Gói thầu: Gói thầu sỗ 01: Mua sắm thiết bị phục vụ điểu dưỡng người có công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu sỗ 01: Mua sắm thiết bị phục vụ điểu dưỡng người có công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123138 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí trung ương hô trợ hoạt động cơ sở điều dưỡng người có công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:17:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,750,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN XD VÀ DỊCH THUẬT T O K KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sỗ 01: Mua sắm thiết bị phục vụ điểu dưỡng người có công Mua sắm tài sản, thiết bị phục vụ công tác điều dưỡng người có công năm 2021 tại Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Kiên Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí trung ương hô trợ hoạt động cơ sở điều dưỡng người có công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ốn áp 600 VA | Nhà thầu tự khai báo | 8 | Cái | Hiệu: Nhà thầu tự khai báo Điện áp vào: 125V ~ 240V Điện áp ra: 100V, 120V, 220V Hiệu suất: ≥ 98% Tần số: 50 - 60Hz Nhiệt độ làm việc: -5°C ~ +40°C Độ ẩm: 20% ~ 90% Xuất xứ: Nhà thầu tự khai báo | |
| 2 | Máy nước nóng lạnh | Nhà thầu tự khai báo | 2 | Cái | Hiệu: Nhà thầu tự khai báo Model: Nhà thầu tự khai báo Công suất làm nóng: 550W, nhiệt độ từ 85°C-95°C Công suất làm lạnh: 100W, nhiệt độ tìr 5°C- 10°C Điện áp: 220V-50Hz Chất liệu bình chứa: Inox 304 Bảng điều khiển điện tử: Có Khóa vòi nóng an toàn: Có Chế độ tiết kiệm điện: Có Thiết kế bình âm tiện dụng Xuất xứ: Nhà thầu tự khai báo. | |
| 3 | Ghế Massage | Nhà thầu tự khai báo | 5 | Cái | Hiệu: Nhà thầu tự khai báo Model: Nhà thầu tự khai báo Công suất: 150W Điện áp: 220V-240V Kích thước: 130x78x112cm Trọng lượng: 117 Kg Công nghệ con lăn: 3D Remote: Cảm ứng Chất liệu: Da, nệm, nhựa ABS Massage không trọng lực: Có Massage nhiệt: 40°C vùng lưng, bắp chân Trục massage: L Bluetooth: Có Xuất xứ: Nhà thầu tự khai báo | |
| 4 | Bồn ngâm chân | Nhà thầu tự khai báo | 40 | Cái | Chất liệu: Gỗ thông, có hạt massage Miệng trên 34cm, đáy dưới 30cm Chiều cao 22cmXuất xứ: Nhà thầu tự khai báo | |
| 5 | Máy đo huyết áp cơ | Nhà thầu tự khai báo | 2 | Cái | Hiệu: Nhà thầu tự khai báoModel: Nhà thầu tự khai báoMức đo: 20-300 mmHgĐộ chinh xác: ± 3 mmHgVị trí đo: bắp tayBộ sản phẩm gồm: đồng hồ, ống nghe, bộ đoXuất xứ: Nhà thầu tự khai báo | |
| 6 | Máy đo huyết áp điện tử | Nhà thầu tự khai báo | 3 | Cái | Hiệu: Nhà thầu tự khai báo Model: Nhà thầu tự khai báo Phương pháp đo: Đo dao động Giới hạn đo: + Huyết áp: 0-299 mmHg + Nhịp tim: 40-180 nhịp/phút Độ chính xác: + Huyết áp: ± 3% mmHg + Nhịp tim: ± 5% mmHg Tính năng: Tự động bơm và xả khí Chất liệu vỏ máy: Nhựa ABS Xuất xứ: Nhà thầu tự khai báo | |
| 7 | Bóp bóng hỗ trợ hô hấp Ambu | Nhà thầu tự khai báo | 2 | Cái | Hiệu: Nhà thầu tự khai báoChất liệu: Nhựa y tế, an toàn, không độc Trọn bộ: Bóng bóp, mặt nạ. dây nốiKích thước: 800 ml ( ≥ 30 Kg)Xuất xứ: Nhà thầu tự khai báo | |
| 8 | Nhiệt kế điện tử | Nhà thầu tự khai báo | 5 | Cái | Hiệu: Nhà thầu tự khai báo Model: Nhà thầu tự khai báo Vị trí đo: Tai, trán Dải nhiệt độ: O°C - 70°C Độ chính xác: ± 0,2°C Báo sốt: Có Đo nhiệt độ người, vật thể và chất lỏng Đo không tiếp xúc qua da Bộ nhớ: 25 kết quả Xuất xứ: Nhà thầu tự khai báo | |
| 9 | Nồi nấu nước điện (Inox 304,120L) | Nhà thầu tự khai báo | 2 | Cái | Hiệu: Nhà thầu tự khai báo Model: Nhà thầu tự khai báo Điện áp: 220V-50Hz Công suất: 8.000 W Dung tích 120 Lít Chất liệu: Inox 304 Cách nhiệt: bông thủy tinh dày 3 cm Số thanh nhiệt: 03 Nhiệt độ: 50°C - 120°C Công dụng: Nấu nước sôi, hẩm xương, nước lèo | |
| 10 | Hệ thống xử lý nước khu Nhà ăn | Nhà thầu tự khai báo | 1 | Hệ thống | Hiệu: Nhà thầu tự khai báoCông suất lọc: 3000 Lít/giờ Tự động sục rửa hoàn toàn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi