Gói thầu: Xây dựng và thiết bị hệ thống điện trung hạ áp, trạm biến áp khu 6 TTHC huyện Phú Riềng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170749-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị hệ thống điện trung hạ áp, trạm biến áp khu 6 TTHC huyện Phú Riềng
Số hiệu KHLCNT 20211058786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 09:20:00 đến ngày 2021-12-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,779,887,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. (i) Số lượng hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét bằng 2 hoặc khác 2 trong đó 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4.746.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị >=9.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị hệ thống điện trung hạ áp, trạm biến áp khu 6 TTHC huyện Phú Riềng
Xây dựng hệ thống điện trung hạ áp, trạm biến áp khu 6 TTHC huyện Phú Riềng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sử dụng đất 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG , địa chỉ: ĐT 741, XÃ PHÚ RIỀNG, HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu (Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) trước khi ký kết hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước Điện thoại: (02713) 939 001 Fax: (02713) 939 001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Phú Riềng. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Phú Riềng, Huyện Phú Riềng, Tỉnh Bình Phước - Điện thoại: (02713) 939 006 Fax: (02713) 939 006
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B 1/ Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,62m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cấu kiện
4Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2móng
C 2/ Dựng trụ BTLT 12m đơn
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cột
2Dựng trụ BTLT 12m đơnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2trụ
D 3/ Bộ tiếp địa lặp lại trung áp
1Đào mương tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,25m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k=0,9Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,25m3
3Lắp Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
4Ép đầu cosse tiết diện cáp 35mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu
5Lắp tiếp địa cột điện đường kính thép Ø10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1584100kg
6Đóng cột tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
7Bộ tiếp địa lặp lại trung ápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
E 4/ Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,610 sứ
3Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2sứ
4Trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2trụ
F 5/ Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P)
1Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
3Lắp đặt kẹp quai 2/0Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
4Lắp đặt kẹp hotline 2/0Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2sứ
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,2768100m
7Chi phí đấu HotlineĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Trụ đấu nối cáp ngầm có LA, LBFCO (ĐN-CN-3P)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Trụ
G 6/ Hình thức trụ dừng cuối cáp ngầm tại cột thép (DT-CN-3P)
1Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
2Trụ dừng cuối cáp ngầm tại cột thép (DT-CN-3P)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Trụ
H 7/ Phần mương cáp ngàm trung áp (toàn bộ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật346,61m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật110,285m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật236,325m3
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,96100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,03100m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,99100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1100m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,1100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,56100m
10Khoan băng đường đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật104m
11Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2): Chiều dài mương cáp x 0,18x68 : (647*0,18*68) = 7919,28Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7.919,28Viên
12Băng báo hiệu cáp ngầm trung thếĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28Mét
13Bảng chỉ dẫn đầu cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12Cái
14Mốc làm dấu cáp ngầmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật43Cái
15Biển tên nhánh rẽ CompositeĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Cái
16Code +bulon bắt biển tên LA, FCO, tên nhánh rẽĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
I 8/ Phần Hố ga ngầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,736m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,289m3
3Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1149m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,92m3
J 9/ Thiết bị đường dây
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật61 bộ
2Lắp đặt chống sét van Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật23 pha
K 10/ Thí nghiệm thiết bị đường dây
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,6bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6sợi
L 11/ Tiếp đất thiết bị tủ RMU
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,25m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,25m3
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,39100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,210 cọc
6Vật liệu tiếp đất tủ RMUĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2T bộ
M 12/ Phần móng tủ RMU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3272m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,56m3
N 13/ Tủ trung thế 24kV (RMU 4 ngăn, trọn bộ)
1Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường, tủ máy chủ, tủ scada, tủ thông tin loại tự điều khiển máy biến áp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật21 tủ
2Tủ RMU 4 ngăn trọn bộĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2Tủ
O TRẠM BIẾN ÁP 160KVA
P 1/ Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11 bộ
4Lắp đặt điện kế 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tủ tụ bù)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật121 m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật121 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
10Trạm biến áp 160KVAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
Q 2/ Lắp đặt tiếp địa TBA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,610 cọc
4Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,910 m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2592100kg
6Tiếp địa Trạm biến áp 160KVAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
R 3/ Lắp đặt tiếp địa đo đếm TBA - 160KVA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,875m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,875m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
4Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,210 m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2592100kg
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31 m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
8Tiếp địa đo đếmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
S 4/ Lắp phụ kiện TI, điện kế
1Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31 m
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
3Vật liệuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
T 5/ Lắp đặt tủ TBA - 160KVA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,1m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,9m3
5Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cột
6Vật liệuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
U 6/Thí nghiệm thiết bị TBA - 160KVA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tụ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2sợi
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA
W 1/ Lắp đặt thiết bị TBA - 400KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31 bộ
4Lắp đặt điện kế 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật361 m
7Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật361 m
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,210 đầu cốt
10Trạm biến áp 400KVAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
X 2/ Lắp đặt tiếp địa TBA - 400KVA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,875m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,875m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,610 cọc
4Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,910 m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2592100kg
6Tiếp địa Trạm biến áp 400KVAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
Y 3/ Lắp đặt tiếp địa đo đếm TBA - 400KVA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,875m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,875m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
4Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,210 m
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,2592100kg
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31 m
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
8Tiếp địa đo đếmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
Z 4/ Lắp phụ kiện TI, Điện kế
1Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật31 m
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,610 đầu cốt
3Vật liệuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
AA 5/ Lắp đặt tủ TBA - 400KVA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,3m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,1m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,9m3
5Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cột
6Vật liệuĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1T bộ
AB 6/ Thí nghiệm thiết bị TBA - 400KVA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm tụ điện, điện ápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1tụ
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2sợi
AC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AD 1/ Lắp đặt ống HPDE D110/90, kéo rãi cáp
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,38100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,4100m
3Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x95+1x70mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,66100m
4Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA -3x70+1x50mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,08100m
AE 2/ Lắp tủ phân phối
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật171 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,410 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,210 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,610 đầu cốt
AF 3/ Tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,810 cọc
2Rải dây thép địaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật38,410 m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,2m3
5Tiếp địa tủ phân phốiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1CT
AG 4/ Móng tủ điện phân phối
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,472m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,032m3
3Móng tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
AH 5/ Mương cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật290,49m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật191,45m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật155,448m3
4Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13.268,16Viên
AI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1LBFCO 27KV - 200A + nắp chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
2LA -18KA + nắp chụpĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6Bộ
AJ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - 160KVA
1Máy biến thế 3P 160kVA 15(22)/0,4kVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Máy
2MCCB 3P 250AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Tủ tụ bù hạ thế 80KVARĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Tủ
AK THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP - 400KVA
1Máy biến thế 3P 400kVA 15(22)/0,4kVĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Máy
2MCCB 3P 630AĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Cái
3Tủ tụ bù hạ thế 200KVARĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0169E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. (i) Số lượng hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét bằng 2 hoặc khác 2 trong đó 1 hợp đồng có giá trị ≥ 4.746.000.000 VND và tổng các hợp đồng có giá trị >=9.492.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.746.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.492.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện công nghiệp;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải >= 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Tải gắn cẩu - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->