Gói thầu: Gói thầu số 20- Thi công xây dựng công trình Đường kết nối vào cầu Sóc Tro Giữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211161438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20- Thi công xây dựng công trình Đường kết nối vào cầu Sóc Tro Giữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:15:00 đến ngày 2021-11-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,134,297 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường: Đường chính có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm và Thi công phần cống bản (hoặc cầu): bê tông cốt thép, nhịp dầm BTCT từ 12m trở lên, mố đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước 30x30cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 2.288.000.000 VNĐ (trong đó giá trị phần đường>1.660.000.000 VNĐ và giá trị phần cống bản/cầu >628.000.000VNĐ) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 8,5 T đến 10 TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp/hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16 tấn.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải từ 50 m3/h đến 60m3/h;Có Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L.Có Hóa đơn/chứng từ; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng từ 10 tấn đến 25 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa 2,5 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng (hoặc hóa đơn, chứng từ); Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải từ 200 tấn đến 400 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 20- Thi công xây dựng công trình Đường kết nối vào cầu Sóc Tro Giữa Đường dẫn vào cầu để kết nối vào dự án LRAMP (dự án thành phần bổ sung) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Trà Vinh (số 52A, Lê Lợi, phường 1, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 855892; Fax: 02943 855895) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | HS TKBVTC | 78,011 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đào gốc | HS TKBVTC | 20 | cây |
| 3 | Đóng cừ tràm | HS TKBVTC | 10,656 | 100m |
| 4 | Nẹp đầu cừ tràm | HS TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 5 | Thép tròn D=6mm buộc đầu cừ | HS TKBVTC | 6,919 | kg |
| 6 | Đào nền đường bằng | HS TKBVTC | 25,763 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K=0,90 | HS TKBVTC | 24,733 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình K=0,95 | HS TKBVTC | 30,099 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | HS TKBVTC | 55,629 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm lớp dưới | HS TKBVTC | 8,344 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | HS TKBVTC | 55,629 | 100m2 |
| B | PHẦN CỐNG BẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | HS TKBVTC | 0,208 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HS TKBVTC | 12,405 | m3 |
| 3 | Đắp cát bãi đúc cọc, K=0,95 | HS TKBVTC | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc kính | HS TKBVTC | 1,167 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc kính | HS TKBVTC | 1,909 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt Cốt thép cọc kính >18mm | HS TKBVTC | 3,083 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HS TKBVTC | 0,198 | tấn |
| 8 | Thép tấm đầu cọc | HS TKBVTC | 197,88 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | HS TKBVTC | 0,751 | tấn |
| 10 | Thép tấm hộp nối cọc (8mm) | HS TKBVTC | 644,52 | kg |
| 11 | Thép hình hộp nối cọc (L70x70x7mm) | HS TKBVTC | 106,32 | kg |
| 12 | Rải nilong lót | HS TKBVTC | 0,846 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | HS TKBVTC | 1,724 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | HS TKBVTC | 25,32 | m3 |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | HS TKBVTC | 12 | mối nối |
| 16 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (đóng ngập đất) | HS TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) | HS TKBVTC | 0,48 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước | HS TKBVTC | 0,48 | 100m cọc |
| 19 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, dưới nước (không ngập đất) | HS TKBVTC | 0,48 | 100m cọc |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 4,204 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | HS TKBVTC | 4,204 | tấn |
| 22 | Khấu hao cọc sàn đạo | HS TKBVTC | 154 | kg |
| 23 | Khấu hao sàn đạo | HS TKBVTC | 336 | kg |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | HS TKBVTC | 1,41 | 100m |
| 25 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn, chiều dài cọc | HS TKBVTC | 1,41 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | HS TKBVTC | 0,486 | m3 |
| 27 | Bê tông đá kê gối, đá 1x2, mác 300 | HS TKBVTC | 19,66 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | HS TKBVTC | 1,344 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,472 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,935 | tấn |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | HS TKBVTC | 3,5 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | HS TKBVTC | 0,721 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bản quá độ, đá 4x6, mác 150 | HS TKBVTC | 9,202 | m3 |
| 34 | Vữa đệm XM mác 100 | 3,133 | m2 | |
| 35 | Ván khuôn bản quá độ | HS TKBVTC | 0,138 | 100m2 |
| 36 | Rải nilong lót | HS TKBVTC | 0,35 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,022 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,879 | tấn |
| 39 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | HS TKBVTC | 10,574 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | HS TKBVTC | 4,712 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm I400, L=12m, trọng lượng cấu kiện | HS TKBVTC | 5 | cái |
| 42 | Cung cấp dầm bê tông dự ứng lực I400, L=12m | HS TKBVTC | 5 | dầm |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt gối cao su 300x150x25 | HS TKBVTC | 10 | cái |
| 44 | Gia công, lắp đặt Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,168 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp đặt Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,45 | tấn |
| 46 | Bê tông đá 1x2, mác 300 | HS TKBVTC | 3,976 | m3 |
| 47 | Đục nhám mặt bê tông | HS TKBVTC | 11,68 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch Sikadur | HS TKBVTC | 11,68 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bản | HS TKBVTC | 56,384 | m2 |
| 50 | Bơm vữa Sikagrout bịt lỗ neo | HS TKBVTC | 0,016 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mặt cống | HS TKBVTC | 0,587 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,263 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,915 | tấn |
| 54 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | HS TKBVTC | 8,64 | m3 |
| 55 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | HS TKBVTC | 2,07 | m3 |
| 56 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | HS TKBVTC | 33,207 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | HS TKBVTC | 0,861 | tấn |
| 58 | Thép ống lan can | HS TKBVTC | 606 | kg |
| 59 | Thép tấm lan can | HS TKBVTC | 255 | kg |
| 60 | Bulong D20, L=350mm | HS TKBVTC | 56 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114mm | HS TKBVTC | 0,037 | 100m |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,029 | tấn |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | HS TKBVTC | 0,226 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | HS TKBVTC | 0,226 | tấn |
| 65 | Thép hình khe co dãn | HS TKBVTC | 226,266 | kg |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 300 | HS TKBVTC | 2,1 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HS TKBVTC | 0,8 | 100m3 |
| 68 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, đk ngọn 3,8-4,1cm, chiều dài 3,7m, đất cấp I | HS TKBVTC | 42,624 | 100m |
| 69 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | HS TKBVTC | 0,023 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | HS TKBVTC | 2,048 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | HS TKBVTC | 23,484 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | HS TKBVTC | 1,194 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HS TKBVTC | 1.500 | cái |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | HS TKBVTC | 15,6 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HS TKBVTC | 1,8 | 100m2 |
| 76 | Rải nilong lót | HS TKBVTC | 1,56 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | HS TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | HS TKBVTC | 0,616 | 100m2 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HS TKBVTC | 0,282 | 100m3 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng biển báo (bao gồm cột) | HS TKBVTC | 4 | biển |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng biển báo đường thủy | HS TKBVTC | 4 | biển |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng biển tên cống | HS TKBVTC | 2 | biển |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | HS TKBVTC | 0,352 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HS TKBVTC | 0,332 | m3 |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HS TKBVTC | 30 | 1 cấu kiện |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | HS TKBVTC | 0,055 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | HS TKBVTC | 0,75 | m3 |
| 88 | Rải nilong lót | HS TKBVTC | 0,05 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | HS TKBVTC | 0,113 | 100m2 |
| 90 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | HS TKBVTC | 13,29 | m2 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | HS TKBVTC | 2,4 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HS TKBVTC | 2,13 | m3 |
| C | DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời trụ điện ra khỏi phạm vi thi công | Theo chuyên ngành điện | 1 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.904E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng gồm các công việc chính là Thi công đường: Đường chính có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn đá dăm và Thi công phần cống bản (hoặc cầu): bê tông cốt thép, nhịp dầm BTCT từ 12m trở lên, mố đặt trên hệ móng cọc BTCT kích thước 30x30cm (hoặc lớn hơn) thi công bằng biện pháp đóng.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng > 2.288.000.000 VNĐ (trong đó giá trị phần đường>1.660.000.000 VNĐ và giá trị phần cống bản/cầu >628.000.000VNĐ) . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.288.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.576.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp ngành xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình giao thông (cầu, đường bộ) cấp IV trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp ngành xây dựng công trình.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Tốt nghiệp ngành trắc đạc/trắc địa/bản đồ.- Từng đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (hoặc cấp cao hơn) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | Từ 8,5 T đến 10 TCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3 đến 0,8m3Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất >=110CV.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | >=25T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp/hơi | >=16 tấn.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực, Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối | Công suất rải từ 50 m3/h đến 60m3/h;Có Hóa đơn/Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy kiểm định/kiểm tra còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L.Có Hóa đơn/chứng từ; Hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị có chức năng cho thuê (nếu thuê). | 2 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng từ 10 tấn đến 25 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký xe máy; Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa 2,5 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng (hoặc hóa đơn, chứng từ); Giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê). | 1 |
| 11 | Sà lan | Trọng tải từ 200 tấn đến 400 tấnCó Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa;Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi