Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng phục vụ phòng thu cho Trung tâm Văn hóa tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211172871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng phục vụ phòng thu cho Trung tâm Văn hóa tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Trung tâm Văn hóa tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:56:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 292,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,300,000 VNĐ ((Bốn triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 702.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận thiết bị để bảo hành nếu nhà thầu không thể hoàn thành được (sửa chữa) thì phải đổi mới thiết bị cùng loại hoặc có tính năng, chất lượng cao hơn;c) Địa điểm bảo hành: Nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật đến bảo hành tại Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 45, đường Hồ Tùng Mậu, Tp Vinh, Nghệ An (trường hợp cần đưa thiết bị đi bảo hành thì phải có thiết bị tương đương thay thế tạm thời trong thời gian gửi bảo hành) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành Điện tử, CNTT hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu;- Có CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng, chuyên ngành Điện tử, CNTT hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu;- Có CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng phục vụ phòng thu cho Trung tâm Văn hóa tỉnh Mua sắm trang thiết bị chuyên dùng phục vụ phòng thu cho Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Trung tâm Văn hóa tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cataloge của hàng hoá (quy định cụ thể tại Chương V) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Giá hàng hoá đã bao gồm thuế GTGT; b) Vận chuyển, bàn giao tại Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 45, đường Hồ Tùng Mậu, Tp Vinh, Nghệ An. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000 đồng (Bằng chữ: Bốn triệu, ba trăm nghìn đồng) - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ ngày 18/11/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An;
Địa chỉ: Số 45, đường Hồ Tùng Mậu, Tp Vinh, Nghệ An;
Điện thoại: 0238 3837 228; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Văn hoá và Thể thao Nghệ An + Địa chỉ: Số 74 Đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: (0238) 3 844 511. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Hành chính - Tổng hợp + Điện thoại: 0238 3837 228 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Ðịa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, Tp Vinh, Nghệ An + Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594554 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card âm thanh | 1 | chiếc | - Thương hiệu : UNIVERSAL AUDIO - Hãng SX: UA - Mỹ- Sản xuất tại: Trung Quốc- Năm sản xuất : 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Kết nối máy tính: Thunderbolt 3- Yếu tố hình thức: Rackmount- Đầu vào/đầu ra đồng thời: 16 x 22- Độ phân giải A/D: 24-bit/192kHz- Nguồn phantom: Có- Đầu vào analog: 2 x XLR (micro), 2 x 1/4″ (Hi-Z), 6 x 1/4″ (line)- Đầu ra analog: 2 x 1/4″ (loa kiểm âm), 6 x 1/4″ (alt/5.1 surround)- Đầu vào kỹ thuật số: 1 x Coax (S/PDIF), 2 x Optical Toslink (ADAT/SMUX)- Đầu ra kỹ thuật số: 1 x Coax (S/PDIF), 2 x Optical Toslink (ADAT/SMUX)Thunderbolt: 2 x USB-C (Thunderbolt 3) | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 2 | Microphone | 1 | chiếc | - Hãng SX: Neumann - Xuất xứ: Đức- Năm sản xuất: 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Cấu tạo: Condenser - điện dung (cần nguồn phantom 48v)- Búp hướng: cardioid - hình trái tim- Dải tần số: 20Hz-20kHz- Độ nhạy: 23mV/Pa- Áp lực cao nhất: 138dB- Dải động: 131dB- Chiều dài: 132mm- Trọng lượng: 500g | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 3 | Tiền khuếch đại micro | 1 | chiếc | - Hãng SX: UA - Xuất xứ: Mỹ- Năm sản xuất: 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Ngõ vào/ra cho micro/line: XLR- Ngõ vào và Thru cho guitar: TS (1/4 inch)- Volum cho input, Volum cho output- Thay đổi trở kháng cho micro: 500-2k Ohms- Thay đổi trở kháng cho guitar: 2,2M-47k Ohm- Dải tần hoạt động: 20-20kHz +/-1dB- Khuếch đại đỉnh: 61dB- Điện áp ra tối đa: +20dBu- Sử dụng bóng khuếch đại: 12AX7 và 12AT7Phụ kiện: dây nguồn | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 4 | Tai nghe kiểm âm studio | 2 | chiếc | - Thương hiệu : BEHRINGER - Xuất xứ: Đức- Năm sản xuất: 2020/2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Màng loa động lớn tới 53 mm, cung cấp dải đáp ứng tần số siêu rộng (10 Hz - 38 kHz) mang lại hiệu suất âm trầm mở rộng và âm tần cao chi tiết.- Thiết kế vòng ngoài tai với cốc tai siêu mềm và headband có thể điều chỉnh.- Thiết kế kín đảm bảo môi trường nghe ổn định với khả năng cách âm đặc biệt.- Cáp đồng nguyên chất và giắc cắm mạ vàng chống oxy hoá hiệu quả, tặng kèm giắc chuyển đổi 1/4 "(6,3 mm)- Tối ưu hóa hiệu suất để sử dụng với nhiều thiết bị âm thanh chuyên nghiệp và cả các thiết bị phát nhạc thông dụng(máy nghe nhạc, smartphone..).- Trọng lượng siêu nhẹ, có thể sử dụng thoải mái trong thời gian dài. | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 5 | Tai nghe | 1 | chiếc | - Hãng SX: Beyerdynamic - Đức - Xuất xứ: Đức- Năm sản xuất: 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Lọai : Dynamic- Thiết kế : Semi open- Đáp ứng tần số từ: 5 – 35.000Hz- Công suất : 96db- Hệ thống : 32ohm- Dây : 3m với 2 lọai đầu cắm 3,5mm và 6.35mm- Trọng lượng : 295g | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 6 | Chia headphone 6 kênh | 1 | chiếc | - Hãng SX: Rolls - Mỹ - Xuất xứ: Mỹ- Năm sản xuất: 2021* Đặc điểm kỹ thuật:– Gain 20dB mỗi kênh chất lượng âm thanh trung thực và sạch sẽ (real sound)– Đầu vào dùng chuẩn XLR, 1/4inch hoặc RCA– Mỗi kênh vào có hỗ trợ Insert– Đầu ra: 1/4inch TRS hoặc 1/8inch TRS hỗ trợ Gain và Pan cho từng kênh– Kết nối mở rộng nhiều Amps– Phụ kiện gồm nguồn AC Adapter– Trở kháng vào: 10k Ohms– Tỉ lệ nhiễu: | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 7 | Loa Monitor | 2 | chiếc | - Hãng SX: Eve Audio - Đức - Xuất xứ: Đức- Năm sản xuất: 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước (WxHxD) [mm]175 x 275 x 233- Dải tần số trường tự do -3dB 53Hz - 21kHz- Tweeter: AMT RS1- Tần số chéo 3000Hz- SPL tối đa @ 1m : 101dB - Số bộ khuếch đại 2- Công suất đầu ra (woofer) : 50W - Âm lượng -inf. - + 6dB- Bộ lọc cao cấp : (-5dB - + 3dB) > 3kHz- Tăng bộ lọc bàn (0dB - + 3dB) 80Hz- Bộ lọc bàn cắt (-5dB - 0dB) 180Hz- Bộ lọc giá thấp (-5dB - + 3dB) | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 8 | Loa Monitor | 2 | chiếc | - Hãng SX: Eve Audio - Đức - Xuất xứ: Đức- Năm sản xuất: 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Kích thước (WxHxD) [mm] 215 x 330 x 280- Kích thước (WxHxD) ["] 8,46 x 12,99 x 11,02- Dải tần số trường tự do (-3dB) 44Hz - 21kHz- Tweeter AMT RS2Woofer 165mm / 6,5 "- Tần số chéo 2800Hz- SPL tối đa mỗi cặp 116dBspl- Số bộ khuếch đại 2- Công suất đầu ra (loa trầm) 100W- Công suất đầu ra (loa tweeter) 50W- Âm lượng -inf. - + 6dB- Âm lượng -inf. - + 6dB- Bộ lọc giá cao (-5dB - + 3dB)> 3kHz- Tăng cường bộ lọc bàn (0dB - + 3dB) 80Hz- Cắt bộ lọc bàn (-5dB - 0dB) 170Hz- Bộ lọc thấp (-5dB - + 3dB) | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 9 | Dây cable tín hiệu 2 đầu | 100 | mét | - Thương hiệu: Sound King – Đức - Sản xuất tại: Trung Quốc- Năm sản xuất: 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Được sản xuất theo công nghê của Đức tiên tiến nhất hiện nay.- Sản phẩm có chức năng truyền tín hiệu tốc độ cao và có khả năng chống nhiễu tốt, - Dây tín hiệu SoundKing là lựa chọn hang đầu cho các hệ thống âm thanh chuyên nghiệp- Tiết diện dây: O.D.6.0 mm- Dây Ground: 64 x 0.12 mm- Dây Hot: 20 x 0.12 mm- Dây Cold: 20 x 0.12 mm | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 10 | Giá đỡ thiết bị micro | 1 | bộ | - Hãng sản xuất : Hàng gia công Đất Việt Audio - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất: 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Gồm 1 giá treo chống sock, 1 Màng lọc âm. - Giá treo được sản xuất từ thép không rỉ có khả năng chịu lực tốt trên 30kg, các bộ phận ốc vít vừa ren với củ micro. - Được sơn tĩnh điện mang tính thẩm mỹ cao, đan bởi 1 dây cao su non đàn hồi tốt - Màng lọc âm với viền thép cao cấp và màng vải dệt chéo cao cấp nâng cao khả năng hạn chế âm bass dư, hơi thở mạnh, chắn nước bọt hiệu quả | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 11 | Chân micro Mic Stand | 1 | chiếc | -Hãng SX: Đất Việt Audio Gia công - Xuất xứ: Việt Nam- Năm sản xuất : 2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Chân micro được đặt làm với chất liệu thép không rỉ có khả năng chịu lực trên 35kg, các phụ kiện được gia công với tính chính xác cao và phun sơn tĩnh điện nâng cao tính thẩm mỹ và mang lại sự bền bỉ trong quá trình sử dụng | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 12 | Giá đỡ bản nhạc | 1 | chiếc | - Thương hiệu : Flanger - Xuất xứ: Asia- Năm sản xuất: 2020/2021* Đặc điểm kỹ thuật:- Giá đỡ nhạc cụ Flanger FL-05R chất liệu hợp kim nhôm chống nước.- Điều chỉnh chiều cao từ 50 đến 140cm và xoay ngang 180 độ.- Chân đế cao su chống trượt tăng sự ổn định- Kích thước bảng: 30 * 36cm / 12 * 14in- Chiều cao chân đế: xấp xỉ. 50 cm / 20in đến 140cm / 55in- Kích thước sản phẩm (khi gấp lại): 55 * 15 * 10cm / 21.6 * 5.9 * 3.9in (Chiều dài * Chiều rộng * Chiều cao)- Trọng lượng sản phẩm: 900g / 31,7oz. | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 13 | Midi controller | 1 | cái | - Thương hiệu : Native Instruments - Đức - Xuất xứ: Trung Quốc- Năm sản xuất : 2021* Đặc điểm kỹ thuật:(Midi keyboard 61 phím tích hợp điều khiển phần mềm tiếng các phần mềm sản xuất âm nhạc: Logic X, GarageBand, Ableton Live, Cubase và Nuendo)- Số phím: 61- Kiểu phím đàn: Semi-weighted- Số núm điều khiển: 8- Điều khiển Transport: có- Bend/Pitch: dạng bánh xe cơ- Ngõ ra pedal: Expression và Sustain có thể thiết lập- Hệ điều hành: PC window 10 (latest Service Pack)- Hệ điều hành Mac: OS 10.12, 10.13 (latest update)- Kích thước: 984 x 257 x 89 cm- Trọng lượng: 4.7Kg | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật | |
| 14 | Nhân công kỹ thuật, vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | hệ thống | Trọn gói (Vận chuyển, kèm đội ngũ kỹ thuật lắp ráp, cài đặt hoàn chỉnh và hướng dẫn sử dụng, bàn giao công nghệ cho Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 45, đường Hồ Tùng Mậu, Tp Vinh, Nghệ An) | Nhà thầu có thể đề xuất: thương hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ tương đương đảm bảo đáp ứng các thông số kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38825E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT lập theo giá trị nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 702.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Thời gian bảo hành: 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu;b) Tối đa 15 ngày kể từ ngày nhận thiết bị để bảo hành nếu nhà thầu không thể hoàn thành được (sửa chữa) thì phải đổi mới thiết bị cùng loại hoặc có tính năng, chất lượng cao hơn;c) Địa điểm bảo hành: Nhà thầu cử cán bộ kỹ thuật đến bảo hành tại Trung tâm Văn hóa tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 45, đường Hồ Tùng Mậu, Tp Vinh, Nghệ An (trường hợp cần đưa thiết bị đi bảo hành thì phải có thiết bị tương đương thay thế tạm thời trong thời gian gửi bảo hành) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | - Đại học, chuyên ngành Điện tử, CNTT hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu;- Có CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 2 | - Cao đẳng, chuyên ngành Điện tử, CNTT hoặc tương đương;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao động với nhà thầu;- Có CMND/CCCD, bằng tốt nghiệp cao đẳng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi