Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thanh - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thanh - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154598 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 09:59:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,191,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thanh - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thanh - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
- Địa chỉ: Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Số điện thoại: 02033.878.086.
- Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ Khu Bình Quyền Thị Trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033.878.086. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033.878.086. Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,7368 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,826 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 44,4462 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9216 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4366 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6361 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,0318 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2937 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8,9641 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4311 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 24,3473 | m3 |
| 12 | Xây bậc vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,7263 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 119,7685 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,9027 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 34,3252 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 439,7027 | m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,8378 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4031 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,6476 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,0613 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,5529 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6661 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4281 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14,2692 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn cột chữ nhật, cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,2278 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4928 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,4078 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 213,75 | m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,8347 | m3 |
| 31 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32,5616 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3256 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 71,4237 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 618,0624 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5948 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8,0087 | tấn |
| 39 | Lát nền, sàn gạch 600 x600 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 520,8044 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,5036 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 22,8324 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32,7816 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 709,0744 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 457,3766 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 72,19 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 658,9456 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.541,5891 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14 x14 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,2118 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9593 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,9593 | tấn |
| 52 | Ke chống bão | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 204,96 | cái |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,059 | 100m2 |
| 54 | SX lan can thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,8605 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 55,4576 | m2 |
| 56 | SX tay vịn cầu thang D60 x 1,2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1089 | 100m |
| 57 | SX tay vịn cầu thang D32 x 1,2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0326 | 100m |
| 58 | Sơn tay vịn cầu thang sơn PU | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,4285 | m2 |
| 59 | Láng mái vữa XM M75 dày 20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 72,908 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 223,6521 | 1m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 485,8 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 227,62 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 246,4 | m |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,0799 | 100m2 |
| 65 | SX cửa đi đi bằng cửa nhôm kính hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ bằng cửa nhôm kính hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38ly | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 68,4 | m2 |
| 67 | SX + LD vách kính nhôm việt Pháp doanh dày 1,2mm,kính dày 6,38mm, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 53,235 | m2 |
| 68 | Cửa lên mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Bộ đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 58 | bộ |
| 70 | Quạt trần VINAVIN ( cả hộp số ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 71 | Đèn lốp trần leo vuông 300 x300 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 72 | áp tô mát 3 pha 40A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | áp tô mát 3 pha 30 A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | áp tô mát 3 pha 20 A | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | ổ cắm điện đôi ngầm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 77 | Công tắc đơn ( hạt + mặt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 78 | Công tắc đôi ( hạt + mặt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Công tắc ba ( hạt + mặt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Công tắc bốn ( hạt + mặt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Công tắc 2 chiều đơn ( Mặt + hạt ) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Đế công tắc , ổ cắm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 55 | cái |
| 83 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 84 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 160 x160x50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 85 | Tủ điện bằng thép KT : 300 x400 x150 + khóa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 86 | Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCB | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 88 | Cáp CU/PVC ( 3 x 10 + 1 x6) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 89 | Cáp CU/PVC (4 x 6) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 105 | m |
| 90 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 91 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 165 | m |
| 92 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.200 | m |
| 93 | Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 94 | Cáp CU/PVC (1 x16) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 95 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 850 | m |
| 96 | Cọc tiếp địa thépL63 x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 97 | Cọc tiếp địa thépL63 x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | cäc |
| 98 | Gia công kim thu sét L=1,2m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | kim |
| 99 | Lắp dựng kim thu sét | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | kim |
| 100 | Đế sứ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Dây dẫn sét CT3 fi 10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Dây dẫn sét CT3 fi 8 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 103 | Dây tiếp địa fi 16 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 104 | Đất đào chôn tiếp địa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | m3 |
| 105 | Đất lấp | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | m3 |
| 106 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 107 | Bình bọt chữa cháy ABC 4kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 109 | Bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | bảng |
| 110 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 111 | HUB - SWITCH - 16PORT | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 112 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 113 | HUB - SWITCH - 8PORT | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 114 | Lắp đặt cáp mạng 6e | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 59 | 10 m |
| 115 | Cỏp mạng 6e | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 590 | m |
| 116 | Lắp đặt ống ghen D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,9 | 100 m/ống |
| 117 | Lắp đặt ống ghen D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,1 | 100 m/ống |
| 118 | Ổ cắm điện thoại õm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | 1 giắc cắm |
| 119 | Hạt ổ cắm đơn+ mặt đế | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 120 | Ổ cắm điện thoại đụi õm tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | 1 giắc cắm |
| 121 | Hạt ổ cắm đụi + mặt đế | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 123 | Tủ nhanh KT 300 x400x210 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 124 | ống nhựa HDPE fi 40 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 125 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 126 | Côn PPR D40 x 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Cút PPR fi 25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Tê PPR fi 40 x25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | ống nhựa TP D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 132 | Côn chuyển D90 x42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Cút nhựa TP D 90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 134 | Tê nhựa TP D 90 x42 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | La va bô | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Vòi la va bô LFV - 17P* | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 137 | Xi phông INAXA-675PV | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 138 | Dây cấp A -701-9 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Phễu thu I NOC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Quả cầu chắn rác INOC | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0434 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,3682 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,4444 | m3 |
| 7 | Xây gờ cửa, trụ liền tường gạch nung XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,0868 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,4832 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26,736 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,3878 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,9856 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 20,0956 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2369 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,4801 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 13,8796 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường,gạch 400x120 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,2264 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch thẻ 240 x60 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,4446 | m2 |
| 23 | Trát trụ hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7,977 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 26,7736 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 27,7434 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,2792 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,2792 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 39,3114 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 58,4462 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0754 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1418 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 34 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 11,12 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 50,49 | m |
| 36 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Cút nhựa D90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đèn nê on đơn bóng Led L=1,2m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Quạt gắn trần | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cực | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Dây cáp đôi bọc 2 x2.5 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 45 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 46 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LD | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 47 | ống ghen luồn ống D20 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 48 | Hộp nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV- XINGFA 55 ( 900x2700) phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ hệ FV - XINGFA 55 (1000X1700), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,16 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,953 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 2,8592 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,3263 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 64,0218 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6402 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0345 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2706 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0782 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 8,2119 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 44,1426 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,8263 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,891 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,8659 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0281 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 24 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 31,6112 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,3516 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,9114 | m3 |
| 27 | Ốp tường trụ, cột gạch 800 x800 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 33,38 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 42,98 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 69,8816 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,0536 | m2 |
| 32 | SX + LD cánh cổng sắt bịt tôn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 34,56 | 1m2 |
| 34 | Đắp biển tên trường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | tb |
| 35 | Đắp chi tiết đầu trụ cổng công thợ 4,5/7 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | công |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 4,5012 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1 | chuyến |
| D | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đầm đất độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,1546 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 136,241 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400 x400 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1.791,7 | m2 |
| 4 | Cắt khe co dãn sân | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 58,389 | 10m |
| 5 | Giấy nilon lót nền sân | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,546 | 100m2 |
| 6 | Đào đất bó vỉa đất cấp 3 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,1658 | m3 |
| 7 | Lấp đất chân bó vỉa | 1,0553 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 1,511 | m3 |
| 9 | Xây bó vỉa gạch 2 lỗ XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 9,4974 | m3 |
| 10 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 87,779 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6101 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 6,6605 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm cóc | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2034 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 10,2947 | m3 |
| 5 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 35,16 | m2 |
| 6 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 95,282 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2165 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn giằng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,0262 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,8647 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 176,2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,2796 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,7238 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi