Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211123857-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211123527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 09:35:00 đến ngày 2021-12-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,289,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào >= 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm >= 8,0T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm >= 16T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phun rải nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Hoành Vinh xã An Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH XD Trường Phước Địa chỉ: Đồng Hới - Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 10 năm 2021 - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Phát triển Quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Ninh Ông Phạm Trung Đông - Chủ tịch UBND huyện Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Ông: Phùng Trung Kiên - Phó Giám đốc SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào đất phong hoá, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.601,34m3
2Đào đất san nền, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V465,45m3
3Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 4,8kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6.066,79m3
4Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm16T (Đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.158,54m3
5Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm16TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17.407,78m3
6Đắp cát san nền đạt K>=0,85 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.595,37m3
B ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại 2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V961,89m3
2Đào đất phong hoá, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7.039,93m3
3Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy, đất C1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V155,64m3
4Đắp đất nền đường, K>=0,95 (mua đất từ mỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12.690,42m3
5Đắp đất nền đường, K>=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3.411,57m3
6Đắp cát nền đường đạt K>=0,90 bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.005,21m3
7Đắp hoàn trả đê nội đồng bằng đầm 9 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,25m3
8Điều chuyển đất đắp tận dụng TB Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,3m3
9Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 4,8kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7.164,26m3
10Trồng cỏ gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.617,36m2
C HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông móng cống, đan rãnh M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-4.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,79m3
2Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V294,31m2
3Vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,51m3
4Lớp lót đệm đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,55m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo hình chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
2Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cột
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.519,51m3
2Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.866,97m3
3Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69đoạn
4Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,5đoạn
5Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V125đoạn
6Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9đoạn
7Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,5đoạn
8Cung cấp, LD cống ly tâm D1000C-H30 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4đoạn
9Cung cấp, LD cống ly tâm D1000B-H13 chiều dày 100mm, đoạn ống L=4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5đoạn
10Lắp đặt ống nhựa PVC D250 dày 6,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77m
11Bốc ống cống xuống bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V292Ck
12Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69mn
13Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135mn
14Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V77mn
15Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12mn
16Bê tông móng cống M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V79,28m3
17Bê tông gối cống mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,56m3
18Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V304,1m2
19Ván khuôn móng cống, móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V196,89m2
20Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.845,29kg
21Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V375cái
22Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D800Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V203cái
23Lắp đặt khối móng đỡ đoạn ống, ống cống D1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cái
24Lớp lót đệm đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,75m3
25Lớp lót đệm đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,19m3
26Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,18m3
27Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,51m3
28Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,16m2
29Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3(100% khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,63m3
30Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,16m3
31Lớp lót đệm đá dăm dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,64m3
32Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-4.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,92m3
33Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,21m2
34Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V594,95m3
35Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V430,68m3
36Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V87,96m3
37Bê tông thân hố ga M250, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,89m3
38Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6m3
39Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,67m2
40Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.193,76m2
41Bê tông lót M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,42m3
42Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7.179,2kg
43Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, tường chắn sóng, thân hố ga DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V328,7kg
44Cốt thép tấm đan, máng thu nước, lưỡi hầm, gối cống dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V462,3kg
45Cốt thép tấm đan, gối cống dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96,6kg
46Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT: 600x250x40mm, tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cái
47C/c, lắp đặt bộ nắp đậy Composites 900x900 tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT: 860x430x40mm, tải trọng 25TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
49Tấm cao su ngăn mùi KT 300x400x2,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68tấm
50Lắp đặt vít nở D10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V136cái
51Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.543,76kg
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.543,76kg
53Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cấu kiện
54Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,71m3
55Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,58m2
56Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68m
57Vữa xi măng M100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông lót M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,34m3
2Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,63m3
3Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V212,66m2
4Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.136,6kg
5Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, tường chắn sóng, thân hố ga DTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V143,9kg
6Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.017,24kg
7Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,05m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,22m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36cấu kiện
10Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V455,58m3
11Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,76m3
12Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V278,48m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D250 dày 6,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V570m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm D300 dày 6,35mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34m
16Lắp đặt nút bịt D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80cái
17Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V165,34m3
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HPDE D125 dày 7,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V414m
2Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V381m
3Lắp đặt ống nhựa HPDE D63 dày 3,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.078m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 dày 6,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5m
5Lắp đặt thép tráng kẽm D168,3 lồng ống cấp nước dày 3,96mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68m
6Lắp đặt thép tráng kẽm D89 lồng ống cấp nước dày 3,96mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V56m
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1m
8Lắp đặt bích thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cặp
9Van gang 1 chiều BB D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Van gang 2 chiều BB D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
11Lắp đặt van ren D50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
12Tê gang D100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
13Khớp nối mềm BE D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29cái
14Lắp đặt trụ cứu hoả D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
15Miệng khoá nước quản lý D150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
16Đầu gai hàn bích D50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt đai khởi thuỷ D110x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
18Lắp đặt đai khởi thuỷ D110x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt tê thu D125x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
20Lắp đặt tê đều D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Côn thu D125x110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
22Cút vuông D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Cút khuỷu D125 1/8-45 độTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
24Lắp đặt cút HDPE D63 (khuỷu 1/8-45 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
25Lắp đặt cút HDPE D63 (khuỷu 1/4-90 độ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
26Lắp đặt Tê HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Khâu nối ren HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
28Lắp đặt nút bịt D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
29Bê tông cọc phân lô, cọc tiêu M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-4.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,11m3
30Nắp sứ cọc tiêu D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
31Thử áp lực đường ống nước D63Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.078m
32Thử áp lực đường ống nước D110Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V381m
33Thử áp lực đường ống nước D125Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V414m
34Khử trùng đường ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.873m
35Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V311,24m3
36Đắp cát bằng đầm cóc đạt K>=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V142,8m3
37Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,08m3
38Đắp đất giáp thổ K>=0,98 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,04m3
39Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,55m3
40Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,14m3
41Bê tông lót M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95m3
42Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 2-4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,84m3
43Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lềTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,41m2
44Xây gạch vữa XM M75, gạch tuynen 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,35m3
45Bê tông giằng hố ga M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-4.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,95m3
46Ván khuôn giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,52m2
47Cốt thép giằng dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V206kg
48Cốt thép giằng dTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,9kg
49Bê tông tấm đan, máng thu nước, lưởi hầm mác M200# đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,94m3
50Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,16m2
51Gia công thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.071,81kg
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.071,81kg
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cấu kiện
54Trát vữa xi măng M100 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,62m2
H HẠNG MỤC CẤP ĐIỆN
1Móng cột hạ áp BTLT M1HTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16móng
2Móng cột hạ áp BTLT M2HTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1móng
3Móng cột hạ áp BTLT MĐHTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8móng
4Xây dựng tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
5Cột BTLT NPC.I.8,5-160-2,5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cột
6Cột BTLT NPC.I.8,5-160-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17Cột
7Cổ dề ghép cột đôi hạ ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
8Cụm chi tiết ABC 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
9Cụm chi tiết ABC 2ĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
10Cụm chi tiết ABC 3ĐTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
11Cụm chi tiết ABC 4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
13Cáp vặn xoắn LV-ABC4x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V978m
14Biển cấm và sơn thứ tự cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25vị trí
15Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1toàn bộ
16Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự55
2 Kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên (01 người).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện (01 người ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.33
3 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Tài liệu chứng minh bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,+ Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.33
4 Công nhân kỹ thuật 20 bậc ≥3/7 , bố trí thực hiện phù hợp với gói thầuTài liệu chứng minh:- Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ từ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê4
2 Máy đào >= 0.5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
3 Máy thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
4 Máy toàn đạc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
5 Máy ủi >=110 CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
6 Máy đầm >= 8,0T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
7 Máy đầm >= 16T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
8 Ô tô tưới nước 5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
9 Máy bơm nước kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
11 Máy trộn vữa 80l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
12 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
13 Máy trộn bê tông >= 250l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
14 Máy hàn điện 23KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
15 Máy cắt uốn sắt thép 5kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
16 Máy đầm dùi 1,5KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
17 Máy phun rải nhựa đường 190CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->