Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211123857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:35:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,289,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào >= 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi >=110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm >= 8,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy phun rải nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Hoành Vinh xã An Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 10 năm 2021 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh
Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh
Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Ninh Ông Phạm Trung Đông - Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Ông: Phùng Trung Kiên - Phó Giám đốc SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất phong hoá, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.601,34 | m3 |
| 2 | Đào đất san nền, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 465,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 4,8km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6.066,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm16T (Đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.158,54 | m3 |
| 5 | Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm16T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17.407,78 | m3 |
| 6 | Đắp cát san nền đạt K>=0,85 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.595,37 | m3 |
| B | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 961,89 | m3 |
| 2 | Đào đất phong hoá, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.039,93 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy, đất C1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 155,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K>=0,95 (mua đất từ mỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12.690,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K>=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.411,57 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường đạt K>=0,90 bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.005,21 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả đê nội đồng bằng đầm 9 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,25 | m3 |
| 8 | Điều chuyển đất đắp tận dụng TB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 4,8km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.164,26 | m3 |
| 10 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.617,36 | m2 |
| C | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng cống, đan rãnh M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-4. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,79 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 294,31 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,51 | m3 |
| 4 | Lớp lót đệm đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,55 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cột |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.519,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.866,97 | m3 |
| 3 | Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69 | đoạn |
| 4 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5 | đoạn |
| 5 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | đoạn |
| 6 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | đoạn |
| 7 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,5 | đoạn |
| 8 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000C-H30 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | đoạn |
| 9 | Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 dày 6,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77 | m |
| 11 | Bốc ống cống xuống bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 292 | Ck |
| 12 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69 | mn |
| 13 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | mn |
| 14 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77 | mn |
| 15 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | mn |
| 16 | Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,28 | m3 |
| 17 | Bê tông gối cống mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 304,1 | m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cống, móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196,89 | m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.845,29 | kg |
| 21 | Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 375 | cái |
| 22 | Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203 | cái |
| 23 | Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 24 | Lớp lót đệm đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,75 | m3 |
| 25 | Lớp lót đệm đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,19 | m3 |
| 26 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,18 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,51 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,16 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3(100% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,63 | m3 |
| 30 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,16 | m3 |
| 31 | Lớp lót đệm đá dăm dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,64 | m3 |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-4. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,92 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,21 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 594,95 | m3 |
| 35 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 430,68 | m3 |
| 36 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,96 | m3 |
| 37 | Bê tông thân hố ga M250, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,89 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,67 | m2 |
| 40 | Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.193,76 | m2 |
| 41 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,42 | m3 |
| 42 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.179,2 | kg |
| 43 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, tường chắn sóng, thân hố ga D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 328,7 | kg |
| 44 | Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 462,3 | kg |
| 45 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96,6 | kg |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT: 600x250x40mm, tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 47 | C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT: 860x430x40mm, tải trọng 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 49 | Tấm cao su ngăn mùi KT 300x400x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | tấm |
| 50 | Lắp đặt vít nở D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | cái |
| 51 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.543,76 | kg |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.543,76 | kg |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cấu kiện |
| 54 | Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,71 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,58 | m2 |
| 56 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | m |
| 57 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | m3 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 212,66 | m2 |
| 4 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.136,6 | kg |
| 5 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, tường chắn sóng, thân hố ga D | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,9 | kg |
| 6 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.017,24 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,22 | m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kg| Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | cấu kiện | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 455,58 | m3 |
| 11 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 278,48 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D250 dày 6,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 570 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300 dày 6,35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | m |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 17 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 165,34 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D125 dày 7,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 414 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 381 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D63 dày 3,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.078 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 6,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt thép tráng kẽm D168,3 lồng ống cấp nước dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | m |
| 6 | Lắp đặt thép tráng kẽm D89 lồng ống cấp nước dày 3,96mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m |
| 8 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cặp |
| 9 | Van gang 1 chiều BB D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van gang 2 chiều BB D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 12 | Tê gang D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm BE D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt trụ cứu hoả D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | Miệng khoá nước quản lý D150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 16 | Đầu gai hàn bích D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D110x63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D110x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu D125x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê đều D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn thu D125x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 22 | Cút vuông D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cút khuỷu D125 1/8-45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút HDPE D63 (khuỷu 1/8-45 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút HDPE D63 (khuỷu 1/4-90 độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Khâu nối ren HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt nút bịt D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 29 | Bê tông cọc phân lô, cọc tiêu M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-4. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,11 | m3 |
| 30 | Nắp sứ cọc tiêu D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nước D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.078 | m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nước D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 381 | m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nước D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 414 | m |
| 34 | Khử trùng đường ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.873 | m |
| 35 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 311,24 | m3 |
| 36 | Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,8 | m3 |
| 37 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,08 | m3 |
| 38 | Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,04 | m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,55 | m3 |
| 40 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,14 | m3 |
| 41 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,95 | m3 |
| 42 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,84 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,41 | m2 |
| 44 | Xây gạch vữa XM M75, gạch tuynen 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,35 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng hố ga M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-4. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,95 | m3 |
| 46 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,52 | m2 |
| 47 | Cốt thép giằng d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206 | kg |
| 48 | Cốt thép giằng d | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,9 | kg |
| 49 | Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200# đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,94 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,16 | m2 |
| 51 | Gia công thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.071,81 | kg |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.071,81 | kg |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kg| Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cấu kiện | |
| 54 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,62 | m2 |
| H | HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột hạ áp BTLT M1H | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | móng |
| 2 | Móng cột hạ áp BTLT M2H | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | móng |
| 3 | Móng cột hạ áp BTLT MĐH | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | móng |
| 4 | Xây dựng tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | Cột |
| 7 | Cổ dề ghép cột đôi hạ áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Cụm chi tiết ABC 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 9 | Cụm chi tiết ABC 2Đ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Cụm chi tiết ABC 3Đ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cụm chi tiết ABC 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn LV-ABC4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 978 | m |
| 14 | Biển cấm và sơn thứ tự cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ từ ≥5T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 4 |
| 2 | Máy đào >= 0.5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110 CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm >= 8,0T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm >= 16T | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 80l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông >= 250l | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 14 | Máy hàn điện 23KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi 1,5KW | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 3 |
| 17 | Máy phun rải nhựa đường 190CV | kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi