Gói thầu: Xây dựng và thiết bị hệ thống điện trung hạ áp, trạm biến áp khu 6 TTHC huyện Phú Riềng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170749-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị hệ thống điện trung hạ áp, trạm biến áp khu 6 TTHC huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211058786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:20:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,779,887,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. (i) Số lượng hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét bằng 2 hoặc khác 2 trong đó 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4.746.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị >=9.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị hệ thống điện trung hạ áp, trạm biến áp khu 6 TTHC huyện Phú Riềng Xây dựng hệ thống điện trung hạ áp, trạm biến áp khu 6 TTHC huyện Phú Riềng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sử dụng đất 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước Điện thoại: (02713) 939 001 Fax: (02713) 939 001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước - Điện thoại: (02713) 939 006 Fax: (02713) 939 006 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | 1/ Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 4 | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | móng |
| C | 2/ Dựng trụ BTLT 12m đơn | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| D | 3/ Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k=0,9 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 3 | Lắp Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Ép đầu cosse tiết diện cáp 35mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp tiếp địa cột điện đường kính thép Ø10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100kg |
| 6 | Đóng cột tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | 4/ Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 4 | Trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| F | 5/ Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P) | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt kẹp quai 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | sứ |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2768 | 100m |
| 7 | Chi phí đấu Hotline | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| G | 6/ Hình thức trụ dừng cuối cáp ngầm tại cột thép (DT-CN-3P) | |||
| 1 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 2 | Trụ dừng cuối cáp ngầm tại cột thép (DT-CN-3P) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| H | 7/ Phần mương cáp ngàm trung áp (toàn bộ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 346,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 110,285 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 236,325 | m3 |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 14,96 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,56 | 100m |
| 10 | Khoan băng đường đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 11 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2): Chiều dài mương cáp x 0,18x68 : (647*0,18*68) = 7919,28 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7.919,28 | Viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm trung thế | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | Mét |
| 13 | Bảng chỉ dẫn đầu cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 14 | Mốc làm dấu cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | Cái |
| 15 | Biển tên nhánh rẽ Composite | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Code +bulon bắt biển tên LA, FCO, tên nhánh rẽ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| I | 8/ Phần Hố ga ngầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 8,736 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,289 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1149 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,92 | m3 |
| J | 9/ Thiết bị đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 3 pha |
| K | 10/ Thí nghiệm thiết bị đường dây | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | sợi |
| L | 11/ Tiếp đất thiết bị tủ RMU | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 10 cọc |
| 6 | Vật liệu tiếp đất tủ RMU | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | T bộ |
| M | 12/ Phần móng tủ RMU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3272 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | m3 |
| N | 13/ Tủ trung thế 24kV (RMU 4 ngăn, trọn bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn trọn bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| O | TRẠM BIẾN ÁP 160KVA | |||
| P | 1/ Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tủ tụ bù) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Trạm biến áp 160KVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| Q | 2/ Lắp đặt tiếp địa TBA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa Trạm biến áp 160KVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| R | 3/ Lắp đặt tiếp địa đo đếm TBA - 160KVA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Tiếp địa đo đếm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| S | 4/ Lắp phụ kiện TI, điện kế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 3 | Vật liệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| T | 5/ Lắp đặt tủ TBA - 160KVA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 5 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Vật liệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| U | 6/Thí nghiệm thiết bị TBA - 160KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| V | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA | |||
| W | 1/ Lắp đặt thiết bị TBA - 400KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Trạm biến áp 400KVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| X | 2/ Lắp đặt tiếp địa TBA - 400KVA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 10 m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100kg |
| 6 | Tiếp địa Trạm biến áp 400KVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| Y | 3/ Lắp đặt tiếp địa đo đếm TBA - 400KVA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 m |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2592 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Tiếp địa đo đếm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| Z | 4/ Lắp phụ kiện TI, Điện kế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 3 | Vật liệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| AA | 5/ Lắp đặt tủ TBA - 400KVA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m3 |
| 5 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Vật liệu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | T bộ |
| AB | 6/ Thí nghiệm thiết bị TBA - 400KVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | sợi |
| AC | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AD | 1/ Lắp đặt ống HPDE D110/90, kéo rãi cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 11,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x95+1x70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x70+1x50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,08 | 100m |
| AE | 2/ Lắp tủ phân phối | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu cốt |
| AF | 3/ Tiếp địa tủ phân phối | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | 10 m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 5 | Tiếp địa tủ phân phối | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | CT |
| AG | 4/ Móng tủ điện phân phối | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 5,472 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 3 | Móng tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| AH | 5/ Mương cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 290,49 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 191,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 155,448 | m3 |
| 4 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 13.268,16 | Viên |
| AI | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | LBFCO 27KV - 200A + nắp chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | LA -18KA + nắp chụp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| AJ | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - 160KVA | |||
| 1 | Máy biến thế 3P 160kVA 15(22)/0,4kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3P 250A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 80KVAR | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| AK | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - 400KVA | |||
| 1 | Máy biến thế 3P 400kVA 15(22)/0,4kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | MCCB 3P 630A | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 200KVAR | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. (i) Số lượng hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét bằng 2 hoặc khác 2 trong đó 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4.746.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị >=9.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải >= 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Tải gắn cẩu | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi