Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thanh - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211157458-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thanh - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211154598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-23 09:59:00 đến ngày 2021-12-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,191,163,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thanh - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp điểm trường Đồng Thanh - Trường Tiểu học Hoành Mô, xã Hoành Mô, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập; Công ty CP tư vấn kiến trúc Quảng Ninh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Bình Liêu - Tư vấn lập: Tổ chuyên gia - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu , địa chỉ: Tầng 4, trung tâm Hành chính công Bình Liêu, thôn Co Nhan, xã Tình Húc, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chiết tính đơn giá chi tiết, giá vật liệu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng doanh nghiệp (lĩnh vực dân dụng); chứng chỉ, bằng cấp của nhân sự chủ chốt; hợp đồng nguyên tắc về cung ứng vật liệu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Liêu - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu - Địa chỉ: Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh - Số điện thoại: 02033.878.086. - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Bình Liêu. Địa chỉ Khu Bình Quyền Thị Trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033.878.086. Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu – Tầng 4 – Trung tâm hành chính công, Khu Co Nhan I, thị trấn Bình Liêu, huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 02033.878.086. Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,7368100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14,826m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT44,4462m3
4Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,9216100m2
5Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4366100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6361tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,0318tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2937tấn
9Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8,9641m3
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4311100m3
11Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT24,3473m3
12Xây bậc vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,7263m3
13Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT119,7685m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT13,9027m3
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT34,3252m3
16Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT439,7027m2
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,8378100m2
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4031tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,6476tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,0613tấn
21Bê tông sản xuất bê tông lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,5529m3
22Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6661100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2076tấn
24Công tác sản xuất cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4281tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14,2692m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn cột chữ nhật, cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,2278100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4928tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,4078tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT213,75m2
30Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,8347m3
31Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32,5616m2
32Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3256100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3157tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1242tấn
35Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT71,4237m3
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT618,0624m2
37Ván khuôn cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5948100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8,0087tấn
39Lát nền, sàn gạch 600 x600Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT520,8044m2
40Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,5036m2
41Lát đá bậc cầu thangTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT22,8324m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32,7816m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT709,0744m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT457,3766m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT72,19m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT658,9456m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.541,5891m2
48Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14 x14 mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,2118tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT71,28m2
50Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,9593tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,9593tấn
52Ke chống bãoTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT204,96cái
53Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,059100m2
54SX lan can thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,8605tấn
55Lắp dựng lan canTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT55,4576m2
56SX tay vịn cầu thang D60 x 1,2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1089100m
57SX tay vịn cầu thang D32 x 1,2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0326100m
58Sơn tay vịn cầu thang sơn PUTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,4285m2
59Láng mái vữa XM M75 dày 20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT72,908m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT223,65211m2
61Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT485,8m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT227,62m
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT246,4m
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,0799100m2
65SX cửa đi đi bằng cửa nhôm kính hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT39,6m2
66SX cửa sổ bằng cửa nhôm kính hệ Việt Pháp dày 1,2mm (Bao gồm cả phụ kiện) kính an toàn 6,38lyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT68,4m2
67SX + LD vách kính nhôm việt Pháp doanh dày 1,2mm,kính dày 6,38mm,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT53,235m2
68Cửa lên máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
69Bộ đèn chiếu sáng học đường PS- 40/36 x2 CM4Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT58bộ
70Quạt trần VINAVIN ( cả hộp số )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT29cái
71Đèn lốp trần leo vuông 300 x300Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT14bộ
72áp tô mát 3 pha 40ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
73áp tô mát 3 pha 30 ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
74áp tô mát 3 pha 20 ATheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
75áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cựcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
76ổ cắm điện đôi ngầmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT34cái
77Công tắc đơn ( hạt + mặt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
78Công tắc đôi ( hạt + mặt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
79Công tắc ba ( hạt + mặt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
80Công tắc bốn ( hạt + mặt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7cái
81Công tắc 2 chiều đơn ( Mặt + hạt )Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
82Đế công tắc , ổ cắmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT55cái
83Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10hộp
84Hộp đấu nối dây ngầm KT : 160 x160x50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10hộp
85Tủ điện bằng thép KT : 300 x400 x150 + khóaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2hộp
86Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCBTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
87Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCBTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7hộp
88Cáp CU/PVC ( 3 x 10 + 1 x6)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT125m
89Cáp CU/PVC (4 x 6)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT105m
90Dây dẫn đôi bọc 2x4 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT120m
91Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT165m
92Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.200m
93Dây dẫn đôi bọc 3 x1 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40m
94Cáp CU/PVC (1 x16)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT35m
95ống nhựa luồn dây Fi 20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT850m
96Cọc tiếp địa thépL63 x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT400m
97Cọc tiếp địa thépL63 x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7cäc
98Gia công kim thu sét L=1,2mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6kim
99Lắp dựng kim thu sétTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6kim
100Đế sứTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6cái
101Dây dẫn sét CT3 fi 10Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT100m
102Dây dẫn sét CT3 fi 8Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10m
103Dây tiếp địa fi 16Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40m
104Đất đào chôn tiếp địaTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32m3
105Đất lấpTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32m3
106Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2tủ
107Bình bọt chữa cháy ABC 4kgTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4bình
108Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2bình
109Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2bảng
110Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1thiết bị
111HUB - SWITCH - 16PORTTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1thiết bị
112Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1thiết bị
113HUB - SWITCH - 8PORTTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1thiết bị
114Lắp đặt cáp mạng 6eTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5910 m
115Cỏp mạng 6eTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT590m
116Lắp đặt ống ghen D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,9100 m/ống
117Lắp đặt ống ghen D25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,1100 m/ống
118Ổ cắm điện thoại õm tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT71 giắc cắm
119Hạt ổ cắm đơn+ mặt đếTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT17cái
120Ổ cắm điện thoại đụi õm tườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT101 giắc cắm
121Hạt ổ cắm đụi + mặt đếTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10cái
122Lắp đặt tủ điệnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1tủ
123Tủ nhanh KT 300 x400x210Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2tủ
124ống nhựa HDPE fi 40 PN10Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,5100m
125ống nhựa PPR fi 25 PN10Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,06100m
126Côn PPR D40 x 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
127Cút PPR fi 25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT12cái
128Cút ren trong fi 25 x 1/2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
129Tê PPR fi 40 x25Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
130Tê ren trong fi 25 x 1/2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
131ống nhựa TP D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,8100m
132Côn chuyển D90 x42Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2Cái
133Cút nhựa TP D 90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT32cái
134Tê nhựa TP D 90 x42Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
135La va bôTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6bộ
136Vòi la va bô LFV - 17P*Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6bộ
137Xi phông INAXA-675PVTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6bộ
138Dây cấp A -701-9Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6bộ
139Phễu thu I NOCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
140Quả cầu chắn rác INOCTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8cái
B HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC
1Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1186100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,96m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT5,04m3
4Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0434100m3
5Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,3682m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,4444m3
7Xây gờ cửa, trụ liền tường gạch nung XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,0868m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,4832m3
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT26,736m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,3878100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0348tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,17tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,9856m3
14Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT20,0956m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,201100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2369tấn
17Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,4801m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0646100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0552tấn
20Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT13,8796m2
21Ốp chân tường,gạch 400x120Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,2264m2
22Ốp tường gạch thẻ 240 x60Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,4446m2
23Trát trụ hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7,977m2
24Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT26,7736m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT27,7434m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10,2792m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10,2792m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT39,3114m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT58,4462m2
30Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0754tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0754tấn
32Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1418100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,81m2
34Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT11,12m
35Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT50,49m
36Ống nhựa thoát nước mái D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,08100m
37Cút nhựa D90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4cái
38Rọ chắn rácTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2cái
39Đèn nê on đơn bóng Led L=1,2mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bộ
40Quạt gắn trầnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
41áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cựcTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
42Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1bảng
43Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1cái
44Dây cáp đôi bọc 2 x2.5 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40m
45Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT7m
46Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 LDTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT15m
47ống ghen luồn ống D20Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT40m
48Hộp nối dây ngầm KT : 100x100x50Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1hộp
49Cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV- XINGFA 55 ( 900x2700) phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38mm trắngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,98m2
50Cửa sổ hệ FV - XINGFA 55 (1000X1700), phụ kiện Kinlong đồng bộ, kính dán an toàn 6.38 trắngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,16m2
C HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1385100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0462100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,953m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT2,8592m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1389100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0315tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0623tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1317tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,3263m3
10Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT64,0218m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6402100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0345tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2706tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0782tấn
15Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT8,2119m3
16Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT44,1426m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,8263100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,891tấn
19Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,8659m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0281tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0212tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,105tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,123100m2
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT31,6112m2
25Xây tường thẳng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,3516m3
26Xây cột, trụ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,9114m3
27Ốp tường trụ, cột gạch 800 x800Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT36,8m2
28Trát gờ chỉ vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT33,38m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT42,98m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT69,8816m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,0536m2
32SX + LD cánh cổng sắt bịt tônTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT17,28m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT34,561m2
34Đắp biển tên trườngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1tb
35Đắp chi tiết đầu trụ cổng công thợ 4,5/7Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3công
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT4,5012m3
37Vận chuyển vật liệuTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1chuyến
D HẠNG MỤC: SÂN
1Đầm đất độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,1546100m3
2Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT136,241m3
3Lát gạch Terrazzo 400 x400Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1.791,7m2
4Cắt khe co dãn sânTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT58,38910m
5Giấy nilon lót nền sânTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,546100m2
6Đào đất bó vỉa đất cấp 3Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,1658m3
7Lấp đất chân bó vỉa1,0553m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT1,511m3
9Xây bó vỉa gạch 2 lỗ XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT9,4974m3
10Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT87,779m2
E HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,6101100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT6,6605m3
3Đắp đất nền móng độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng máy đầm cócTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2034100m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường chiều dày Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT10,2947m3
5Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT35,16m2
6Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT95,282m2
7Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2165m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0187tấn
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn giằngTheo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,0262100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT3,8647m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT176,2cái
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn nắp đan,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,2796100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT0,7238tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (phải có lĩnh vực dân dụng) và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công nghiệm thu 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
3 Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Đầm bàn Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Đầm cóc Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn bê tông Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy cắt uốn Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn điện Nhà thầu phải cam kết thiết bị trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đào ≥ 0,8 Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Ô tô tự đổ Thiết bị cơ giới phải trong tình trạng sử dụng tốt. Có hóa đơn mua bán, đăng kí phương tiện hoặc hợp đồng mua bán, đăng kiểm thiết bị.Trong trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê mướn và các giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->