Gói thầu: Tổ chức đánh giá, phân tích mẫu chứng nhận VietGAP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Tổ chức đánh giá, phân tích mẫu chứng nhận VietGAP |
| Số hiệu KHLCNT | 20200514219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2020 (đã được giao tại quyết định số 3237/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 195/QĐ-STC ngày 26/12/2019của Sở Tài chính)và các khoản do nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 08:11:00 đến ngày 2020-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,129,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chi phí đánh giá, chứng nhận VietGAP cho cơ sở sản xuất | 45 | Hộ | Chi phí đánh giá, chứng nhận VietGAP cho 45 cơ sở sản xuất, gồm: 06 cơ sở chăn nuôi lợn, 28 cơ sở chăn nuôi bò sữa, 11 cơ sở sản xuất/ sơ chế rau quả; (Trong đó 70% kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ và 30% do cơ sở sản xuất đóng góp thanh toán trực tiếp với đơn vị đánh giá, chứng nhận) | ||
| 2 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu VSATTP cho 06 hộ chăn nuôi lợn: 05 mẫu /hộ (01 mẫu thức ăn, 01 nước uống, 01 mẫu nước tiểu, 01mẫu nước thải, 01 mẫu thịt) | 6 | Hộ | Trong đó: 1. mẫu thức ăn: + aflatoxin B1 2. Mẫu nước uống: + As (Kim loại nặng) + Hg (Kim loại nặng) + Cd (Kim loại nặng) + Pb (Kim loại nặng) +TPC (Tổng số vi khuẩn hiếu khí) + Coliform (vi khuẩn) 3. Mẫu nước tiểu: + Salbutamol (Chất cấm) 4. Mẫu nước thải: + Chất rắn lơ lửng + pH + Amoni (tính theo Nito) + Coliform (Vi khuẩn) + COD + BOD5 5. Mẫu thịt: + Salbutamol (chất cấm) + 01 chỉ tiêu dư lượng kháng sinh | ||
| 3 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu VSATTP cho 28 hộ chăn nuôi bò sữa: 4 mẫu /hộ (01 mẫu thức ăn, 01 mẫu nước uống, 01 mẫu nước thải, 01 mẫu sữa) | 28 | Hộ | Trong đó: 1. mẫu thức ăn: + aflatoxin B1 2. Mẫu nước uống: + As (Kim loại nặng) + Hg (Kim loại nặng) + Cd (Kim loại nặng) + Pb (Kim loại nặng) +TPC (Tổng số vi khuẩn hiếu khí) + Coliform (vi khuẩn) 3. Mẫu nước thải: + As (Kim loại nặng) + Cd (Kim loại nặng) + Pd (Kim loại nặng) + Salmonella (Vi khuẩn) + Coliform (Vi khuẩn) + COD + BOD5 4. Mẫu sữa: + Chất béo + Casein + Hàm lượng chất khô + Pb (Kim loại nặng) + As (Kim loại nặng) + Độc tố nấm aflatoxin M1 + Salmonella (vi khuẩn) + Ecoli (Vi khuẩn) + 01 chỉ tiêu kháng sinh | ||
| 4 | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu VSATTP cho 11 hộ sản xuất/sơ chế rau quả: 4 mẫu /hộ ( 01 mẫu đất, 01 mẫu nước tưới, 02 mẫu rau, quả ) | 11 | Hộ | Trong đó: 1. Mẫu đất: + As (Kim loại nặng) + Cd (Kim loại nặng) + Pb (Kim loại nặng) + Cu (Kim loại nặng) + Zn (Kim loại nặng) + Cr (Kim loại nặng) 2. Mẫu nước: + As (Kim loại nặng) + Cd (Kim loại nặng) + Pb (Kim loại nặng) + Hg (Kim loại nặng) + Coliform (Vi khuẩn) + E.coli 3. Mẫu rau, quả + Dư lượng thuốc BVTV (01 chỉ tiêu) 02 mẫu + As (Kim loại nặng) 02 mẫu + Cd (Kim loại nặng) 02 mẫu + Pb (Kim loại nặng) 02 mẫu + Hg (Kim loại nặng) 02 mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi