Gói thầu: Thành ủy Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa, mở rộng nhà hội trường, nhà làm việc thường trực, nhà vệ sinh (gần khối hội trường), khu vệ sinh (gần nhà ăn); cải tạo nhà xe, nền sân, hệ thống thoát nước, cột cờ; cải tạo mở rộng cổng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Thành ủy Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa, mở rộng nhà hội trường, nhà làm việc thường trực, nhà vệ sinh (gần khối hội trường), khu vệ sinh (gần nhà ăn); cải tạo nhà xe, nền sân, hệ thống thoát nước, cột cờ; cải tạo mở rộng cổng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kết dư ngân sách thành phố (kết dư trong cân đối) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 18:19:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,537,174,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp; có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp; có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.+ Đã từng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học, ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2 (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.+ Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học, ngành: Điện – Điện tử.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện trong công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát điện (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng thi công 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học, ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Nhà thầu gửi kèm theo bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC, chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt hệ thống nước trong công trình dân dụng hoặc chứng chỉ giám hạ tầng kỹ thuật đô thị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và không xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng thi công 01 công trình dân dụng có hệ thống cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học, ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Công nhân Nề, thợ bê tông, cốp pha, thợ cơ khí, thợ sơn…: 15 người.- Cấp - thoát nước: 5 người.- Điện: 5 người.- Vận hành máy: 5 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan phòng cháy cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô (xe ben) ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào có thể tích gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) (ĐVT: bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thành ủy Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa, mở rộng nhà hội trường, nhà làm việc thường trực, nhà vệ sinh (gần khối hội trường), khu vệ sinh (gần nhà ăn); cải tạo nhà xe, nền sân, hệ thống thoát nước, cột cờ; cải tạo mở rộng cổng Thành ủy Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa, mở rộng nhà hội trường, nhà làm việc thường trực, nhà vệ sinh (gần khối hội trường), khu vệ sinh (gần nhà ăn); cải tạo nhà xe, nền sân, hệ thống thoát nước, cột cờ; cải tạo mở rộng cổng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kết dư ngân sách thành phố (kết dư trong cân đối) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | phá dỡ bể nước ngầm 1,45x1,45 (tạm tính) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ di dời lắp đặt lại dây điện cấp nguồn khối hội trường (tạm tính) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ di dời lắp đặt lại khối nóng máy lạnh | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9058 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,907 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5561 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1016 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 9 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn>=4,5cm -đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,4625 | 100m |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,8971 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7669 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3589 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1432 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2601 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9163 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8479 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4859 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1991 | 100m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6784 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2153 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3174 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,325 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,806 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,122 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254,99 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,79 | m2 |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,46 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch men 600x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,018 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,568 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6168 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4154 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4154 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,512 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 603,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,126 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 231,186 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV sơn tĩnh điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV sơn tĩnh điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,205 | m2 |
| 41 | Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,1 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 42 | Khung inox 25x25x1 kính trắng dày 8mm làm nắp đậy | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,154 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,8 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4731 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,48 | 1m2 |
| 46 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,13 | M2 |
| 47 | Tole sóng vuông mạ màu dày dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,054 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4336 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5923 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8865 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4213 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3372 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2877 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1343 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6046 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7479 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2976 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6197 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2861 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2632 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0538 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1442 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3266 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4656 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6718 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0741 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5082 | 100m2 |
| 77 | Đèn led ốp trần hộp vuông 12W/220V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Đèn áp trần (D300 H38) 1-24W/220V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 79 | Quạt trần D1200 + hộp số 80W/220V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Cầu dao tự động MCB 2P-32A-230V 100mA | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Cầu dao tự động MCB 2P-20A-230V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Cầu dao tự động MCB 2P-10A-230V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cầu dao tự động MCB 2P-6A-230V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Dây đơn VC 6,0mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 85 | Dây đơn VC 4,0mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 86 | Dây đơn VC 2,5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 87 | Dây đơn VC 2mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 88 | Ống nhựa 20x40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 89 | Ống nhựa 10x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 90 | Đế âm mặt 2 lổ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 91 | Đế âm mặt 3 lổ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Đế âm mặt 4 lổ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 93 | Công tắc 1 hạt 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 94 | ô cắm 3 chấu 16A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Băng keo điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | ống nhựa uPVC D90x3,2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 97 | Cầu chắn rác | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ rèm vải sân khấu hội trường (Tháo dỡ đống trần xong lắp dựng lại) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 4 | Tháo dỡ khung bảng mica dán biểu ngữ (Tháo dỡ đống trần xong lắp dựng lại) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HM |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,1 | m2 |
| 6 | SXLD Trần nhôm 600x600 (tấm trần dày 0,6MM, thành phẩm) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,6 | m2 |
| 7 | Đèn led panel 40W 600x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 9 | Ống nhựa D20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Đế nổi mặt 2 lổ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 11 | Công tắc 1 hạt 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0275 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt tường ốp mới gạch | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,624 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 9 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | M2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3275 | 1m2 cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,25 | 1m cấu kiện |
| 12 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,624 | m2 |
| 13 | Đèn led panel 48W 600x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Dây đơn VC 2mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 15 | Ống nhựa 10x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 16 | Đế âm mặt 1 lổ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Công tắc 1 hạt 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Băng keo điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Bơm nước 0.5PH (350W) + rơ le tự động | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Ống uPVC D34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Khung nhôm lưới ngăn côn trùng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,38 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GẦN HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3325 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3325 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9336 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4528 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0308 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0355 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5468 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3254 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0275 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1075 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,135 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1075 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0275 | m2 |
| 27 | Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0905 | M2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,957 | m2 |
| 29 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 loại 1 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,84 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính +KBV sơn tĩnh điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 33 | Ống thép D90x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,85 | Kg |
| 34 | Thép bản dày 5mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | Kg |
| 35 | Bulong fi 14 L=100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 36 | Ống thép D42x1,5 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | Kg |
| 37 | Thép hộp 30x60x1,5 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,02 | Kg |
| 38 | Thép hộp 40x80x1,8 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,26 | Kg |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 40 | Lắp cột thép các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 45 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2862 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,144 | 1m2 |
| 47 | Đèn led áp trần hộp vuông 12W/220V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 48 | Đèn led đơn 0,6m 15W/220V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Cầu dao tự động MCB 2P-10A-230V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Cầu dao tự động MCB 2P-6A-230V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Dây đơn VC 2mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 52 | Ống nhựa 10x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 53 | Đế âm mặt 1 lổ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Đế âm mặt 2 lổ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Công tắc 1 hạt 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Băng keo điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Xí bệt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Vòi xịt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 59 | Phễu thu nước inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Tiểu Nam Treo Tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 61 | Chậu Rửa âm bàn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 62 | Vách ngăn tiểu nam | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GẦN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,524 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,524 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,415 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,524 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,284 | m2 |
| 8 | Xí bệt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Vòi xịt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Phễu thu nước inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Vòi rửa tay inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Chậu rửa treo tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NAM GẦN NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, ngọn>=3,5cm -đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,267 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,563 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | m3 |
| 6 | Tấm ni long | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3255 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0672 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2975 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,524 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1048 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9199 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4464 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0236 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,875 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,855 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,24 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,56 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m |
| 30 | Lát gạch ceramic nhám 300x300 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch men 300x600 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 34 | Ngâm nước xi măng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,525 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,478 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,368 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,635 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện +KBV | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m2 |
| 41 | Cửa sổ bật khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV sắt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,2 (đã tính vật tư) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 43 | Vách ngăn tiểu nam | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | 1m2 |
| 47 | Trần rima khung nhôm nổi (TP) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | M2 |
| 48 | Tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0936 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42x1,8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0627 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0837 | tấn |
| 59 | HẦM TỰ HOẠIĐào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8611 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5928 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 71 | Trộn đá 4x6 +1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | M3 |
| 72 | Than hoạt tính | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | M3 |
| 73 | HỆ THỐNG ĐIỆNĐèn áp trần hộp vuông 1-24W/220V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Cầu dao tự động MCB 2P-10A-230V | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Dây đơn VC 2mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 76 | Ống nhựa 10x20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 77 | Đế âm mặt 1 lổ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Công tắc 1 hạt 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Băng keo điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Xí bệt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Vòi xịt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 82 | Phễu thu nước inox | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Tiểu Nam Treo Tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 84 | Chậu Rửa âm bàn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 85 | Ống uPVC D27x1,8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 86 | Ống uPVC D34x2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 87 | Ống uPVC D60x2,8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 88 | Ống uPVC D90x2,9mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 89 | Ống uPVC D114x3,2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 90 | Co góc nhựa uPVC D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Tê nhựa uPVC D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Co góc nhựa uPVC D34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Tê nhựa uPVC D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Co góc nhựa uPVC D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Tê nhựa uPVC D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Co nhựa uPVC D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Khoá 1 chiều D27 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Khoá 1 chiều D34 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Van phao 100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Keo quấn đầu răng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuồn |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6028 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,065 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8808 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7392 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9252 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,682 | m3 |
| 7 | Tấm ni long lót | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, ngọn>=3,5cm -đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,916 | 100m |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,388 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0776 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2126 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1401 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2587 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,53 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,03 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,762 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,25 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,436 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,996 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột sử dụng keo dán | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,28 | m2 |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép fi 20 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1192 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu hoa văn thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép la 50x10 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0246 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa cổng hoa văn thép cắt CNC | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9768 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa (tận dụng thay đố cửa thép D60x2) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8364 | 1m2 |
| 37 | Bảng tên thép hộp 50x50x1,8 ốp tole phẳng dày 0,5mm, dán chữ decan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ di dời nhà bảo vệ khung thép hiện trạng lắp lại vị trí mới (tạm tính) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| H | HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐƯỜNG RA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7488 | m3 |
| 3 | Đắp nền cát móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0966 | 100m2 |
| 7 | Tấm ni long | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2232 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,232 | m3 |
| 9 | Ống thép D90x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,63 | Kg |
| 10 | Thép bản dày 5mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | Kg |
| 11 | Bulong fi 16 L=400+100 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 12 | Ống thép D60x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,03 | Kg |
| 13 | Ống thép D34x1,2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Kg |
| 14 | Thép hộp 30x60x1,2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,96 | Kg |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0868 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 21 | Lợp mái tấm polycacbonat rổng dày 5ly | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2256 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4928 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0305 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,765 | m3 |
| 4 | Thép hộp 30x60x1,2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,87 | Kg |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1149 | tấn |
| 7 | Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,528 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi sắt xếp đài loan | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,6 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE MÁY | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3515 | m3 |
| 2 | Tấm ni long lót | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9108 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: CÂY XANH, SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 699 | cấu kiện |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,01 | m3 |
| 3 | Tấm ni long lót | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,767 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117,369 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1978 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3235 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,5178 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,4978 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6768 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,903 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,312 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4366 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5666 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 19 | Gia công thép LDC 50x3 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134 | 1cấu kiện |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7274 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3872 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 214,984 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 26 | Bứng cây xanh di dời (mã tạm tính) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 27 | Trồng cây xanh (tận dụng) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cây |
| 28 | Tháo dỡ di dời trụ đèn (tạm tính) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 29 | Lắp trụ đèn tận dụng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp; có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật | 1 | - Trình độ: đại học, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp; có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.+ Đã từng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: đại học, ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2 (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.+ Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: đại học, ngành: Điện – Điện tử.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện trong công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát điện (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng thi công 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: đại học, ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Nhà thầu gửi kèm theo bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC, chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt hệ thống nước trong công trình dân dụng hoặc chứng chỉ giám hạ tầng kỹ thuật đô thị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và không xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng thi công 01 công trình dân dụng có hệ thống cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: đại học, ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân thi công gói thầu | 30 | số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Công nhân Nề, thợ bê tông, cốp pha, thợ cơ khí, thợ sơn…: 15 người.- Cấp - thoát nước: 5 người.- Điện: 5 người.- Vận hành máy: 5 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan phòng cháy cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô (xe ben) ≥ 3,5 tấn | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy đào có thể tích gàu 0,5m3 | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 4 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 3 |
| 6 | Máy khoan, đục bê tông | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 4 |
| 7 | Cốp pha (m2) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 300 |
| 8 | Máy cắt gạch | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 4 |
| 9 | Máy dũi thép | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 2 |
| 10 | Giàn giáo (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) (ĐVT: bộ) | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu. | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi