Gói thầu: Gói thầu số 20- Thi công xây dựng công trình Đường kết nối vào cầu Sóc Tro Giữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211161438-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 20- Thi công xây dựng công trình Đường kết nối vào cầu Sóc Tro Giữa
Số hiệu KHLCNT 20200528190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 09:15:00 đến ngày 2021-11-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,269,134,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường: Đường chính có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm và Thi công phần cống bản (hoặc cầu): bê tông cốt thép, nhịp dầm BTCT từ 12m trở lên, mố đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước 30x30cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 2.288.000.000 VNĐ (trong đó giá trị phần đường>1.660.000.000 VNĐ và giá trị phần cống bản/cầu >628.000.000VNĐ) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 8,5 T đến 10 TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=25T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp/hơi
- Đặc điểm thiết bị >=16 tấn.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải từ 50 m3/h đến 60m3/h;Có Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250L.Có Hóa đơn/chứng từ; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng từ 10 tấn đến 25 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa 2,5 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng (hoặc hóa đơn, chứng từ); Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải từ 200 tấn đến 400 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20- Thi công xây dựng công trình Đường kết nối vào cầu Sóc Tro Giữa
Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần bổ sung)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc (Địa chỉ: ấp Vĩnh Hưng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Công ty Trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Mê Kông (Địa chỉ: Số 53/3A đường 8 tháng 3 Thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Số 26, đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Số 26, đường 3/2, Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ:Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Phát quang mặt bằngHS TKBVTC78,011100m2
2Chặt cây, đào gốcHS TKBVTC20cây
3Đóng cừ tràmHS TKBVTC10,656100m
4Nẹp đầu cừ tràmHS TKBVTC0,36100m
5Thép tròn D=6mm buộc đầu cừHS TKBVTC6,919kg
6Đào nền đường bằngHS TKBVTC25,763100m3
7Đắp đất nền đường K=0,90HS TKBVTC24,733100m3
8Đắp cát công trình K=0,95HS TKBVTC30,099100m3
9Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmHS TKBVTC55,629100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm lớp dướiHS TKBVTC8,344100m3
11Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2HS TKBVTC55,629100m2
B PHẦN CỐNG BẢN
1Tháo dỡ kết sắt thépHS TKBVTC0,208tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépHS TKBVTC12,405m3
3Đắp cát bãi đúc cọc, K=0,95HS TKBVTC0,45100m3
4Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc kính HS TKBVTC1,167tấn
5Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc kính HS TKBVTC1,909tấn
6Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc kính >18mmHS TKBVTC3,083tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HS TKBVTC0,198tấn
8Thép tấm đầu cọcHS TKBVTC197,88kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện HS TKBVTC0,751tấn
10Thép tấm hộp nối cọc (8mm)HS TKBVTC644,52kg
11Thép hình hộp nối cọc (L70x70x7mm)HS TKBVTC106,32kg
12Rải nilong lótHS TKBVTC0,846100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônHS TKBVTC1,724100m2
14Bê tông cọc đá 1x2, mác 300HS TKBVTC25,32m3
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmHS TKBVTC12mối nối
16Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng ngập đất)HS TKBVTC0,48100m
17Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất)HS TKBVTC0,48100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nướcHS TKBVTC0,48100m cọc
19Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước (không ngập đất)HS TKBVTC0,48100m cọc
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước4,204tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcHS TKBVTC4,204tấn
22Khấu hao cọc sàn đạoHS TKBVTC154kg
23Khấu hao sàn đạoHS TKBVTC336kg
24Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc HS TKBVTC1,41100m
25Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc HS TKBVTC1,41100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépHS TKBVTC0,486m3
27Bê tông đá kê gối, đá 1x2, mác 300HS TKBVTC19,66m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150HS TKBVTC1,344m3
29Gia công, lắp đặt Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,472tấn
30Gia công, lắp đặt Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,935tấn
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100HS TKBVTC3,5m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnHS TKBVTC0,721100m2
33Bê tông bản quá độ, đá 4x6, mác 150HS TKBVTC9,202m3
34Vữa đệm XM mác 1003,133m2
35Ván khuôn bản quá độHS TKBVTC0,138100m2
36Rải nilong lótHS TKBVTC0,35100m2
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,022tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,879tấn
39Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250HS TKBVTC10,574m3
40Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHS TKBVTC4,712m2
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm I400, L=12m, trọng lượng cấu kiện HS TKBVTC5cái
42Cung cấp dầm bê tông dự ứng lực I400, L=12mHS TKBVTC5dầm
43Cung cấp, lắp đặt gối cao su 300x150x25HS TKBVTC10cái
44Gia công, lắp đặt Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,168tấn
45Gia công, lắp đặt Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,45tấn
46Bê tông đá 1x2, mác 300HS TKBVTC3,976m3
47Đục nhám mặt bê tôngHS TKBVTC11,68m2
48Quét dung dịch SikadurHS TKBVTC11,68m2
49Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnHS TKBVTC56,384m2
50Bơm vữa Sikagrout bịt lỗ neoHS TKBVTC0,016m3
51Ván khuôn mặt cốngHS TKBVTC0,587100m2
52Gia công, lắp đặt Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,263tấn
53Gia công, lắp đặt Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,915tấn
54Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300HS TKBVTC8,64m3
55Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250HS TKBVTC2,07m3
56Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHS TKBVTC33,207m2
57Gia công lan canHS TKBVTC0,861tấn
58Thép ống lan canHS TKBVTC606kg
59Thép tấm lan canHS TKBVTC255kg
60Bulong D20, L=350mmHS TKBVTC56bộ
61Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mmHS TKBVTC0,037100m
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,029tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHS TKBVTC0,226tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngHS TKBVTC0,226tấn
65Thép hình khe co dãnHS TKBVTC226,266kg
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300HS TKBVTC2,1m3
67Đào móng công trình, chiều rộng móng HS TKBVTC0,8100m3
68Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đk ngọn 3,8-4,1cm, chiều dài 3,7m, đất cấp IHS TKBVTC42,624100m
69Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2HS TKBVTC0,023100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150HS TKBVTC2,048m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150HS TKBVTC23,484m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiHS TKBVTC1,194100m2
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HS TKBVTC1.500cái
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200HS TKBVTC15,6m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHS TKBVTC1,8100m2
76Rải nilong lótHS TKBVTC1,56100m2
77Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmHS TKBVTC0,4100m
78Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhHS TKBVTC0,616100m2
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90HS TKBVTC0,282100m3
80Cung cấp, lắp dựng biển báo (bao gồm cột)HS TKBVTC4biển
81Cung cấp, lắp dựng biển báo đường thủyHS TKBVTC4biển
82Cung cấp, lắp dựng biển tên cốngHS TKBVTC2biển
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng HS TKBVTC0,352m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HS TKBVTC0,332m3
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HS TKBVTC301 cấu kiện
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính HS TKBVTC0,055tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200HS TKBVTC0,75m3
88Rải nilong lótHS TKBVTC0,05100m2
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtHS TKBVTC0,113100m2
90Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHS TKBVTC13,29m2
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng HS TKBVTC2,4m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng HS TKBVTC2,13m3
C DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1Di dời trụ điện ra khỏi phạm vi thi côngTheo chuyên ngành điện1trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường: Đường chính có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm và Thi công phần cống bản (hoặc cầu): bê tông cốt thép, nhịp dầm BTCT từ 12m trở lên, mố đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước 30x30cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 2.288.000.000 VNĐ (trong đó giá trị phần đường>1.660.000.000 VNĐ và giá trị phần cống bản/cầu >628.000.000VNĐ) .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.576.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn)31
3 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Tốt nghiệp ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Từ 8,5 T đến 10 TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).2
2 Máy đào Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).2
3 Máy ủi Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).1
4 Máy lu rung tự hành >=25T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).1
5 Máy lu bánh lốp/hơi >=16 tấn.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).1
6 Máy rải cấp phối Công suất rải từ 50 m3/h đến 60m3/h;Có Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê)1
7 Máy phun nhựa đường Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê)1
8 Máy trộn bê tông Công suất >= 250L.Có Hóa đơn/chứng từ; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê).2
9 Cần cẩu bánh xích Sức nâng từ 10 tấn đến 25 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).1
10 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa 2,5 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng (hoặc hóa đơn, chứng từ); Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê).1
11 Sà lan Trọng tải từ 200 tấn đến 400 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->