 | m2 |
| 157 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 61,564 | m2 |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,048 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,164 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,104 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 14 | cái |
| 162 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | -nt- | 4 | T.bộ |
| 163 | CCLĐ ống cống giếng thấm đk=1140 | -nt- | 12 | m |
| B | XÂY MỚI KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 6,528 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,165 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất nền cấp III chọn lọc | -nt- | 22,896 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,337 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,206 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 15,972 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,974 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 4,576 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn móng | -nt- | 0,387 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 6,175 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,611 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 3,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 10,733 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,397 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,612 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ..., chiều cao | -nt- | 0,287 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,16 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,261 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,63 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,044 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,132 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,464 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,564 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,12 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 13,966 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 6,25 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 15,309 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 7,079 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 175,792 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 156,25 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 142,924 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 103,485 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 168,7 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 350,296 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 272,185 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 207,372 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 415,109 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 137,872 | m |
| 41 | Đắp nổi lên tường, chiều dày đắp nổi 25mm | -nt- | 14,385 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 8,4 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 8,4 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | -nt- | 166,54 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | -nt- | 191,556 | m2 |
| 47 | Lát đá Granite bậc tam cấp | -nt- | 15,457 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường bằng gạch 12x60 | -nt- | 19,691 | m2 |
| 49 | Gia công dẩm trần hộp 30x60x1,2 _STK | -nt- | 0,47 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dẩm trần hộp 30x60x1,2 | -nt- | 0,47 | tấn |
| 51 | Đóng trần tôn lạnh | -nt- | 1,665 | 100m2 |
| 52 | Chỉ trần | -nt- | 129,72 | md |
| 53 | Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + khoá +chốt gài | -nt- | 25,92 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa sổ kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | -nt- | 25,92 | m2 |
| 55 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | -nt- | 25,92 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 25,92 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 51,84 | m2 |
| 58 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện | -nt- | 2,94 | m2 |
| 59 | CCLD Bảng tên phòng | -nt- | 4 | cái |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,197 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,197 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,274 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,274 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 0,316 | 100m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 2,35 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 1,814 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | -nt- | 2,527 | 100m2 |
| 68 | Vẽ tranh ảnh trường mầm non bằng sơn dầu trên các cấu kiện lan can, hành lang, tường khu cầu thang | -nt- | 1 | t.bộ |
| 69 | Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông | -nt- | 1 | t.bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 22 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | -nt- | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tủ điện tổng KT400x300x150 | -nt- | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | -nt- | 4 | tủ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | -nt- | 260 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | -nt- | 180 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | -nt- | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | -nt- | 250 | m |
| C | XÂY MỚI NHÀ BẾP+ PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 9,598 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất nền cấp III chọn lọc | -nt- | 97,997 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,684 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,743 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 31,314 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,724 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 10,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn móng | -nt- | 0,634 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 8,322 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,826 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,106 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 10,905 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,567 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lang tô, ô văng, lam..., chiều cao | -nt- | 3,653 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam..., chiều cao | -nt- | 0,46 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,314 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,426 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,473 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,491 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,143 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,703 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,981 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 4,416 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 29,672 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạchbê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 12,78 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 10,938 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 6,167 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 231,402 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 319,5 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 346,919 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 113,563 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 182,2 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 679,022 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 295,763 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 332,103 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 642,682 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 149,996 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 17,205 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 19,2 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 15 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 15 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | -nt- | 307,21 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x300 nhám | -nt- | 22,4 | m2 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | -nt- | 4,96 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 | -nt- | 278,64 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | -nt- | 34,78 | m2 |
| 50 | CCLD cửa lùa nhôm tủ bếp | -nt- | 12,375 | m2 |
| 51 | CCLD bàn inox kt 1200x2400x750 | -nt- | 17,28 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite bậc tam cấp | -nt- | 8,818 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường bằng gạch 12x60 | -nt- | 26,732 | m2 |
| 54 | Gia công dẩm trần hộp 30x60x1,2 _STK | -nt- | 0,822 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dẩm trần hộp 30x60x1,2 | -nt- | 0,822 | tấn |
| 56 | Đóng trần tôn lạnh | -nt- | 3,296 | 100m2 |
| 57 | Chỉ trần | -nt- | 187,52 | md |
| 58 | Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + khoá +chốt gài | -nt- | 25,92 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + móc +chốt gài | -nt- | 27,768 | m2 |
| 60 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | -nt- | 42,128 | m2 |
| 61 | SXLD khung nhôm hệ 1000 kính cường lực màu 8ly | -nt- | 3,24 | m2 |
| 62 | CCLD khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng +lưới inox 304 chống côn trùng | -nt- | 16,341 | m2 |
| 63 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3 phụ kiện inox 304: | -nt- | 8,34 | m2 |
| 64 | CCLD lan can tay vịn inox 304 | -nt- | 9,72 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn khung bảo vệ | -nt- | 42,128 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 57,808 | m2 |
| 67 | Lắp vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 3,24 | m2 |
| 68 | CCLD Bảng tên phòng | -nt- | 7 | cái |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,814 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,814 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,715 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,715 | tấn |
| 73 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | -nt- | 0,304 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt- | 3,82 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 3,474 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | -nt- | 2,917 | 100m2 |
| 77 | Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông | -nt- | 1 | t.bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 27 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | -nt- | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | -nt- | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tổng KT400x300x150 | -nt- | 1 | tủ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | -nt- | 2 | tủ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | -nt- | 320 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | -nt- | 290 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | -nt- | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | -nt- | 315 | m |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi cho 1 lavabo | -nt- | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | -nt- | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh | -nt- | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | -nt- | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | -nt- | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | -nt- | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,56 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,42 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | -nt- | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | -nt- | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | -nt- | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | -nt- | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 2 | cái |
| 113 | Vật tư phụ nước | -nt- | 1 | bộ |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 4,362 | 100m3 |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,808 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 6,718 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung 8x8x18, chiều dày | -nt- | 0,085 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 41,26 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,4 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 73,42 | m2 |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,967 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,035 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt- | 0,114 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 2 | cái |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | -nt- | 7 | cái |
| 126 | CCLD đan lọc rác | -nt- | 1 | cái |
| 127 | Làm tầng lọc bể gạn dầu | -nt- | 1 | T.bộ |
| D | SỬA CHỮA KHỐI 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,291 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 4,528 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | -nt- | 24 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | -nt- | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | -nt- | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 94,066 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 578,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | -nt- | 2,396 | tấn |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | -nt- | 25,92 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | -nt- | 112,56 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 119,888 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 66,748 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 9,39 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 0,739 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 103,88 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 205,796 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 413,747 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 672,52 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600 | -nt- | 114,24 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | -nt- | 32,64 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 568,531 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,445 | tấn |
| 23 | Vệ sinh kính, thay ron trét silincon | -nt- | 88,786 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 88,786 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,445 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,878 | tấn |
| 27 | Đóng trần tôn lạnh | -nt- | 4,864 | 100m2 |
| 28 | Chỉ trần | -nt- | 370,44 | md |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,211 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 5,974 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,159 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất nền cấp III chọn lọc | -nt- | 95,1 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,971 | 100m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,38 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 10,591 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,13 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,408 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,458 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 9,658 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,966 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,039 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,008 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,001 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,507 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,205 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,189 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,249 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,756 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,121 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,443 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,206 | tấn |
| 52 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,229 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 31,329 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 111,077 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 472,994 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 484,071 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 100,776 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 573,77 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 111,077 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600 | -nt- | 115,2 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 300x300 nhám | -nt- | 111,72 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | -nt- | 299,93 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện trắng + khoá +chốt gài | -nt- | 3,763 | m2 |
| 64 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | -nt- | 3,763 | m2 |
| 65 | SXLD tấm compact HPL dày 12ly gồm cả cửa D3 phụ kiện inox 304: | -nt- | 50,04 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3,763 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 3,763 | m2 |
| 68 | CCLD Bảng tên phòng | -nt- | 6 | cái |
| 69 | CCLD lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | -nt- | 28,42 | m2 |
| 70 | CCLD lan can inox | -nt- | 8,28 | m2 |
| 71 | Ốp cột tròn | -nt- | 21,6 | m |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,101 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,101 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,805 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,805 | tấn |
| 76 | Đóng trần tôn lạnh | -nt- | 2,269 | 100m2 |
| 77 | Chỉ trần | -nt- | 206,4 | md |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 4,5 dem | -nt- | 9,319 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 7,697 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | -nt- | 4,955 | 100m2 |
| 81 | Đóng lưới mắt cáo cho vị trí tường gạch giao với kết cấu bê tông | -nt- | 1 | t.bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 43 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | -nt- | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 25Ampe | -nt- | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | -nt- | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng KT500x400x150 | -nt- | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module | -nt- | 6 | tủ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 48 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | -nt- | 1.450 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 2,5mm2 | -nt- | 750 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 4,0mm2 | -nt- | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 6,0mm2 | -nt- | 200 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | -nt- | 65 | hộp |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | -nt- | 860 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm | -nt- | 60 | m |
| 100 | Gia công và đóng cọc nối đất | -nt- | 1 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | -nt- | 20 | m |
| 102 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 2 | cái |
| 103 | Mối hàn cadwell | -nt- | 2 | cái |
| 104 | Đầu dây cosse tiếp địa | -nt- | 2 | cái |
| 105 | Phụ kiện đai ốc, long đền | -nt- | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi cho 1 lavabo | -nt- | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | -nt- | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | -nt- | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giáy vệ sinh | -nt- | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | -nt- | 18 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | -nt- | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt giá treo | -nt- | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | -nt- | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | -nt- | 1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,72 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | -nt- | 1,6 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,62 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | -nt- | 66 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | -nt- | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | -nt- | 82 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | -nt- | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | -nt- | 6 | cái |
| 126 | Hút hầm tự hoại | -nt- | 3 | t.bộ |
| E | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,654 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,459 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,74 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,267 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,727 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,316 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | -nt- | 12,113 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18, chiều dày | -nt- | 19,378 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 565,025 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 57,72 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 565,025 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 57,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 622,745 | m2 |
| 18 | CCLD chông sắt đặc d12 | -nt- | 18,167 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 18,167 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 44,4 | m |
| 21 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | -nt- | 19,277 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ khung sắt tường rào | -nt- | 167,067 | m2 |
| F | SÂN NỀN ĐƯỜNG+ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 16,56 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 96,56 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | -nt- | 1.000 | m2 |
| 9 | Cung cấp đất đắp nền | -nt- | 829,03 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 8,29 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,042 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,413 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 3,58 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 28,26 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 28,26 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 28,26 | m2 |
| 18 | Trồng cây hoàng nam | -nt- | 20 | cây |
| 19 | Trồng cây giáng hương | -nt- | 7 | cây |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 0,186 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | -nt- | 3,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | -nt- | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | -nt- | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | -nt- | 1 | bể |
| 7 | CCLĐ van phao điện+ van phao cơ | -nt- | 1 | t.bộ |
| 8 | CCLĐ máy bơm hỏa tiến 3HP+ phụ kiện | -nt- | 1 | t.bộ |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,485 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,485 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 6,3 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,675 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 1,271 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,143 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 12,6 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | -nt- | 2,52 | 100m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 31,5 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 105 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,101 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,068 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,014 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,808 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,101 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,088 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,045 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | -nt- | 1,597 | tấn |
| 27 | Gia công lan can | -nt- | 0,022 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 1,62 | tấn |
| 29 | Bulon M16 L=450 | -nt- | 24 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 79,811 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN+ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 1,19 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng 900x600x400 sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 65/50mm | -nt- | 3,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 105/80mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 150Ampe | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | -nt- | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cáp 3xCV50+CV50mm²-600V | -nt- | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 cáp CXV/DSTA-3*25mm2+TE16MM2 | -nt- | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV/DSTA-2*10mm2 | -nt- | 220 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện 3 pha | -nt- | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | -nt- | 1 | bộ |
| 14 | Chuyển mạch vôn kế+đồng hồ vôn kế 500V | -nt- | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn BTLT cao 8,5m | -nt- | 1 | cột |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | -nt- | 3 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất,Cáp đồng trần Cu 16mm2/PVC | -nt- | 30 | m |
| 18 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 3 | cái |
| 19 | Mối hàn cadwell | -nt- | 3 | cái |
| 20 | Đầu dây cosse tiếp địa | -nt- | 3 | cái |
| 21 | Phụ kiện đai ốc, long đền | -nt- | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đèn led 100W | -nt- | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | -nt- | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | -nt- | 8 | cái |
| I | CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất nền cấp III chọn lọc | -nt- | 1,512 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,25 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,42 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,057 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,175 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,071 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,071 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,288 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,6 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 3,6 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 3,6 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | -nt- | 6,12 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | -nt- | 3,96 | m2 |
| 19 | Ốp gạch men 60x120 chân tường | -nt- | 1,296 | m2 |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh | -nt- | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Chỉ trần | -nt- | 10,4 | md |
| 22 | Lợp mái tôn giả ngói mạ mày dày 4,5dem | -nt- | 0,104 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | -nt- | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 20 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,039 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp đất đắp nâng nền | -nt- | 34,8 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | -nt- | 0,387 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,71 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,65 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,776 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,178 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,163 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,35 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 0,35 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 0,278 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,278 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 1,458 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | -nt- | 37,76 | m2 |
| 41 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400 | -nt- | 11,7 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp | -nt- | 18,792 | m2 |
| 43 | Đóng trần tôn lạnh | -nt- | 0,378 | 100m2 |
| 44 | Chỉ trần | -nt- | 30 | md |
| 45 | Lợp mái tôn giả ngói mạ mày dày 4,5dem | -nt- | 0,684 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây = 1,5mm2 | -nt- | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 20 | m |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,711 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,161 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,161 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 17,724 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành bể đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 20,024 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nắp bể đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 4,476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | -nt- | 0,448 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | -nt- | 2,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,21 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 117,76 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 44 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 161,76 | m2 |
| 16 | CCLĐ băng cản nước bằng vật liệu " water stop" | -nt- | 1 | bộ |
| 17 | SXLD nắp thăm bể bằng inox gân chống trượt dày 3mm, khung hộp inox 30x30x1,5 | -nt- | 1 | cái |
| 18 | SXLD thang inox thăm bể | -nt- | 1 | bộ |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,077 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,719 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 0,947 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | -nt- | 5,719 | tấn |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 1,413 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | -nt- | 145,82 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 35,06 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 11,514 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 102,104 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 17,82 | 10m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 207,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 1,458 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | -nt- | 139,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 32,92 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 8,132 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 27,971 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | -nt- | 0,921 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 2,763 | 100m3/km |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 376,38 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 2,768 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần | -nt- | 330,87 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 42,32 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 21,804 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 46,741 | m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | -nt- | 1,653 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 4,956 | 100m3/km |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 107,42 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | -nt- | 0,655 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ trần | -nt- | 95,74 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | -nt- | 15,76 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | -nt- | 7,08 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 21,068 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | -nt- | 0,588 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | -nt- | 5,89 | 10m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 1,767 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.776162E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hoặc hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương;- Có chứng nhận đã từng học lớp tập huấn nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước, hạng III trở lên (còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động. | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế/ kế toán/ tài chính/ kinh tế xây dựng/ xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chở ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy kinh vỹ | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 6 KVA. | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,6 kW. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 10 | Máy cắt | Công suất ≥ 1,7 kW. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 14 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 15 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 100 |
| 16 | Ô tô tải (có cần cẩu) | Khối lượng bản thân ≥ 10 T. Có giấy đăng ký xe máy chuyên dụng, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi